1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án môn Hóa học 9 - Tiết 7: Một số axit quan trọng (tiếp)

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 286,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ví dụ, khả năng trích dẫn lại được phương trình chính tắc của ellip, công thức tính thể tích của hình cầu,… c Kiến thức về cách thức và phương tiện sử dụng trong những trường hợp cụ thể:[r]

Trang 1

TÓM TẮT MỘT SỐ NỘI DUNG BỒI DƯỠNG VỀ

I

-

theo

- 8)   nghiêm túc qui trình 6 =2> biên ?$% !# hay là 3 khâu biên ?$% ! (ma

-

ra

Trong N %$ chuyên môn 1 5# nhóm =D môn, ban giám  '# phòng giáo . hay ?+ giáo

23 án ) E câu ( và bài B S thúc 0-  ) chuyên môn 1 giáo viên và ) E 1 E sinh, T I Q =Q$ công =S giáo . A  9 1 vùng cao

- Ma

> giáo . M giáo .   thi sang giáo . F Z con 2I

- Các thành

Ta hãy so sánh hai " =Q sau  rõ

Trang 2

Ma trận mục tiêu giáo dục và mức độ nhận thức theo chuẩn kiến thức, kĩ năng lớp 12 môn Toán (phần in nghiêng, đậm dành cho chương trình nâng cao)

     ! "#$ % !&!'

( quan

",-!'

AY 3

tâm 1 KTKN)

,-!' /

AY D

 

1 X'0

KTKN)

0!' 1

I.1 _) liên quan ` tính 3  ' 1 D hàm ?F và

Z' 1 %$ hàm Z D 1 hàm ?F K7

I 5 C2I    1 T W hàm ?F7 CW  và

cách tìm các 2I    #    ngang,

tiệm cận xiên.

I 6 Q$ sát và "d T W 1 hàm ?F7 Giao  1

hai T W7 _)  xúc 1 hai 2I cong.

II.3 Hàm ?F 'g M 7 Hàm ?F V7 Hàm ?F lôgarit 4 3 12

II.4 i23 trình,  23 trình, =Z 23 trình

V và lôgarit.

IV.1 j% % ?F 1 ?F 7 k' l hình E 1 4 2 8

IV.2 X = hai 1 ?F 7 bQ 23 trình = 4 2 8

Trang 3

hai ">  ?F )7bQ 23 trình = hai ">  ?F

7

IV.3 Dạng lượng giác của số phức và ứng dụng. 3 2 6

V.1 Khái

chóp,

 7

V.3 Khái

chóp

VI.3 Ym nón Giao 1 m nón "> m n7 j 

tích xung quanh 1 hình nón

VI.4

tích xung quanh

23 TRÚC 5 THI 6 78 THPT

Thông th 2Ing ! thi có 05 câu, trong ó 3 câu b*t buDc (1, 2, 3) thuDc phPn chung, 2 câu còn % theo

23 trình '0 là 4a, 5a $m theo 23 trình nâng cao là 4b, 5b;   2 sau:

1 Cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT theo chương trình chuẩn

Câu 1 Là mDt bài toán có nDi dung v!:

 Q$ sát, "d T W 1 hàm ?F7

 Các bài toán liên quan n ng d.ng c1a %o hàm và T thW c1a hàm sF: Chi!u bin thiên c1a hàm sF;

c )c trW; tip tuyn, ti m cn ng và ti m cn ngang c1a T thW c1a hàm sF; tìm trên T thW nh`ng im

có tính ch Zt cho tr2>c; t23ng giao gi`a hai T thW (mDt trong hai T thW là 2Ing thnng);

Câu 2 Là mDt bài toán cú nDi dung v!:

Trang 4

 Hàm sF, ph23ng trình, bZt ph23ng trình mV và lôgarit.

 Giá

 Tìm nguyên hàm, tính tích phân.

 Bài toán 5 L7

Câu 3 Là mDt bài toán có nDi dung v!:

Hình hEc không gian (t5ng hLp): Tính di n tích xung quanh c1a hình nón tròn xoay, hình tr tròn xoay; tính th  tích khFi lng tr., khFi chóp, khFi nón tròn xoay, khFi tr tròn xoay; tính di n tích mmt cPu và th tích kh Fi cPu.

