HĐ3: Quan sát Hình 1.13 SGK trang 11 và phát biểu về phân chia hay lắp ghép các khối đa diện lại với nhau Cho h/s quan sát 3 hình +H là hợp của H1và H2 hai khối đa diện H1 và H2 H,H1;H2 [r]
Trang 1Ngày
1
KHÁI
I TIÊU:
1 Về kiến thức: - nào là ! "# $ %& và hình $ %&)
- các phép %- hình trong không gian
- hai $ %& 01 nhau 01 các phép 0 hình trong không gian
2
2 4 minh hai "# $ %& 01 nhau - phép %- hình
3 Về tư duy và thái độ:
-
trong ? 3+
II GIÁO VIÊN VÀ SINH:
1
2 Chuẩn bị của học sinh:
- E 4 F '6 G ;$ hình H .D và hình chóp; các phép 0 hình, phép %- hình trong J +K L <+ 11
III TRÌNH LÊN "#$:
1 &' ()'* +,- E tra ; #: M 4 <+ ?)
2 /01 tra bài 78
Câu hỏi : Hãy nêu G ;$ hình H .D và hình chóp?
Q Trên 0C +D này có 'R hình chóp S.ABCDE và hình H .D ABCDE.A'B'C'D'E'
Q %W %X khái & "# chóp và "# H .D và các khái & liên quan
3 /:'; bài 1,/
Ghi 0C
Q Z +> 1:
Hày [ rõ hình chóp S.ABCD là
hình
+Hình chóp chia không gian làm 2
+> +> trong và +> ngoài
%W %X khái & "# chóp là
là
hình chóp " C hình chóp =
_` a ta có "# H .D
+Hày phát 0 cho "# chóp D
Q Các khái & 9$ hình chóp
:H .D 'W b cho "# chóp
và "# H .D
H/s hãy trình bày
+Tên 9$ "# H .D: khói chóp
H .D
+Giáo viên ý '6 điểm trong và
điểm ngoài 9$ "# =+:"#
chóp D
H/s * giá các J
giáo viên N nêu
+H/s C 3 và .C -
cho "# chóp D
^? sinh C 3
hoàn thành các khái &
mà giáo viên N J ra
+H/s phát 0 thé nào là
trong và ngoài
9$ "# H .D:"# chóp
I/Eed fg@ hi VÀ Eed CHÓP
<*=/ +>'; 23? @<*=/ chóp) là -*C' không gian (EF7 ;/,/
*G' 5H/ 1I2 hình +>'; 23? (hình chóp) <0 7: hình +>'; 23? (hình chóp) KL
^E# chóp D _` an)
^Q : ngoài 9$
"# chóp,khói H .D (SGK)
Q( thành khái & '6 hình $ %& và "# $ %&
Dùng 0C +D trên và " + sách giáo khoa
Ghi 0C
chóp S.ABCDE và hình H .D
ABCDE.A'B'C'D'E'
^C 3 và a & II/KHÁI
Trang 2
+Giáo viên 3 o,:* giá
+Hình chóp và hình H .D trên có
] nét chung nào?
+
9$ các J+ $ giác sau:
AEE’A’ và BCC’B’; ABB’A’ và
BCC’B’; SAB và SCD ?
9$ s $ giác
^Z ] 3 xét trên Giáo viên
M quát hoá cho hình $ %&
^` a "# chóp và "# H
.D)N phát 0 khái & '6 "#
$ %&
+Cho ? sinh nghiên 4 SGK
X các khái &
: : 6
: 6 9$ "# $ %&
+Cách
trong, ngoài 9$ "# $ %&
# cách ? 9$ "# H .D
và "# chóp
+
"# nào "# $ %&: ]
"# nào không +C là ] "#
$ %& (VD SGK – tr.7)
^C 3 Qv sgk trang 8
^? sinh C 3 phát
& các hình trên 6 có chung là ] hình không gian
^C 3 và 3 xét:: không có chung;
có 1 chung
9$ hai $ giác
+H/s phát & hình $ %&
^.C - Khối đa diện là
phần không gian được giới hạn bởi một hình đa diện,
kể cả hình đa diện đó.
