Giáo viên thực hiện thao tác xoá dần bảng trừ trong phạm vi 7 Nghỉ giữa tiết *HOẠT ĐỘNG 2 :Làm bài tập 1, 2 Mục tiêu: biết làm tính cộng trong phạm vi 7 Bài 1: Giáo viên gọi học sinh nêu[r]
Trang 1TUẦN 13
Người lập
THỨ
TIẾT
19/11 ĐẠO ĐỨC
TIẾNG VIỆT
TOÁN
13 2 49
Ngiêm trang khi chào cờ (T2) Vần /âm/ , /âp/
Phép cộng trong phạm vi 7
ÂM NHẠC
TIẾNG VIỆT
50 13 2
Phép trừ trong phạm vi 7 Học hát: Bài Sắp đến Tết rồi
Luyện tập các vần có âm cuối với cặp n/t và cặp m/p
THỦ CÔNG
TIẾNG VIỆT
51 12 2
Luyện tập Các quy ước cơ bản về gấp giấy, gấp hình
Vần /ang/, /ac/
22/11
TOÁN
MĨ THUẬT
TIẾNG VIỆT
52 123 2
Phép cộng trong phạm vi 8
Vẽ cá Vần /ăng/, /ăc/
BVMT
23/11
TN-XH
THỂ DỤC
TIẾNG VIỆT
SHL
13 13
2 13
Công việc ở nhà
TD rèn luyện tư thế cơ bản Trò chơi
Vần /âng/, /âc/
Sinh hoạt lớp
BVMT, KNS
Thay nội dung đứng đưa một chân
ra trước thành đứng kiễng gót bằng hai chân
Trang 2Thứ hai ngày 19 tháng 11 năm 2012
PPCT: 13 ĐẠO ĐỨC
NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ (Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Biết được tên nước, nhận biết được Quốc kì, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam
- Nêu được: khi chào cờ cần phải bỏ mũ nón, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc kì
- Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
- Tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
*HSKG: Biết nghiêm trang khi chào cờ là thể hiện lòng tôn kính Quốc kì và yêu quý tổ quốc Việt Nam
II Phương tiện:
GV, HS: vở bài tập đạo đức
III Các hoạt động chủ yếu
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh nêu màu của lá cờ ?
- Khi chào cờ em đứng như thế nào?
GV nhận xét, tuyên dương
3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:
* Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Học sinh tập chào cờ
+Mục tiêu: Hs biết thực hiện tư thế đứng khi chào cờ
GV làm mẫu : Đứng giữa lớp chào cờ
Yêu cầu 4 Học sinh lên bảng tập chào cờ ?
Giáo viên nhận xét :
Giáo viên yêu cầu cả lớp chào cờ
Nhận xét :
Yêu cầu Học sinh tham gia trò chơi :
“ Thi chào cờ giữa các tổ “ 4 tổ thi đua chào cờ, Tổ nào
đứng nghiêm nhất Thắng
Giáo viên nhận xét: Tuyên dương
Chốt ý: Nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ lòng tôn kính
đối với Tổ quốc
* Nghỉ giữa tiết
*Hoạt động 2: Vẽ màu vào lá cờ
+Mục tiêu: Hs biết màu của Quốc kì Việt Nam và tô
đúng, đẹp
Giáo viên yêu cầu Học sinh mở vở bài tập đạo đức / 21
Lá cờ có hình gì ? Màu gì ?
Yêu cầu Học sinh tô màu
Giáo viên nhận xét :
Để thể hiện lòng tôn kính lá cờ quốc kỳ em hãy đọc một
câu thơ?
Giáo viên nhận xét : Tuyên dương
HS hát
- Có nền cờ màu đỏ, ngôi sao màu vàng
- Đứng nghiêm, mắt nhìn lá cờ
Học sinh quan sát Giáo viên
4 Học sinh đại diện 4 tổ lên thực hiện Nêu nhận xét :
Cả lớp thực hiện theo hiệu lệnh của lớp trưởng
Từng tổ đứng chào cờ theo hiệu lệnh của tổ trưởng Các bạn còn lại quan sát, nhận xét
Học sinh mở vở bài tập ĐĐ Hình chữ nhật, màu đỏ , sao vàng
5 cánh ở giữa Học sinh thực hiện tô màu
Trang 3Giáo viên đọc câu thơ trang 21.
