Các hoạt động chủ yếu DH bài mới: 26’ Khởi động: HS hát 1 bài hát - Hát đồng thanh cả lớp Hoạt động 1: Làm BT1 MT: Hs nhận biết được phần đường được phép HS quan sát theo cặp: 2 HS ngồi [r]
Trang 1TUẦN 23
Người lập
THỨ
18/02 ĐẠO ĐỨC
TIẾNG VIỆT
TOÁN
23 2 89
Đi bộ đúng quy định (t1)
Vần iêm, iêp, ươm, ươp
Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
KNS Không YC HS nhận xét một
số tranh minh họa chưa thật phù hợp với ND bài học
ÂM NHẠC
TIẾNG VIỆT
90 23
2
Luyện tập chung
Ôn tập 2 bài hát: Bầu trời xanh, Tập tầm vông Nghe hát
Vần eng, ec, ong, oc, ông, ôc
THỦ CÔNG
TIẾNG VIỆT
91 23 2
Luyện tập chung
Kẻ các đoạn thẳng cách đều Vần ung, uc, ưng, ưc
21/02
TOÁN
MĨ THUẬT
TIẾNG VIỆT
92 23 2
Các số tròn chục Xem tranh các con vật Vần iêng, iêc
BVMT
22/02
THỂ DỤC
TN-XH
TIẾNG VIỆT
SHL
23 23 2 23
Bài thể dục – trò chơi Cây hoa
Vần uông, uôc, ương, ươc Sinh hoạt lớp
KNS
Trang 2Thứ hai ngày 18 tháng 02 năm 2013
PPCT: 23 ĐẠO ĐỨC
ĐI BỘ ĐÚNG QUY ĐỊNH (TIẾT 1)
I MỤC TIÊU:
- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa phương
- Nêu được lợi ích của việc đi bộ đúng quy định
- Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
* Không yêu cầu HS nhận xét một số tranh minh họa chưa thật phù hợp với nội dung bài học
HS K-G: Phân biệt được những hành vi đi bộ đúng quy định và sai quy định
GDKNS: Kĩ năng phê phán, đánh giá những hành vi đi bộ không đúng quy định
II PHƯƠNG TIỆN:
Giáo viên: vở BT đạo đức
Học sinh: vở BT đạo đức, Bút màu
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Em và các bạn (t2)
- Khi thấy bạn gặp khó khăn (té, hư viết,…) em
nên làm gì ?
- Khi thấy bạn mình chọc ghẹo một bạn khác
em sẽ làm gì ?
- Nhận xét đánh giá Nhận xét chung
3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:
Khởi động: HS hát 1 bài hát
Hoạt động 1: Làm BT1
MT: Hs nhận biết được phần đường được phép
đi bộ
* GV cho xem sgk
Hướng dẫn HS hoạt động theo cặp
Nêu câu hỏi thảo luận và giao nhiệm vụ cho các
nhóm
- Ở thành thị đi bộ phải đi ở đâu? Vì sao?
- Ở nông thôn đi bộ ở phần đường nào? Vì sao?