Câu 4a Là mDt bài toán có nDi dung v! ph23ng pháp to% D trong trong không gian:

 Xác W $% D 1 # "H 37

 Ym P'7

 J 23 trình m n# 2I n7

 Tính góc; Tính

m P'7

Câu 5a Là mDt bài toán cú nDi dung v!:

 _F  Y6 ' 1 ?F # các phép toán trên ?F 7 X = hai 1 ?F ) âm i23 trình

= hai  ?F ) có =   âm.

2 C ấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT theo chương trình nâng cao

Câu 1 Là mDt bài toán có nDi dung v!:

 Q$ sát, "d T W 1 hàm ?F7

 Các bài toán liên quan n ng d.ng c1a %o hàm và T thW c1a hàm sF: Chi!u bin thiên c1a hàm sF;

c )c trW; tip tuyn, ti m cn ng, ti m cn ngang c1a T thW c1a hàm sF; tìm trên T thW nh`ng im có tính ch Zt cho tr2>c; t23ng giao gi`a hai T thW (mDt trong hai T thW là 2Ing thnng);

Câu 2 Là mDt bài toán có nDi dung v!:

 Hàm sF, ph23ng trình, bZt ph23ng trình mV và lôgarit.

 Giá

 Tìm nguyên hàm, tính tích phân.

 Bài toán 5 L7

Câu 3 Là mDt bài toán có nDi dung v!:

Trang 5

Hình h Ec không gian (t5ng hLp): Tính di n tích xung quanh c1a hình nón tròn xoay, hình tr tròn xoay; tính th  tích khFi lng tr., khFi chóp, khFi nón tròn xoay, khFi tr tròn xoay; tính di n tích mmt cPu và th tích kh Fi cPu.

Câu 4b Là mDt bài toán có nDi dung v! ph23ng pháp to% D trong trong không gian:

 Xác W $% D 1 # "/ 37

 Ym P'7

 J 23 trình m n# 2I n7

 Tính góc; tính khoQng cách tM im n 2Ing thnng, mmt phnng; khoQng cách ` hai 2I n7 JW trí 23 F 1 2I n# m n và m P'7

Câu 5b Là mDt bài toán có nDi dung v!:

 SF phc: Mô un c1a sF phc, các phép toán trên sF phc Cn bc hai c1a sF phc Ph23ng trình bc

hai v >i h sF phc D%ng l2Lng giác c1a sF phc.

CT thW hàm phân thc h`u tN d%ng   

2

ax bx c y

px q và m Dt sF yu tF liên quan.

_)  xúc 1 hai 2I cong.

 h 23 trình V và lôgarit.

Thông 2I ! thi có 07 câu, trong K 5 câu (1, 2, 3, 4, 5) =* ='D 'D P chung, 2 câu còn % theo 23 trình '0 là 6a, 7a $m theo 23 trình nâng cao là 6b, 7b;   2 sau:

1 Cấu trúc đề thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng

theo chương trình chuẩn

Câu 1 Là mDt bài toán cú nDi dung v!:

 Q$ sát, "d T W 1 hàm ?F7

 Các bài toán liên quan n ng d.ng c1a %o hàm và T thW c1a hàm sF: Chi!u bin thiên c1a hàm sF

C )c trW Giá trW l>n nhZt và nh( nhZt c1a hàm sF Tip tuyn, ti m cn ( ng và ngang) c1a T thW hàm

s F Tìm trên T thW nh`ng im có tính chZt cho tr2>c; t23ng giao gi`a hai T thW (mDt trong hai T thW là 2Ing thnng);

Câu 2 Là mDt bài toán có nDi dung v!:

i23 trình, =Z 23 trình;  23 trình % ?F7

 Công  2L giác, 23 trình 2L giác.

Câu 3 Là mDt bài toán có nDi dung v!:

Trang 6

 Tìm > %7

 Tìm nguyên hàm, tính tích phân.

