HĐ3: Củng cố công thức - Gv hướng dẫn Hs giải vd5, - Dưới sự định hướng của vd6 SGK giáo viên Hs hình thành công thức tính thể tích - Chia nhóm học sinh, yêu cầu khối cầu và giải vd5 SGK[r]
Trang 1Ngµy 2/1/2011
TiÕt: 49 NGUYÊN HÀM
A
1
-
-
2
- Tìm
và các tính
3 duy, thái
-
-
B
1 Giáo viên: Giáo án,
2
C
1
2
a/ y = x3 b/ y = tan x
3 Bài %&
Nguyên hàm và các tính
FGA Nguyên hàm
F0IGA Hình thành khái "
nguyên hàm
- Yêu
FG SGK
-
ra : xét (có ý cho
-
hàm (yêu
! giáo viên chính xác hoá và
ghi !/R
F0ITA Làm rõ khái "
- Nêu 1 vài vd
a/ f(x) = 2x trên OYZ [YR
1
b/ f(x) = trên (0; [YR
x
c/ f(x) = cosx trên OYZ [YR
ra
- Yêu
- vào
-
$ hàm ta có suy
- Phát nguyên hàm (dùng SGK)
-
1 cách 2] dàng ` vào
TH:
a/ F(x) = x2 b/ F(x) = lnx c/ F(x) = sinx
a/ F(x) = x2 + C b/ F(x) = lnx + C c/ F(x) = sinx + C
I Nguyên hàm và tính
1 Nguyên hàm
Kí F A (SGK/ T93)
VD:
a/ F(x) = x2 là ng/hàm hàm f(x) = 2x trên OYZ [YR b/ F(x) = lnx là ng/hàm 1
hàm f(x) = trên (0; [YR x
c/ F(x) = sinx là ng/hàm f(x) = cosx trên OYZ [YR
Trang 2FT SGK.
-
: xét g quát rút ra J*
- Yêu
C/M
O%& C: h !- JiR
-
lý (SGK)
F lý1: (SGK/T93) C/M
-
K/n
kí " (
- Làm rõ liên " 6 vi
phân
hàm
(Giáo viên
cho
- H/s làm vd2 (SGK): Giáo viên
có
hàm
F0IGA \ liên " 6
nguyên hàm và
-
suy ra tính
- Minh
y/c h/s
- Yêu
tính
sinh h K+0
- HD
-
-
(giáo viên
- Chú ý
- H/s
- Phát (SGK)
- H/s
- Phát
- Phát ! 23 vào SGK
-
F lý2: (SGK/T94) C/M (SGK)
C n R
Là f(x) trên K
*Chú ý:
f(x)dx là vi phân F(x)
= f(x)dx
Vd2:
a/ qT;2; = x2 + C; x nOYZ [YR b/ qGC2 = ln s + C; s nOZ [YR c/
2 Tính Tính
Vd3:
Tính
k: h khác 0 C/M: (SGK) Tính
C/M:
- Minh
SGK và yêu
"(
- H: xét, chính xác hoá và ghi
!/(
- Vd:
e& x nOZ [YR
Ta có:
qOE; + 2/x)dx = EqOR2; + TqGC;2; =
Vd4: Tìm nguyên hàm
f(x) = 3sinx + 2/x trên J4/ (0; [YR
=/A xác hoá
qXO;R dx = F(x) + C
qXpO;R dx = f(x) + C
qJXO;R dx = k qXO;R dx
qsXO;R ± O;Ru2;DqXO;R2; tqO;R2;
Trang 3hàm
- Giỏo viờn cho
- Minh
vd 5 SGK (y/c
thớch)
FmA )/ nguyờn hàm
- Cho
-
nguyờn hàm
` c(
-
cỏch yờu
SGK và 1 vd khỏc gv giao
cho
- HD h/s %: 2> linh 47
hàm (
-3cosx + 2lnx +C
- Phỏt
-
- tra 57 JV /
- Chỳ ý
" vd 6 a/ = Tq;2dx + q;-2/3dx = 2/3x3 + 3x1/3 + C
1 3x
= 3sinx - +C