“ Nghiêm trang chào lá Quốc kỳ
Tình yêu đất nước em ghi vào lòng”
Nhận xét chung :
Trẻ em có quyền có Quốc tịch , Quốc tịch của chúng ta
là Việt Nam
Các em tự hào mình là người Việt Nam vì người Việt
Nam chăm chỉ, thông minh
4 Củng cố, dặn dò:
.Các em học được gì qua bài này?
.Gv nhận xét & tổng kết tiết học
Xem trước bài: “Đi học đều và đúng giờ”
Học sinh đọc câu thơ ở cuối bài
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
-Trả lời câu hỏi của Gv
Hs nghe Nhận xét tiết học
PPCT: 49 TOÁN
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7
I MỤC TIÊU:
- HS thuộc bảng cộng biết làm tính cộng trong phạm vi 7
Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- HS làm các bài tập: bài 1, 2 (dòng 1), 3 (dòng 1), 4
- HS khuyết tật làm bài tập 1, 2 (dòng 1)
II PHƯƠNG TIỆN:
-GV: SGK
- HS: Sách Toán 1 Vở Toán 1 Bảng con.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 2 HS làm bảng lớp, lớp làm vào bảng
con:
- Nhận xét, ghi điểm Nhận xét chung
3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:
Giới thiệu bài : Phép cộng trong phạm vi 7
*HOẠT ĐỘNG 1: Lập bảng cộng trong phạm vi 7
+Mục tiêu: HS thuộc bảng cộng biết làm tính cộng
trong phạm vi 7
Thành lập công thức: 6 + 1= 7 ; 1 + 6 = 7
Giáo viên gắn 6 bông hoa Gắn thêm 1 bông hoa
Gọi 1 Học sinh nêu đề toán ?
6 bông hoa thêm 1 bông hoa là mấy bông hoa?
Vậy 6 + 1 bằng mấy ?
Giáo viên ghi bảng : 6 + 1 = 7
Vậy 1 + 6 bằng mấy? Vì sao ?
Hát
…+ 2 = 5 … + 5 = 6
3 + …= 6
HS quan sát nêu đề toán có 6 bông hoa thêm 1 bông hoa Hỏi tất cảcó mấy bông hoa ?
- là 7 bông hoa
6 +1 = 7
HS đọc cá nhân, dãy, bàn đồng thanh
1 + 6 = 7 vì đổi chỗ 2 số trong phép cộng kết quả của chúng không thay đổi
Trang 4Giáo viên ghi bảng 1 + 6 = 7
Cho Học sinh đọc lại hai công thức
* Lập công thức: 5 + 2 = 7 ; 2 + 5 = 7
Yêu cầu Học sinh lấy que tính và hỏi :
Bên phải có mấy que tính Bên trái có mấy que
tính Hỏi cả hai bên có mấy que tính ?
5 + 2 = mấy ?
Giáo viên ghi bảng : 5 + 2 = 7
2 + 5 = mấy ?
Giáo viên ghi bảng : 2 + 5 = 7
*- Lập công thức: 4 + 3 = 7 ; 3 + 4 = 7
Yêu cầu Học sinh đặt que tính và xếp các phép
tính tương tự như các bước trên
Hình thành bảng cộng :
Giáo viên xoá dần Học sinh thuộc bảng cộng
trong phạm vi 7
* Nghỉ giữa tiết
*HOẠT ĐỘNG 2: Làm bài tập 1, 2 (dòng 1)
Mục têu: Biết thực hiện phép tính trong phạm vi 7
Bài 1: Tính
Học sinh nêu lại cách tính theo cột dọc ?
