1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kỳ thi giải toán trên máy tính casio, vinacal cấp thành phố năm học 2011 - 2012 môn: Toán lớp 9 thcs thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

20 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 533,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng khi đó đường thẳng nối hai điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số luôn đi qua một điểm cố định... Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị đó..[r]

Trang 1

Hàm số

5.1 Tính đơn điệu

Vấn đề 1 :Xét chiều biến thiên của hàm số



Xét chiều biến thiên của hàm số y = f (x) ta tiến hành các bước như sau :

1 Tìm tập xác định D của hàm số;

2 Tính đạo hàm y= f (x);

3 Tìm các giá trị của x ∈ D để f (x) = 0 hoặc f (x) không xác định (gọi là các điểm tới hạn của hàm số);

4 Lập bảng biến thiên hoặc bảng xét dấu y= f (x) trên từng khoảng x ∈ D;

5 Dựa vào bảng xét dấu và điều kiện đủ ta suy ra các khoảng đơn điệu của hàm số

Bài 5.1 : Xét sự biến thiên của các hàm số sau :

1 y = x3

− 3x2 ;

2 y = x3

− 2x2+ 18x − 1 ;

3 y = −x3

− 3x2+ 24x + 26 ;

4 y = x3 + 3x2 + 3x + 2 ;

5 y = x4

− 2x2+ 7 ;

6 y = −1

4 x

4 + 2x2 − 1 ;

7 y = x4 + 2x2 − 3 ;

8 y = x4

− 6x2+ 8x + 1 ;

9 y = 2x − 1

x + 1 ;

10 y = x + 2

x − 1;

11 y = − x2+ 2x − 1

x + 2 ;

12 y = x2+ 4x + 3

x + 2 ;

13 y = x +4

x ;

14 y = x +1 − x2 ;

15 y =3x2 − x3;

16 y = sin x với x ∈ (0; 2π).

Trang 2

Bài 5.2 : Chứng minh rằng hàm số :

1 y = x + 1

2x − 1 nghịch biến trên mỗi khoảng xác định;

2 y = x3

3 − x2+ x + 5 đồng biến trên R;

3 y = −2

3 x

3+ 6x2 − 20x + 5 nghịch biến trên R;

4 y =4 − x2 nghịch biến trên [0; 2];

5 y = sin x + x đồng biến trên R;

6 y = x3

+ x − cos x − 4 đồng biến trên R;

7 y = cos 2x − 2x + 3 nghịch biến trên R.



Sử dụng điều kiện cần : Giả sử hàm số y = f (x) có đạo hàm trên D = (a; b) và f (x) = 0 tại không quá hữu hạn giá trị.

1 Hàm số y = f (x) đơn điệu tăng trên D khi và chỉ khi f (x) ≥ 0 với mọi x ∈ D.

2 Hàm số y = f (x) đơn điệu giảm trên D khi và chỉ khi f (x) ≤ 0 với mọi x ∈ D.

Chúng ta các bài toán sau :

Bài toán 1 : Tìm các giá trị của tham số để hàm số luôn đồng biến hoặc luôn nghịch biến trên R hoặc trên (−∞; a) và

(a; +∞).

Cơ sở bài toán là định lí sau :

Định lí 1 : Cho tam thức bậc hai f (x) = ax2 + bx + c (a , 0).

f (x) ≥ 0 với mọi x ∈ R khi và chỉ khi

8

<

:

a > 0

∆ ≤ 0

f (x) ≤ 0 với mọi x ∈ R khi và chỉ khi

8

<

:

a < 0

∆ ≤ 0

Bài toán 2 : Tìm các giá trị của tham số để hàm số luôn đồng biến hoặc luôn nghịch biến trên (a; b) trong đó ít nhất a hoặc

b là hữu hạn

Cơ sở bài toán là định lí sau :

Định lí 2 : Cho hàm số y = f (x) liên tục trên miền D và đạt GTLN, GTNN tương ứng là max f (x), min f (x).

f (x) ≥ m với mọi x ∈ D khi và chỉ khi min f (x) ≥ m;

f (x) ≤ m với mọi x ∈ D khi và chỉ khi max f (x) ≤ m.