Câu 4 Là mDt bài toán có nDi dung v!:

Hình E không gian A 5 LB Quan  song song, quan  vuông góc 1 2I n# m n7 Tính

chóp,

Câu 5 YD bài toán 5 L7

Câu 6a Là mDt bài toán có nDi dung v! p23 pháp $% D trong m n và trong không gian:

 Xác W $% D 1 # "/ 37

 C2I tròn, elip, m P'7

 J 23 trình m n# 2I n7

 Tính góc; tính

m P'7

Câu 7a Là mDt bài toán có nDi dung v!:

 _F 7

85 L# xác ?'Z # F kê.

2 Cấu trúc đề thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng

theo chương trình nâng cao

Câu 1 Là mDt bài toán có nDi dung v!:

Q$ sát, "d T W 1 hàm ?F7

 Các bài toán liên quan   . 1 %$ hàm và T W 1 hàm ?F X!' = thiên 1 hàm

hàm

T W là 2I nB

Câu 2 Là mDt bài toán có nDi dung v!:

i23 trình, =Z 23 trình;  23 trình % ?F7

 Công  2L giác, 23 trình 2L giác.

Câu 3 Là mDt bài toán có nDi dung v!:

 Tìm > %7

 Tìm nguyên hàm, tính tích phân.

Trang 7

Câu 4 Là mDt bài toán có nDi dung v!:

Hình E không gian A 5 LBt'   song song, quan  vuông góc 1 2I n# m n7 Tính

chóp,

Câu 5 MDt bài toán 5 L7

Câu 6b Là mDt bài toán có nDi dung v! p23 pháp $% D trong m n và trong không gian:

 Xác W $% D 1 # "/ 37

 C2I tròn, ba 2I cônic, m P'7

 J 23 trình m n# 2I n7

 Tính góc; tính kho Qng cách tM im n 2Ing thnng, mmt phnng; khoQng cách ` hai 2I n7

JW trí 23 F 1 2I n# m n và m P'7

Câu 7b Là mDt bài toán có nDi dung v!:

_F 7

 CT thW hàm phân thc h`u tN d%ng   

2

ax bx c y

px q và D ?F -' F liên quan.

 _)  xúc 1 hai 2I cong.

 h 23 trình V và lôgarit.

 85 L# xác ?'Z # F kê.

GDTrH ngày 30 tháng 12 !& 2010 + HW Q )

Biên

HXY 1 Xác [! \ ] +  1 tra

HXY 2 Xác [! hình "#  1 tra

-

-

Trang 8

-

B XYc 3 Thi t l`p ma tr`n  ki1m tra (bQng mô tQ tiêu chí c1a ! kim tra)

Lp mDt bQng có hai chi!u, mDt chi!u là nDi dung hay m%ch kin thc, k nng chính

cPn ánh giá, mDt chi!u là các cZp D nhn thc c1a hEc sinh theo 4 cZp D: nhn bit, thông hiu, vn d.ng và nh`ng khQ nng cao h3n

Trong

# ?F 2L câu ( và 5 ?F  1 các câu (7

Yêu P'

- Kin thc, k nng 2Lc chEn  ánh giá là KTKN có vai trò quan trEng trong ch23ng trình môn hEc: KTKN có thIi l2Lng tip cn nhi!u trong 23 trình

E nhi!u và là c3 s+  nhn thc 2Lc các KTKN khác

- Yu D 1 !# % KTKN nên có ` %   2L E   giá

-

-

5 tra CQ =Q$ N  50% cho KTKN +    thông ' và " . (hàng

- Phân

TNKQ Q có ?F  =S nhau, N  % 5 ?F  ` nhóm câu ( bài  TL

"> nhóm câu ( TNKQ trong ! u L P L lý

HXY 4 Biên ! câu c theo ma ",`!

HXY 5 Xây de!' XY!' df! g KVa án) và thang 1

]D dung: khoa E và chính xác Cách trình bày:  # chi  2 * E

Trang 9

Xây d)ng bQn mô tQ các mc D %t 2Lc và im bình t23ng ng  hEc sinh có

th t) ánh giá 2Lc bài làm c1a mình và t) hEc

HXY 6 Xem xét _ Nk biên !  1 tra

Xem xét % M câu (# bài 

- Có phù

- Có phù L ">  D   P  giá không?

