Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất Khối đa diện Phương pháp tọa độ trong không gian Số phức.. MA TRẬN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số.[r]
Trang 1ngày 06.01 #$ 08.01.11, &'( )
-
-Nhóm biên 12' 13 3:
Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Kon Tum, Gia Lai, Dak Lak, Dak Nông
6( dung:
Ma trận nhận thức Ma trận đề
Bảng mô tả Đề thi
Đáp án
Trang 2MA 9 :; TIÊU GIÁO :; VÀ A; B 9 A;
C #(D.
;,E #F ,2GH 'H, I($ &,JH IK L quan M
&PQ
PQ
ma &PS Thang 10
' trình, * + trình
MA
JH #6 ,S &,JH - Hình &,JH câu ,W(
;,E #F ,2GH
.'H, I($ &,JH IK L
C
#(D
Câu 1.1
Câu 1.2
' trình F* +
và logarit
Câu 2.1
không gian
Câu 4.1
1
Câu 4.2
Trang 3Câu 1.1
Câu 1.2
Câu 2.1 8 + trình G! logarit
Câu 2.2 Tìm nguyên hàm G! tính tích phân
Câu 2.3 Tìm giá
Câu 3 Tìm
Câu 4.a.1
Câu 4.a.2.
Câu 5.a
Câu 4.b.1
Câu 4.b.2
Câu 5.b Xác
Ghi chú:
- Các câu 4a, 5a cho ! trình !2ST các câu 4b,5b cho ! trình nâng cao
-
- 5V /* 8 tích 70% - Hình =! 30%
Trang 4Môn Toán, &,`( gian: 150 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (3,0 điểm) Cho hàm X 1 có
1
y x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2 Tìm tọa độ các giao điểm A, B của đường thẳng d: y = x+1 và đồ thị (C) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
Câu 2: (3,0 điểm)
1 Giải phương trình: 2
2
1
log
x
x
2 Tính tích phân:
2 2 0
cos 4
3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: ln x trên đoạn [1; e2 ].
y x
Câu 3: (1,0 điểm) Cho hình chóp tam giác O2 S.ABC có ![ 3 P\ a, các ![ bên O2
0 Tính
II b e ;f5 (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc Phần 2):
1 Chương trình Chuẩn
Câu 4.a: (2,0 điểm)
Trong không gian Oxyz, cho
1 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua M và song song với mặt phẳng (P) Tính khoảng
cách từ M đến mặt phẳng (P).
2 Tìm tọa độ hình chiếu của M lên mặt phẳng (P).
Câu 5.a: (1,0 điểm) 8 + trình: x2 – 2x + 5 = 0 trên
2 Chương trình Nâng cao
Câu 4.b: (2,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): 3x – 2y + 2z – 5 = 0,
(Q): 4x + 5y – z + 1 = 0.
1 Tính góc giữa hai mặt phẳng và viết phương trình tham số của giao tuyến của 2 mặt phẳng
(P) và (Q).
2 Viết phương trình mặt phẳng (R) đi qua gốc tọa độ O vuông góc với (P) và (Q).
Câu 5.b: (1,0 điểm) Cho số phức: z = x + yi ( ,x y ). Tìm phần thực và phần ảo của số phức:
Trang 5> ÁN
1 Khảo sát hàm số và chứng minh hai đường cong tiếp xúc nhau 3,0
1.1
a) 5N+ xác X D = R\{-1}
b) PM thiên:
- EO2 PM thiên: ' 1 2 0,
( 1)
x
Suy ra hàm ! PM trên các ? (- ;-1) và (-1;+ ).
