Đánh vần và đọc trơn Đọc : ac – bác – bác sĩ -Nhaän xeùt Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng Gv giới thiệu từ ứng dụng: Haït thoùc baûn nhaïc Con coùc con vaïc Gv đọc mẫu Chỉnh sửa- nhận xé[r]
Trang 1TUẦN 18
Thứ hai , ngày 31 tháng 12 năm 2012
HỌC VẦN BÀI : it - iêt
I Mục tiêu:
- Đọc được : it, iêt, trái mít, chữ viết; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : it, iêt, trái mít, chữ viết
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề tự nhiên : Em tô, vẽ, viết
II Chuẩn bị :
1/ GV: tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng , luyện nói
2/ HS :sgk , DDHT
III Các hoạt động :
1 Khởi động :Hát
2 Bài cũ :
- Vài em đọc sgk
- Viết bảng con : chim cút, sứt răng
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới :
Tiết này các em học bài vần it, iêt
* TIẾT 1 :
a/ Hoạt động 1 : Nhận diện vần it
Nhận diện it :
- Nêu cấu tạo vần it?
- Gắn bảng cài vần it
- Phát âm và đánh vần it – đọc trơn
* Thêm m trước it và dấu sắc cô được tiếng gì?
- Gắn bảng cài tiếng vừa nêu
- GV ghi B : mít
* Nêu cách đánh vần – Đọc trơn ?
- GV gắn tranh : Vẽ quả gì?
- GV ghi Bảng : trái mít
- Gv đọc mẫu
b/ Hoạt động 2 : Dạy vần iêt
* Nhận diện vần iêt :
- Nêu cấu tạo vần iêt?
- So sánh it - iêt
- Phát âm và đánh vần it – đọc trơn
* Thêm v trước iêt và dấu sắc cô được tiếng
vần it gồm : âm i và t
i– t – it mít
M – it – mit – sắc – mít Trái mít
Đọc CN, nhóm, lớp
HS quan sát
i – ê – t – iêt giống : i, t khác : ê
I tờ it
Trang 2- GV ghi B : viết
* Nêu cách đánh vần – Đọc trơn ?
- GV đưa mẫu chữ viết
- GV ghi Bảng : chữ viết -> đây là những mẫu
chữ viết
- Gv đọc mẫu
- Nhận xét, chỉnh sửa
c/ HOẠT ĐỘNG 3 : Hướng dẫn viết
- Gv gắn chữ mẫu + hướng dẫn viết
Nhận xét
c/ Hoạt động 4 : Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV treo tranh – nêu câu hỏi để rút ra từ ứng
dụng
- GV viết bảng – đọc mẫu
con vịt thời tiết
đông nghịt hiểu biết
- nhận xét
viết
V – iêt – viết – sắc – viết
Đọc cá nhân, đồng thanh
HS viết bảng con Nhận xét bảng của bạn
HS quan sát – trả lời Đọc CN, nhóm, lớp
HS đọc thầm, gạch chân tiếng có vần vừa học
Hs đọc CN: đọc trơn tiếng , từ
* TIẾT 2 :
a/ Hoạt động 1 : Luyện đọc
- GV cho hs đọc HS đọc SGK trang bên trái
- GV treo tranh – hỏi :
+ Tranh vẽ gì ?
- GV giới thiệu câu ứng dụng
Con gì có cánh Mà lại biết bơi Ngày xuống ao chơi Đêm về đẻ trứng ?
- Gạch chân tiếng có vần vừa học ?
- Gọi HS đọc bài
- GV nhận xét
b/ Hoạt động 2 : Luyện viết
- GV yêu cầu HS nêu tư thế ngồi, cách để vở
- GV nêu nội dung viết : it, iêt, trái mít, chữ
viết
- Gv cho HS viết bài vào vở
- GV thu vở chấm – nhận xét
HS mở SGK Đọc cá nhân , nhóm , bàn, Tranh vẽ đàn vịt
Hs đọc trơn biết
- cá nhân, đồng thanh
Trang 3Vẽ các bạn đang tô màu
HS tự nêu
c/ Hoạt động 3 : Luyện nói
- GV treo tranh – tranh vẽ gì ?