Một cách tổng quát với bài toán phương trình, bất phương trình có tham số chúng ta làm như sau :

• Chuyển vế phương trình, bất phương trình về dạng một vế chỉ chứa ẩn (vế trái) và một vế chỉ chứa tham số;

• Lập bảng biến thiên của hàm số vế trái (hạn chế bảng biến thiên với điều kiện của ẩn đang xét);

• Tính đầu và cuối tất cả các mũi tên (tính trực tiếp hoặc qua các giới hạn cơ bản);

• Sử dụng định lí 2

Download tài liệu học tập tại : http://aotrangtb.com

Trang 3

Bài toán 3 : Tìm các giá trị của tham số biết độ dài của khoảng đồng biến hoặc nghịch biến.

Với bài toán này ta phải lập bảng biến thiên và tính trực tiếp các nghiệm của y′= 0 hoặc sử dụng định lí Viét

Bài 5.3 : Tìm m để hàm số : y = −13 x3+ 2x2 + (2m + 1)x − 3m + 2 nghịch biến trên R.

Bài 5.4 : Tìm m để hàm số : y = x3

+ (m − 1)x2+ (m2 − 4)x + 9 đồng biến trên R.

Bài 5.5 : Cho hàm số y = (m2

− 1)x

3

3 + (m + 1)x2 + 3x + 5 Tìm m để hàm số đồng biến trên R.

Bài 5.6 : Tìm m để hàm số : y = x3

− 3x2+ 3mx + 3m + 4 đồng biến trên R.

Bài 5.7 : Với những giá trị nào của tham số m thì hàm số :

y = x3 + (m − 1)x2+ (m2 − 4)x + 9

đồng biến trên R

Bài 5.8 : Cho hàm số y = x3

− 3x2+ 3mx + 3m + 4 Tìm m để hàm số đồng biến trên R.

Bài 5.9 : Tìm m để hàm số : y = (m + 1)x2 − 2mx − (m3 − m2+ 2)

x − m nghịch biến trên các khoảng xác định

Bài 5.10 : Tìm m để hàm số y = x + m sin x đồng biến trên R.

Bài 5.11 : Tìm m để hàm số y = 3 sin x − 4 cos x − mx + 1 đồng biến trên R.

Bài 5.12 : Tìm m để hàm số y = x + m(sin x + cos x) đồng biến trên R.

Bài 5.13 : Tìm m đếh y = (2m + 3) sin x + (2 − m)x đồng biến trên R.

Bài 5.14 : Tìm m để hàm số y = (m − 3)x − (2m + 1) cos x nghịch biến trên R.

–

Bài 5.15 : Xác định k để hàm số y = (k2

− 2k) x

2

3

™

+ kx + 3 x đồng biến trên tập xác định.

Bài 5.16 : Tìm m để hàm số y = x2+ mx − 1

x − 1 có hai khoảng đồng biến trên toàn miền xác định của nó

Bài 5.17 : Cho hàm số y = (m + 1)x2 − 2mx − 3m3+ m2 − 2

x − m Tìm m sao cho hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác

định

Bài 5.18 : Chứng minh rằng hàm số :

y = x3 − (m + 1)x2 − (2m2 − 3m + 2)x + 2m(2m + 1)

không thể luôn đồng biến

Bài 5.19 : Cho hàm số y = −x3

− 3x2+ mx + 4 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số nghịch biến trên khoảng

(0; +∞)

Bài 5.20 : Tìm a sao cho hàm số :

1 y = x2

(a − x) − a tăng trong khoảng (1; 2) 2 y = −x3

+ (a − 1)x2+ (a + 3)x tăng trong khoảng (0; 3).

Bài 5.21 : Cho hàm số : y = x3 + 3x2 + (m + 1)x + 4m Với những giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến trên khoảng

(−1; 1)

Bài 5.22 : Tìm m để hàm số : y = (m + 1)x3

− 2mx2+ x đồng biến trên khoảng (0; 1).

Trang 4

Bài 5.23 : Cho hàm số : y = − x3

3 + (m − 1)x2+ (m + 3)x − 4 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đồng biến trên khoảng

(0; 3)

Bài 5.24 : Tìm m để hàm số : y = x2

(m − x) − m đồng biến trên khoảng (1; 2).

Bài 5.25 : Cho hàm số : y = 1

3 x

3

− mx2+ (2m − 1)x − m + 2 Với giá trị nào của m thì hàm số nghịc biến trên khoảng

(−2; 0)

Bài 5.26 : Cho hàm số : y = 2x3 + 3mx2 − 2m + 1 Với giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến trên khoảng (1; 2).