3 ln3 c/ = 1/6(2x + 3)6 + C d/ =
= - ln/cosx/ +C
3
F lý 3: (SGK/T95) Vd5: (SGK/T96)
4
hàm ` cA )/ nguyờn hàm:
(SGK/T97)
Vd6: Tớnh 1 a/ qsT;2 + z ]dx trờn (0; [YR
3{x2 b/ x-1) dx trờn OYZ [YR c/ qTOT; + 3)5dx
d/ q; dx
4
- H| %6 FH và cỏc TC nguyờn hàm
5 Hướng dẫn tự học
- Ôn tập lý thuyết
- Làm bài tập: Bài 1, 2 SGK trang 100
- Chuẩn bị tiếp phần lý thuyết còn lại
Nhận xét:
Ngày soạn: 7/1/2011
1
2 )*+ tra bài 0:
Cõu
3 Bài %&
345' phỏp tớnh nguyờn hàm 7' cỏch 8 92
F0IGA I phỏp
- Yờu
SGK
-
- Gv
qO;GR10dx = q 2
Vàq5;C; dx = q2
- HD
- a/ (x-1)10dx
u10du
b/ lnx/x dx : t
z etdt = tdt
et
II I phỏp tớnh nguyờn hàm
1
F lý1: (SGK/ T98) C/M (SGK)
Trang 4- HD h/s
-
" V / và phỏt ! (
- Làm rừ
(SGK) (yờu
"R
-
!* &(
F0ITA Rốn 5 " tớnh nguyờn
hàm hàm !h p2
- Nờu vd và y/c
cõu B
H1: Fc u * nào?
H2:
H3: Tớnh?
H4: Fg !* u theo x
- H: xột và chớnh xỏc hoỏ 5`
/(
- Phỏt (SGK/T98)
- Phỏt ! " V /
-
Vỡ q 2 = -cosu + C Nờn: q (3x-1)dx
= -1/3 cos (3x - 1) + C
- Fc u = x + 1
= q u-1/u5 du
= qGC 4 du - qGC 5 du
1 1 1 1
= - z z + z z + C
3 u3 4 u4
1 1 1 1
= - z z + z z + C
3 (x+1)3 4 (x+1)4
1 1 1
= z [- z + z ]+ C (x+1)3 3 4(x+1)
" V /A (SGK/ T98)
VD7: Tớnh q (3x -1)dx
* Chỳ ý: (SGK/ T98)
Vd8 (SGK) Tớnh q;CO;[GR5 dx
=/A hoỏ
- Nờu vd9; yờu
thụng qua 1 cõu BA
H1: Fg !* * nào?
H2:
u
hàm
-
hàm cỏc hàm
A 27A f(u) %& u = u (x)
- a/
Fc U = 2x + 1
U’ = 2
qT e 2x+1 dx = q eu du
= eu + C
= e 2x+1 + C b/ Fc U = x5 + 1
U’ = 5 x4
q 5 x4 sin (x5 + 1)dx
= q sin u du = - cos u +c
= - cos (x5 + 1) + c
-
Vd 9: Tớnh a/ qTW2x +1 dx b/ q 5 x4 sin (x5 + 1)dx chớnh xỏc hoỏ
- )/ nguyờn hàm 1 hàm O!/ >R
4
-
5 Hướng dẫn tự học
- Ôn tập lại lý thuyết
- Làm cỏc bài : 3 SGK trang 101
- Chuẩn bị tiếp phần lý thuyết còn lại
qXO;[!R2;DGC F(ax+b) + C
Trang 5Ngµy so¹n: 16/1/2011
TiÕt: 51 NGUYÊN HÀM
C
1
2 )*+ tra bài 0: Phèi hîp trong bµi
3 Gi¶ng bµi míi:
TÝnh nguyên hàm 7' 645' pháp tính nguyên hàm :' ph
FGA I pháp nguyên
hàm M L(
F0IGA Hình thành
pháp
- Yêu
sinh
SGK
-
J* 5 : thay U = x và V = cos
x
-
-
V’(x) dx = dv
U’ (x) dx = du
F0ITA Rèn 5 " tính
pháp nguyên hàm
M L(
- Nêu vd 9 SGK yêu
sinh
& 2S thông qua các câu
B ý:
Fc u = ?
Suy ra du = ? , dv = ?