- GV giới thiệu chủ đề luyện nói : Em tô, vẽ,
viết
+ Em hãy đặt tên cho các bạn trong tranh ? và
cho biết bạn đang làm gì ?
+ Em có biết vẽ không ? em vẽ những gì ?
+ Chữ viết của em có đẹp không ?
- GV nhận xét, tuyên dương
d/ Hoạt động 4 : Củng cố
- Đọc bài trong SGK
- Tìm tiếng có vần vừa học ?
- GV nhận xét
5 Tổng kết – dặn dò :
- Học bài : it - iêt
- Chuẩn bị : uôt – ươt
- Nhận xét tiết học
HS đọc bài
HS tự tìm
Đạo đức
I tiêu:
-
-
-
II dùng –
- GV: SGK,
- HS: Xem /8 bài 9 nhà
III.Các # $% –
A.KTBC:
-
<= I
B.Bài +,
2.&% dung:
a)Ơn 6 % dung các bài $7
Tên
bài
dung
chính
Em
- Em
là HS
HS: ?/ C
GV:
GV:
GV: Nêu yêu
- HD HS: Trao
" ra, N dung vào #
- HS+GV:
Trang 48% 1
- 0
gàng,
R
-
- Gia
em
b)Trị :
;.!< – = dị:
GV: Nêu yêu
- HD HS: Ơn GV: Quan sát, W" sai
GV:
TỰ NHIÊN XÃ HỘI BÀI : CUỘC SỐNG XUNG QUANH( T1)
I Mục tiêu:
Nêu được một số nét về cảnh quan thiên nhiên và công việc của người dân nơi HS ở
Kỹ năng sống:
-Kỹ năng tìm kiếm thông tin: Quan sát về cảnh vật và hoạt động sinh sống của người dân địa phương
-Kỹ năng tìm hiểu và xử lý thông tin: Phân tích cuộc sống ở thành thị và nông thôn -Phát triển kỹ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập
Các hoạt động dạy học tích hợp
Quan sát hiện trường/ tranh ảnh Thảo luận nhóm Hỏi đáp trước lớp
II Chuẩn bị :
1/ GV: Tranh minh hoạ
2/ HS : sgk
III Các hoạt động :
1 Khởi động : Hát
2 Bài cũ: nhận xét bài KT HK 1
3 Bài mới :
- Tiết này các em học bài : Cuộc sống xung quanh
a/ Hoạt động 1 : Tham quan xung quanh
khu vực sân trường
- GV cho HS tham quan khu vực quanh
trường và nhận xét về quang cảnh trên đường
( người, phương tiện giao thông )
- Nhận xét 2 bên đường : nhà cửa, cây cối,
HS đi tham quan
HS thảo luận câu hỏi
Trang 5người dân sống bằng nghề gì ?
- GV phổ biến nội quy : đi thẳng hàng, trật tự,
nghe hướng dẫn của GV
- GV nhận xét
* Nghỉ giữa tiết
b/ Hoạt động 2 : Làm việc với SGK
- GV treo tranh – Tranh vẽ gì ? Ở đâu ? tại
sao em biết ?
- Con thích cảnh nào nhất ? Vì sao ?
- GV nhận xét
c/ Hoạt động 3 : Củng cố
- Người dân nơi con ở họ sống bằng nghề gì ?