Bài 5.27 : Xác định m để hàm số : y = x3

− 3(2m + 1)x2 + (12m + 5)x + 2 đồng biến trên cả hai khoảng (−∞; −1) và (2; +∞).

Bài 5.28 : Cho hàm số y = −13 x3 − mx2+ (2m − 1)x − m + 2.

Với những giá trị nào của m thì hàm số đã cho nghịch biến trên (−2; +∞).

Bài 5.29 : Tìm m để : y = m

3 x

3

− (m − 1)x2+ 3(m − 2)x + 13 đồng biến trên khoảng (2; +∞)

Bài 5.30 : Tìm m để : y = 1

3 x

3

− (m + 1)x2 + m(m + 2)x + 7 đồng biến trên [4; 9].

Bài 5.31 : Cho hàm số y = x + 3

x − m Tìm m sao cho hàm số :

1 tăng trên (1; +∞) ; 2 giảm trên (−∞; 2)

Bài 5.32 : Cho hàm số : y = x2 − 2mx + 3m2

x − 2m

1 Tìm m để hàm số đồng biến trên các khoảng xác định 2 Tìm m để hàm số đồng biến trong khoảng (1; +∞).

Bài 5.33 : Cho hàm số : y = 2x2+ (1 − m)x + 1 + m

−x + m Xác định m để hàm số nghịch biến trên (2; +∞).

Bài 5.34 : Tìm k để hàm số y = 2x2+ kx + 2 − k

x + k − 1 đồng biến trên khoảng (1; +∞)

Bài 5.35 : Cho hàm số y = x2 − (m + 1)x + 4m2 − 4m − 2

x − (m − 1) Xác định m sao cho hàm số đồng biến trên khoảng (0; +∞).

Bài 5.36 : Cho hàm số y = 2x2 − 3x + m

x − 1 Với những giá trị nào của m thì hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (3; +∞).

Bài 5.37 : Cho hàm số : y = x2 − 2mx + 2 + m

x − m Với những giá trị nào của m thì hàm số đã cho đồng biến trên (1; +∞).

Bài 5.38 : Tìm m để : y = 2x2+ (1 − m)x + 1 + m

x − m đồng biến trên (1; +∞)

Bài 5.39 : Cho hàm số : y = mx2+ x + m

mx + 1 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đồng biến trên khoảng (0; +∞).

Bài 5.40 : Tìm m để : y = mx2+ 6x − 2

x + 2 nghịch biến trên (1; +∞)

Bài 5.41 : Tìm m để hàm số : y = x3 + 3x2 + (m + 1)x + 4m nghịch biến trên (−1; 1).

Bài 5.42 : Tìm m để hàm số : y = x3

− 3(2m + 1)x2 + (12m + 5)x + 2 đồng biến trên các khoảng (−∞; −1] và [2; +∞).

Bài 5.43 : Tìm m để hàm số : y = m

3 x

3

+ 2(m − 1)x2+ (m − 1)x + m đồng biến trên các khoảng (−∞; 0] và [2; +∞).

Bài 5.44 : Tìm m để hàm số : y = x3

− 6mx2+ 2(12m − 5)x + 1 đồng biến trên các khoảng (−∞; 0) và (3; +∞).

Bài 5.45 : Tìm m để hàm số : y = m − 1

3 x

3+ mx2 + (3m − 2)x đồng biến trên R.

Bài 5.46 : Tìm m để hàm số : y = x3

− mx2 − (2m2 − 7m + 7)x + 2(m − 1)(2m − 3) đồng biến trên [2; +∞).

Bài 5.47 : Tìm m để hàm số :

Trang 5

Bài 5.48 : Tìm m để hàm số : y = 2

3 x

3 + (m + 1)x2 + (m2 + 4m + 3)x − m2 đồng biến trên [1; +∞)

Bài 5.49 : Tìm m để hàm số : y = x3

− (m + 1)x2 − (2m2 − 3m + 2)x + 1 đồng biến trên [2; +∞).

Bài 5.50 : Tìm m để hàm số : y = x3

− 3(m − 1)x2+ 3m(m − 2)x + 1 đồng biến trên các đoạn [−2; −1] và [1; 2].

