HS viết thêm vào vần op chữ h và dấu nặng để tạo thành tiếng mới: họp HS đv, đọc trơn, phân tích tiếng: họp HS đọc trơn: op, họp, họp nhóm.. HS đv, đọc trơn, phân tích vần: ap.[r]
Trang 1Thứ … ngày … tháng … năm 200
Học vần (84) op, ap
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS đọc và viết được: op, ap, họp nhóm, múa sạp
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Sách TV1 tập 2 (SGK), vở tập viết 1 tập 2 (vở TV1/2)
- Bộ chữ học vần thực hành và bộ chữ học vần biểu diễn, vở BTTV1 T2
- Tranh minh họa: họp nhóm, múa sạp
- Mô hình: con cọp, xe đạp
- Thanh chữ gắn bài hoặc gắn nam châm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ: GV gọi HS đọc bài 83, đọc thuộc lòng đoạn thơ ứng dụng, tìm tiếng có vần ac, ach
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
+ Vần op: GV Giới thiệu vần
mới và viết bảng: op
- GV viết bảng: họp
- GV hỏi: Ở lớp các em có
những hình thức họp nào ?
- GV viết bảng: họp nhóm
+ Vần ap:
- GV Giới thiệu vần mới và viết
lên bảng: ap
- GV viết bảng: sạp
- Giới thiệu múa sạp là điệu
múa quan thuộc của đồng bào miền
núi
- GV hỏi muốn múa sạp phải có
dụng cụ gì để múa theo nhịp?
- GV viết bảng: múa sạp
- GV dạy từ và câu ứng dụng
HS đv, đọc trơn, phân tích vần: op
HS viết bảng con: op
HS viết thêm vào vần op chữ h
và dấu nặng để tạo thành tiếng mới: họp
HS đv, đọc trơn, phân tích tiếng: họp
HS đọc trơn: op, họp, họp nhóm
HS so sánh: op, ap
HS đv, đọc trơn, phân tích vần:
ap HS viết bảng con: ap
HS viết thêm vào vần: ap chữ s
và dấu nặng để tạo thành tiếng mới: sạp
HS đv, đọc trơn, phân tích: sạp
HS đọc trơn: ap, sạp, múa sạp
HS đọc thầm, phát hiện và gạch chân các tiếng có chứa vần mới trên
Trang 2GV viết bảng: con cọp, đóng
góp, giấy nháp, xe đạp
bảng
HS đọc trơn tiếng và từ
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
Luyện đọc bài trong SGK
b Luyện Viết: op, ap
- GV viết mẫu trên bảng và hd
HS viết
c Luyện nói theo chủ đề: chóp
núi, ngọn cây, tháp chuông qua hình
ảnh
GV hd, gợi ý HS trả lời theo
tranh
d Hd HS làm bài tập
- HS quan sát và nhận xét bức tranh: 1, 2, 3 HS đọc thầm đoạn thơ ứng dụng; tìm tiếng mới
- HS đọc trơn đoạn thơ ứng dụng
- HS luyện đọc cả bài trong SGK
- HS tập viết trong vở TV1/2
- HS quan sát, lên bảng chỉ nhanh vào những điểm trên hình ảnh mà
GV gọi tên Cả lớp nhận xét
- HS làm bài trong vở BTTV1/2
4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Vận dụng các trò chơi ở sách TV1/2
- GV khen ngợi HS; Tổng kết tiết học
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 3Học vần (85) ăp, âp
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS đọc và viết được: ăp, âp, cải bắp, cá mập
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Trong cặp sách của em
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm.