H/s thảo luận vì sao các hình trong ví dụ là những khối đa diện
+Thảo luận HĐ3(sgk)
Có
9$ 0# $ giác nên không
C là hình 4 diên '3
không +C "# $ %&
1/Khái '/O1 PQ hình (4 R/O'
+các hình trên 6 có chung là ] hình không gian
+Hai đa giác phân biệt chỉ có thể hoặc không có điểm chung nào hoặc chỉ có một điểm chung hoặc chỉ có một cạnh chung
+Mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của hai
đa giác +Hình đa diện (đa diện)là hình được tạo bởi hữu hạn đa giác thoả mãn hai tính chất trên
2/Khái 'O1 PQ <*=/ (4 R/O' (sgk)
Qv + 3 phép %- hình trong không gian
Ghi 0C +Tìm
các ;
v
T
+Tìm
các Qo;
+Tìm
các Qd
+Tìm2 A'B' sao J +K (P)
là
AA';BB'
+Các nhóm làm
%& 9$ r nhóm lên treo
" 5C 9$ nhóm mình lên 0C
III/HAI NHAU 1/Phép RV/ hình trong không gian
Trong không gian, quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M
Trang 3! này thông qua 4 + ?
3+ giao cho 8 nhóm ? 3+
+Giáo viên 3 xét " 5C 9$ các
nhóm
+Giáo viên < & 3 phép IQo;
v
T
Qdtrên là phép %- hình trong J
+K
+H/s
hình trong J +K
+Giáo viên hình thành khái niệm
phép dời hình trong không gian
+Hãy cho ví %D '6 phép %- hình
trong không gian
^` a các phép %- hình trong
J +K ta có hai 3 xét '6
phép %- hình trong không gian
+H/s R phát & = là các phép
X)'* 2/Y' theo v;
-Phép (=/ \]'; qua 1`2 -*a'; (P)
-Phép (=/ \]'; tâm O -Phép (=/ \]'; qua 1`2 (EV'; 2*a'; d
với điểm M ’ xác định duy nhất đgl một phép biến hình trong không gian
* Phép biến hình trong không gian đgl phép dời hình nếu nó bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm tuỳ ý
+Các phép dời hình trong không gian(Xem sách giáo khoa)
a/ Thực hiện liên tiếp các phép dời hình sẽ được một phép dời hình
b) Phép dời hình biến đa diện H thành đa diện H ’ , biến đỉnh, cạnh, mặt của H thành đỉnh, cạnh, mặt tương ứng của H ’
cd'; 7=
Khái & "# $ %&: hai "# $ %& 01 nhau
5 E,'; Rf' 2g *h7
Bài 2i- Cho "# chóp 4 giác 6 S.ABCD
$fs 2 M,N '< M ! 6 trong 9$ "# chóp N ! 6 ngoài 9$ "# chóp
b/Phân chia "# chóp trên thành 0# "# chóp sao cho 4 "# chóp = 01 nhau
-
12 trong SGK
- Xem .< bài ? < “ Khối đa diện lồi và khối đa diện đều ”
Nhận xét:
Ngày
2
KHÁI III TRÌNH LÊN "#$:
1 &' ()'* +,- E tra ; #: M 4 <+ ?
2 /01 tra bài 78
Câu hỏi: Khái & hình $ %& '> "# $ %&P
3 Bài 1,/
và phép G v
Ghi 0C
Trang 4^Z " 5C 9$ ? sinh giáo viên
3 xét có ! phép %- hình 0
hình chóp S.ABC thành hình chóp
S''A''B''C''
^` a trong J +K
giáo viên
Hai hình được gọi là bằng nhau
nếu có một phép dời hình biến hình
này thành hình kia
+Các nhóm làm
%& 9$ r nhóm lên treo
" 5C 9$ nhóm mình lên 0C
2/Hai hình 5j'; nhau
^J 0&$ $ %& ?