- GV nhận xét
5 Tổng kết – dặn dò :
- Chuẩn bị : Tiết 2
HS quan sát – Thảo luận câu hỏi Nhiều em trả lời
Thứ ba, ngày 1 tháng 1 năm 2013
Học vần BÀI : uôt - ươt
I Mục tiêu:
- Đọc được : uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván
HS đọc được từ, câu ứng dụng
- Viết được : uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Chơi cầu trượt
II Chuẩn bị :
1/ GV: tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng , luyện nói
2/ HS :sgk , DDHT
III Các hoạt động :
1 Khởi động : Hát
2 Bài cũ :
- Gọi HS đọc trang trái, trang phải
- Viết : đông nghịt, hiểu biết
- GV nhận xét
3 Bài mới :
- Tiết này các em học bài vần uôt – ươt
* TIẾT 1 :
Hoạt động 1 : Nhận diện vần uôt
* Nhận diện uôt :
GV viết bảng :uôt Phân tích vần uôt Uô đứng trước , t đứng sau
Trang 6 Đánh vần
Có vần uôt, muốn có tiếng” chuột” em
làm thế nào?
GV yêu cầu hs đánh vần – đọc trơn
Tranh: tranh vẽ gì?
Đọc mẫu
GV nhận xét , chỉnh sửa
Hoạt động 2 : Nhận diện vần ươt
Nhận diện ươt:
GV viết bảng : uôt Phân tích vần uôt
So sánh uôt - ươt
Đánh vần
Có vần ươt, muốn có tiếng” lướt” em
làm thế nào?
GV yêu cầu hs đánh vần – đọc trơn
Tranh: người trong tranh đang làm
dộng tác gì?
Đọc mẫu
c/ Hoạt động 3 :Luyện viết
GV viết mẫu, lưu ý HS các nét nối , độ cao
từng con chữ, vị trí dấu thanh
GV nhận xét , chỉnh sửa
c/ Hoạt động 4 : Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV nêu câu hỏi – tranh minh hoạ để rút ra
từ ứng dụng
- GV viết bảng – đọc mẫu
trắng muốt vượt lên
tuốt lúa ẩm ướt
- Nhận xét
Uô tờ uôt
ch đứng trước , vần uôt đứng sau, dấu nặng dưới âm ô
chờ uôt chuôt nặng chuột -> tranh vẽ con chuột
Ươ đứng trước , âm t đứng sau
giống nhau : âm cuối t khác nhau : uô - ươ
ươ tờ ươt
l đứng trước , vần ươt đứng sau , dấu sắc trên âm ơ
lờ ươt lươt sắc lướt -> luớt ván
- HS viết bảng con
- Nhận xét bảng của bạn
HS đọc thầm, gạch chân tiếng có vần vừa học
Hs đọc CN: đọc trơn tiếng , từ
* TIẾT 2 :
a/ Hoạt động 1 : Luyện đọc
- GV cho hs đọc HS đọc SGK trang bên trái
- GV cho HS quan sát tranh : tranh vẽ gì?
- GV giới thiệu câu ứng dụng
Con Mèo mà trèo cây cau
Hỏi thăm chú Chuột đi đâu vắng nhà
Chú Chuột đi chợ đường xa
Mua mắm, mua muối giỗ cha con Mèo
Gọi HS đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét – chỉnh sửa
Đọc CN , bàn, dãy
Vẽ cây cau, con mèo,con chuột
Trang 7- Gọi HS đọc toàn bài.
- GV nhận xét
b/ Hoạt động 2 : Luyện viết
- GV yêu cầu HS nêu tư thế ngồi, cách để vở
- GV nêu nội dung viết : uôt, ươt, chuột nhắt,
lướt ván
- GV chấm vở Nhận xét
Đọc CN, lớp
HS nêu tiếng có vần vừa học
* Nghỉ giữa tiết
c/ Hoạt động 3 : Luyện nói
- GV treo Tranh : tranh vẽ gì?
- GV giới thiệu chủ đề luyện nói : Chơi cầu
trượt
* Qua tranh, em thấy nét mặt của các bạn
như thế nào ?
* Khi chơi các bạn đã làm gì để không ngã ?
* Em đã được chơi cầu trượt chưa ? Em đã
chơi như thế nào để không xảy ra tai nạn ?