Bài 5.51 : Tìm m để hàm số : y = x3

− 2x2

•

+ mx − 1 đồng biến trên 0;

‹

1

3

Bài 5.52 : Tìm m để hàm số : y = 2x2 − 3x + m

x − 1 đồng biến trên (3; +∞)

Bài 5.53 : Tìm m để hàm số : y = − 2x2 − 3x + m

2x + 1



nghịch biến trên −12; +

‹

Bài 5.54 : Tìm m để hàm số : y = mx2 − (m + 1)x − 3

x đồng biến trên [4; +∞)

Bài 5.55 : Tìm m để hàm số : y = (2m − 1)x2 − 3mx + 5

x − 1 đồng biến trên [2; 5]

Bài 5.56 : Tìm m để hàm số : y = x2 − 2mx + 3m2

x − 2m đồng biến trên (1; +∞)

Bài 5.57 : Tìm m để hàm số : y = x2 − 2mx + m + 2

x − m đồng biến trên (1; +∞)

Bài 5.58 : Tìm m để hàm số : y = 2x2+ mx + 2 − m

x + m − 1 đồng biến trên (1; +∞)

Bài 5.59 : Tìm m để hàm số : y = x2 − 8x

8(x + m) đồng biến trên (1; +∞)

Bài 5.60 : Cho hàm số y = x3 + 3x2 + mx + m Tìm m để hàm số nghịch biến trên khoảng có độ dài bằng 3.

Bài 5.61 : Cho hàm số y = x3 + 3x2 + mx + m Tìm m để hàm số nghịch biến trên khoảng có độ dài bằng 1.

Bài 5.62 : Tìm các giá trị của m để hàm số y = −x3+ 6x2 + mx + 5 đồng biến trên khoảng có độ dài bằng 1.

Vấn đề 3 :Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm một biến số



Bài toán 1 : Tìm GTLN, GTNN của hàm số y = f (x) trên đoạn [a; b].

1 Tính y= f (x) , giải phương trình f (x) = 0 được các nghiệm x i ∈ [a; b].

2 Tính y(a) = f (a), y(b) = f (b), y(x i ) = f (x i)

3 GTLN trong các giá trị trên là max

x∈[a;b] f (x), GTNN trong các giá trị trên là min

x∈[a;b] f (x)

Bài toán 2 : GTLN, GTNN của hàm số y = f (x) trên miền D tổng quát.

1 Lập bảng biến thiên của hàm số y = f (x) chỉ xét với x ∈ D.

2 Tính các giá trị dầu và cuối mũi tên (tính trực tiếp hoặc qua các giới hạn cơ bản)

3 Căn cứ bảng biến thiên ta có được GTLN, GTNN (nếu có) của hàm số

Bài 5.63 : Tìm giá trị lớn nhất, bé nhất của hàm số y = 3x − 1

x − 3 trên [0; 2]

Bài 5.64 : Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:

Trang 6

1 y = x2 + x + 1

x (x>0);

2 y = 1 + 4x − x2;

3 y = x4

− 2x2+ 5 (x ∈ [−2; 3]);

4 y =x − 2 +4 − x;

5 y = 2x2 + 4x + 5

x2 + 1 ;

6 y = 2x −1 − x2;

7 y =x + 3

x2 + 1;

8 y = x +9

x trên [2; 4];

9 y = x +2 cos x trên 0; π

2 ;

10 y = x +4 − x2;

11 y =x + 1

x2 + 1 trên [−1; 2];

•

12 y = x

2 + sin2 x trên −π2;

˜

π

2 ;

13 y = 1 + x + sin x +1

4 sin 2x +1

9 sin 3x trên [0; π];

14 y = sin x + cos x;

15 y = 2 sin x + cos 2x;

16 y = sin5 x +

3 cos x

Bài 5.65 : Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất (nếu có) của các hàm số sau :

1 y = sin x − cos x + 1

2;

2 y = 2 sin x −4

3 sin

3 x trên [0; π];

3 y = 2 cos2 +| cos x| + 1

| cos x| + 1 ;

4 y = 3 cos4 x + 4 sin2 x

3 sin4 x + 2 cos2 x

Bài 5.66 : 1 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = |x2

+ 2x − 3| + 32 trên

1

2; 4

2 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = |x3+ 3x2 − 72x + 90| trên [−5; 5].

3 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3

− 8x2+ 16x − 9 trên (1; 3].