là 01 nhau có ! phép
%- hình 0 $ %& này thành $ %& kia
+Giáo viên ý: Phát & phép
%- hình nào 0 H .D
ABD.A'B'D'thành H .D
BCDB'C'D'
^3 xét gì '6 O là giao
9$ các - chéo
'3 có ! phép # o4 tâm
O 0 hình H
.D ABD.A'B'D'thành H .D
BD.B'C'D'
+các nhóm làm '&
^3 xét @? O là giao
các %- chéo A'C,AC' thì O chính là trung A'C,AC',B'D,BD'
nhau Cho h/s quan sát 3 hình
(H),(H1);(H2)
+(H) là + 9$ (H1)và (H2) +(H1)và (H2) không có
chung trong nào
hai "# $ %& H1 và H2 không có chung trong nào ta nói có chia
"# $ %& H thành hai
"# $ %& H1 và H2 hay
có X+ ghép hai "# $
%& H1 và H2 '< nhau
"# $ %& H
Ghi 0C
^@ ý:
-Chia "# 3+ +` thành hai
"# H .D tam giác
-Chia r "# H .D tam giác
thành 3 "# 4 %&
+Giáo viên 3 xét
+Phân tích và [ rõ ` 01 ví %D
SGK
+Các nhóm a & theo
ý 9$ giáo viên
+các nhóm trình bày cách chia 9$ nhóm mình
^3 xét: q! "# $ %& 0s " luôn có phân chia thành ] "# 4 %&
- Treo 0C +D có 4$ hình 3+
+` L câu 2 KTBC
- Yêu > HS C 3 nhóm
tìm " 5C)
-
- C 3 theo nhóm
-
Bài 3/12 SGK:
O D'
C' B'
A'
D
C B
A
Trang 5-
- 3 xét, [ w$ và cho ) -
D'
C'
C
B
A D
- Ta chia H .D thành 5 4 %& AA’BD, B’A’BC’, CBC’D, D’C’DA’ và DA’BC’
4 d'; 7=:
(GV treo 0C +D BT 3/12 SGK)
- CH 1: Hình sau có +C là hình $ %& hay không?
- CH 2: Hãy 4 minh hai 4 %& AA’BD và CC’BD 01 nhau?
5 E,'; Rf' 2g *h7
-
- Q? .< bài: }E# $ %& A và "# $ %& 6~)
Nhận xét:
Ngày
3
I ?7 tiêu:
^j6 " 4 Làm cho ? sinh X "# $ %& A:"# $ %& 6
+
nghiêm túc
II *_o' 5) 7d4 giáo viên và *h7 sinh:
+GV: Giáo án ,hình 'R các "# $ %& trên s rôki
+HS: E 4 '6 "# $ %&
III $*Ep'; pháp: .a quan, L:'s *+)
IV /Y' trình bài *h7:
1 &' ()'* 2q 7*]7: @] .3 a: " tra ; #: M 4 <+ ?)
2./01 tra bài 78
+Nêu "# $ %&
+Cho ? sinh xem 5 hình 'R A 4 hình là "# $ %&_ A và 2 không An: 1 hình không là "#
$ %&)j< câu Các hình nào là "# $ %&Pj( sao không là "# $ %&P
E# $ %& không A
3.Bài 1,/
! dung ghi 0C
I.Q "# $ %& A:(SGK) ^Z các hình 'R 9$ KTBC Gv cho ?
sinh phân 0& a khác nhau ]$ 4 "# Xem hình 3 xét, 'R ,
Trang 6II.Q "# $ %& 6: (SGK)
N
E
M
F
I
A
D
B C
J
$ %& núi trờn Z = nóy sinh _@' 'R minh
và cho hs 3 xột)
- Tổ chức cho học sinh đọc, nghiên cứu phần khái niệm về khối đa diện lồi
^ nào là "# $ %& khụng AP
+Cho ? sinh xem ! # hỡnh C '6
"# $ %& 6)
- Tổ chức học sinh đọc, nghiên cứu định nghĩa về khối đa diện đều
- Cho học sinh quan sát mô hình các khối tứ diện đều, khối lập phương
HD h?c sinh nhận xét về mặt, đỉnh của các khối đó
- Giới thiệu định lí: Có 5 loại khối đa diện đều
+HD hs F # G lý 01 cỏch X hỡnh 1.20
^8F # " 4 01 cỏch
< %W ? sinh vớ %D sau:
r*]'; minh 3j'; trung (/01 cỏc 7G'* 7d4 1I2 2] R/O' (Q_ 7G'* a là cỏc (s'* 7d4 1I2 bỏt R/O' (Q_t
HD cho ? sinh 01 hỡnh 'R trờn rụ ki
+ Cho ? sinh hỡnh dung "#
bỏt %&) +HD cho ? sinh cm tam giỏc IEF là tam giỏc
+Cỏc J 9$ 4 %& 6 cú tớnh
s gỡ?