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp
II Bài cũ: Cho HS đọc từ, tìm từ mới
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
+ Vần ăp: GV Giới thiệu vần
mới và viết bảng: ăp
- GV viết bảng: bắp
- Kể tên một số rau cải mà em
biết
- GV viết bảng: cải bắp
+ Vần âp:
- GV Giới thiệu vần mới và viết
lên bảng: âp
- GV viết bảng: mập
- GV Giới thiệu con cá mập,
một loài cá sống ở biển, rất to và dữ
- GV viết bảng: cá mập
- GV dạy từ và câu ứng dụng
GV viết bảng: gặp gỡ, ngăn
nắp, tập múa, bập bênh
HS đv, đọc trơn, phân tích vần: ăp
HS viết bảng con: ăp
HS viết thêm vào vần ăp chữ b
và dấu sắc để tạo thành tiếng mới: bắp
HS đv, đọc trơn, phân tích tiếng: bắp
HS đọc trơn: ắp, bắp, cải bắp
HS so sánh: ăp, ap
HS đv, đọc trơn, phân tích vần:
âp HS viết bảng con: âp
HS viết thêm vào vần: âp chữ m
và dấu nặng để tạo thành tiếng mới: mập
HS đv, đọc trơn, phân tích: mập
HS đọc trơn: âp, mập, cá mập
HS đọc thầm, phát hiện và gạch chân các tiếng có chứa vần mới trên bảng
HS đọc trơn tiếng và từ
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
Luyện đọc bài trong SGK
b Luyện Viết: ăp, âp
- HS quan sát và nhận xét bức tranh: 1, 2, 3 HS đọc thầm đoạn thơ ứng dụng; tìm tiếng mới
- HS đọc trơn đoạn thơ ứng dụng
Trang 4- GV viết mẫu bảng và hd HS
viết
c Luyện nói theo chủ đề: Trong
cặp sách của em
d Hd HS làm bài tập
- HS luyện đọc cả bài trong SGK
- HS tập viết trong vở TV1/2
4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Vận dụng các trò chơi đã nêu
- GV khen ngợi HS; Tổng kết tiết học
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 5Học vần (86) ôp, ơp
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS đọc và viết được: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Các bạn lớp em
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Vật thực: hộp sữa
- Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ: Cho HS đọc từ, tìm từ mới
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
+ Vần ôp: GV Giới thiệu vần
mới và viết bảng: ôp
- GV viết bảng: hộp
- GV viết bảng: hộp sữa
+ Vần ơp:
- GV Giới thiệu vần mới và viết
lên bảng: ơp
- GV viết bảng: lớp
- căn phòng chúng ta đang học
được gọi là gì ?
- GV viết bảng: lớp học
- GV dạy từ và câu ứng dụng
GV viết bảng: tốp ca, bánh xốp,
hợp tác, lợp nhà
HS đv, đọc trơn, phân tích vần: ôp
HS viết bảng con: ôp
HS viết thêm vào vần ôp chữ h
và dấu nặng để tạo thành tiếng mới: hộp
HS đv, đọc trơn, phân tích tiếng: hộp
HS đọc trơn: ôp, hộp, hộp sữa
HS so sánh: ôp, ơp
HS đv, đọc trơn, phân tích vần:
ơp HS viết bảng con: ơp
HS viết thêm vào vần: ơp chữ l
và dấu sắc để tạo thành tiếng mới: lớp
HS đv, đọc trơn, phân tích: lớp
HS đọc trơn: ơp, lớp lớp học
HS đọc thầm, phát hiện và gạch chân các tiếng có chứa vần mới trên bảng
HS đọc trơn tiếng và từ
Tiết 2
Trang 63 Luyện tập:
a Luyện đọc: Luyện đọc trong
SGK
b Luyện Viết: ôp, ơp
- GV viết mẫu bảng và hd HS
viết
c Luyện nói theo chủ đề: Các
bạn lớp em
d Hd HS làm bài tập
- HS quan sát và nhận xét bức tranh 1, 2, 3 HS đọc thầm đoạn thơ ứng dụng; tìm tiếng mới
- HS đọc trơn đoạn thơ ứng dụng
- HS nhận biết nét nối trong ôp, ơp
- HS tập viết trong vở TV1/2
- HS làm bài BTTV
4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Vận dụng các trò chơi đã nêu
- GV khen ngợi HS; Tổng kết tiết học
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 7Học vần (87) ep, êp