- Yêu cầu các nhóm lên trình bày
- Nhận xét, tuyên dương
* GV kết luận:
- Ở thành thị khi đi bộ cần đi trên vỉa hè
- Ở nông thôn đi sát lề đường
1’
4’
26’
- HS hát
- Giúp đỡ bạn: đỡ bạn dậy, cho bạn mượn…
- Em sẽ khuyên bạn …
- Hát đồng thanh cả lớp
HS quan sát theo cặp: 2 HS ngồi gần nhau là 1 cặp
- HS theo dõi
- Các cặp thảo luận theo câu hỏi được giao
- Đại diện nhóm lên trình bày
* HS theo dõi
Ngày soạn: 15/02/2013
Ngày dạy: 18/02/2013
Trang 3- Khi qua đường cần tuân theo chỉ dẫn của đèn
tín hiệu và đi vào vạch quy định
* Thư giãn giữa tiết
Hoạt động 2: Làm BT 2
MT: Biết được bạn nào trong tranh đi bộ đúng
qui định
- Hướng dẫn HS thảo luận nhóm : Quan sát
tranh và cho biết bạn nào đi bộ đúng quy định,
bạn nào đi bộ sai quy định
- Yêu cầu đại diện nhóm trình bày Gv nx +
tuyên dương
GV kết luận: Tranh 1: Đi bộ đúng quy định
- Tranh 2: Bạn nhỏ chạy ngang qua đường là
sai
- Tranh 3 : 2 bạn sang đường đúng quy định
Hoạt động 3: Trò chơi:<<qua đường>>
- Chuẩn bị sơ đồ ngã tư có vạch quy định cho
người đi bộ (nếu không có thời gian GV thay
bằng trò chơi “Đèn xanh, đèn đỏ”)
- GV chia nhóm:
+ Nhóm 1: đi bộ
+ nhóm 2: Đi xe máy
+ Nhóm 3: Đi ô tô
+ Nhóm 4: Đi xe đạp
- GV phổ biến luật chơi
+Mỗi nhóm chia thành 4 nhóm nhỏ đứng ở 4
phần đường
+ Khi người điều khiển giơ đèn đỏ cho tuyến
đường nào thì người đi bộ, xe phải dừng lại
+Tuyến đườngxanh được phép đi
+ Những người phạm luật sẽ bị phạt
- GV nx + tuyên đương nhóm chơi hay
* GD: Cần đi bộ đúng quy định để bảo đảm an
toàn cho mình và mọi người
4 Củng cố:
- Chúng ta vừa học xong bài gì ?
- Đường không có vỉa hè khi đi bộ phải đi ở
đâu?
- Khi thấy bạn mình đi sang lề đường bên trái
hay đi hàng 2, hàng 3 em sẽ làm gì ?
- GV nx tiết học + giáo dục
5 dặn dò:
- HS về thực hiện đi bộ đúng quy định, phải đội
mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe máy
Xem bạn nào đi đúng quy định (tiết 2) báo cáo
4’
1’
- HS chơi trò chơi
* KN phê phán, đánh giá những hành vi đi bộ không đúng quy định PT/KT: Thảo luận nhóm
- Chia làm 4 nhóm
- Thảo luận theo hướng dẫn
- HS trình bày kết quả Nhận xét, bổ sung
- HS theo dõi
- 4 nhóm
- HS theo dõi
HS chơi
- HS nx
* HS theo dõi
- Đi bộ đúng quy định
Đi sát lề đường bên tay phải của mình
- Khuyên bạn…
- HS chú ý
- HS lắng nghe
Trang 4PPCT: 89 TOÁN
VẼ ĐOẠN THẲNG CÓ ĐỘ DÀI CHO TRƯỚC
I MỤC TIÊU:
- Biết dùng thước có chia vạch xăng-ti-mét vẽ đoạn thẳng có độ dài dưới 10 cm
- HS làm bài tập 1, 2, 3
- HS khuyết tật làm bài 1
II PHƯƠNG TIỆN:
Giáo viên: Thước đo xăng-ti-mét
Học sinh: - bảng con, thước đo xăng ti mét
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập
- YC hs tính:
6cm + 4cm = … 18 cm – 8cm = …
16cm + 3cm = … 19cm – 4cm = …
- GV nx + tuyên dương
Nhận xét chung
3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:
Giới thiệu bài (bằng thước)
Hoạt động 1: HD thao tác vẽ đoạn thẳng có độ dài
cho trước
MT: HS biết cách vẽ đoạn thẳng có độ dài cho
trước
* Vẽ đoạn thẳng: 4 cm
* GVHD và làm mẫu
Bước 1: Đặt thước (có vạch cm) lên tờ giấy (mặt
bảng), tay trái giữ thước, tay phải cầm bút chấm
1 điểm trùng với số vạch số 0 và điểm thư 2 trùng
với vạch số 4.