Hs làm bảng con , bảng lớp
Nhận xét : sửa sai
Bài 2 :Tính (dòng 1)
Học sinh nêu yêu cầu
Hướng dẫn HS làm bài theo nhóm
Tổ chức cho Học sinh sửa bài
Nhận xét : sửa sai
*HOẠT ĐỘNG 3: Làm bài tập 3 (dòng 1)
Mục tiêu: Biết thực hiện dạng toán có 2 lần tính
trong phạm vi đã học
Hướng dẫn HS cách tính, cho HS làm PHT
GV chấm điểm nhận xét kết quả HS làm
*HOẠT ĐỘNG 4 : Làm bài tập 4
Mục tiêu: Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
Gv giới thiệu tranh trong SGK, y/c hs nêu đề toán
.Hd hs làm GV nhận xétghi điểm
4.Củng cố, dặn dò:
-Vừa học bài gì?
-Xem lại các bài tập đã làm
-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học bài:
“Phép trừ trong phạm vi 7”
Hs đọc
- Đọc cá nhân, đồng thanh Học sinh đặt bên trái 5qt, bên phải 2qt
Có 7 que tính
5 + 2 = 7
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
2 + 5 = 7 Học sinh đăt que tính xếp:
4 + 3 = 7
3 + 4 = 7
1 Học sinh đọc bảng cộng
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
Phép tính dọc
+ + + + + + 1
6 5
2
3
4 6
1 4
3 2 5
7 7 7 7 7 7
Hs nêu y/c
Hs chia 3 nhóm làm bài
0 + 7 = 7 1 + 6 = 7
3 + 4 = 7 2 + 5 = 7 Các nhóm trình bày
Hs thực hiện PHT 1 hs làm1bảng lớp
5 + 1 + 1 = 7 2 + 3 + 2 = 7
4 + 2 + 1 = 7
Hs quan sát tranh nêu đề toán
Hs làm bài vào vở
a 6 + 1 = 7
b 4 + 3 = 7
Hs trả lời
Hs nghe Nhận xét tiết học
**************************************************
Trang 5Thứ ba ngày 20 tháng 11 năm 2012
PPCT: 50 TOÁN
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7
I MỤC TIÊU:
Hs thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 7
Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- HS làm bài tập: 1, 2, 3 (dòng 1), 4
- HS khuyết tật làm bài 1
II PHƯƠNG TIỆN:
- GV: Một số hình mẫu
- HS: Sách Toán 1.Vở Toán 1 Bảng con.
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ: Bài cũ học bài gì? (Phép cộng trong phạm vi 7) - 1HS trả lời.
Yêu cầu Học sinh lên đọc bảng cộng trong phạm vi 7 (2 HS đọc)
Làm vào bảng con : 4 +3 = 6 + 1 = 2 + 5 =
- Nhận xét: Ghi điểm Nhận xét KTBC:
3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Giới thiệu bài “Phép trừ trong phạm vi 7”
Giáo viên ghi tựa:
*HOẠT ĐỘNG 1 :Giới thiệu phép trừ bảng trừ
trong phạm vi 7
Mục tiêu: Học sinh biết lập bảng trừ và học thuộc
bảng trừ trong phạm vi 7.
Giáo viên gắn 7 quả táo lên bảng
Hỏi: Trên bảng cô có mấy quả táo?
Cô bớt mấy quả táo?
Vậy 7 quả táo cô bớt 1 quả táo Cô còn mấy quả
táo
Vậy 7 – 1 bằng mấy ?
Giáo viên ghi bảng : 7 – 1 = 6
7 – 6 = bằng mấy?
Giáo viên ghi bảng 7 – 6 = 1
Cho Học sinh đọc lại hai công thức
* Lập công thức: 7 - 2 = 5 ; 7 - 5 = 2
Yêu cầu Học sinh lấy que tính và hỏi :
Trên bàn có 7 que tính , cô bớt đi 2 que tính Hỏi
còn lại có mấy que tính ?
7 – 2 = mấy ?
Giáo viên ghi bảng : 7 – 2 = 5
7 – 5 = mấy ?