Áp
-
và chính xác hoá 5` / , ghi
!/ | ' và chính xác
5` /(
-
- Nêu 1 vài ví
sinh
2> pháp nguyeê
-
qO; cos x) ’ dx = x cos + C1
Do
q; sin x dx = - x cosx + sin x + C (C = - C1 + C2)
- Phát
-
-
a/ FcA U = x dv = e x dx
e:A du = dx , v = ex q; ex dx = x ex - q ex de
- x ex - ex + C b/ Fc u = x , dv = cos dx,
du = dx , v = sin x
Do
q x cos x dx = x sin x - q
dx = x sin x + cosx + C c/ Fc u = lnx, dv = dx
du = 1/2 dx , v= x
Do
q lnx dx = xlnx - x + c
- dàng
- giáo viên a/ Fc u = x2 và dv = cosx dx
ta có: du = 2xdx, v = sin x
do q;2 cosxdx = x2 sin x - qT;
sin x dx Fc u = x và dv = sin x dx
du = dx , v = - cosx q; sin x dx = - xcos x + q cos x dx
= - x cos x + sin x + C
2 I pháp tính nguyên hàm
M LA
F lý 2: (SGK/T99)
8j minh:
*Chú ý:
VD9: Tính a/ q xex dx b./ q x cos x dx c/ q lnx dx
=/A
VD10: Tính a/ q;2 cos x dx
=/A hoá
q (x) v’ (x) dx = u (x) v(x) - q ’
(x) v(x) dx
q dv = u v - q vdu
Trang 64:
+ I phỏp tớnh nguyờn hàm !h phỏp nguyờn hàm M L
5 Hướng dẫn tự học:
- Ôn tập lý thuyết
- Làm bài tập 4 SGK trang 101
H: xột:
Ngày soạn: 23/1/2011
1,
2, kiểm tra bài cũ
HS1 : )/ nguyờn hàm
HS2: 86 bài 2c sgk
GV NX, ghi
3, Giảng bài mới
/
nghàm
Bài 2 : Cho
nhúm cỏc cõu a, b, c, d, e, g, h cú
g
& 2S cõu h:
3 / 2
; 3 / 1 0
2
1
) 2 1 )(
1 (
) 2 ( ) ( ) 2
1
)(
1
(
) 1
(
)
2
1
(
2 1 1 )
2
1
)(
1
(
1
B A B
A
B
A
x x
B A B
A x
x
x B
x
A
x
B x
A x
x
: , ' 2 hs lờn !/ làm cõu 3a,b
Làm
2/a, x5 / 3 x7 / 6 x2 / 3C
2
3 7
6 5
3
e
x
) 1 2 (ln
1 2 ln 2
d, cos8xcos2x)C
4
1 ( 4 1
e, tanx – x + C
g, e3 2xC
2 1
x
x
1
1 ln 3 1
10
) 1
b, (1x2)5 / 2C
5 1
hàm
47 .(
- GV
" tớnh O5c 57 tớnh nguyờn
hàm 1 5L )
- H: xột và chớnh xỏc hoỏ
J* V /(
e:A J* V / = x2 sin x - 2 (- x cosx + sin x +C)
Trang 7SGK
4,
-
5 Hướng dẫn tự học
+ Bài : thờm :
1/ CMR Hàm F ( x) = ln x x21C
là nguyờn hàm
1
1 )
(
2
x x f y
x
x
1 sincos2
b, xdx3x
sin cos
H: xột:
Ngày soạn: 12/2/2011
A
+ Khỏi " tớch phõn, 2" tớch hỡnh thang cong
2)
+ Tỡm
3) duy, thỏi :
+Tớch c
B 345' phỏp :
-
+ Giỏo viờn
+
C trỡnh => :
1.