- GV nhận xét
d/ Hoạt động 4 :Củng cố
- HS đọc bài trong sách giáo khoa
- Tìm tiếng ngoài bài có vần mới học
5 Tổng kết – dặn dò :
- Chuẩn bị : Ôn tập
- Nhận xét tiết học
Vẽ các bạn chơi cầu trượt
HS tự nêu
TOÁN ĐIỂM – ĐOẠN THẲNG
I Mục tiêu:
Nhận biết được điểm, đoạn thẳng; đọc tên điểm, đoạn thẳng; kẻ được đoạn thẳng
BT 1 , 2, 3
II Chuẩn bị :
GV: thước kẻ
HS : thước kẻ , bút chì
III Các hoạt động :
1 Khởi động : Hát
2 Bài cũ :
GV cho hs lên vẽ điểm và đoạn thẳng : CB, AD, ED
Nhận xét
3 Bài mới :
Tiết này các em học bài :Điểm và đoạn thẳng
Trang 8Ghi tựa
Hoạt động 1 : Giới thiệu điểm và đoạn
thẳng
GV cho hs xem SGK- nói : Tìm trong sách
điểm A, B, C,D
GV vẽ 2 chấm lên bảng Lấy thước nối 2
điểm lại , điểm thứ nhất gọi là điểm A, điểm
thứ hai gọi là điểm B được đoạn thẳng AB
A B
GV chỉ vào đoạn thẳng, đọc tên đoạn thẳng
là AB
Hoạt động 2 : giới thiệu cách vẽ đoạn
thẳng AB
GV giới thiệu dụng cụ để vẽ đoạn thẳng : để
vẽ được đoạn thẳng ta dùng thước thẳng GV
cho hs quan sát mép thước , dùng ngón tay di
động theo mép thước để biết mép thước
thẳng
Hướng dẫn vẽ đoạn thẳng :
Bước 1: dùng bút chì chấm 1 điểm , chấm
thêm một điểm nữa – đặt tên cho từng điểm
Bước 2: đặt mép thước qua điểm A, B , tay
trái giữa cố định thước Tay phải cầm bút ,
đặt đầu bút tựa vào mép thước và tì trên mặt
giấy tại điểm A , cho đầu bút trượt nhẹ trên
mặt giấy từ A đến B
Bước 3: nhấc bút và thước ra ta có đọan thẳng
AB NGHỈ GIỮA TIẾT
Hoạt động 3 : thực hành
Bài 1: Nêu yêu cầu ?
GV hướng dẫn cách vẽ đoạn thẳng CD Các
đoạn thẳng còn lại hs lên bảng vẽ N
C D
M A B
P
Quan sát
Hs đọc tên đoạn thẳng AB
Quan sát
Hs thực hành vẽ vào bảng con
Hs nêu lại cách vẽ đọan thẳng AB
Đọc tên các điểm và đoạn thẳng
Hs vẽ vào vở
Dùng thước thẳng và bút để nối thành đọan thẳng
Hs còn lại vẽ vào vở
Hs thảo luận nêu kết quả bài
Trang 9Q
Bài 2: nêu yêu cầu ?
GV cho hs thi đua vẽ đoạn thẳng trên bảng
phụ – vẽ xong đọc tên các đoạn thẳng
Nhận xét
Bài 3: nêu yêu cầu ?