Bài 5.67 : Tìm GTLN, GTNN của hàm số y = x6

+ 4(1 − x2)3 với x ∈ [−1; 1]

Bài 5.68 : Tìm x để hàm số sau đạt giá trị nhỏ nhất y = f (x) = lg2 x + 1

lg2 x + 2

Bài 5.69 : Tìm GTLN, GTNN của y = ln2 x

x , x ∈ [1; e3]

Bài 5.70 : Tìm giá trị lớn nhất, bé nhất của hàm số y = x4

− 2x2+ 3 trên [−3; 2]

Bài 5.71 : Tìm giá trị lớn nhất, bé nhất của hàm số y = x + cos2 x trên 0; π

4

Bài 5.72 : Tìm giá trị lớn nhất, bé nhất của hàm số y =x − 1 +3 − x.

Bài 5.73 : Tìm giá trị lớn nhất, bé nhất của hàm số y = sin 2x

1 + x2 + cos 4x

1 + x2 + 1

Bài 5.74 : Cho x, y là các số không âm có tổng bằng 1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của S = x3 + y3 + xy.

Bài 5.75 : Cho x, y là hai số không âm, thỏa mãn xy + x + y = 3 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của S = x3 + y3 +

x2y + xy2 − 5xy.

Bài 5.76 : Giả sử x, y là hai số dương thoả mãn điều kiện x + y = 5

4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S = 4

x + 1

4y

Bài 5.77 : Cho x, y thỏa mãn x ≥ 0, y ≥ 0, x + y = 1 Tìm GTLN, GTNN của

P = x

y + 1+

y

x + 1.

Trang 7

Bài 5.78 : Cho x, y, z là các số dương thoả mãn

1

x+ 1

y +1

z = 4 Tìm GTLN của

1

2x + y + z +

1

x + 2y + z +

1

x + y + 2z

È

Bài 5.79 : Cho x, y, z > 0 thoả mãn xyz = 1 Tìm GTNN của

1 + x3 + y3

xy +

È

1 + y3 + z3

yz +

1 + z3 + x3

zx

Bài 5.80 : Cho x, y, z > 0 và x + y + z = 1 Tìm GTLN

x

x + 1 +

y

y + 1 +

z

z + 1



Bài 5.81 : Cho a, b, c > 0 và a + b + c = 1 Tìm GTNN

a + 1

a

‹ 

b + 1

b

‹ 

c

‹

+ 1

c .



Bài toán 1 : Bất đẳng thức một biến.

Đưa bất đằng thức về dạng f (x) ≥ c với mọi x ∈ D.

Xét hàm số y = f (x) với x ∈ D.

Lập bảng biến thiên của hàm số y = f (x) với x ∈ D.

• Từ bảng biến thiên ta có kết luận bài toán

Bài toán 2 : Bất đẳng thức "phản" đối xứng hai biến a và b với a ≥ b (tương tự a ≤ b).

Đưa bất đẳng thức về dạng f (a) ≥ f (b).

Sử dụng định nghĩa về tính đơn điệu : Giả sử y = f (x) xác định trên D = (a; b) và x1 < x2 thuộc khoảng đó

(i) y = f (x) đồng biến trên D thì f (x1) < f (x2);

(ii) y = f (x) nghịch biến trên D thì f (x1) > f (x2)

Bài toán 3 : Bất đẳng thức đối xứng hai biến a và b.

Biến đổi bất đẳng thức về dạng f (a, b) ≥ c hoặc f (a, b) ≤ c với c là hằng số (thường đưa về trường hợp c = 0) Quay

về bài toán tìm max f (a, b) hoặc min f (a, b).

Đặt S = a + b và P = ab với (S 2

≥ 4P), từ các điều kiện ràng buộc ta đưa f (a, b) theo S (hoặc P) và tìm miền ràng buộc cho S và P tương ứng.

• Từ đó ta quay về bài toán tìm max, min của hàm một biến số

Bài 5.82 : Cho hàm số y = f (x) = tan x + sin x − 2x Chứng minh rằng

Trang 8

1 hàm số đồng biến trên 0; π

2



2 sin x + tan x > 2x với mọi x ∈ 0;

‹

π

2



Bài 5.83 : Chứng minh rằng

1 sin x > 2x

π với x ∈ 0;π2

‹

sin2 x <

1

x2 + 1 −



4

π2 với x ∈ 0;

‹

π

2

Bài 5.84 : Cho hàm số y = f (x) = tan x + 2 sin x − 3x.Chứng minh rằng

1 hàm số đồng biến trên 0; π

2 2 2 sin x



+ tan x > 3x với mọi x ∈ 0;

‹

π

2

Bài 5.85 :



1 Chứng minh rằng tan x > x với mọi x ∈ 0;

‹

π

2



2 Chứng minh rằng tan x > x + x3

3 với mọi x ∈ 0;

‹

π

2

Bài 5.86 : Cho hàm số y = f (x) = 4x

π − tan x.

