1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án các môn lớp 4 (chuẩn kiến thức) - Tuần 34 năm 2011

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 192,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên 1Khởi động 5’ - KTBC: 2 HS lên bảng nêu chuỗi thức ăn trong tự nhiên - Nhận xét, ghi điểm 2Dạy Bài mới 25’ HĐ 1: Thực hành vẽ sơ đồ chuỗi thức ă[r]

Trang 1

GV : Lê Quang Dương – Lớp 4

Tuần 34

Tập đọc: TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ

I Mục tiêu

- Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành rẽ, dựt khoát

- Hiểu ND: Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con người hạnh phúc, sống lâu (trả lời được các CH trong SGK)

II Chuẩn bị

- Tranh minh hoạ nội dung bài học trong SGK

- Bảng phụ ghi đoạn văn ( Tiếng cười ……làm hẹp mạch máu )

III Hoạt động dạy học

1)Khởi động (5’)

- KTBC: Gọi HS đọc bài Con chim chiềm

chiệm

- Nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài

2)Bài mới (30’)

HĐ 1: HD luyện đọc

- Chia 3 đoạn

- Cho lớp đọc nối tiếp

- HD đọc từ khó

- HD giải nghĩa từ

- Đọc diễn cảm toàn bài

+ Phân tích cấu tạo của bài báo Nêu ý

chính của từng đoạn?

+ Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ?

+ Người ta tìm ra cách tạo tiếng cười cho

bệnh nhân để làm gì?

+ Em rút ra điều gì qua bài báo, hãy chọn

ý đúng nhất?

- Nêu ý nghĩa của truyện

HĐ 3: Đọc diễn cảm

- Cho 3 HS đọc nối tiếp

- Treo bảng phụ, HD luyện đọc

- Thi đọc diễn cảm trước lớp

- Nhận xét, tuyên dương

3)Củng cố dặn dò (2’)

- Nhận xét tiết học, dặn về học bài

- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi

- Dùng bút chì đánh dấu

- HS đọc nối tiếp 3 đoạn

- Luyện đọc

- Luyện đọc theo cặp

- 1 HS đọc chú giải

- 1 HS đọc bài

- Đọc thầm và trả lời

- Bài báo gồm có 3 đoạn…

- Vì khi cười tốc đọ của con người tăng lên…

- để rút ngắn thời gian chữa bệnh…

- Ý đúng là ý C

* Tiếng cười làm cho con người hạnh phúc

- Đọc nối tiếp

- Luyện đọc diễn cảm

- Đại diện thi đọc

Trang 2

Chính tả: ( nghe - viết ) NÓI NGƯỢC

I Mục tiêu

- Nghe - viết đúng bài CT ; biết trình bày đúng bài vè dân gian theo thể lục bát

- Làm đúng BT2 (phân biệt âm đầu, thanh dễ lẫn)

II Chuẩn bị

- Một số giấy khổ rộng viết nội dung BT2

III Hoạt động dạy học

1)Khởi động (5’)

- KTBC: 2 HS làm BT 3 tiết trước

- Nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài

2)Bài mới (30’)

HĐ 1: Nghe- viết

- GV đọc đoạn văn

+ Hỏi: Nội dung chính của đoạn văn là

gì?

- HD viết từ khó: liếm lông, nậm rượi, lao

đao, trúm, đổ, vồ, diều hâu…

- Nhắc HS trình bày bài , chú ý từ dễ viết

sai

- Đọc từng câu

- Đọc toàn bài

- HD chữa lỗi

- Chấm 8 bài, nhận xét

HĐ 2 : HD luyện tập

BT 2: Chọn những chữ viết đúng vào

đoạn văn

- Phát phiếu cho các nhóm

- Nhận xét, chốt ý đúng: giải đáp – tham

gia – dùng một thiết bị - theo dõi - bộ não

- kết quả - bộ não - bộ não – không thể

3)Củng cố dặn dò (2’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau

- 2 HS lên bảng

- Nghe

- Bài vè nói những chuyện phi lý, ngược đời, không thể nào xảy ra nên gây cười

- Luyện viết bảng con

- HS viết bài

- Rà soát lỗi

- Đổi vở chữa lỗi

- HS đọc yêu cầu BT 2

- Các nhóm nhận nhiệm vụ và tiến hành làm

- Đại diện báo cáo

Trang 3

GV : Lê Quang Dương – Lớp 4

Luyện từ và câu: MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN – YÊU ĐỜI

I Mục tiêu

Biết thêm một số từ phức chứa tiếng vui và phân loại chúng theo 4 nhóm nghĩa (BT1); biết đặt câu với từ ngữ nói về chủ điểm lạc quan, yêu đời (BT2,BT3)