- Có ?F  thích L không?

-

Hoàn   !# 2> y Z và thang 

- CF ' 1-1 ` câu (# bài  ">  án và thang # phát   ` sai sót $m ' chính xác 1 ! và  án

- Xét D dung: ?z các M `# D dung ' Z- P   Q =Q$ tính khoa

E và chính xác 1 2> y Z7

- Xét trình bày:  # chi  # * E và l '# 23  =2> Q : có lí

IV PHÂN nDB CÁC o TIÊU GIÁO Qo TOÁN THEO CÁC  q

 

8% hD W 1 hD Tâm lý E Yg  1948, B.S Bloom [ 1 trì xây ) D

 F phân $% các . tiêu 1 quá trình giáo . và xác W ba  ") 1 các

F L các 3 =* M 3 Q   %7

AB  8C 1 xúc liên quan  `   "! m tình Q# bao hàm Q ` F

quan

và ?)  thu các lý 2+7

Trang 10

Các

phát

Bloom và ` 2I D tác "> ông ta V xây ) nên các Z D 1 các . tiêu giáo .# 2I 2L E là cách phân $% Bloom (Bloom), trong K  ")

Trong giáo . môn Toán, ta có  phân $% các . tiêu giáo . toán theo 4  D

1   ) theo Bloom 2 sau:

A ] =

A (i)

A (ii)

B Thông '

C J .

D

A `! ? "

A (i) Kiến thức và thông tin:

Q  > 2L ` W  # ký  '# khái   và lý '- 7

Trong  D   này E sinh 2L yêu P' N > 2L W  1 D

(a)Kiến thức về thuật ngữ: hE sinh 2L yêu P' Q    và làm quen ">

ngôn ` toán E#  là P > các ' ` và ký  ' * 2L ?z . =+ các nhà toán E "> . R giao  thông tin Ví .# W  các '

Trang 11

(b)Kiến thức về những sự kiện cụ thể: Y. tiêu này O ( E sinh > 2L

công

chính * 1 ellip, công  tính  tích 1 hình P'#{

(c)Kiến thức về cách thức và phương tiện sử dụng trong những trường hợp cụ

cái in hoa

$% và % trù, ví  2 D ?F nào K Q là hay không Q là P z 1

D  F ?F m = nào K7

(d)Kiến thức về các quy tắc và các tổng quát hoá: j%   này yêu P' E

sinh

Q thích và ) $ các   2L#  hai là   ra hay > % ` quy * và các 5 quát hoá, hay ` minh $%   1 chúng trong D bài toán

trong %   này

Sau

Q % 2L

(a) phát =' W  1 góc E

(b) phát =' W lý Pitago cho tam giác vuông;

(c) ra 2L phép F # phép quay và phép W  1 ` hình trong không gian;

(d)

(e) W  2L các ' ` ?F trung bình, trung "W7

(f) > %  ) 1 các phép toán  rút E D ='  % ?F hay ?F E

(g) phát =' E tam giác $ là T %

(h) ra khi nào thì ?) chính xác "! $ 2I $Q mãn câu (# ví  2 quy * làm tròn ?F

(i)

Trang 12

(j)  ra 2L các %  1 ` 5 quát hoá có tính quy % trong  minh

Ví d\

1

A CD dài

B j  tích

C 8 tích

D

2 _F %   1 D Z ?F D có ?F % P' là a và công =D d là:

A a.d5

B a + 5d

C a + 4d

D a.d4

E a + 6d

3 Trong  F ?F )# P z 3 "W 1 phép nhân là

Chúng ta

các

Có !' lý do  Q thích !' này, n %

Trang 13

(b)

Tuy

Q các  D   khác !' xem nó 2 là D yêu P' F '7 h3 ` nó

A (ii)

trên các ký  ' các I Q7

các I Q 23 ) "> các ví  E sinh [ m trong ># m dù có khác nhau "! chi  7 Câu ( có  không O ( Q 2 ra ;'- W là làm  nào   

và áp

Sau

Q có 

(a) Tìm    1 ` 23 trình và =Z 23 trình '- tính D 0 (b) Phân tích thành nhân z các ='  có % ab + ac, a2 - b2, ax2 + bx + c (c)fZ- %$ hàm 1 ` hàm ?F L# ví  2L xác W =+