2 )*+ tra bài 0 :
-3 Vào bài +'
H$ dung ghi !/
I KHÁI Hb\ TÍCH PHÂN
1 f" tớch hỡnh thang cong:
Ký " T là hỡnh thang
vuụng
y = 2x + 1,
(1 t 5) (H45, SGK, trang
102)
1 Hóy tớnh
+ Tớnh hỡnh T khi t = 5 (H46, SGK, trang 102)
+ Tớnh hỡnh T khi t [1; 5]
+ 8j minh S(t) là f(t) = 2t + 1, t [1; 5]
TÍCH PHÂN
1 f" tớch hỡnh thang cong: ( sgk )
Trang 8hỡnh T khi t = 5 (H46, SGK,
trang 102)
2 Hóy tớnh 2" tớch S(t)
3 Hóy
f(t) = 2t + 1, t [1; 5] và 2"
tớch S = S(5) – S(1)
và 2" tớch S = S(5) – S(1)
Gv & " %& Hs $
dung
“Cho hàm
khụng
.Hỡnh
và hai
(H47a, SGK, trang 102)”
Gv & " cho Hs vd 1
(SGK, trang 102, 103, 104)
Hs
hỡnh thang cong
4
+ Gv
5 Hướng dẫn tự học
+ fc BTVN: 1 SGK, trang 112
H: xột:
Ngày soạn: 12/2/2011
Tiết: 54 TÍCH PHÂN
C trỡnh => :
5)*+ tra bài 0 :
+Trỡnh bày
3)Vào bài +'
2 F tớch phõn :
trờn
hai nguyờn hàm
2 F tớch phõn :
“Cho f(x) là hàm
Trang 9minh h F(b) – F(a) = G(b) –
G(a)
không
nguyên hàm)
Gv & " %& Hs $
dung
“Cho f(x) là hàm
nguyên hàm
[a; b] "
F(b) – F(a)
f(x), ký " A
( )
b
a
f x dx
Ta còn ký hi" :
a
Vậy:
b
b a a
Qui
qui
f x dx f x dx f x dx
Gv & " cho Hs vd 2
(SGK, trang 105)
II CÁC TÍNH 80 8
TÍCH PHÂN
Hãy
1, 2
Gv & " cho Hs vd 3, 4
(SGK, trang 106, 107)
minh F(b) – F(a) = G(b) –
G(a)
minh các tính
trên
là trên F(b) – F(a) phân xác hàm f(x), ký " A
( )
b
a
f x dx
Ta còn ký hi" :
a
Vậy:
b
b a a
H: xét:
+ Tích phân
( )
b
a
f x dx
b
a
f t dt
phân hàm f, các
+
và không âm trên thì
là ( )
b
a
f x dx
hình thang
x = a; x = b (H 47 a, trang 102)
.@ : S = ( )
b
a
f x dx
II CÁC TÍNH 80 8
TÍCH PHÂN
+ Tính
kf x dxk f x dx
+ Tính
f x g x dx f x dx g x
+ Tính
f x dx f x dx f x dx a
Trang 104
+ Gv
5 Hướng dẫn tự học
+ fc BTVN: 2 SGK, trang 112
H: xột:
Ngày soạn: 19/2/2011
C trỡnh => :
5)*+ tra bài 0 :
-3)Giảng bài mới
TÍCH PHÂN
1
Cho tớch phõn I =
1
2
0
(2x1) dx
a/ Hóy tớnh I !h cỏch khai
(2x + 1)2
b/
1)2dx thành g(u)du
(1)
(0)
( )
u
u
g u du
%& J* V / cõu a
Gv & " %& Hs $
dung
“Cho hàm
x = (t) cú
() = b và a (t) b %& '
t
'
( ) ( ( )) ( )
b
a
Gv & " cho Hs vd 5
(SGK, trang 108)
TÍCH PHÂN
1
:
“Cho hàm
x = (t) cú trờn
= a; () = b và a (t) b
'
( ) ( ( )) ( )
b
a
Chỳ ý:
Cho hàm trờn
ta
( )
b
a
f x dx
u(x) làm !* & %& u(x) liờn
= g(u(x)).u’(x)
Khi
=
( )
b
a
f x dx
( )
( )
u b
u a
g u du
Trang 11Chỳ ý:
Cho hàm
ta
( )
b
a
f x dx
và u(x)
f(x) = g(u(x)).u’(x)
Khi
=
( )
b
a
f x dx
( )
( )
u b
u a
g u du
Gv & " cho Hs vd 6, 7
(SGK, trang 108)
2 I phỏp tớnh tớch phõn
M L:
a/ Hóy tớnh (x1)e dx x !h
phỏp nguyờn hàm M
L(
b/
1
0
(x1)e dx x
Gv & " %& Hs $