Giáo viên ghi bảng : 7 – 5 = 2
* Lập công thức: 7 - 3 = 4 ; 7 - 4 = 3
Học sinh nhắc lại
HS quan sát
Cô có 7 quả táo
Cô bớt 1 quả táo Còn 6 quả táo
7 - 1 = 6
HS đọc cn, dãy, cả lớp: 7 - 6 = 1
7 – 6 = 1
HS đọc ca, dãy, cả lớp: 7 – 6 = 1
Đặt 7 que tính trên bàn, bớt 2 que tính
- Còn lại 5 que tính Lập phép tính 7 – 2 = 5
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
7 – 5 = 2
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
Trang 6Yêu cầu Học sinh đặt que tính và xếp các phép
tính tương tự như các bước trên
Giáo viên viết từng phép tính lên bảng
Giáo viên thực hiện thao tác xoá dần bảng trừ
trong phạm vi 7
Nghỉ giữa tiết
*HOẠT ĐỘNG 2 :Làm bài tập 1, 2
Mục tiêu: biết làm tính cộng trong phạm vi 7
Bài 1: Giáo viên gọi học sinh nêu YC:
Khi thưc hiện phép tính dọc ta phải viết kết quả
như thế nào ?
Hướng dẫn HS làm vào phiếu
Nhận xét:
Bài 2: Tính
Hướng dẫn học sinh chơi đố bạn
Nhận xét: Sửa sai - Tuyên dương
*HOẠT ĐỘNG 3 : Làm bài tập3 (Dòng 1)
Mục tiêu: hs biết thực hiện phép tính có 2 lần tính
Hd Hs cách tính, cho HS làm theo nhóm
Chấm bài nhận xét
*HOẠT ĐỘNG 4 :Làm bài tập 4
MT : Hs biết biểu thị tình huống trong tranh bằng
phép tính thích hợp
Gt tranh trong SGK Hd hs làm vở
Nhận xét – sửa bài
4 Củng cố, dặn dò:
Chúng ta vừa học bài gì?
Y/c hs đọc bảng trừ trong phạm vi 7
- Bài về nhà: Học thuộc phép trừ trong phạm vi 7
- Chuẩn bị:Xem trước nội dung bài sau
Nhận xét tiết học
Học sinh đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 7
7 – 1 = 6 7 – 5 = 2
7 – 6 = 1 7 – 3 = 4
7 – 2 = 5 7 – 4 = 3
Bài 1: Tính
Viết kết quả thẳng cột với các số Học sinh làm PHT
-6
7
4
7
2
7
5
7
1
7 7 7
Bài 2: Tính
7 – 6 = 7 – 3 =
7 – 7 = 7 – 0 = … Học sinh làm bài theo 4 nhóm
7 – 3 – 2 = 2 7 – 6 – 1 = 0
7 – 4 – 2 = 1
Hs nhắc y/c Nhìn tranh, nêu bài toán Học sinh làm vào vở: a) 7 – 2 = 5 b) 7 – 3 = 4 Học sinh sửa bài tập
Hs trả lời
Hs đọc
Hs nghe
Nhận xét tiết học
PPCT: 13 ÂM NHẠC
Học Hát Bài: SẮP ĐẾN TẾTRỒI
(GV chuyên)
***********************************************
Thứ tư ngày 21 tháng11 năm 2012
PPCT: 51 TOÁN
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Hs thực hiện được các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 7
- HS làm bài tập: 1, 2 (cột 1, 2), 3 (cột 1, 3), 4 (cột 1, 2)
- HS khuyết tật làm bài tập 1, 2 (cột 1, 2)
Trang 7II PHƯƠNG TIỆN:
Gv: SGK
Hs: Vở, bảng con
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định: hát
2 Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu Học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 7 (2HS đọc)
Gọi 2 Học sinh lên bảng làm bài, lớp làm bảng con: 7 – 6 = 7 – 7 = … 7 – 5 =… Nhận xét ghi điểm
3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Giới thiệu bài
* HĐ 1 : Làm bài tập 1, 2 (cột 1-2)
Mục tiêu: làm được các phép tính cộng, trừ trong
phạm vi 7
Bài 1:
Khi thực hiện phép tính theo cột dọc ta cần lưu ý
điều gì?
Yêu cầu Học sinh làm bảng con – 1 HS làm ở bảng
lớp
Giáo viên nhận xét - Sửa sai
Bài 2 (cột 1, 2)
HD Hs làm theo hình thức đố bạn
Nhận xét : Tuyên dương
Nghỉ giữa tiết
* HĐ 2 : Làm bài tập 3 (cột 1, 3)
Mục tiêu : Hs biết thực hiện điền số thích hợp vào
chỗ trống
HD Hs tính
Giáo viên nhận xét: Sửa sai
* HĐ 3 : Làm bài tập 4 (cột 1, 2)
Mục tiêu: Hs biết so sánh và điền dấu thích hợp
vào ô trống
Hd Hs làm bài vở
Hd HS làm vở Chấm nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
Chúng ta vừa học bài gì?