tam giỏc ABC
phỏt 0
+HS phỏt 0 ý " '6
"# $ %& khụng A)
Xem hỡnh 'R 1.19 sgk + Quan sát mô hình tứ diện đều và khối lập phương và đưa ra được nhận xét về mặt, đỉnh của các khối đó
+ Phát biểu định nghĩa
về khối đa diện đều
+ Đếm được số đỉnh và
số cạnh của các khối đa diện đều: Tứ diện đều, lục diện đều, bát diện
đều, khối 12 mặt đều và khối 20 mặt đều.(theo h1.20)
+Hỡnh dung hỡnh 'R và .C - cỏc cõu
4 minh tam giỏc IEF là tam giỏc
6)
4 d'; 7=
+Phỏt 0 "# $ %& A: "# $ %& 6)
5 E,'; Rf' 2g *h7
+Làm cỏc bài 3+ trong SGK
^Q? .< bài khỏi & '6 tớch 9$ "# $ %&)
Nhận xột:
Trang 7
Ngày
: 4
BÀI
X ?7 tiêu:
^j6 " 4
-+ j6 " H
- Rèn & " H 4 minh "# $ %& 6 và C các bài 3+ '6 "# $ %& A và "# $ %&
6
- Rèn & " H 'R hình không gian
+ j6 duy và thái !
- Rèn & duy .a quan
Tích
X*_o' 5) 7d4 GV và HS:
- GV:
- HS: X '] lý )8 0G bài 3+ L nhà < "
X$*Ep'; pháp ;/:'; RGL L: 's *+
1 &' ()'* +,-: @] .3 a: " tra ; #: M 4 <+ ?
2 /01 tra bài 78:
1/ Phát 0 G ;$ "# $ %& A: "# $ %& 6 và các tính s 9$ chúng?
2/ Nêu các
3 Bài 1,/:
vWG2 (I'; 1: @C bài 3+ 2 sgk trang 18
Ghi 0C +Treo 0C +D hình 1.22 sgk
trang 17
+Yêu > HS xác G hình (H)
và hình (H’)
^
-Các J 9$ hình (H) là hình
gì?
-Các J 9$ hình (H’) là hình
gì?
-Nêu cách tính %& tích 9$ các
J 9$ hình (H) và hình (H’)?
-Nêu cách tính toàn +> 9$
hình (H) và hình (H’)?
+GV chính xác " 5C sau khi
HS trình bày xong
+Nhìn hình 'R trên 0C +D xác G hình (H) và hình (H’)
+HS .C - các câu
+HS khác 3 xét
*Bài 2i- 2: sgk trang 18
@C : QJ a là ! dài 9$ hình 3+
9$ hình bát %& 6 (H’) 0X
2
2
a
T& tích toàn +> 9$ hình (H)
01 6a2
T& tích toàn +> 9$ hình (H’)
8
3
2
a
j3 [ # %& tích toàn +> 9$ hình (H) và hình (H’) là
3 2 3
6 2
2
a a
vWG2 (I'; 2: EX sâu khái & và các tính s 9$ "# $ %& 6
Ghi 0C
Trang 8+GV treo 0C +D hình 'R trên
0C
^
-Hình
Z các tâm 9$ các J 9$ hình
4 diên 6 ABCD là hình nào?
-Nêu cách 4 minh
G1G2G3G4 là hình 4 %& 6P
+GV chính xác
+HS 'R hình +HS .C - các câu
+HS khác 3 xét
*Bài 2i- 3: sgk trang 18
84 minh 1 các tâm 9$ các J
9$ hình 4 %& 6 là các [ 9$ ! hình 4 %& 6)
@C
Xét hình
01 a @? M, N, K > là trung
1, G2,
G3, G4> là .? tâm 9$ các J ABC, BCD, ACD, ABD
Ta có:
3 3
1 3
2
3 2
3 1
3 1
3 1
a BD MN
G G
AN
AG AM
AG MN
G G
G1G2 =G2G3 =G3G4 = G4G1 = G1G3 =
3
a
suy ra hình 4 %& G1G2G3G4 là hình 4
%& 6 Q6 = 4 tâm 9$ các J 9$ hình 4 %& 6 ABCD là các [ 9$ ! hình 4 %& 6)
WG2 (I'; 3: @C bài 3+ 4 sgk trang 18
G4
A
C
D M
G2
G3
K
N
Trang 9Ghi 0C +Treo 0C +D hình 'R trên
0C
a/GV ý:
4 giác ABFD là hình gì?