dung
H* u = u(x) và v = v(x) là hai
hàm
b a
b a
u dvuv v du
Gv & " cho Hs vd 8, 9
(SGK, trang 110, 111)
+ Tớnh (x1)e dx x
!h phỏp nguyờn hàm M L
+ Tớnh:
1
0
(x1)e dx x
2 I phỏp tớnh tớch phõn
M L:
H* u = u(x) và v = v(x) là hai hàm
( ) ( ) ( ( ) ( )) (
b a
u x v x dx u x v x u x
b a
u dvuv v du
4)
+ Gv
5) Hướng dẫn tự học
+BTVN: 3 SGK, trang 113
H: xột:
Trang 12
Ngày soạn: 19/2/2011
Tiết: 56 TÍCH PHÂN
C.Tiến trình bài học
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Hãy trình bày EF pháp đổi biến số
Câu 2: Hãy nêu công thức tính tích phân từng phần
- Cho HS nhận xét câu trả lời của bạn,chỉnh sửa,bổ sung(nếu cần thiết)
- Nhận xét câu trả lời của học sinh,đánh giá và cho điểm
3.Bài mới
HĐ1:Luyện tập về công thức đổi biến số
Tính các tích phân sau:
a) I = b) J = c) K =
3
0
1
x dx
0
(1 cos x3 ) sin 3xdx
0
4x dx
-Giao nhiệm vụ cho học sinh
-Theo dõi học sinh làm việc,gợi y cho HS
nếu cần thiết
-Cho HS nhận dạng và nêu cách giải quyết
cho từng câu
-Nhận nhiệm vụ, suy nghĩ và làm viẹc trên giấy nháp
-Trả lời câu hỏi của GV:
a)Đặt u(x) = x+1 u(0) = 1, u(3) = 4
Khi đó
- Nêu cách giải khác (nếu có)
- Nêu dạng tổng quát và cách giải
I =
4
1
(8 1)
6
Khi đó J =
1
1
2 2
t
K =
2
2 0 0
4 4 sin 2 cos 4 cos
2 (1 2 ) (2 sin 2 )
HĐ2: Luyện tập tính tích phân từng phần
Tính các tích phân sau
2
0
(2x 1) cosxdx
1
ln
e
0
x
x e dx
Trang 13Ghi lại công thức tính tích phân
từng phần mà hs đã trả lời ở trên
b a
udvuv vdu
-Giao nhiệm vụ cho học sinh
-Cho học sinh nhận dạng bài toán
trên và nêu cách giải EF ứng
-Gọi học sinh giải trên bảng
Theo dõi các học sinh khác làm
việc,định E5> ý khi cần thiết
-Nhận xét bài giải của học
sinh,chỉnh sửa và 4E$ ra bài giải
đúng
-Nêu cách giải tổng quát cho các
bài toán trên
-Nhận nhiệm vụ và suy nghĩ tìm ra cách giải quyết bài toán
0
(2x 1) sin 2x 2 sinxdx 1 2 cosx 3
3
dx du
v
1
ln
2
2
x x
v e
dv e dx
1 1 2 0 0
0
x
J xe dx
(Tính J EF tự E I3)
4 Củng cố bài
Các EF pháp tính tích phân
5.Hướng dẫn học ở nhà và bài tập về nhà
1.Xem lai cách giải các bài toán đã giải,cách giải tổng quát và làm các bài tập còn lại trong SGK
2.Tính các tích phân sau:
1
2 0
ln(1 )
2 0
ln 1 x dx
1
sin(ln )
e
x dx
2
4
0
sin
3
7 4
0
x
e dx
0
1
x
e dx
1
4
H: xột:
IV Tiến trình bài giảng
1 ổn địnhh lớp
Giữ trật tự, kiểm tra sĩ số, tổ chức lớp học
2 Kiểm tra bài cũ
0 2 1
1
dx x
0
2 sin cos
xdx x
Trang 14?3 dùng ph ng pháp tích phân tMng phLn tính 2
0 cos
xdx x
3 Gi¶ng bµi míi
H -2 Gi/i bài tËp 1 sgk
H &ng dSn:
a
b) N *u
f(x)dxF(x)C
f(ax b)dx ?