-
, suy ra
, suy ra
là
- , PM thiên:
c)
- Hàm
-
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,50
x - -1 +
y’
0 +
y - 0
f(x)=1/(x+1) x(t)=-1 , y(t)=t
-4 -2
2 4
x f(x)
Trang 6Tìm tọa độ giao điểm A,B : 1,0 1.2
1
1
x
8 + trình trên YO2 ?* x-1) ta l!X x = 0, x=-2
Suy ra các giao I A(0;1) , B(-2;-1)
U> dài AB ( 2) 2 ( 1 1)2 2 2
0,25
0,50
0,25
2 Giải phương trình, tính tích phân và tìm GTLN, GTNN: 3,0
Giải phương trình: 2 (1)
2
1
log
x
x
2.1
UX x>0, x ≠ 1
2 x ,
(2)
2
1
t
8 (2) ta l! t = 1 và 1.
2
t
L9 t =1 log 2 x = 1 x = 2
LN3 + trình có hai * 1, 2
x x
0,25
0,25
0,25
0,25
Tính tích phân: I =
2 2 0
os 4xdx
c
2.2
c
dx c dx
0
x x
0,50
0,50
Trang 72.3 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:
)
2
ln
1,0
nên hàm trên
2 3
1
x
1; e
2 2
2
e
0,50
0,50
3
- 8= SH là # cao !" hình
chóp Vì hình chóp S.ABC O2
nên H là
-
= 600;
SA ABC, ( )SAH
, SH = a.
3 3
a
- LN3X V S.ABC =
3
a
SH S
0,25
0,25
0,25
0,25 4a Viết phương trình mặt phẳng (Q),tìm tọa độ hình chiếu điểm M: 2,0
Viết phương trình mặt phẳng (Q ) và tính khoảng cách: 1,0 4a.1
(*) Vì n Q n P=(2;1;-1)
Suy ra + trình (Q): 2(x-1) + 1(y+2) -1(z-3) = 0
Hay: (Q): 2x +y – z +3 = 0
, ( )
2
0,25
0,25
0,50
4a.2
có véc ud = = (2;1;-1)
P
n
' trình tham !" d là:
1 2
3
0,25
0,25
B S
H
Trang 8là * !" * + trình:
1 2 2 3
x y z
4 1 2 3 2
x y z
1 3 4; ;
2 2
H
0,25
0,25
Giải phương trình: x2 – 2x + 5 = 0 trên tập số phức 1,0
5a
Ta có: ' 12 1.5 4 0
Nên
1 1 4 1 2
x i i x2 1 i 4 1 2i
0,50
0,50 4b Viết phương trình đường thẳng giao tuyến của mặt phẳng (P)
và (Q) và phương trình mặt phẳng (R):
2,0
Viết p.trình đường thẳng giao tuyến của mặt phẳng (P) và (Q): 1,0 4b.1
(*) nP=(3;-2;2) , = (4;5;-1)
Q
n
Suy ra =900
n n
P Q
n n
( ), ( )P Q
(*)
Suy ra
x y z
x y z
Cho z = 0, ra ta l! x= 1, y = -1.
Véc ud n P,n Q 8;11; 23
1 8
1 11 , 23
z t
0,25
0,25
0,25
0,25
Trang 9Viết phương trình mặt phẳng (R): 1,0 4b.2
nên (R) vuông góc
Suy ra ud n P,n Q 8;11; 23
(R) qua O(0;0;0) nên có + trình là: -8x +11y+23z = 0
0,50
0.50
Tìm phần thực, phần ảo của số phức: w = z 2 – 2z + 4i 1,0
5b
w = (x+iy) 2 - 2(x+iy)+4i = x 2 -(iy) 2 +2xyi -2x-2yi +4i
= x 2 –y 2 -2x+2(xy-y+2)i.
2 –y 2 -2x;
+R là: 2(xy-y+2).
0,25 0,25 0,25 0,25
...)
-
-Nhóm biên 12'' 13 3:< /b>
Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Kon Tum, Gia Lai, Dak Lak, Dak Nông
6(... thi
Đáp án< /b>
Trang 2MA 9 :; TIÊU GIÁO :; VÀ A; B 9 A;
C... cho.
2 Tìm tọa độ giao điểm A, B đường thẳng d: y = x+1 đồ thị (C) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
Câu 2: (3,0 điểm)