Y/ C 2 học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 7
Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học
Học sinh nêu yêu cầu bài tính Khi thực hiện phép tính các số phải thẳng cột với nhau:
+ + -3
7 5
2
3
4
1
7
0
7
5 7
- Hs thực hiện đố bạn,1 hs điền kết quả phép tính vào sau dấu bằng:
6 + 1 = 7 5 + 2 = 7
1 + 6 = 7 2 + 5 = 7
7 – 6 = 1 7 – 5 = 2
7 – 1 = 6 7 – 2 = 5
Hs thực hiện chia 3 nhóm làm bài
2 +…= 7 7 -…=4 …+ 3 = 7
7 - …= 1 … Trình bày, nhận xét
Thực hiện tính trước rồi mới so sánh kết quả
Hs làm vở 3 + 4…7 5 + 2…6
7 – 4…4 7 – 2…5
Hs nộp bài chấm và sửa bài
Hs trả lời
2 hs đọc
Hs nghe Nhận xét tiết học
Trang 8PPCT: 13 THỦ CÔNG
CÁC QUI ƯỚC CƠ BẢN VỀ GẤP GIẤY VÀ GẤP HÌNH
I MỤC TIÊU:
Biết các kí hiệu, quy ước về gấp giấy
Bước đầu biết gấp giấy theo kí hiệu, quy ước
II PHƯƠNG TIỆN:
-GV: vẽ bảng những kí hiệu qui ước về gấp hình
-HS: Giấy nháp, bút chì, vở thủ công
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định : Hát tập thể
2 Kiểm tra bài cũ : -Kiểm tra đồ dùng học tập của hs
-Nhận xét kiểm tra
3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới :
Giới thiệu bài Ghi đề bài
Hoạt động 1: Giới thiệu các qui ước về gấp hình
và gấp hình mẫu
-Mục tiêu: Hướng dẫn Hs biết các qui ước cơ bản về
gấp hình và gấp hình mẫu
- Cách tiến hành: Gv giới thiệu từng mẫu kí hiệu:
a Kí hiệu đường giữa hình:
+ Cho Hs quan sát tranh và hỏi:
Kí hiệu được vẽ ở đâu?
Đường dấu giữa hình có nét vẽ như thế nào?
+ Hướng dẫn Hs vẽ
b Kí hiệu đường dấu gấp:
+ Cho Hs quan sát và hỏi:
Đường dấu gấp có nét như thế nào?
+ Hướng dẫn HS vẽ
c Kí hiệu đường dấu gấp vào:
Cho Hs quan sát tranh và hỏi:
Em thấy gì trên đường gấp vào?
- Hs quan sát
- Kí hiệu được vẽ trên đường kẻ ngang, kẻ dọc của vở
- Hs vẽ trên giấy nháp
- Đường dấu gấp là đường có dấu đứt
- Hs vẽ trên giấy nháp
- (2 Hs) Có mũi tên chỉ hướng gấp vào
Trang 9Thứ năm ngày 22 tháng 11 năm 2012
PPCT: 52 TOÁN
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 8
I.MỤC TIÊU:
- Hs Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 8 Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- HS làm các bài tập 1, 2 (cột 1-3-4), 3 (dòng 1), 4 (a)
- HS khuyết tật làm bài tập 1, 2 (cột 1-3-4)
II PHƯƠNG TIỆN:
- GV: SGK
- HS: Sách Toán 1.Vở Toán 1 Bảng con.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ: Bài cũ học bài gì? (Luyện tập) 1HS trả lời.
2 HS làm bảng lớp, cả lớp bảng con: 6 + 1 = 5 + 2 = 4 + 3 = 7 + 0 = Nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC
3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:
Giới thiệu bài
Tiết toán hôm nay, cô giới thiệu với các em bài:
“Phép cộng trong phạm vi 8”
Giáo viên ghi tựa:
1 HS nhắc lại tựa
Hướng dẫn Hs vẽ
d Kí hiệu dấu gấp ngược ra sau:
+ Cho Hs quan sát tranh và hỏi:
Em nhận xét gì qua hình mũi tên?