II Chuẩn bị

- Một số giấy khổ rộng kẻ bảng phân loại các từ phức mở đầu bằng tiếng vui

III Hoạt động dạy học

1)Khởi động (5’)

- KTBC: yêu cầu 2 HS đọc phần ghi nhớ và

đặt 2 câu có thành phần trạng ngữ chỉ mục

đích

- Nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài

2)Luỵên tập

BT 1: Xếp các từ vui vào các nhóm sau…

- Phát phiếu cho các nhóm

- Chốt lại ý đúng

BT 2: Đặt câu với 1 từ ở BT 1

- GV nhận xét, khen ngợi

BT 3: Tìm từ miêu tả tiếng cười và đặt câu

với từ đó

- HD mẫu cho HS

- Nhận xét, tuyên dương

3)Củng cố dặn dò (2’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau

- Lớp ổn định

- 2 HS lên bảng

- Mở SGK

- 2 HS đọc nối tiếp yêu cầu

- Làm việc nhóm đôi

- Đại diện trình bày

- 1 HS đọc yêu cầu

- Vài HS đặt câu hỏi

- HS đọc yêu cầu và làm bài

- Vài HS trình bày

Trang 4

Kể chuyện: KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN

HOẶC THAM GIA

I Mục tiêu

- Chọn được các chi tiết nói về một người vui tính; biết kể lại rõ ràng về những sự việc minh hoạ cho tính cách của nhân vật, hoặc kể sự việc để lại ấn tượng sâu sắc

về nhân vật

- Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện

II Chuẩn bị

- Bảng phụ viết nội dung gợi ý 3

III Hoạt động dạy học

1)Khởi động (5’)

- KTBC: Gọi HS kể chuyện đã nghe đã đọc

về người có tinh thần lạc quan, yêu đời

- Nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài

2)Bài mới (30’)

HĐ 1: HD tìm hiểu đề bài

- Ghi đề bài, gạch dưới những từ ngữ quan

trọng

- HD cho HS phải kể câu chuyện về người vui

tính mà em được chứng kiến hoặc tham gia

Đó là những con người xảy ra trong cuộc

sống hàng ngày

- Cho HS nói về nhân vật mình chọn kể

HĐ 2: HD kể chuyện

- Cho lớp tập kể chuyện

- GV cùng HS bình chọn bạn kể hay, hấp dẫn

3)Củng cố dặn dò (2’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn về học bài và chuẩn bị bài

- Lớp ổn định

- 2 HS kể chuyện

- Nghe

- 1 HS đọc đề

- Nghe

- HS lần lượt nói về nhân vật mình chọn

- HS kể chuyện theo cặp, trao đổi với bạn về ý nghĩa chuyện:

- Thi kể trước lớp

Trang 5

GV : Lê Quang Dương – Lớp 4

Tập đọc: ĂN MẦM ĐÁ

I Mục tiêu

- Bước đầu biết đọc với giọng kể vui, hóm hỉnh; đọc phân biệt được lời nhân vật

và người dẫn câu chuyện

- Hiểu ND; Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho vua chúa ăn ngon miệng, vừa khéo léo giúp chúa thấy được một bài học về ăn uống (trả lời được các CH trong SGK)

II Chuẩn bị

- Tranh minh hoạ bài đọc trong

- Bảng phụ ghi đoạn 3 và 4

III Hoạt động dạy học

1)Khởi động (5’)

- KTBC: Gọi HS đọc bài Tiếng cười là

liều thuốc bổ

- Nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài

2)Bài mới (30’)

HĐ 1: HD luyện đọc

- GV chia 4 đoạn

- Cho lớp đọc nối tiếp

- HD đọc từ khó

- HD giải nghĩa từ

- Đọc diễn cảm bài

HĐ 2 : Tìm hiểu bài

+ Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món

“ mầm đá ” ?

+ Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho chúa

NTN?

+ Cuối cùng chúa có ăn được mầm đá

không?

+ Vì sao chúa ăn tương vẫn thấy ngon

miệng?