Bước 2: Dùng thước nói 2 điểm thẳng theo mép
thước
Bước 3:Viết tên doạn thẳng (A ở điểm thứ 1, B ở
điểm thứ 2)
* GV HD kiểm tra bằng cách đo lại
Chơi giữa giờ
Hoạt động 2: HS làm bài tập 1
MT: Hs vẽ được đoạn thẳng có độ dài 5cm, 7cm,
2cm, 9cm
-GV hướng dẫn, lưu ý HS điểm đẩu trùng vạch số 0
-Theo dõi, chấm điểm cho HS Nhận xét, sửa bài
Hoạt động 3: HS làm bài tập 2
MT: HS giải được bài toán theo tóm tắt.
Đoạn thẳng AB: 5 cm
Đoạn thẳng BC: 3 cm
1’
4’
31’
Hát
- HS làm bảng con
- 2 HS làm bảng lớp
- HS nx
* HS theo dõi, nhắc lại tựa
* HS theo dõi
- HS kiểm tra lại
- Nêu yêu cầu
HS vẽ vào phiếu học tập (nhóm đôi kiểm tra nhau)
- HS nêu yêu cầu bài
- HS K đọc tóm tắt
- HS G nêu đề toán có lời văn
Trang 5Cả 2 đoạn thẳng: … cm?
- Cho HS làm theo nhóm
- GV nhận xét, sửa bài – Tuyên dương các nhóm
Hoạt động 4: HS làm bài tập 3
MT: HS vẽ được các đoạn thẳng có độ dài nêu
trong bài 2
GV hướng dẫn:
+ Vẽ đoạn thẳngAB trước
+ Vẽ đoạn thẳng BC sau (có điểm B trùng với điểm
B của đoạn thẳng AB)
* GV chấm, chữa bài
4 Củng cố
Trò chơi: Vẽ đoạn thẳng dài 9 cm
GVnx tiết học + giáo dục
5 Dặn dò:
DD: Xem bài : Luyện tập chung
3’
1’
Bài giải
Cả 2 đoạn thẳng dài là:
5 + 3 = 8 ( cm ) Đáp số: 8 cm
- HS nêu yêu cầu
- HS vẽ mẫu và nêu cách vẽ
HS quan sát
- HS vẽ vào vở
2 HS vẽ ở lớp
1 HS kiểm tra
HS theo dõi
**************************************************
Thứ ba ngày 19 tháng 02 năm 2013
PPCT: 90 TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
- Có kĩ năng đọc, viết, đếm các số đến 20; biết cộng (không nhớ) các số trong phạm vi 20; biết giải bài toán
- HS làm được bài tập 1, 2, 3, 4
- HS khuyết tật làm bài 1
II PHƯƠNG TIỆN:
Học sinh: SGK, bảng con
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu 3 bước vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Vẽ đoạn thẳng AB dài: 6 cm
- GV nx + ghi điểm
3 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: HS làm bài tập 1
MT: Biết điền số từ 1 đến 20 vào ô trống
1’
4’
31’
- HS hát
- HS K, G nêu
- HS vẽ vào phiếu (1 HS vẽ bảng lớp)
- 1 HS lên kiểm tra lại và nhận xét
* HS K, G nêu yêu cầu
- HS điền vào SGK
- HS K-G làm bảng lớp theo
Ngày soạn: 16/02/2013
Ngày dạy: 19/02/2013
Trang 616 17 18 19 20
- GV nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2 : HS làm bài 2:
Mục tiêu: HS biết thực hiện phép cộng trong
phạm vi 20
+ 2 + 3
+ 1 + 2
+ 3 + 1
- GV nhận xét, ghi điểm
Thư giãn: Lý cây xanh
Hoạt động 3: HS làm bài tập 3
MT: Giải được bài toán có lời văn
- Hướng dẫn HS tìm hiểu bài toán kết hợp viết
tóm tắt: Có: 12 bút xanh
Có: 3 bút đỏ
Có tất cả: … cái bút ?