4

( ) (2 5) , ( ) sin ( ), ( ) cosn ;

(d)

(e) Thay

Ví d\

Các câu

1 Khi Q  23 trình:

Trang 14

2x y 7

x - 4y 4

ïï

ïî

giá

A - 9 B 5

3

9

3

x   x là :

A 7

9

3

3

3

3 bQ 23 trình x  5 x  3 x

4 Tích phân 2

(x 1) dx

A 2(x  1) k B 1 2

( 1)

2 x k C 1 3

( 1)

3 x k D 1 3

3 x  x k E (x 1)3 k

x

Chúng ta nên

(7 Không Q + % trù càng cao thì câu ( càng khó 37

B Thông 1*

sang hình

 7

áp . 1 nó ]` câu ( này S xác W xem E sinh có * 2L ý 

Các hành vi    "  ' có  chia thành ba $% theo  ) sau &-

(a)

bQ thích thì bao T '- 5# còn $% suy thì bao T Q '- 5 và Q thích

Trang 15

(a) *T1! 0

C&- quá trình trí ' "! ?) '- 5 ý 2+ trong ?) giao  thành các % 23

 khác hE sinh 2L yêu P' thay 5 M D % ngôn ` này sang % khác, hay M D % ký  ' này sang % khác Ví  2 khi D phát =' =S I "!

D quan  2L '- 5 thành D công # hay khi D công  % ?F 2L

1 '- 5 là  ra hay 2 ra ` ví  minh $% cho các W  #  

=' l =S các ?3 T V + trong  D   này

Sau



(i) " 23 trình  =' W D T W [ cho;

(ii) '- 5 các khái   hình E cho 2> % I sang % hình Q

n và % không gian;

(iii) " 2> % ký  ' D   ! cho =S I 1 D n  và

2L %7

Ví d\

1 J D 23 trình  "> 2I

n 2L cho + hình bên

4

2

- 2

5

3

2

có  l Q 2 sau:

( 2) 4 ( 1) ( 3)

n  n   n  n

Trang 16

B 2 2 2 2

( 3) 4 ( 1) ( 2)

n  n   n  n

[n  (n 3)]  [(n   1) (n 2)]  4

( 3) ( 1) ( 2) 4

3 k'  nào 2> &- N ! tô  trên ?3 T [ cho?

A (PQ) R

B (PQ) R

C (PQ) R

D P (QR)

E P (QR)

R

Q P

(b) r thích

Hành D chính trong Q thích là "   % và ' các ý 2+ chính trong D giao  V 2 ' các F quan  1 chúng Nó * ! "> "  Q thích hay tóm * D giao # ví  M D T W hay =Q các `  ' 2I ta yêu P' rút ra 2L ` -' F hay  xét hE sinh 2L yêu P' 2 ra ?) phán xét =S cách tách ra

2L toàn =D D dung

]` bài toán trong % này ?d quen 'D "> các bài toán mà E sinh [ m

bài toán YD ;'- W ?d 2L 2 ra không N là  làm cái gì mà còn =S cách nào  làm 2L !' K7

Sau &- là D vài ví  "! các . tiêu + K %   là Q thích X'F P

E này, E sinh có 

(i) ;'- W 2L ?) : * 1 D 'u `  '

(ii)

(iii) phân = ` các khái   và quá trình liên quan   "> nhau, ví 

(iv) xác W 2L các phép toán L và giao 1 các  [ cho;

... (ma

-

ra

Trong N %$ chun mơn 1 5# nhóm =D mơn, ban giám  ''# phịng giáo . hay ?+ giáo

23 án ) E câu ( B S thúc 0-  ) chuyên môn 1 giáo viên... T I Q =Q$ công =S giáo . A  1 vùng cao

- Ma

> giáo . M giáo .   thi sang giáo . F Z 2I

- Các thành

Ta so sánh hai " =Q sau... !&!''

( quan

" ,-! ''

AY 3

tâm 1 KTKN)

,-! '' /

AY

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w