- Nêu ý nghĩa của bài văn

HĐ 3: Đọc diễn cảm

- Cho 3 HS đọc theo cách phân vai

- Treo bảng phụ, HD luyện đọc

- Thi đọc diễn cảm trước lớp

- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi

- Đánh dấu vào SGK

- HS đọc nối tiếp

- Luyện đọc

- 1 HS đọc chú giải

- Luyện đọc theo cặp

- 1 HS đọc bài

- Đọc thầm và trả lời

- Vì chúa ăn gì cunngx không thấy ngon…

- Cho người đi lấy đá về nung…

- Chúa không ăn được mầm đá…

- Vì đói quá ăn gì cũng thấy ngon

* Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm chúa ăn ngon miệng, vừa khéo răn chúa

- Luyện đọc theo vai

- Luyện đọc diễn cảm

- Đại diện thi đọc

Trang 6

- Nhận xét, tuyên dương

3)Củng cố dặn dò (2’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn về học bài và chuẩn bị bài

Tập làm văn: TRẢ BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT

I Mục tiêu

Biết rút kinh nghiệm về bài TLV tả con vật (đúng ý, bố cục rõ, dùng từ, đặt câu

và viết đúng chính tả,…); tự sửa được các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của GV

II Chuẩn bị

- Phiếu học tập để HS thống kê lỗi

III Hoạt động dạy học

1)Khởi động (5’)

- Giới thiệu bài

2)Bài mới (30’)

HĐ 1: Nhận xét chung về kết quả bài

viết

- Viết đề lên bảng

- Nhận xét về ưu điểm và khuyết điểm

trong bài viết

- Thông báo điểm cho HS

- Trả bài

HĐ 2: HD chữa bài

- Phát phiếu cho HS

- HD cách viết lỗi và chữa lỗi

- Theo dõi kiểm tra HD làm việc

- HD sữa lỗi chung

- Chép các lỗi thường gặp lên bảng

- GV nhận xét và chữa lại bằng phấn màu

HĐ 3: HD đọc đoạn, bài văn hay

- GV đọc bài - đoạn hay

- Hướng dẫn HS tìm ra cái hay, tốt trong

bài, đoạn văn

3)Củng cố dặn dò (2’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau

- Lớp ổn định

- 2 HS đọc lại đề bài

- Nghe GV nhận xét

- Lớp chữa bài vào phiếu

- 2 HS lên bảng chữa lỗi

- HS trao đổi cách chữa, HS đổi bài, đổi phiếu cho bạn và ghi lỗi, chữa lỗi

- Nghe GV đọc và thảo luận tìm ra cái hay đáng học trong bài văn

Trang 7

GV : Lê Quang Dương – Lớp 4

Luyện từ và câu: THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ PHƯƠNG TIỆN CHO CÂU

I Mục tiêu

- Hiểu tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ phương tiện trong câu (trả lời CH Bằng gì? Với cái gì? – ND Ghi nhớ)

- Nhận diện được trạng ngữ chỉ phương tiện trong câu (BT1, mục III); bước đầu viết được đoạn văn ngắn tả con vật yêu thích, trong đó có ít nhất 1 câu dùng trạng ngữ chỉ phương tiện (BT2)

II Chuẩn bị

- Bảng phụ ghi BT 1( phần nhận xét )

- Một tờ phiếu viết nội dung BT1 ( phần luyện tập)

III Hoạt động dạy học

1)Khởi động (5’)

- KTBC: yêu cầu 2 HS BT 1 và 3 của tiết

trước

- Nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài

2)Bài mới (30’)

HĐ 1: Phần nhận xét

- Gọi HS đọc yêu cầu đọc BT 1,2, yêu cầu

lớp thảo luận trả lời các câu hỏi

- Treo bảng phụ

- Nhận xét chốt ý đúng:……

- GV, kết luận

HĐ 2: Luỵên tập

BT 1: Tìm trạng ngữ chỉ phương tiện

trong các câu sau

- Treo bảng phụ

- Nhận xét, chốt ý

BT 2: Viết đoạn văn ngắn tả con vật mà

em yêu thích, có dùng câu chỉ phương tiện

- Lớp ổn định

- 2 HS lên bảng

- Mở SGK

- 1 HS đọc yêu cầu

- Làm việc nhóm đôi

- Đại diện trình bày

- 2 HS đọc ghi nhớ

- HS đọc yêu cầu

- 1 HS làm bảng, lớp làm vở

- HS đọc yêu cầu

Trang 8

- GV nhận xét, tuyên dương

3)Củng cố dặn dò (2’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau

- HS làm vào vở

- Vài HS trình bày bài của mình

Tập làm văn: ĐIỀN VÀO GIẤY TỜ IN SẴN

I Mục tiêu

Hiểu các yêu cầu trong Điện chuyển tiền đi, Giấy đặt mua báo chí trong nước; biết điền những nội dung cần thiết vào bức điện chuyển tiền và mua giấy đặt mua báo chí

II Chuẩn bị

- Phô tô mẫu điện chuyển tiền, giấy đặt mua báo chí trong nước

III Hoạt động dạy học

1)Khởi động (5’)