4 giác ABFD là hình thoi thì
AF và BD có tính s gì?
+GV < %W cách 4
minh và chính xác " 5C
+GV yêu > HS nêu cách
4 minh AF, BD và CE X
nhau
-
+Yêu > HS nêu cách 4
minh 4 giác BCDE là hình vuô
+HS 'R hình vào 'L
+HS .C - các câu
+HS trình bày cách
4 minh
+HS trình bày cách
4 minh
*Bài 2i- 4: sgk trang 18
@C
$84 minh 1 AF, BD và CE / trung 9$ r -
Do B, C, D, E cách 6 A và F nên chúng cùng ! J +K trung .a cùng ! ! +K và A, C, F, E F cùng ! ! J +K
@? I là giao 9$ BD và EC Khi =
AF, BD, CE
Ta có: 4 giác ABFD là hình thoi nên: AFBD
84 minh ` a ta có:
AFEC, ECBD
j3 AF, BD và CE / ! vuông góc '< nhau
z4 giác ABFD là hình thoi nên AF và
BD
-
84 minh ` a ta có: AF và EC
tai trung 9$ r - 084 minh: ABFD,AEFC, BCDE là ] hình vuông
Do AI(BCDE) và
AB = AC = AD = AE nên
IB = IC = ID = IE Suy ra BCDE là hình vuông 84 minh ` a ta có : ABFD, AEFC là ] hình vuông
4 d'; 7= toàn bài :
D A
F E
I
Trang 10Cho "# chóp có * là n-giác Trong các & 6 sau {: & 6 nào b ?
a/
b/ S# J 9$ "# chóp 01 2n
c/ S# [ 9$ "# chóp 01 2n+1
d/ S# J 9$ "# chóp 01 # [ 9$ nó
Q*+ án : d
5 E,'; Rf' 2g *h7 :
Làm
- Q? bài và tìm bài < .< L nhà
Nhận xét:
Ngày
: 5
KHÁI
I ?7 tiêu
1 Về kiến thức:
- X khái & '6 tích "# $ %&
- X các công 4 tính tích 9$ "# !+ ] 3: "# H .D: "# chóp
- 2 chia "# chóp và "# H .D thành các "# 4 %& _01 6 cách khác nhau)
2 Về kỹ năng:
- Rèn & " H '3 %D các công 4 tính tích tính tích "# !+ ] 3:
"# chóp, "# H .D)
- E H 'R hình, chia "# chóp thành các "# $ %&)
3 Về tư duy, thái độ:
-
- Phát . duy .Z )
- E H 'R hình
II *_o' 5) 7d4 giáo viên và *h7 sinh:
1 Giáo viên:
- 8 0G 'R các hình 1.25; 1.26; 1.28 trên 0C +D
- 8 0G 2 + ? 3+
2 Học sinh:
- Ôn
- Q? .< bài < L nhà
III $*Ep'; pháp:
- Nêu 's 6: %W %X công 4: phát 's L: xây %a công 4
- Phát huy tính tích a a giác 9$ ? sinh
IV /Y' trình bài *h7.
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ
H1: Phát 0 G ;$ "# $ %&: "# $ %& 6 và các tính s 9$ chúng
H2: Xét xem hình bên có +C là hình $ %& không? Vì sao?
3 Bài mới.
HĐ1: Khái niệm về thể tích khối đa diện
... 5) 7d4 giáo viên *h7 sinh:1 Giáo viên:
- 8 0G ''R hình 1. 25; 1. 26; 1. 28 0C +D
- 8 0G + ? 3+
2 Học sinh:
- Ôn
- Q? .<... Chuẩn bị học sinh:
- E 4 F ''6 G ;$ hình H .D hình chóp; phép 0 hình, phép %- hình J +K L <+ 11
III TRÌNH LÊN "#$:
1 &''...
^
-Các J 9$ hình (H) hình
gì?
-Các J 9$ hình (H’) hình
gì?
-Nêu cách tính %& tích 9$
J 9$ hình (H) hình (H’)?
-Nêu cách tính