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS đọc và viết được: ep, êp, cá chép, đàn xếp
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Mô hình (Vật thực): cá chép, đèn xếp
- Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ: Cho HS viết từ, đọc SGK, tìm từ mới
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
+ Vần ep: Giới thiệu vần mới và
viết bảng: ep
- GV viết bảng: chép
- Hỏi theo mô hình: Đây là con
gì ? GV Giới thiệu đó là con cá chép
- GV viết bảng: cá chép
+ Vần êp:
- GV Giới thiệu vần mới và viết
lên bảng: êp
- GV viết bảng: xếp
- Đây là cái gì ? Giới thiệu đèn
xếp
- GV viết bảng: đèn xếp
- GV dạy từ và câu ứng dụng
GV viết bảng: lễ phép, xinh
đẹp, gạo nếp, bếp lửa
HS đv, đọc trơn, phân tích vần: ep
HS viết bảng con: ep, chép
HS đv, đọc trơn, phân tích vần: chép
HS so sánh: êp với êp
HS đv, đọc trơn, phân tích vần: êp
HS viết bảng con: êp
HS đv, đọc trơn, phân tích: xếp
HS đọc trơn: êp, xếp, đèn xếp
HS đọc thầm, phát hiện và gạch chân các tiếng có chứa vần mới trên bảng
HS đọc trơn tiếng và từ
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc: Luyện đọc trong
- HS quan sát và nhận xét bức tranh 1, 2, 3 HS đọc thầm đoạn thơ
Trang 8SGK
b Luyện Viết: ep, êp, cá chép,
đèn xếp
- GV viết mẫu bảng và hd HS
viết
c Luyện nói theo chủ đề: Xếp
hàng vào lớp
- Hỏi: Tranh vẽ gì ?
- Các bạn trong bức tranh đã
xếp hàng vào lớp như thế nào ?
- Giới thiệu tên bạn hoặc tổ nào
trong lớp được cô giáo khen và đã
giữ trật tự khi xếp hàng vào lớp ?
d Hd HS làm bài tập
ứng dụng; tìm tiếng mới
- HS đọc trơn đoạn thơ ứng dụng
- HS tập viết trong vở TV1/2
- HS trả lời theo sự gợi ý của GV
- HS làm bài BTTV
4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Cho HS chơi trò chơi ghép chữ
- GV khen ngợi HS; Tổng kết tiết học
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 9Học vần (88) ip, up
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS đọc và viết được: ip, up, bắt nhịp, búp sen
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Mô hình (Vật thực): hoa sen, búp sen
- Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ: Cho HS viết từ, đọc SGK, tìm từ mới
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
+ Vần ip: Giới thiệu vần mới và
viết bảng
- GV viết bảng: nhịp
- GV làm động tác bắt nhịp và
hô 2,3 Hỏi: cô vừa làm động tác gì ?
(BH trong ảnh đang làm gì ?)
- GV viết bảng: bắt nhịp
+ Vần up:
- GV Giới thiệu vần mới và viết
lên bảng: up
- Hỏi: Vần mới thứ hai có gì
khác với vần mới thứ nhất ?
- GV viết bảng: búp
- GV hỏi HS theo mô hình búp
sen
- GV viết bảng: búp sen
- GV dạy từ và câu ứng dụng
GV viết bảng: nhân dịp, đuổi
kịp, chụp đèn, giúp đỡ
HS đv, đọc trơn, phân tích vần: ip
HS viết bảng con: ip, nhịp
HS đv, đọc trơn, phân tích vần: nhịp
HS đọc trơn: ip, nhịp, bắt nhịp
HS so sánh: ip với up
HS viết, đv, đọc trơn, phân tích vần: up
HS viết chữ b trước up và dấu sắc để tạo thành tiếng mới: búp
HS đv, đọc trơn, phân tích: búp
HS đọc trơn: up, búp, búp sen
HS đọc thầm, phát hiện và gạch chân các tiếng có chứa vần mới trên bảng
HS đọc trơn tiếng và từ
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc: Luyện đọc trong
SGK
- HS quan sát và nhận xét bức tranh 1, 2, 3 HS đọc thầm đoạn thơ ứng dụng; tìm tiếng mới
Trang 10b Luyện Viết: ip, up, bắt nhịp,
búp sen
- GV viết mẫu bảng và hd HS
viết
c Luyện nói theo chủ đề: Giúp