- HS vẽ
* Nghỉ giữa tiết
Hoạt động 2: Thực hành:
MT : Hs thực hiện được các kí hiệu gấp vừa học
Hướng dẫn HS gấp
GV nhắc nhở, theo dõi HS gấp đúng kí hiệu
4.Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu một số Hs nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tinh thần, thái độ học tập
-Dặn dò: Chuẩn bị giấy màu, giấy nháp để học bài:
“ Gấp các đoạn thẳng cách đều”
- Hs vẽ
- (2 Hs) Hình vẽ tên cong là kí hiệu dấu gấp ngược ra phía sau
- Hs thực hành gấp lại các kí hiệu
cơ bản vào giấy
Hs nhắc Nhận xét
Trang 10HOẠT ĐỘNG 1 :Giới thiệu phép trừ bảng cộng
trong phạm vi 8
Mục tiêu: Học sinh thuộc bảng cộng trong phạm vi 8
Giáo viên gắn bên trái 7 con chim Gắn thêm 1 con
chim bên phải con chim Gọi 1 Học sinh nêu đề toán ?
Vậy 7 + 1 bằng mấy ?
Giáo viên ghi bảng : 7 + 1 = 8
1 + 7 bằng mấy ? Vì sao ?
Giáo viên ghi bảng 1 + 7 = 8
Nếu đổi vị trí 2 con số trong cùng phép cộng thì kết
quả của chúng không thay đổi
Cho Học sinh đọc lại hai công thức
*- Lập công thức: 6 + 2 = 8 ; 2 + 6 = 8
Giáo viên gắn 6 bông hoaGắn thêm 2 bông hoa Hỏi
tất cả có bao nhiêu bông hoa ?
6 + 2 = mấy ?
Giáo viên ghi bảng : 6 + 2 = 8
2 + 6 = mấy ?
Giáo viên ghi bảng : 2 + 6 = 8
Bạn nào lâp cho cô phép tính ngược ?
*- Lập công thức: 5 + 3 = 8 ; 3 + 5 = 8
Trên bảng có 5 hình tam giác , cô gắn thêm 3 hình tam
giác nữa Hỏi có bao nhiêu hình tam giác ?
Lập phép tính
Học sinh nêu phép tính ngược
*- Lập công thức: 4 + 4 = 8
Yêu cầu Học sinh đặt bên trái 4 que tính và xếp bên
phải4 que tính Hỏi trên bàn có bao nhiêu que tính ?
Giáo viên ghi bảng : 4 + 4 = 8
Hình thành bảng cộng :
7 + 1 = 8 1 + 7 = 8
6 + 2 = 8 2 + 6 = 8
5 + 3 = 8 3 + 5 = 8
4 + 4 = 8 Giáo viên xoá dần HS đọc thuộc bảng cộng trong
phạm vi 8
Nhận xét : Sửa sai
* Nghỉ giữa tiết
HOẠT ĐỘNG 2 : Làm bài tập 1, 2 (cột 1-3-4)
Mục tiêu: Học sinh làm đúng các phép tính cộng
trong phạm vi 8.
Bài 1:Tính
Y/c hs nêu cách thực hiện
Hd hs làm vào bảng con
HS quan sát nêu đề toán có 7 con chim thêm 1 con chim Hỏi tất cả
có mấy con chim ?
7 +1 = 8 Cá nhân, dãy, đt
1 + 7 = 8, Hs trả lời
Hs đọc
Đọc cn, đt
Có 6.bông hoa thêm 2 bông hoa,bằng 8 bông hoa
6 + 2 = 8
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
2 + 6 = 8
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
2 + 6 = 6 + 2 = 8 Học sinh đăt que tính xếp:
5 + 3 = 8
3 + 5 = 8
1 Học sinh nêu lại
4 que tính thêm 4 que tính bằng 8 que tính
Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh Học sinh đọc bảng cộng
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
Hs nêu
Hs làm vào Pht - 1 Hs làm bảng lớp