1 Xét chiều biến thiên của hàm số y = f (x) trên 0; π

4 2 Chứng minh rằng

•

4x

π ≥ tan x với mọi 0;

˜

π

4

Bài 5.87 : Cho n là số nguyên dương, chứng minh rằng n

Ê

1 +

n

n

n + n

Ê

1 −

n

n

n <2

•

Bài 5.88 : Chứng minh rằng

1 sin x ≤ x với mọi x ∈ 0;

˜

π

2 ;

2 sin x > x −



x3

3! với mọi x ∈ 0;

‹

π

2 ;

3 cos x < 1 − x2

2



+ x

4

24 với mọi x ∈ 0;

‹

π

2 ;



4 sin x

x

>cos x với mọi x ∈ 0;

‹

π

2

Bài 5.89 : Chứng minh rằng

1 e x

≥ 1 + x với mọi x ∈ R; 2 e x

≥ 1 + x + x

2

2 với mọi x ≥ 0.

Bài 5.90 : 1 Cho a < b, chứng minh rằng sin a − sin b < b − a;

2 Chứng minh rằng sin 2010 − sin 2009 + 1 < 0



Bài 5.91 : Chứng minh rằng hàm số y = f (x) = tan x

x đồng biến trên 0;

‹

π

4 Từ đó suy ra 4 tan π

36.tan

π

20 <3 tan

π

30.tan

π

18

Bài 5.92 : Chứng minh rằng với 0 < α < β < √6 ta có sin β

sin α >

β− β63

α− α63

Bài 5.93 : Chứng minh rằng ln(1 + x) ≥ x − x2 2 với mọi x ≥ 0.



Bài 5.94 : Tìm số thực a nhỏ nhất để bất đẳng thức ln(1 + x) ≥ x − ax2 đúng với mọi x ≥ 0.

Bài 5.95 : Tìm tất cả các số thực dương a để a x

≥ 1 + x với mọi ≥ 0.

Bài 5.96 : Cho a ≥ b > 0 Chứng minh rằng 2 a+ 1

2a

≤ 2b+ 1

2b

‹a

Bài 5.97 : Chứng minh rằng (2x + 3x)y <(2y + 3y)x với mọi x > y > 0.

Bài 5.98 : Cho x, a, b > 0 và a , b Chứng minh rằng



x + a

x + b

‹

x+b 

> a b

‹

b

Bài 5.99 : Chứng minh rằng x > ln(1 + x) với mọi x > 0.

Trang 9

Bài 5.100 : Chứng minh rằng với x ∈ (4; +∞) ta luôn có 2 x > x2

Vấn đề 5 :Ứng dụng sự biến thiên vào việc giải phương trình, bất phương trình, hệ



1 Nếu f (x) ≥ c và g(x) ≤ c thì phương trình f (x) = g(x) tương đương với

8

<

:

f (x) = c g(x) = c.

2 Nếu hàm số y = f (x) luôn đồng biến (hoặc nghịch biến) trên (a; b) thì phương trình f [u(x)] = f [v(x)] tương đương với u(x) = v(x).

3 Nếu hàm số y = f (x) đồng biến trên (a; b) và hàm số y = g(x) là hàm số nghịch biến trên (a; b) thì phương trình

f (x) = g(x) nếu có nghiệm thì nghiệm đó là duy nhất.

4 Nếu hàm số y = f (x) đồng biến (hoặc nghịch biến) trên (a; b) thì phương trình f (x) = c (với c là hằng số) nếu có

nghiệm thì nghiệm đó là duy nhất

5 Nếu hàm số y = f (x) đồng biến trên (a; b) thì bất phương trình f (u) ≥ f (v) tương đương với u ≥ v.

6 Nếu hàm số y = f (x) nghịch biến trên (a; b) thì bất phương trình f (u) ≥ f (v) tương đương với u ≤ v.

Bài 5.101 : Giải các phương trình

1 √3x + 1 +

È

x +

7x + 2 = 4;

2 √5x3 − 1 + √32x − 1 + x = 4;

3 √3

x + 2 + √3

x + 1 = √3

2x2 + 1 + √3

2x2;

4 √3

x + 1 + √3

x + 2 + √3

x + 3 = 0.