đỡ cha mẹ
d Hd HS làm bài tập
- HS đọc trơn đoạn thơ ứng dụng
- HS viết bảng: ip, up, bắt nhịp, búp sen
- HS tập viết trong vở TV1/2
- Quan sát tranh và Giới thiệu các bạn trong tranh đang làm gì ? HS thảo luận nhóm, Giới thiệu trong nhóm mình đã làm gì để giúp đỡ cha mẹ
- HS trình bày trước lớp
- HS làm BTTV1/2
- Các tổ thi ghép chữ
4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Cho HS chơi trò chơi ghép chữ
- GV khen ngợi HS; Tổng kết tiết học
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 11Tập viết (19) con ốc, đôi guốc, cá diếc…
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS viết được các TN: con ốc, đôi guốc, cá diếc…
- Biết được cấu tạo giữa các nét trong chữ và từ
B CHUẨN BỊ:
- GV: Mẫu chữ phóng to, kẻ sẵn ô ly trên bảng
- HS: bút, mực, phấn, bảng, khăn lau, vở tập viết
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ:
- GV gọi HS lên bảng viết
- GV chấm vở, nhận xét
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đề:
2 Hd HS viết bài:
GV cho HS xem mẫu phóng to
GV ghi chữ mẫu trên bảng và
vừa viết vừa hd HS viết
Hd HS viết bài vào vở:
GV nhắc tư thế ngồi, để vở,
cầm viết GV viết mẫu dòng thứ nhất
- Hd HS viết, theo dõi, sửa sai cho
HS
GV hd tiếp dòng thứ hai cho
đến hết bài Sửa sai, uốn nắn cho HS
yếu
- HS xem mẫu chữ
- HS đồ chữ trên không
- HS viết bảng con: con ốc, đôi guốc…
- HS đồ chữ trong vở tập viết
- HS viết dòng từng hàng theo sự
hd của GV
III CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Thu một số vở chấm - nhận xét
- Chuẩn bị bài 20: ngăn nắp, bập bênh…
Trang 12GiaoAnTieuHoc.com
Trang 13Thứ ngày tháng năm 200 Học vần (89) iêp, ươp
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS đọc và viết được: iêp, ươp, tấm liếp, giàn mướp
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nghề nghiệp của cha mẹ
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Mô hình (Vật thực): liếp tre
- Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ: Cho HS viết từ, đọc SGK, tìm từ mới
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
+ Vần iêp: Giới thiệu vần mới
và viết bảng: iêp
- GV viết bảng: liếp
- GV Giới thiệu tấm liếp qua
mô hình
- GV viết bảng: tấm liếp
+ Vần up:
- GV Giới thiệu vần mới và viết
lên bảng: ươp
- Hỏi: Vần mới thứ hai có gì
khác với vần mới thứ nhất ?
- GV viết bảng: mướp
- GV hỏi theo mô hình: Tranh
vẽ gì ?
- GV viết bảng: búp sen
- GV dạy từ và câu ứng dụng
GV viết bảng: rau diếp, tiếp nối,
ướp cá, nườm nượp
HS đv, đọc trơn, phân tích vần: iêp
HS viết bảng con: iêp, liếp
HS đv, đọc trơn, phân tích vần: liếp
HS đọc trơn: iêp, liếp, tấm liếp
HS so sánh: iêp với ươp
HS viết, đv, đọc trơn, phân tích vần: ươp
HS viết chữ m trước ươp và dấu sắc để tạo thành tiếng mới: mướp
HS đv, đọc trơn, phân tích: mướp
HS đọc trơn: ươp, mướp, giàn mướp
HS đọc thầm, phát hiện và gạch chân các tiếng có chứa vần mới trên bảng
HS đọc trơn tiếng và từ
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc: Luyện đọc trong
SGK
- HS quan sát và nhận xét bức tranh 1, 2, 3 HS đọc thầm đoạn thơ ứng dụng; tìm tiếng mới
Trang 14b Luyện Viết: iêp, ươp
- GV viết mẫu bảng và hd HS
Viết: tấm liếp, giàn mướp
c Luyện nói theo chủ đề: Nghề
nghiệp của cha mẹ
d Hd HS làm bài tập
- HS đọc trơn đoạn thơ ứng dụng
- HS nhận biết các nét nối trong iếp, ươp đã được học
- HS tập viết trong vở TV1/2
