2 Về kỹ năng: Học sinh rèn luyện các kỹ năng sau: - Sử dụng các quy tắc tính lũy thừa và lôgarit để tính các biểu thức, chứng minh các đẳng thức liên quan.. - Giải phương trình, hệ phươn[r]
Trang 1Ngày
:39
Tên bài : TRA 1T !"#$ 2
Tiết PPCT:39 A.Mục tiêu:
1) Về kiến thức:
Qua bài
- Phát
G8 56 )7( 3D / 6 )H+;
- Phát
- Phát
nhiên, hàm / lơgarit
2)
-
-
3)
B.Chuẩn bị :
GV: Chuẩn bị các câu hỏi mở,Chuẩn bị phấn màu, và một số đồ dùng khác
HS: Đồ dùng học tập, bài c6
C.Tiến trình bài học:
I.Oån định t ổ chức:
II.Kiểm tra bài cũ:
-ĐỀ 1
Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số 2 (2đ)
3 5
Câu 2: Tính đạo hàm của hàm số 7 (1đ)
Câu 3:
a) 2.49x5.14x 7.4x ]?% b)3log (8 x 3) log (2 x2) 1 ]?%
5
6x 8 4.3x2x
-ĐỀ 2
Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số 2 2 5
4
Câu 2: Tính đạo hàm của hàm số 4x 4x ln( 6)
Câu 3:
a) 3.16x7.12x4.9x 0 b)log (2 x 3) 2 log (4 x2) 1 c) 20,5 1 d)
2
6x 8 4.3x2x
Trang 2
-ĐỀ 3
Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số 2 2 5
3
Câu 2: Tính đạo hàm của hàm số 5x 9x ln( 5)
Câu 3:
a) 2.25x7.10x5.4x 0 b)log (2 x 3) 4 log (16 x2) 1
c) 2 d)
2 log x5 log x 6 6x 8 4.3x2x 1
-ĐỀ 4
Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số 2
2
Câu 2: Tính đạo hàm của hàm số 6x 3x ln( 2)
Câu 3:
a) 2.9x5.6x3.4x 0 b)5 log (32 x 3) log (2 x2) 1
c) 2 d)
3 log x5 log x 6 6x 8 4.3x2x 1
Trang 3
-`a> ÁN `b 1 `a> ÁN `b 2
Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số
(2đ)
3 5
Câu 2: Tính đạo hàm của hàm số
(1đ)
7
Câu 3:
a) 2.49x5.14x 7.4x ]?%
b)
]?%
3log (x 3) log (x2) 1
5 log x6 log x 8
6x 8 4.3x2x
Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số
4
Câu 2: Tính đạo hàm của hàm số
4
Câu 3:
a) 3.16x7.12x4.9x 0
b)log (2 x 3) 2 log (4 x2) 1
c) 2
2 log x5 log x 6
d)6x 8 4.3x2x1
IV.Cuûng coá và kh ắc sâu kiến thức :
V.Hướng dẫn học tập ở nhà: -Xem bài nguyên hàm
D.Rút kinh nghiệm :