c)
1 )
1
(
1
B x
A x
x
Hãy quy
th
Cho HS ti *p t>c gi/i
câu c)
d) Bi
thành t gng rvi tính
n m
n m
a
a
f(ax b)dx
C b ax F
câu a), b)
) 1 (
) (
x x
A x B A x
B x A
1
1 1
0
B
A A
B A
Lên b /n gi/i câu c) , d)
Tính các tích phân
1
2 1
3 2 2
1
2 1
) 1 ( )
1
=
2 1
2 1 3 5 ) 1 ( 5
3
4 10
3 3
2
0
2
0
0 4
cos 4
sin
x dx
x
2
2 1
2
2
1 1 )
1 (
1
dx x
x
dx x
x
ln ln( 1 )2 ln 2
2
1
d)
0
2
0
2 3 2
3
34 )
2 ( )
1 (x dx x x x dx x
H - 3 Gi0i bài t©p 2
Hãy nh
ngh
=?
x
1
h 7 b:c sin2x = ?
Cho 2 HS lên b/ng
gi /i câu a), b)
?
a
?,
m
n
a c
b
a
th jc cos 2 x ?
? 2
sin 2
0 a nêìu
0 a nêìu
a
a a
=
x
1
1 x nêìu 1
1 x nêìu 1
x x
Gi /i câu a)
) 2 cos 1 ( 2
1 sin 2 x x
Gi /i câu b)
n m
a c
b c
a c
b
a , a m
) 2 cos 1 ( 2
1 cos 2
x
x
1 2
2
) 1 ( )
1 ( 1
)
2
1
2 1
0 2
1
0
2
1 2
0
x x x
x
dx x dx
x dx
x a
0
2
0
2 ( 1 cos 2 )
2
1 sin
dx x xdx
2 0
) 2 sin 2
1 ( 2 1
x
4
0
2 ln
0 1 2
ln
0
1 2 1
dx e dx e dx e
x x
2
1 1
1 1
2 ln 1 2 ln 2 ln
0
e e
e
e e
e x x
d)
Trang 15x x
x x x
x x
4 sin 4
1 2 sin 2 1
) 2 cos 2 sin 2 (sin 2 1
cos 2 sin 2
0
2
4 sin 4
1 2
sin 2
1 cos
2
0 4
cos 16
1 2 cos 4
1
0
x x
H -4: Gi/i bài tËp 3
tính tích phân b hng
Fcc u = x + 1 hãy
bi
tính.
tính tích phân b hng
Cho HS ho
nhóm tính
Tr / l`i câu hBi
x2 = (u – 1)2 = u2 – 2u + 1
Tính theo g i ý ca GV
Phát bi u quy t|c.
Ti nhóm Trình bày l `i gi/i Nh
a)
3
3 2
1
dx x
x
dx
x = 0 u1
x = 3 u4
= =
4
3
2 3
3
2
1 2 1
du u
u u dx x
x
3 5
b) 1
0
2
1 x dx dxcostdt
t t
x 1 sin cos
1 2 2
x = 0 sint = 0 t = 0
x = 1 sint = 1 t =
2
Khi
0 0
2 1
0
2
1 cos
1
dt t tdt
dx x
4 2 0
) 2 sin 2
1 ( 2
4 C ủng cè
1 Nêu cách tính a2 x2dx ( HS
2 Vi *t các công thjc h7 b:c sin2x = ? , cos2x = ?
3 Hoàn thành b/ng pp tính tích phân tMng phLn :
b
a
x
dx e x
a
xdx x
P( ) cos b
a
xdx x
Hoµn thµnh c¸c bµi tËp cßn l¹i
ChuÈn bÞ lý thuyÕt phÇn tiÕp theo.
H: xét:
...
H -4 : Gi/i tËp 3< /b>
tính tích phân b hng
Fcc u = x +
bi
tính.
tính tích phân b hng
Cho...
/(
- Phỏt (SGK/T98)
- Phỏt ! & # 34 ; V /
-
Vỡ q 2 = -cosu + C Nờn: q (3x-1)dx
= -1 /3 cos (3x - 1) + C
- Fc u = x +
= q u-1/u5... ho
nhóm tính
Tr / l`i câu hBi
x2 = (u – 1)2 = u2 – 2u + 1
Tính