GV thu vở chấm, nhận xét
Nhận xét, sửa bài ở bảng lớp
Hoạt động 4: HS làm bài tập 4
MT : Biết điền số thích hợp vào ô trống.
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài tập
- GV HD HS chơi tiếp sức
- Đại diện câc nhóm lên thi điền
- Nhận xét, tuyên dương
4 Củng cố:
Trò chơi: Thi đua đếm từ 0 đến 20 và 20 về 0
- GV nhận xét + tuyên dương
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- DD: Xem bài: Luyện tập
3’
1’
- HS nx
* HS K, G nêu yêu cầu: Điền số thích hợp vào ô trống
- HS làm theo nhóm
- HS nx
- Hát đồng thanh cả lớp
- HS K-G nêu yêu cầu Nhắc lại tóm tắt
- HS làm vào vở, 1 HS làm bảng lớp
Bài giải
Có tất cả là: 12+ 3 = 15( cái bút) Đáp số: 15 cái bút
- Điền số thích hợp vào ô trống
- Mỗi nhóm cử đại diện 5 HS lên chơi
- Lớp quan sát, nhận xét
* 2HS
- HS nhận xét
- HS chú ý
PPCT: 23 ÂM NHẠC
ÔN TẬP: HAI BÀI HÁT TẬP TẦM VÔNG - BẦU TRỜI XANH NGHE HÁT
***********************************************
Thứ tư ngày 20 tháng 02 năm 2013
PPCT: 91 TOÁN
Ngày soạn: 17/02/2013
Ngày dạy: 20/02/2013
11
15
14
Trang 7LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
- Thực hiện được cộng, trừ nhẩm so sánh các số trong phạm vi 20; Vẽ đoạn thẳng
có độ dài cho trước; biết giải bài toán có nội dung hình học
- HS làm các bài tập: 1, 2, 3, 4
- HS khuyết tật làm bài 1a, bài 2
II PHƯƠNG TIỆN:
Học sinh: SGK, vở tập trắng, bảng con
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đếm xuôi từ 0 đến 20 vàđếm ngược từ 20 về 0
12 + 5 = 13 + 3 + 3 =
- GV nx + ghi điểm Nhận xét chung
3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa
Hoạt động 1: HS làm bài 1
Mục tiêu: Ôn kĩ năng cộng, trừ nhẩm
a) 12 + 3 = 15 + 4 = 8 + 2 = 14 + 3 =
15 – 3 = 19 – 4 = 10 – 2 = 17 – 3 =
b) 11 + 4 + 2 = 19 – 5 – 4 = 14 + 2 – 5 =
- GV nx + ghi điểm
Hoạt động 2 : Bài 2
Mục tiêu: HS so sánh các số trong phạm vi 20
a) Khoanh vào số lớn nhất: 14, 18, 11, 15
b) Khoanh vào số bé nhất: 17, 13, 19, 10
- GV nx + tuyên dương
* Thư giãn: Đàn gà con
Hoạt động 3 : Bài 3
MT: HS được vẽ đoan thẳng có độ dài cho trước
- Nêu 3 bước vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- GV theo dõi HS vẽ,
- Chấm phiếu, nhận xét
Hoạt động 4 : Bài 4
MT: HS giải được bài toán có nội dung hình học
- GV HD tóm tắt như sgk
+ Đề toán cho biết gì?
+ Đề toán hỏi gì?