GV cho hs thảo luận 2 em để nêu lên kết quả
bài toán Nhận xét
Hoạt động 4 : Củng cố
GV cho hs thi đua nối đoạn thẳng tạo thành
tranh Đội nào nối nhanh , đúng , đẹp , đội
đo ùthắng
Nhận xét , nhận xét
là : 6, 10 , 3
HS đếm và nêu tên các đoạn thẳng
Hs tham gia thi đua vẽ tranh bằng đọan thẳng Nhận xét
5 Tổng kết – dặn dò :
Chuẩn bị : độ dài đoạn thẳng
Nhận xét tiết học
Thủ công Bài : />? CÁI VÍ ( (D theo )
+, cách % cái ví b H
-HS hồn thành
quay xách và trang trí cho ví
!IHJ& *K
1.Giáo viên:
_ Ví
_ 1
j sinh:
_ 1
Trang 10_ 1 C H '9 HS
_
III.CÁC ILM N&/ OMP IQ! !IR PSH
I# $% <3 giáo viên I# $% sinh
1
2.KTBC:
3.Bài 8 :
3
_ GV
8
+ +8 1– fH C &"
+ +8 2 – 0% 2 mép ví:
+ +8 3 – 0% túi ví:
_ Trong lúc HS
giúp
_ Trình bày
_
+
+
_ ]C H '9 !" HS)
_ Quan sát + O: C H5 X màu úp D* Khi
nhau (h1) +
cho + 0% 2 mép ví vào trong sát C
lên nhau) Khi $ hình 7 ra X sau, : H b ngang,
* _ Dán “cái ví” vào '9
Thứ tư, ngày 2 tháng 1 năm 2013
HỌC VẦN BÀI 75 : Ôn tập
I Mục tiêu:
- Đọc được các vần , từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 68 đến 74
- Viết được các vần , từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 68 đến 74
- HS nghe, hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Chuột nhà và Chuột đồng
II Chuẩn bị :
1/ GV: tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng , truyện kể
2/ HS :sgk , DDHT
III Các hoạt động :
1 Khởi động : Hát
Trang 112 Bài cũ :
- HS đọc SGK trang trái, phải
- Viết B con : trắng muốt, vượt lên
- GV nhận xét
3 Bài mới :
- Tiết này các em Ôn tập các vần tận cùng bằng âm t
* TIẾT 1 :
a/ Hoạt động 1 : Ôn các chữ và vần đã học
- GV gắn B ôn lên bảng – gọi HS đọc các âm
có trong B ôn
- GV yêu cầu HS ghép các âm ở cột ngang và
các âm ở cột dọc để tạo thành vần
- GV nhận xét – ghi B
* Nhận xét 14 vần vừa được ghép có điểm gì
giống nhau ?
* Trong 14 vần trên, vần nào có âm đôi ?
- GV nhận xét – Cho HS đọc B ôn
* Nghỉ giữa tiết
b/ Hoạt động 2 : Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV treo tranh – nêu câu hỏi để rút ra từ ứng
dụng
chót vót bát ngát Việt Nam
- GV giải thích từ - Gọi HS đọc
- GV nhận xét
HS đọc CN Nhiều em ghép
Đều có âm cuối là âm t iê, uô, ươ
Đọc CN, nhóm, lớp
* TIẾT 2 :
a/ Hoạt động 1 : Luyện đọc
- Yêu cầu HS đọc trang trái
- GV treo tranh – Vẽ gì ?
GV nhận xét – rút ra câu ứng dụng – ghi
B
Một đàn cò trắng phau phau
Vài em đọc Giàn mướp, chén,…
Trang 12Aên no tắm mát rủ nhau đi nằm
- GV yêu cầu HS tìm tiếng có vần vừa ôn ?
và giải đáp câu đố ?
