1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế giáo án Đại số 9 - Tiết 13: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 104,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1:KIỂM TRA BAØI CŨ 5 phút - GV treo baûng phuï yeâu caàu moät HS leân bnaûg : Điền vài chỗ … để hoàn thành các công thức sau :.. Moät HS leân bnaûg ñieàn vaøo choã troáng..[r]

Trang 1

Tuần 7 Ngày soạn : 16/10/2005

I Mục tiêu :

 HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

 HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan

II Chuẩn bị :

 Chuẩn bị của giáo viên :Bảng phụ ghi lại các phép biến đổi căn thức bậc hai đã học

 Chuẩn bị của học sinh :ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai

III Tiến trình bài dạy :

Hoạt động 1:KIỂM TRA BÀI CŨ ( 5 phút)

- GV treo bảng phụ yêu cầu một HS

lên bnảg :

Điền vài chỗ (…) để hoàn thành các

công thức sau :

1/ A2 = …

2/ A B = …

Với A … , B …

3/ A= …

B

Với A … , B …

4/ A B2 = …

Với B …

5/

A AB

B

Với A.B … và B …

- GV nhận xét và cho điểm

Một HS lên bnảg điền vào chỗ trống

- HS dưới lớp theo dõi 1/ A2 = A

2/ A B = A B

Với A 0 , B 0   3/ A =

B

A B

Với A 0 , B 0  4/ A B2 = A B

Với B 0 5/ A AB

BB

Với A>B 0 và B 0 

- HS dưới lớp nhận xét

Hoạt động 2:RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (25 phút)

- GV đặt vấn đề : Trên cơ sở các

phép biến đổi căn thức bậc hai , ta

phối hợp để rút gọn các biểu thức

chứa căn thức bậc hai

- GV giới thiệu ví dụ 1 : Rút gọn

( với a >

a a a

0 )

- GV nói :Ở bài này ,với a > 0 các

căn thức bậc hai của biểu thức đã có

nghĩa Các số , 4 là các số có bình 1

4 phương có thể đưa ra ngoài dấu căn

- HS ghi ví dụ vào vở Ví dụ 1 :

2

2

(5 3 2) 5

a

a

a a

§ 8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN

THỨC BẬC HAI

Trang 2

- GV gọi một HS lên bảng làm

- GV nhận xét và sữa chữa sai sót

- GV cho HS làm ?1 Rút gọn

( với a

3 5a 20a4 45aa

0 )

- GV cho HS đọc ví dụ 2 SGK và

bài giải

GV hỏi : Khi biến đổi vế trái ta áp

dụng hằng đẳng thức nào ?

- GV cho hs làm ?2

chứng minh đẳng thức :

a a b b

ab a b

a b

+ GV hỏi : Để chứng minh đẳng

thức trên ta sẽ tiến hành thế nào ?

+ GV : Em hãy biến đổi vế trái để

được vế phải

- GV cho HS làm tiếp ví dụ 3

+ GV : Nêu thứ tự thực hiện phép

tính trong P ?

- GV hướng dẫn HS làm

b/ Tìm giá trị của a để P < 0

P< 0 khi nào ?

- 1 HS lên bảng làm

- HS dưới lớp làm vào vở

- HS nhận xét bài làm trên bảng

- 1 HS lên bảng làm

- HS dưới lớp làm vào vở

3 5 20 4 45

3 5 4.5 4 9.5

3 5 2 5 12 5

13 5

a a

- HS nhận xét bài làm trên bảng

- HS đọc ví dụ 2 và bài giải SGK

- HS : khi biến đổi vế trái ta áp dụng các hằng đẳng thức : (A + B )(A- B) = A2 – B2 và (A + B )2 = A2 +2AB + B2

- HS : Để chứng minh đẳng thức trên ta biến đổi vế trái để bằng vế phải

- HS suy nghĩ làm trong 3 phút Sau đó 2 HS lên bảng làm

- HS : Ta sẽ tiến hành quy đồng mẫu thức rồi thu gọn trong các ngoặc đơn trước , sau sẽ thực hiện phép bình phương và phép nhân

- HS làm theo sự hướng dẫn của GV

- HS : do a < 0 và a 1 nên P 

?1

3 5 20 4 45

3 5 4.5 4 9.5

3 5 2 5 12 5

13 5

a a

Ví dụ 2 : SGK / 31

?2

=

2

a a b b

a b

a b a ab b

ab

a b

a ab b

a b VP

Ví dụ 3 : Cho biểu thức :

2

P

      

với a > 0 và a 1 a.Rút gọn biểu thức P

 

2

2

2

1 2

1 4 2

4

a a P

a a

a

  

 

b/Do a < 0 và a 1 nên P < 0 Khi và  chỉ khi 1 a < 0

a

1-a < 0

Trang 3

< 0 khi nào ?

1 a

a

- GV cho làm ? 3

Rút gọn các biểu thức sau :

2

3

/

3

1

/

1

x

a

x

a a

b

a

( với a 0 và a 1 ) 

+Nửa lớp làm câu a

+ Nửa lớp làm câu b

< 0 Khi 1 a < 0

a

- HS : khi 1-a < 0

a > 1

- Hai HS lên bảng làm

- HS dưới lớp làm vào vở

2

3 / 3

x a x

 ĐK: x   3

3

x

x

 

  1

/ 1

a a b

a

= 1 1 

1 1

a

a a

  

a > 1

?3

2

3 / 3

x a x

 ĐK: x   3

3

x

x

 

  1

/ 1

a a b

a

= 1 1 

1 1

a

a a

  

Hoạt động 3 :LUYỆN TẬP (13 phút)

- GV cho HS hoạt động nhóm

làm bài 58 a,b ; 59 a,b

+ Nhóm 1 làm câu a bài 58

+ Nhóm 2 làm câu b bài 58

+ Nhóm 3 làm câu abài 59

+ Nhóm 4 làm câu b bài 59

- GV theo dõi các nhóm làm

- HS hoạt động nhóm làm bài 58 , 59 câu a,b

- Đại diện 4 nhóm lên bảng trình bày

2

1 1

5 2

5 1

5 2

1 / 4, 5 12, 5 2

2 9.2 25.2

Bài 59 / 32 SGK

a b a a a b a a

a ab a ab a a a

 

Bài 58 / 32 SGK

2

1 1

5 2

5 1

5 2

1 / 4, 5 12, 5 2

2 9.2 25.2

Bài 59 / 32 SGK

a b a a a b a a

a ab a ab a a a

 

Trang 4

- GV nhận xét bài làm của các

nhóm

3 3 3 3 / 5 64 3 12 2 9 5 81 5 8 3.2 3 2 3 5 9 40 6 6 45 5 b a ab a b ab ab b a b a b ab ab ab ab ab b a ab ab ab ab ab ab ab ab ab ab ab             

3 3 3 3 / 5 64 3 12 2 9 5 81 5 8 3.2 3 2 3 5 9 40 6 6 45 5 b a ab a b ab ab b a b a b ab ab ab ab ab b a ab ab ab ab ab ab ab ab ab ab ab              Hoạt động 4:HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 phút)  Oân lại các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai  Làm các bài tập : 58c,d ,61,62,66/32/32 SGK  Tiết sau luyện tập Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm