1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thiết kế giáo án Đại số 9 - Tiết 33, 34

8 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 255,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 4: HỆ PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG 5 phút Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò GV : Thế nào là hai phương trình HS : Hai pt được gọi là tương töông ñöông?. ñöông neáu chuùng coù c[r]

Trang 1

TUẦN : 17 Ngày soạn :

I Mục tiêu :

1 Về kiến thức :

HS nắm được khái niệm nghiệm của hệ pt bậc nhất hai ẩn

Khái niệm hai hệ pt tương đương

Phương pháp minh họa hình học tập nghiệm của hệ pt bậc nhất hai ẩn

2 Về kĩ năng :

Thực hiện được các bài tập có liên quan

3 Về thái độ :

II Chuẩn bị :

- GV:Bảng phụ, Thườc thẳng, eke, phấn màu.

- HS: Ôn tập cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, khái niệm hai pt tương đương, thước kẻ, eke

III Tiến trình bài dạy :

1 Oån định lớp : Kiểm tra sĩ số , vệ sinh lớp học , đồng phục ( 1 phút )

2 Kiểm tra bài cũ và nội dung bài mới :

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ ( 7 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

Định nghĩa phương trình bậc nhất hai ẩn ?

Cho ví dụ

Thế nào là nghiệm của pt bậc nhất hai ẩn ? Số

nghiệm của nó ?

Cho pt : 3x – 2y = 6

Viết nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn

tập nghiệm của phương trình

HS 2: Chữa bài tập 3 SGK Tr 7

Cho hai pt x + 2y = 4 (1) và x – y = 1 (2)

Vẽ hai đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của 2 pt

trên cùng một mptđ Xác định tọa độ giao điểm của

hai đt và cho biết tọa độ của nó là nghiệm của pt

nào

HS lên bảng trả lời câu hỏi như SGK

Phương trình 3x – 2y = 6 Nghiệm tổng quát

x R

 

 Vẽ đường thẳng 3x – 2y = 6

Tọa độ giao điểm của hai đt là M(2 ; 1)

x = 2 ; y = 1 là nghiệm của hai pt đã cho Thử lại :

HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT

HAI ẨN

y

-3

x

y

2 1

4 -1O

M 2

x 1

Trang 2

GV nhận xét và cho điểm HS Thay x = 2; y = 1 vào vế trái của pt (1), ta được 2 +

2.1 = 4 = VP Tương tự với pt (2)

2 – 1.1 = 1 = VP

HS cả lớp nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2: KHÁI NIỆM VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN SỐ (10)

GV : Trong bài tập trên hai

Phương trình bậc nhất hai ẩn số x

+ 2y = 4 và x – y = 1 có cặp số (2

; 1) vừa là nghiệm của pt thứ nhất,

vừa là nghiệm của pt thứ 2 ta nói

rằng cặp số (2 ; 1) là nghiệm của

1

x y



 

GV yêu cầu HS xét hai pt 2x + y

= 3 và x – 2y = 4

thực hiện ?1

Kiểm tra cặp số (2 ; -1) là nghiệm

của hai pt trên

GV : Ta nói cặp số (2 ; -1) là 1

x y



 

Sau đó GV yêu cầu HS đọc “Tổng

quát” đến hết mục 1 SGK tr 9

Một HS lên bảng kiểm tra

trái pt 2x + y = 3 ta được:

2.2 + (-1) = 3 = VP

trái pt x – 2y = 4 ta được:

2 – 2(-1) = 4 = VP Vậy cặp số (2 ; -1) là nghiệm của hai pt đã cho

HS đọc mục “Tổng quát”

1 Khái niệm về hệ phương trình bậc nhất hai ẩn số :

Ví dụ:

Xét hai pt 2x + y = 3 và x – 2y = 4 Kiểm tra cặp số (2 ; -1) có là nghiệm của hai pt trên không /

Bài giải:

trái pt 2x + y = 3 ta được: 2.2 + (-1) = 3 = VP

trái pt x – 2y = 4 ta được:

2 – 2(-1) = 4 = VP Vậy cặp số (2 ; -1) là nghiệm của hai pt đã cho

Tổng quát ; SGK tr 9

Hoạt động 3: MINH HỌA HÌNH HỌC TẬP NGHIỆM CỦA HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI

ẨN ( 20 phút)

GV quay lại hình vẽ của HS 2 lúc

kiểm tra bài cũ nói

Mỗi điểm thuộc đt x + 2y = 4 có

tọa độ như thế nào với pt x + 2y =

4

- Tọa độ của điểm M thì sao ?

GV yêu cầu HS đọc SGK từ “trên

mptđ … đến của (d) và (d’)”

- Để xét xem một hệ pt có thể có

bao nhiêu nghiệm, ta xét các ví

HS : Mỗi điểm thuộc đt x + 2y = 4 có tọa độ thỏa mãn pt x + 2y = 4, hoặc có tọa độ là nghiệm của pt

x + 2y = 4

Điểm M là giao điểm của hai đt x + 2y = 4 và x – y = 1

vậy tọa độ của điểm M là nghiệm

1

x y



 

 Một HS đọc to phần ở SGK tr 9

2 Minh họa hình học tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

Ví dụ 1:

x y



 

Trang 3

dụ sau.

Ví dụ 1:

x y



 

Hãy biến đổi các pt trên về dạng

hàm số bậc nhất, rồi xét xem hai

đt đó có vị trí tương đối thế nào

với nhau GV lưu ý HS khi vẽ đt ta

không nhất thiết phải đưa về dạng

hàm số bậc nhất, nên để ở dạng :

ax + b = c

Việc tìm giao điểm của đường

thẳng với hai trục tọa độ sẽ thuận

lợi hơn

Ví dụ: Pt x + y = 3

Cho x = 0 => y = 3

Cho y = 0 => x = 3

Hay pt x – 2y = 0

Cho x = 0 => y = 0

Cho x = 2 => y = 1

GV yêu cầu HS vẽ 2 đt biểu diễn

hai pt trên cùng một mptđ

Xác định tọa độ giao điểm hai đt

Gọi 1 HS lên bảng thử lại cặp số

(2 ; 1 ) có là nghiệm của hệ pt đã

cho không ?

Ví dụ 2; Xét hệ pt



 

Hãy biến đổi các pt trên về dạng

hàm số bậc nhất

Nhận xét về vị trí tương đối của

hai đt ?

GV yêu cầu HS vẽ hai đt trên

cùng một mptđ

Nghiệm của hệ pt như thế nào ?

x y

x y





- Nhận xét về hai pt này ?

- Hai đt biểu diễn tập nghiệm của

HS biến đổi:

x + y = 3 => y = -x + 3

x – 2y = 0 => y = x1

2 Hai đt trên cắt nhau vì chúng có hệ số góc khác nhau ( -1 ) 1

2 Một HS lên bảng vẽ

Giao điểm hai đt là M (2 ; 1)

HS : Thay x = 2 và y = 1 vào vế trái pt (1) và (2) Thử lại và kết luận

Vậy cặp số (2 ; 1) là nghiệm của hệ pt đã cho

HS : (3) => y = 3 3

2x

2x2 Hai đt trên song song với nhau vì có hệ số góc bằng nhau, tung độ góc khác nhau/

Hệ pt vô nghiệm

Hai pt tương đương với nhau

Hai đt biểu diễn tập nghiệm hai

pt trùng nhau

Hệ pt có vô số nghiệm vì bất kì

Vậy hệ pt đã cho có nghiệm duy nhất (x ; y) = (2 ; 1)

Ví dụ 2;



 

Vì (d1) // (d2) Nên hệ pt vô nghiệm

Ví dụ 3: Xét hệ pt 2 3

x y

x y





Ta thấy tập nghiệm của hai pt trong hệ được biểu diễn bởi cùng

y 3 1

3 O

M 2

x

y 3

-2 3 2

Trang 4

hai pt này như thế nào ?

- Vậy hệ pt có bao nhiêu nghiệm?

Vì sao ?

Một cách tổng quát, một hệ

Phương trình bậc nhất hai ẩn số có

thể có bao nhiêu nghiệm ? Ứng

với vị trí tương đối nào của hai

đường thẳng?

Vậy ta có thể đoán nhận số

nghiệm của hệ tp bằng cách xét vị

trí tương đối giữa hai đường thẳng

điểm nào trên đt đó cũng có tọa độ là nghiệm của hệ tp

HS : Một hệ pt bậc nhất hai ẩn có thể có :

+ Một nghiệm duy nhất nếu hai đt cắt nhau

+ Vô nghiệm nếu hai đt song song

+ Vô số nghiệm nếu hao đt trùng nhau

một đt y = 2x – 3 Vậy mỗi nghiệm của một trong hai pt của hệ cũng là 1 nghiệm của pt kia vậy hệ pt có vô số nghiệm:

Tổng quát:

(SGK trang 10)

Hoạt động 4: HỆ PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG ( 5 phút)

GV : Thế nào là hai phương trình

tương đương ?

Tương tự, hãy định nghĩa hai hệ

phương trình tương đương

GV giới thiệu kí hiệu hai hệ pt

GV lưu ý Mỗi nghiệm của một hệ

pt là một cặp số

HS : Hai pt được gọi là tương đương nếu chúng có cùng tập nghiệm

HS nêu định nghĩa SGK trang 11

3 Hệ phương trình tương đương.

Định nghĩa: (SGK trang 11)

Ta dùng kí hiệu “ ” để chỉ sự tương đương của hai hệ phương trình

Ví dụ :





 



Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)

- Nắm vững số nghiệm của hệ pt tương ứng với vị trí tương đối của hai đường thẳng

Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Trang 5

TUẦN : 17 Ngày soạn :

I Mục tiêu :

1 Về kiến thức :

Giúp HS hiểu cách biến đổi hệ pt bằng quy tắc thế

2 Về kĩ năng :

HS cần nắm vững cách giải hệ pt bậc nhất hai ẩn bằng pp thế

HS không bị lúng túng khi gặp các trường hợp đặc biệt ( hệ vô nghie6m5 hoặc hệ có vô số nghiệm)

3 Về thái độ :

II Chuẩn bị :

- GV: Bảng phụ ghi sẵn quy tắc thế

- HS: Giấy kẻ ô vuông

III Tiến trình bài dạy :

1 Oån định lớp : Kiểm tra sĩ số , vệ sinh lớp học , đồng phục ( 1 phút )

2 Kiểm tra bài cũ và nội dung bài mới :

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ ( 6 phút)

Câu hỏi:

Đoán nhận số nghiệm của mỗi hệ pt sau, giải thích

vì sao ?

x y





x y



 

GV nhận xét và cho điểm

1 HS lên bảng, HS cả lớp cùng thực hiện

a) Hệ pt vô số nghiệm vì :

(= -2)

a b c

Hoặc giải thích bằng lời: Hệ có vô số nghiệm vì hai đường thẳng biểu diễn các tập hợp nghiệm của hai

pt trùng nhau y = 2x + 3 b) Hệ pt vô nghiệm vì :

a b c

HS nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2: QUY TẮC THẾ ( 15 phút)

GV giới thiệu quy tắc thế gồm

hai bước thông qua ví dụ 1:

Xét hệ pt





Từ pt (1) em hãy biểu diễn x theo

y?

Lấy kết quả (1’) thế vào chỗ x

trong pt (2) ta có pt nào ?

GV : Như vậy để giải hệ pt bằng

pp thế ở bước 1: Từ 1 pt của hệ

(coi là pt (1) ta biểu diễn ẩn này

theo ẩn kia (1’) rồi thế vào pt (2)

để được 1 pt mới (chỉ còn 1 ẩn)

(2’)

GV : Dùng pt 1’ thay thế cho pt 1

của hệ và dùng pt 2’ thay thế cho

HS : x = 3y + 2 (1’)

HS : Ta có pt 1 ẩn y -2.(3y + 2) + 5y = 1 (2’)

HS ta được hệ tp





1 Quy tắc thế

Quy tắc : SGK Trang 13

Ví dụ 1:

Xét hệ pt





 Từ pt (1)biểu diễn x theo y ta được

x = 3y + 2 (1’) Lấy kết quả (1’) thế vào chỗ x trong pt (2) ta đựơc





GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ

Trang 6

pt 2 ta được hệ nào ?

GV : Hệ pt này như thế nào với

hệ pt I

GV : Hãy giải hệ pt mới thu được

và kết luận nghiệm của hệ pt

GV : Quá trình làm trên chính là

bước 2 của giải hệ tp bằng pp

thế Ở bước 2 này ta đã dùng pt

mới thay thế cho pt thứ 2 trong hệ

(Pt thứ nhất cũng thường thay thế

bởi hệ thức biểu diễn một ẩn

theo ẩn kia có được ở bước 1)

GV : Qua ví dụ trên hãy cho biết

các bước giải hệ pt bằng pp thế

Trong khi HS trả lời GV đưa quy

tắc lên bảng phụ

Yêu cầu HS nhắc lại

GV : Ở bước 1 các em cũng có

thể biểu diễn y theo x

HS : Tương đương với hệ (I)





 

Vậy hệ (I) có nghiệm duy nhất là : (-13; -5)

HS trả lời

HS nhắc lại quy tắc thế





 

Vậy hệ (I) có nghiệm duy nhất là : (-13; -5)

Hoạt động 3: ÁP DỤNG 20 phút

Ví dụ 2: Giải hệ pt bằng phương

pháp thế

 

x y





 



GV : Cho HS quan sát lại minh

họa bằng đồ thị của hệ pt Như

vậy dù giải bằng cách nào cũng

cho ta 1 kết quả duy nhất về

nghiệm của hệ pt

GV cho HS làm tiếp ?1 SGK Tr

14

Giải hệ pt bằng pp thế (Biểu diễn

y theo x từ pt thứ hai của hệ )

x y



 

GV : Như ta đã biết giải hệ pt

bằng pp đồ thị thì hệ vô số

nghiệm khi hai đường thẳng biểu

diễn các tập hợp nghiệm của hai

pt trùng nhau Hệ vô nghiệm khi

hai đường thẳng biểu diễn các tập

hợp nghiệm của hai pt song song

với nhau

Vậy giải hệ pt bằng pp thế thì hệ

vô số nghiệm hoặc vô nghiệm có

đặc điểm gì ? Mời các em đọc

chú ý trong SGK

HS : Biểu diễn y theo x từ pt (1)







 

Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất là (2; 1)

HS làm ?1

Kết quả: Hệ pt có nghiệm duy nhất là (7; 5)

HS đọc chú ý

2 Áp dụng:

Giải hệ pt bằng phương pháp thế

 

x y





 



Biểu diễn y theo x từ pt (1)







 

Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất là (2; 1)

?1

Giải hệ pt bằng pp thế (Biểu diễn

y theo x từ pt thứ hai của hệ )

x y



 

Đáp số: Hệ pt có nghiệm duy nhất là (7; 5)

Chú ý:

(SGK Trang 14)

Trang 7

GV đưa chú ý SGK tr 14 Yêu

cầu HS đọc to chú ý

GV yêu cầu HS đọc ví dụ 3 trong

SGK để hiểu rõ hơn chú ý trong

SGK Sau đó cho HS minh họa

bằng hình học để giải thích hệ 3

có vô số nghiệm

GV quay lại BT 1 trong hoạt

động 1 và yêu cầu HS hoạt động

nhóm Nôị dung: Giải bằng pp

thế rồi minh họa hình học

x y





 Nửa lớp còn lại giải hệ b

x y



 

GV chú ý quan sát sửa sai cho

các nhóm

GV nhận xét các nhóm làm bài

GV : Rõ ràng giải hệ pt bằng pp

thế hoặc minh họa bằng hình học

đều cho ta kết quả duy nhất

GV tóm tắt lại giải hệ pt bằng pp

thế SGK tr 15

GV chú ý rèn HS kĩ năng vẽ đồ

thị hàm số bậc nhất

Kết quả hoạt động nhóm

a) Biểu diễn y theo x từ pt (2) ta có

y = 2x +3 Thế y = 2x + 3 vào pt (1) ta có : 4x –2(2x + 3) = -6

0x = 0 Phương trình trên có nghiệm đúng với x R, Vậy hệ a có vô số nghiệm

Các nghiệm (x ; y) tình bởi công thức

x R

 

 Minh họa hình học

x y



 

 Biểu diễn y theo x từ pt thứ nhất

ta được y = 2 –4x Thế vào pt sau ta có : 8x + 2(2 – 4x ) = 1 0x = -3

Phương trình này không có giá trị nào của x thỏa mãn Vậy hệ đã cho vô nghiệm

Minh họa bằng hình học

?3

Giải bằng pp thế rồi minh họa hình học

x y





 Nửa lớp còn lại giải hệ b

x y



 

 a) Biểu diễn y theo x từ pt (2) ta có

y = 2x +3 Thế y = 2x + 3 vào pt (1) ta có : 4x –2(2x + 3) = -6

0x = 0 Phương trình trên có nghiệm đúng với x R, Vậy hệ a có vô số nghiệm

Các nghiệm (x ; y) tình bởi công thức

x R

 

 Minh họa hình học

x y



 

 Biểu diễn y theo x từ pt thứ nhất

ta được y = 2 –4x Thế vào pt sau ta có : 8x + 2(2 – 4x ) = 1 0x = -3

Phương trình này không có giá trị nào của x thỏa mãn Vậy hệ đã cho vô nghiệm

Minh họa bằng hình học

y 3

3 2

y 2

1

2 1

x

y 3

3 2

y 2

1

1

Lop8.net

Trang 8

GV yêu cầu HS đứng tại chỗ

Nêu ĐCTT, ĐCTH của từng

đường thẳng Rồi Yêu câu HS vẽ

Hoạt động 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 phút) - Nắm vững hai bước giải hệ pt bằng pp thế - BTVN 12c, 13, 14, 15 - Ôn tập kĩ lí thuyết cùng các dạng bài tập đã ôn tập - Tiết sau Ôn tập HKI Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w