- KTBC: Gọi 2 HS đọc thư chuyển tiền đã

làm ở tiết trước

- Nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài

2)Luyện tập

BT 1: Yêu cầu HS điền vào điện chuyển

tiền

- GV giải nghĩa cho HS những từ viết tắt

trong điện và HD cho HS cách điền

- Phát phiếu

- Nhận xét, chốt ý

BT 2: Điền vào giấy mua báo

- Nhắc 1 số yêu cầu khi viết, HD cách viết

- Phát phiếu

- GV nhận xét, tuyên dương

3)Củng cố dặn dò (2’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau

- Lớp ổn định

- 2 HS lên bảng

- Mở SGK

- 1 HS đọc yêu cầu

- Làm vào phiếu

- Vài HS đọc phiếu của mình

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm vào phiếu

- Vài HS đọc bài mình làm

Trang 9

GV : Lê Quang Dương – Lớp 4

TUẦN 34

Toán: ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG

( TT )

I Mục tiêu

- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích

-Thực hiện được phép tính với số đo diện tích

II Chuẩn bị

- Bảng phụ ghi BT 2

III Hoạt động dạy học

1)Khởi động (5’)

- KTBC: Nêu yêu cầu

- Nhận xét, ghi điểm

2)Luyện tập (30’)

BT 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Cho HS nhắc mối quan hệ giữa các đơn vị

đo diện tích

- Nhận xét, KL

BT 2:Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Treo bảng phụ

- Cho HS nhắc mối quan hệ giữa các đơn vị

đo diện tích

- Lớp ổn định

- 2 HS lên bảng

- Đọc yêu cầu

- 1 số HS nhắc theo yêu cầu

- HS tự làm bài và đọc kết quả

- Đọc yêu cầu

- 1 số HS nhắc theo yêu cầu

- 3 HS làm bảng, lớp làm vở

Trang 10

- Nhận xét, ghi điểm

BT 3: Điền dấu <, >, =

- Nhận xét, ghi điểm

BT 4: Cho HS đọc đề

- HD cách giải

- Nhận xét và kết luận

3)Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn chuẩn bị bài tiết sau

- Đọc yêu cầu

- 1 HS làm bảng, lớp làm vở, đổi

vở để KT

- Đọc đề

- 1 HS làm bảng, lớp làm vở

ĐS: 8 tạ

Toán: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

I Mục tiêu

-Nhận biết được hai đường thẳng song song ,hai đường thẳng vuông góc

-Tính được diện tích hình vuông ,hình chữ nhật

II Chuẩn bị

- Bảng phụ ghi BT 3

III Hoạt động dạy học

Trang 11

GV : Lê Quang Dương – Lớp 4

1)Khởi động (5’)

- KTBC: Nêu yêu cầu

- Nhận xét, ghi điểm

2)Luyện tập (30’)

BT 1: Quan sát hình bên chỉ ra các cạnh

song song, vuông góc với nhau

- Nhận xét, KL

BT 2: Vẽ hình vuông và tính diện tích HV

đó

- Cho HS nêu công thức tính diện tích HV

- Nhận xét, ghi điểm

BT 3: Ghi đúng, sai vào ô trống

- Treo bảng phụ, đọc từng câu hỏi

- Nhận xét, KL

BT 4: Ghi tóm tắt

- HD tính diện của 1 viên gạch, tính diện

tích của lớp học sau đó tìm số gạch cần để

lát nền

- Nhận xét và kết luận

3Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn chuẩn bị bài tiết sau

Lớp ổn định

- 2 HS lên bảng

- Đọc yêu cầu

- Quan sát hình

- Trả lời theo yêu cầu

- HS đọc đề

- Trả lời

- 1 HS lên vẽ hình và tính diện tích

- Đọc yêu cầu

- Quan sát hình

- Trả lời theo yêu cầu

- 1 HS đọc đề

- 1 HS làm bảng, lớp làm vở

ĐS: 1000 viên gạch

Toán: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

( TT )

I Mục tiêu

- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc

- Tính được diện tích hình bình hành

II Chuẩn bị

- Bảng phụ ghi BT 4

Trang 12

III Hoạt động dạy học

1)Khởi động (5’)

- KTBC: Nêu yêu cầu

- Nhận xét, ghi điểm

2)Luyện tập (30’)