- Yc cả lớp làm vào vở
- 1 HS làm bảng
- GV nhận xét + ghi điểm
4 Củng cố:
Hỏi lại tựa
- GVnx tiết học + giáo dục;
1’
4’
31’
3’
- Hs hát
- 2 HS đếm
- HS làm bảng con, 1 HS làm bảng lớp
- HS nx
* HS K, G nêu yêu cầu a) HS chơi trò chơi “Đố bạn” b) HS làm theo nhóm (4 nhóm)
- HS nx
* HS K, G nêu yêu cầu -HS làm bảng con, 1 HS làm bảng lớp
- HS nx
* HS K, G nêu yêu cầu
- HS K,G nêu
- HS vẽ vào PHT (nhóm đôi KT bằng cách đo lại – báo cáo)
*2 HS K, G đọc đề + CN trả lời
+ CN TL Bài giải Đoạn thẳng AC dài là:
3 + 6 = 9 ( cm ) Đáp số: 9 cm
- HS nx
Trang 85 Dặn dò:
DD: Xem bài : Các số tròn chục 1’ - HS chú ý
PPCT: 23 THỦ CÔNG
KẺ CÁC ĐOẠN THẲNG CÁCH ĐỀU
I Mục tiêu:
- Biết cách kẻ đoạn thẳng
- Kẻ được ít nhất ba đoạn thẳng cách đều đường kẻ rõ và tương đối thẳng
II Đồ dùng :
- GV : Hình vẽ mẫu các đoạn thẳng cách đều
- HS : Bút chì,thước kẻ,1 tờ giấy vở
III Các hoạt động DH bài mới :
Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
Nhận xét
3 Dạy học bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
- Giáo viên ghim hình vẽ mẫu lên bảng cho học
sinh quan sát đoạn thẳng AB
- Hỏi: Em có nhận xét gì về 2 đầu của đoạn
thẳng? 2 đoạn thẳng AB và CD cách đều nhau
mấy ô? Em hãy kể tên những vật có các đoạn
thẳng cách đều nhau?
Hoạt động 2 :
Giáo viên hướng dẫn mẫu cách kẻ
Đoạn thẳng :
Lấy 2 điểm A và B, giữ thước cố định bằng
tay trái, tay phải cầm bút nối A sang B ta được
đoạn thẳng AB
Hai đoạn thẳng cách đều :
Trên mặt giấy ta kẻ đoạn thẳng AB.Từ điểm
A và điểm B cùng đếm xuống phía dưới 2 ô
Đánh dấu C và D Nối C với D ta có đoạn thẳng
CD cách đều với AB
Hoạt động 3 :
Cho học sinh thực hành, giáo viên quan sát và
uốn nắn những em còn lúng túng
4 Củng cố:
Hỏi lại tựa
GV chốt lại cách kẻ các đoạn thẳng cách đều
5 Dặn dò:
HS về tập kẻ lại các doạn thẳng cách đều Chuẩn
bị bài sau: cắt, dán hình chữ nhật
1’
3’
26’
4’
1’
Hát
HS để đồ dùng lên bàn
Cho học sinh quan sát hình vẽ mẫu, trả lời câu hỏi (có 2 điểm), 2 ô, 2 cạnh của bảng, của cửa sổ
Học sinh quan sát giáo viên làm mẫu, thực hiện kẻ đoạn thẳng nháp trên mặt bàn
Học sinh nghe và quan sát giáo viên làm mẫu,tập kẻ không trên mặt bàn
Học sinh tập kẻ trên tờ giấy vở
HS trả lời
HS lắng nghe
Trang 9*****************************************************
Thứ năm ngày 21 tháng 02 năm 2013
PPCT: 92 TOÁN
CÁC SỐ TRÒN CHỤC
I MỤC TIÊU:
- Nhận biết các số tròn chục Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục
- HS làm các bài tập 1, 2, 3
- HS khuyết tật làm bài 2
II PHƯƠNG TIỆN:
Giáo viên: - 9 bó que tính1 chục, SGK
Học sinh: - Que tính như GV, sgk, Bảng con
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Ngày soạn: 18/02/2013
Ngày dạy: 21/02/2013
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
12 + 5 – 7 = 17 – 2 + 4 =
- GV nx + phê điểm
3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu các số tròn chục (từ 10-90)
Mục tiêu: Nhận biết được các số tròn chục
+ GV lấy 1 bó 1 chục que tính
- 1 chục gọi là bao nhiêu?