Bài 5.102 : Giải bất phương trình

1 √5x − 1 +x + 3 ≥ 4;

2 3 √3 − 2x + √ 5

2x − 1 − 2x ≤ 6;

3 √(x + 2)(2x − 1) − 3 x + 6 ≤ 4 −(x + 6)(2x − 1) + 3 x + 2;

4 √2x3 + 3x2 + 6x + 16 < 2

3 + √

4 − x;

5 √x + 9 +2x + 4 > 5.

Bài 5.103 : Giải các hệ phương trình

1

8

>

:

x − 1x = y −1y

x + y y = 2.

8

<

:

2 x3 − 3x = y3 − 3y

x6 + y6 = 1

3

8

<

:

2x + 1 −2y + 1 = x − y

x2 − 12xy + 9y2 + 4 = 0

Bài 5.104 : Giải phương trình : x5 + x3 − √1 − 3x + 4 = 0.

Bài 5.105 : Giải phương trình :x2 + 15 = 3x − 2 +x2 + 8

Trang 10

Bài 5.106 : Giải bất phương trình :x + 1 + √3

5x − 7 + √47x − 5 +√513x − 7 < 8.

Bài 5.107 : Giải bất phương trình : 2x + √x +x + 7 + 2

x2 + 7x < 49.

Bài 5.108 : Giải phương trình : 5x + 4x + 3x + 2x = 1

2x + 1

3x + 1

6x − 2x3+ 5x2 − 7x + 17.

Bài 5.109 : Tìm x, y ∈ (0; π) thỏa mãn hệ :

8

<

:

cot x − cot y = x − y 5x + 8y = 2π.

Vấn đề 6 :Ứng dụng sự biến thiên vào bài toán số nghiệm phương trình có tham số



Bước 1 : Đặt ẩn phụ (nếu cần) t = u(x), đặt điều kiện chặt cho t.

Bước 2 : Từ giả thiết bài toán biến đổi về một trong các dạng sau:

f (t) = g(m); f (t) ≥ g(m); f (t) ≤ g(m); f (t) > g(m); f (t) < g(m).

Tức là biến đổi để cô lập m về một vế, còn vế kia độc lập với m.

Bước 3 : Lập bảng biến thiên của hàm số f (t) trên miền giá trị của t đã tìm được sau bước 1.

Bước 4 : Từ bảng biến thiên suy ra miền giá trị của f (t) Sử dụng các kết quả đã nêu ở mục 2, để tìm ra kết luận của bài

toán

Chú ý : điều kiện chặt cho t có nghĩa là tìm các giá trị của t khi x biến thiên để phương trình t = u(x) có nghiệm.

Chẳng hạn, nếu đặt t = 3 x thì điều kiện t > 0, nhưng vẫn đặt t = 3 x,x ∈ [−1; 1] thì điều kiện 13 ≤ t ≤ 3 và nếu đặt

È

t = u(x) = 3

−x2+2x, x ∈ [0; 2] điều kiện chặt của t phải là 1 ≤ t ≤ 3.

Bài 5.110 : Cho hàm số : y = mx2

+ 2mx − 3.

1 Tìm m để phương trình f (x) = 0 có nghiệm trong đoạn [1; 2].

2 Tìm m để bất phương trình f (x) ≥ 0 nghiệm đúng với mọi x trong đoạn [1; 3].

3 Tìm m để bất phương trình f (x) ≤ 0 nghiệm đúng với mọi x trong đoạn (1; 4).

Bài 5.111 : Tìm m để phương trình :

2(sin4 x + cos4 x) + cos 4x + 2 sin 2x + m = 0

có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 0; π

2

Bài 5.112 : Tìm m để phương trình sau có nghiệm :

2x2 − 2(m + 4)x + 5m + 10 + 3 − x = 0.

Bài 5.113 : Tìm m để phương trình :

2 + 2 sin 2x = m(1 + cos x)2

•

có nghiệm trên đoạn −π2;

˜

π

2

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w