BT 1: Quan sát hình bên chỉ ra đoạn thẳng

song song với AB, đoạn thẳng vuông góc

với BC

- Nhận xét, KL

BT 2: Yêu cầu HS quan sát hình và chỉ ra

số đo đúng chiều dài của HCN

- Nhận xét, KL

BT 3: Vẽ HCN và tính chi vi của HCN đó

- Nhận xét, ghi điểm

BT 4: Treo bảng phụ

- HD tính diện tích HBH, HCN sau đó

tính diện tích hình H

- Nhận xét và kết luận

3)Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn chuẩn bị bài tiết sau

- Lớp ổn định

- 2 HS lên bảng

- Đọc yêu cầu

- Quan sát hình

- Trả lời theo yêu cầu

- Đọc yêu cầu

- Trả lời

- HS đọc đề

- 1 HS lên vẽ hình và tính chu vi

- 1 HS đọc đề

- 1 HS làm bảng, lớp làm vở

ĐS: 24cm2

Toán: ÔN TẬP VỀ TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

I Mục tiêu

- Giải được bài toán về tìm số trung bình cộng

Trang 13

GV : Lê Quang Dương – Lớp 4

II Chuẩn bị

- Bảng phụ ghi BT 1

III Hoạt động dạy học

1)Khởi động (5’)

- KTBC: Nêu yêu cầu

- Nhận xét, ghi điểm

2)Luyện tập (30’)

BT 1: Tìm số trung bình cộng của các

số sau

- Nhắc lại cách tìm số bình cộng của

nhiều số

- Nhận xét, ghi điểm

BT 2: Ghi tóm tắt

- HD cho HS cách tính số người tăng

trong 5 năm, sau đó tìm số người tăng

trung bình hằng năm

- Nhận xét, ghi điểm

BT 3: Ghi tóm tắt

- HD như bài 2

- Nhận xét, ghi điểm

BT 4: Ghi tóm tắt

- HD làm tương tự như bài 3

- Nhận xét, ghi điểm

BT 5: HD các bước giải

- Tìm tổng của 2 số đó

- Vẽ sơ đồ

- Tìm tổng số phần bằng nhau

- Tìm mỗi phần

- Nhận xét và ghi điểm

3)Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn chuẩn bị bài tiết sau

- Lớp ổn định

- 2 HS lên bảng

- Đọc yêu cầu

- 1 số HS nhắc theo yêu cầu

- 2 HS làm bảng, lớp làm vở

- HS đọc đề

- 1 HS làm bảng, lớp làm vở

Đ/S: 127 người

- HS đọc đề

- 1 HS làm bảng, lớp làm vở

Đ/S: 38 quyển vở

- HS đọc đề

- 1 HS làm bảng, lớp làm vở

Đ/S: 21 máy bơm

- HS đọc đề

- 1 HS làm bảng, lớp làm vở

Đ/S: Số lớn: 20

Số bé : 10

Toán: ÔN TẬP VỀ TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI SỐ ĐÓ

Trang 14

I Mục tiêu

-Giải được bài toán về “ Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó”

II Chuẩn bị

- Bảng phụ ghi BT 1

III Hoạt động dạy học

1)Khởi động (5’)

- KTBC: Nêu yêu cầu

- Nhận xét, ghi điểm

2)Luyện tập (30’)

BT 1: Treo bảng phụ cho HS viết số thích

hợp vào ô trống

- Nhắc lại cách tìm số lớn và số bé

- Nhận xét, ghi điểm

BT 2: Vẽ sơ đồ ghi tóm tắt

- HD cho HS tính đội thứ nhất và đội thứ 2

- Nhận xét, ghi điểm

BT 3: Vẽ sơ đồ ghi tóm tắt, HD các bước

- Tìm nửa chu vi

- Vẽ sơ đồ

- Tìm chiều rộng, chiều dài

- Tính diện tích

- Nhận xét, ghi điểm

BT 4: HD các bước giải

- Tìm tổng của 2 số

- Tìm số chưa biết

- Nhận xét và ghi điểm

BT 5: HD các bước giải

- Tìm tổng của 2 số

- Tìm hiệu của 2 số

- Tìm mỗi số đó

- Nhận xét và ghi điểm

3)Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn chuẩn bị bài tiết sau

- Lớp ổn định

- 2 HS lên bảng

- Đọc yêu cầu

- 1 số HS nhắc theo yêu cầu

- 1 HS làm bảng, lớp làm vở

- HS đọc đề

- 1 HS làm bảng, lớp làm vở

Đ/S: Đội 1: 830 cây

Đội 2: 545 cây

- HS đọc đề

- 1 HS làm bảng, lớp làm vở

Đ/S: 17004m2

- HS đọc đề

- 1 HS làm bảng, lớp làm vở

Đ/S: 24

- HS đọc đề

- 1 HS làm bảng, lớp làm vở

Đ/S: Số lớn: 549

Số bé : 450

Khoa học: Bài 67 – 68 : ÔN TẬP: THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w