- GV ghi bảng: 10
- Đọc như thế nào?
+ Tương tự: GV lấy 2 bó
- 2 bó là mấy chục?
- GV viết bảng: 20
- Đọc như thế nào?
+ Từ 30 đến 90
- GV viết bảng:
10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90
90, 80, 70, 60, 50, 40, 30, 20, 10
- Các số tròn chục có gì giống nhau?
- GV chỉ bảng
- GV xóa bảng
- Các số tròn chục từ 10 đến 90 có mấy chữ số
- Vậy số 50 gồm mấy chữ số ghép lại (số nào đứng
trước, số nào đứng sau)
* Thư giãn: Chanh chua cua kẹp
Hoạt động 2: bài tập 1
1’
4’
31’
- HS hát
- HS làm bảng con
- HSY, TB lên bảng
- HS nx
+ HS lấy theo
- gọi là một chục
- HS theo dõi
- đọc là mười + HS lấy theo
- gọi là hai chục
- HS theo dõi
- Đọc là hai mươi + HS lấy que tính và đọc số
- HS đọc xuôi, ngược
- HS trả lời (số 0 đứng sau)
- HS đọc CN + ĐT
- HS đọc thuộc lòng (CN+ĐT)
- HS trả lời: có 2 chữ số
- HS trả lời
Trang 10PPCT: 23 MĨ THUẬT
XEM TRANH CÁC CON VẬT I.MỤC TIÊU:
- Tập quan sát nhận xét về nội dung đề tài, cách sắp xếp hình vẽ, cách vẽ màu
- Chỉ ra bức tranh mình yêu thích
Mục tiêu: HS đọc viết được các số tròn chục
a)
Viết số Đọc
số
20 Hai mươi
10
90
70
- GV nx + tuyên dương
b) Ba chục : 30 Bốn chục : …
Tám chục : … Sáu chục : …
Một chục : … Năm chục : …
- GV nx + phê điểm
c) 20 : hai chục 50 : … …
70 : … chục 80 : … …
90 : … chục 30 : … …
- GV nx + phê điểm
Hoạt động 3: bài tập 2
Mục tiêu: HS viết đúng thứ tự các số tròn chục
a)
b)
- GV nx + phê điểm
Hoạt động 4: Bài tập 3
Mục tiêu:Biết so sánh các số tròn chục
- Hướng dẫn HS dựa vào dãy các số từ 10 đến 90 để
so sánh
- Cho HS làm vào vở
- GV chấm vở, nhận xét + tuyên dương
4 Củng cố
*Trò chơi: Viết đúng thứ tự
- GV nx + tuyên dương
5 Dặn dò:
Về làm vở bài tập, đếm xuôi đếm ngược các số tròn
chục
- DD: Xem bài luyện tập; đọc, viết các số tròn chục
Đọc số Viết số Sáu mươi 60 Tám mươi
Năm mươi
Ba mươi
3’
1’
* HS K,G nêu yêu cầu
- HS làm sgk
- 2 HS làm bảng lớp
-HS nx b) HS làm bảng lớp
- Cả lớp làm vào bảng con
- HS nx c)
- HS trà lời miệng
- HS nx
* HS nêu yêu cầu
- HS làm sgk
- 2 HS K, G làm bảng lớp
- HS nx
HS K,G nêu yêu cầu
20 … 10 40 … 80 90 … 60
30 … 40 80 … 40 60 … 90
50 … 70 40 … 40 90 … 90
- HS nx
- HS theo dõi
- HS chú ý
HS lắng nghe