Pheùp coäng coù tính chaát giao hoán , kết hợp , cộng với số 0.. Tính chất kết hợp :.[r]
Trang 1Hỡnh hoùc 10 naõng cao – Chửụng 1
GV : Buứi Vaờn Tớn – Trửụứng THPT soỏ 3 Phuứ Caựt
Ngaứy soaùn : 02 /09 / 07
I MUẽC TIEÂU:
+) Kieỏn thửực : Định nghĩa tổng của hai vectơ Tính chất của phép cộng vectơ
- Các quy tắc của phép cộng vectơ
+) Kú naờng : - Xác định được vectơ tổng của hai vectơ
- Biết cách biểu diễn một vectơ thành tổng của nhiều vectơ cần thiết
- Hiểu được quy tắc 3 điểm, quy tắc cộng hình bình hành
+) Thaựi ủoọ : - Bước đầu xác định vectơ tổng của hai vectơ, làm quen với phép cộng vectơ yêu cầu cẩn thận, chính xác
II CHUAÅN Bề:
GV: SGK, phaỏn maứu , Chuẩn bị các câu hỏi hoạt động, các kết quả của mỗi hoạt động.
HS: SGK , duùng cuù hoùc taọp , oõn taọp caực ủũnh nghúa vectụ
III TIEÁN TRèNH TIEÁT DAẽY:
a Oồn ủũnh toồ chửực:
b Kieồm tra baứi cuừ()
(Loàng vaứo trong baứi hoùc)
c Baứi mụựi:
10’
10’
HĐ1 Định nghĩa tổng của hai vectơ:
- HĐTP 1: GV mô tả phép tịnh tiến.(không
định nghĩa)
- Trong hình vẽ 9 sgk có thể tịnh tiến chỉ một lần
để vật từ vị trí I đến vị trí III không?
vectơ sau: AB a BC b ;
- Nhận xét đánh giá và bổ sung hoàn thiện các ý
kiến
Khi đó: vectơ AC gọi là vectơ tổng của 2 vectơ a
và b
* Định nghĩa : SGK.
Ta viết: AC a b
* Quy tắc: ACAB BC
- HĐTP 2: Tìm hiểu nhiệm vụ thông qua các ví
dụ sau:
- Ví dụ: 1) Cho tam giác ABC Xác định vectơ
tổng của:
) ; b)
a AB BC AC BC
2) Cho hình bình hành ABCD tâm O Vectơ
là tổng của hai vectơ nào?
;
AB AC
- Đánh giá và ghi nhận kết quả
* Quy tắc: Nếu ABCD là hình bình hành thì
AB AD AC
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Theo dõi hình vẽ sgk và suy nghĩ có cách nào không ?
- Trình bày ý kiến
- Trình bày cách dựng
- Bổ sung hoàn thiện ý kiến(nếu có)
VD1: a) AC AB BC
D C B
A
b) AC BC AC CD AD
2)
O B
D
C A
AB AC CB = AD + DB = AO + OB
AB AD AC
1) ẹũnh nghúa toồng cuỷa hai vectụ :
Cho hai vectụ vaứ Laỏy a b moọt ủieồm A naứo ủoự roài xaực ủũnh caực ủieồm B vaứ C sao cho
Khi ủoự
vectụ AC ủửụùc goùi laứ toồng cuỷa
hai vectụ vaứ Kớ hieọu a b
= + AC
a b
Pheựp laỏy toồng cuỷa hai vectụ
goùi laứ pheựp coọng vectụ
C B
A
Lop10.com
Trang 2Hình học 10 nâng cao – Chương 1
GV : Bùi Văn Tín – Trường THPT số 3 Phù Cát
8’ H§2.C¸c tÝnh chÊt cđa phÐp céng vect¬:
- PhÐp céng hai sè cã c¸c tÝnh chÊt g×?
Cho c¸c vect¬ OA a AB b BC c ; ; nh
h×nh vÏ 11(SGK)
H·y chØ ra vect¬ tỉng cđa c¸c vect¬:
;
v a `
a b b a
( a b ) c v a ` a ( b c )
a 0 v a a`
- NhËn xÐt vµ ghi nhËn kÕt qu¶
* TÝnh chÊt: (SGK)
GV cho HS đọc chú ý trg 11 SGK
Phép cộng có tính chất giao hoán , kết hợp , cộng với số 0
- Theo dâi h×nh vÏ vµ thùc hiƯn viƯc t×m vect¬ tỉng
- Th¶o luËn vµ tr×nh bµy ý kiÕn
HS phát hiện các tính chất của phép cộng các vectơ
HS đọc chú ý
2) Các tính chất của phép cộng vectơ :
Tính giao hoán :
a b b a
Tính chất kết hợp :
( a b ) c a ( b c )
Tính chất của vectơ – không :
15’ HĐ 3: Các quy tắc :
O
B C
A
P
N M
Theo kết quả của VD2 GV giới thiệu quy tắc
ba điểm , quytắc hình bình hành
Hãy giải thích tại sao ta có :
a b a b
GV cho HS làm Bt 8 trg 14 SGK
Chứng minh :a) PN NP MN MQ
b) NP MN QP MQ
HS xem hình vẽ và nhận dạng quy tắc
Vì với ba điểm bất kì M, N , P ta có
MN MP PN
HS làm BT 8
PQ MP MQ
b) NP MN MP
QP MQ MP
NP MN QP MQ
3) Các quy tắc :
a) Quy tắc ba điểm :
Với ba điểm bất kì M ,N , P ta có
MN MP PN
b) Quy tắc hình bình hành :
Nếu OABC là hình bình tành , ta có
OA OC OB
d) Hướng dẫn về nhà : (2’)
+) Nắm vững cách xác định tổng của hai vectơ Biết biểu một vectơ qua tổng của nhiều vectơ
+) Nắm vững hai quy tắc của bài (quy tắc ba điểm , quy tắc hình bình hành )
+) Xem trước các ví dụ áp dụng trg 12, 13 SGK
+) Làm các BT 6,7, 8c, 9 , 10 trg 14 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM
Lop10.com