- HS lần lượt Giới thiệu nghề nghiệp của cha mẹ
- HS cho biết nghề nghiệp của các cô, bác trong tranh vẽ
- HS làm BTTV1/2
- HS thi ghép chữ
4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Cho HS chơi trò chơi ghép chữ
- GV khen ngợi HS; tổng kết tiết học
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 15Học vần (90) Ôn tập
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS đọc và viết một cách chắc chắn 12 chữ ghi vần vừa học từ bài 84 đến bài 89
- Đọc đúng các TN và câu ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên theo tranh truyện kể: Ngỗng và Tép
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh họa: ấp trứng, thực vật, cốc nước, lon gạo
- Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Ôn tập:
a Các chữ và vần đã học:
- GV viết sẵn bảng ôn vần trong
SGK
- GV đọc vần Chia dãy, mỗi
dãy viết 1 vần
- Nhận xét 12 vần có gì giống
nhau
- Trong 12 vần, vần nào có âm
đôi
b Đọc TN ứng dụng:
GV viết bảng: đầy ắp, đón tiếp,
ấp trứng HS xem tranh gà ấp trứng,
cốc nước, lon gạo đầy để hình dung
chữ
- HS viết vào vở BT
- HS viết từ 3 - 4 vần
- HS luyện đọc 12 vần
- HS đọc thầm từ và tiếng có chứa các vần vừa ôn tập: ắp, tiếp, ấp
- HS luyện đọc toàn bài trên bảng
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
Luyện đọc bài ứng dụng
b Luyện Viết: đón tiếp, ấp
trứng
c Kể chuyện: Ngỗng và Tép -
GV kể Giới thiệu vì sao Ngỗng
không ăn Tép qua câu chuyện:
Ngỗng và Tép
- HS đọc bài trong SGK
- HS quan sát và nhận xét bức tranh số 2
- HS đọc thầm từ và tiếng có chứa các từ vừa ôn tập
- HS đọc trơn câu
- HS đọc trơn toàn bài trong SGK
- HS tập viết trong vở TV1/2
Trang 16Ý nghĩa: Ca ngợi tình cảm của
vợ chồng nhà Ngỗng đã sẵn sàng hi
sinh vì nhau
d Hd làm bài tập
- HS làm BT trong vở BTTV1/2
4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ: GV khen ngợi HS, tổng kết tiết học
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 17Học vần (91) oa, oe
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS đọc và viết được: oa, oe, họa sĩ, múa xòe
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Sức khỏe là vốn quý nhất
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ: Cho HS viết từ, đọc SGK, tìm từ mới
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
+ Vần oa: Giới thiệu vần mới và
viết bảng: oa
- GV viết bảng: họa
- Hỏi: Họa sĩ là những người
làm công việc gì ?
- GV viết bảng: Họa sĩ
+ Vần oe:
- GV Giới thiệu vần mới và viết
lên bảng: oe
- Hỏi: Vần mới thứ hai có gì
khác với vần mới thứ nhất ?
- GV viết bảng: xòe
- GV Giới thiệu qua mô hình:
Múa xòe là điệu múa của đồng bào
dân tộc
- GV viết bảng: múa xòe
- GV dạy từ và câu ứng dụng
GV viết bảng: sách giáo khoa,
hòa bình, chích chòe, mạnh khỏe
HS đv, đọc trơn, phân tích vần: oa
HS viết chữ h trước oa và dấu nặng để tạo thành tiếng mới: họa
HS đv, đọc trơn, phân tích vần: họa
HS đọc trơn: oa, họa, họa sĩ
HS viết, đv, đọc trơn, phân tích vần: oe
HS viết chữ x trước oe và dấu huyền để tạo thành tiếng mới: xòe
HS đv, đọc trơn, phân tích: xòe
HS đọc trơn: oe, xòe, múa xòe
HS đọc thầm, phát hiện và gạch chân các tiếng có chứa vần mới trên bảng
HS đọc trơn tiếng và từ
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc: Luyện đọc trong
SGK
b Luyện Viết: oa, oe
- HS quan sát và nhận xét bức tranh 1, 2, 3 HS đọc thầm đoạn thơ ứng dụng; tìm tiếng mới
- HS đọc trơn đoạn thơ ứng dụng