- Gọi vài em đọc bài
- GV nhận xét
b/ Hoạt động 2 : Luyện viết
- GV giới thiệu nội dung viết : chót vót, bát
ngát
- GV hướng dẫn HS viết mẫu
- GV cho HS nhắc lại các tư thế ngồi khi viết
bài
- GV viết mẫu từng dòng
- GV thu vở – nhận xét
mát Là cái chén
HS đọc CN, nhóm, lớp
HS viết B
HS nêu
HS viết bài vào vở
* Nghỉ giữa tiết
c/ Hoạt động 3 : Kể chuyện
- GV kể lần 1 toàn bộ câu chuyện
- Lần 2 : GV kể + tranh minh hoạ
- GV cho HS thảo luận – kể lại nội dung từng
bức tranh
- GV nhận xét
d/ Hoạt động 4 : Củng cố
- Cho HS thi kể truyện
HS lắng nghe đại diện lên kể
5 Tổng kết – dặn dò :
- Ôn lại các bài đã học
- Chuẩn bị : oc – ac
- Nhận xét tiết học
TOÁN ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
I Mục tiêu:
- Có biểu tượng về “dài hơn” , “ngắn hơn”; có biểu tượng về độ dài đoạn thẳng; biết so sánh độ dài 2 đoạn thẳngø bằng 2 cách : so sánh trực tiếp , hoặc so sánh gián tiếp qua độ dài trung gian
BT cần làm : 1,2,3
II Chuẩn bị :
3 –4 cây bút daì , ngắn , màu sắc khác nhau
III Các hoạt động :
1 Khởi động :Hát
2 Bài cũ :
GV cho hs lên vẽ đọan thẳng AB , CD , ED và nêu cách vẽ Nhận xét
Trang 133 Bài mới :
Tiết này các em học bài” Độ dài đoạn thẳng” Ghi tựa
Hoạt động 1 : Dạy biểu tượng dài hơn –
ngắn hơn và so sánh trực tiếp 2 đoạn thẳng
GV cho hs quan sát 2 cây thước (bút ) dài
ngắn khác nhau
Làm thế nào để biết cái nào dài hơn ,
cái nào ngắn hơn ?
Nhận xét
GV gọi hs lên so sánh 2 que tính , màu sắc
và độ dài của chúng
GV cho hs quan sát hình trong SGK thảo
luận và nêu vật : dài hơn – ngắn hơn
GV cho hs tự so sánh bút và thước của mình
Em có nhận xét gì về độ dài mỗi đoạn
thẳng?
Chốt : mỗi độ dài có một đoạn thẳng nhất
định
Hoạt động 2 : So sánh gián tiếp độ dài hai
đoạn thẳng qua độ dài trung gian
GV yêu cầu hs xem hình vẽ SGK và nói : “
có thể so sánh độ dài đoạn thẳng với độ dài
gang tay “- GV thực hành đo dộ dài đoạn
thẳng bằng gang tay trên bảng cho hs quan
sát
GV yêu cầu hs quan sát hình vẽ tiếp theo và
hỏi :
Đoạn thẳng nào dài hơn ?
Đoạn thẳng nào ngắn hơn ?
GV đặt 1 ô vuông vào đoạn thẳng ở trên và 3
ô vuông vào đoạn thẳng ở dưới
Chốt : có thể so sánh độ dài hai đoạn thẳng
bằng cách so sánh số ô vuông đặt vào mỗi
đoạn thẳng đó.
NGHỈ GIỮA TIẾT
Hoạt động 3 : thực hành
Bài 1: nêu yêu cầu ?
GV yêu cầu nêu miệng kết quả – nhận xét
Bài 2: nêu yêu cầu ?
Quan sát
Em chập 2 cây thước lại với nhau rồi nhìn xem cây thước nào dài hơn
Hs nêu
HS tự so sánh và nhận xét
Quan sát
Đoạn thẳng ở dưới dài hơn Đoạn thẳng ở trên ngắn hơn
Ghi dấu / vào đoạn thẳng dài hơn
Hs làm bài vào vở và nêu miêïng kết quả
Ghi số thích hợp vào mỗi đoạn thẳng
...Thứ ba, ngày tháng năm 2 013
Học vần BÀI : uôt - ươt
I Mục tiêu:
- Đọc : uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván
HS đọc từ, câu ứng dụng
- Viết... class="text_page_counter">Trang 11
2 Bài cũ :
- HS đọc SGK trang trái, phải
- Viết B : trắng muốt, vượt lên
- GV nhận xét
3 Bài :
- Tiết...
- GV nhận xét
d/ Hoạt động :Củng cố
- HS đọc sách giáo khoa
- Tìm tiếng ngồi có vần học
5 Tổng kết – dặn dò :
- Chuẩn bị : Ôn tập
- Nhận