1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án Đại số 10 Cơ bản Học kỳ II - Chương IV: Bất đẳng thức - Bất phương trình

8 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 249,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kỹ năng: − Hiểu và vận dụng được các tính chất của bất đẳng thức để chứng minh một số bất đẳng thức đơn giản.. − Hiểu và vận dụng được bất đẳng thức Côsi để chứng minh một số bất đẳng[r]

Trang 1

 và 34

CHƯƠNG IV BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH



I  

1 Về kiến thức:

   các khái #$ % &' ()  *&' ()  )+, &' ()  không )+, &' ()  # /, &' ()  0) 0)1

 23$  các tính ' 56 &' ()  $7 cách # 8), + &# là các %

"# 56 $7 :8 tính ' &' ()  

 23$ ;) &' ()  Cauchy (Cô si) cùng các ) >?), &' ()  giá

@A  <# 8

2 Về kỹ năng:

  và B >?)  các tính ' 56 &' ()   ) minh $7 :8 &'

()  0 )/

  và B >?)  &' ()  Côsi  ) minh $7 :8 &' () 

0 )/

3 Thái độ, tư duy:

 Xây >E)  duy logic, linh FG

 H B trong tính toán và trình bày

II MN2 OP

 HS  H &A "  R J S 9TU >T V$ U? ? cho  J 

 GV  H &A giáo án, SGK, SGV @T khi  9TU

III Z[\2W PHÁP ^_` a

IV b2 TRÌNH ^_` a VÀ CÁC f_ g2W

1 Kiểm tra bài cũ: Không

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Ôn tập bất đẳng thức – Khái niệm bất đẳng thức

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung lưu bảng

* GV treo

I ÔN lZ Om n2W

o

1 Khái #$ &' ()

 

Trang 2

Giáo viên: Trang 2

dung là  1 và  2 trong

SGK trang 74 và

hai HS @/ 9K

* GV B xét và t :u6

>3 vào khái #$ 56 &'

()  

* GV yêu

ví >? % &' ()  

56 GV, :y sàng @/ 9K 

 GV )J

* Cho $7 vài &' () 

theo yêu

“Các &-% / 0 a b

%1 ab 2  là &45

65 7 5%89:

Ví 0<$ Ta có các 65 7 5%8 sau:

1 3 ; 2 5; 3;

x  xmx

Hoạt động 2: Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương.

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung lưu bảng

* GV yêu

U0) trình # / và

U0) trình 0) 0) R

J S 0) III

* GV ) ý: 2 ta thay >'

“=” &V) >' “>” F+ “<” S

U0) trình # / và

U0) trình 0) 0) ta

:‚ B  &' () 

# / và &' ()  0)

0)

* GV B xét, t :u6 và

' $G 9G khái #$

* GV T) >x HS E

#  3: *) minh @V)

)  ) 0

a   b a b

minh hai &' ()  0)

minh &' ()  này là #

/ 56 &' ()  kia và

) 9G,  là ta U/

) minh hai % 

+

) minh a   b a b 0

C ' phát v ab, khi 7)

vào hai  56 &' ()

b

* Liên #  "  … R

 J  @/ 9K câu †

56 GV

*

 hình thành khái #$ &'

()  # / và &' ()

 0) 0)

* HS BU trung chú ý 93) nghe và ghi chép H B

"  $T

* 7) vào hai  56 &' b

()  ab ta B 

&' ()  # /

0

a b

2 O' ()  # / và

&' ()  0) 0)

* 'A> &-% / “

” B thì ta

a   b c d nói 65 7 5%8 cd là 65 7 5%8 %- D> E( 65 7 5%8 ab và F "A5

là a  b c d

* 'A> 65 7 5%8

là %- D> E( 65 7

ab 5%8 cd và 2 3 thì ta nói hai 65 7 5%8 5  nhau và "A5 là

a  b c d

Ví 0<$ %8 minh G

0

a   b a b

4 b vào hai "A E( 65 7 5%8 ab ta %H 2

65 7 5%8 %- D>

.(1)

0

a b

Trang 3

 này ta B  %

gì?

+

) minh a   b 0 a b

C ' phát v a b 0, khi

7) vào hai  56 &' b

()  này ta B 

% gì?

* GV B xét, t :u6 và

hoàn # câu @/ 9K

* GV + ' % ^E6 vào

HD 3, hãy phát & $7

U0) pháp ) minh &'

()  ˆ

* GV B xét và t :u6

* 7) vào hai  56 &' b

()  a b 0 ta B

 &' ()  # /

ab

* HS BU trung 93) nghe và ghi chép H B

* HS @/ 9K (câu @/ 9K

mong $ 81  ) minh

xét >' 56 # hai  56

&' ()  w

4 vào hai "A E( 65 b 7 5%8 a b 0 ta %H 2 65 7 5%8 %- D> (2)

ab

L (1) và (2) suy ra:

0

a   b a b

N45 O% pháp %8 minh 65 7 5%8$ P

%8 minh &45 65 7 5%8 ta %Q   xét 06> E( hiêuh hai "A E( 65 7 5%8 =9

Hoạt động 3: Tính chất của bất đẳng thức

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung lưu bảng

* GV + ' %  )

minh &' ()  ab ta

t càn ) minh a b 0

‰) quát 0, khi so sánh

hai :8, hai &  hay

) minh $7 &' ()

 , ta :‚ >E6 vào $7 :8

tính ' có :y 56 &' ()

 

* GV

 các tính ', Š) K

' $G % "# 56 $‹

tính ' * có) &V) cách

cho các ví >? ?  @Š  

‰) quát (Treo &/) U?1

* GV )J HS cho ví >? S $‹

tính '

* HS chú ý 93) nghe và cùng GV tìm ra " 

$T

* HS E suy )Œ tìm cho &/

thân $7 :8 ví >? S $‹ tính ' :y sàng @/ 9K  

)J

3 Tính ' 56 &' ()

 

+ 4 hai "A E( 65 7 5%8 "T &45 $

a    b a c b c + Nhân hai "A  65 7 5%8 "T &45 

0 :

ca b acbc

0 :

ca b acbc + 4 hai 65 7 5%8 cùng %/>$

a b

a c b d

c d

   

 

+ Nhân hai 65 7 5%8 cùng %/>$

c d

+ Nâng hai "A E( 65 7 5%8 lên &45 3FM 5%L(

2 1 2 1

nA a b a  b

2 2

nA   a b ab

Trang 4

Giáo viên: Trang 4

+ Khai 7 5%8

0 :

aa b ab

3 3

a b ab

Hoạt động 4: Bất đẳng thức ngặt và bất đẳng thức không ngặt

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung lưu bảng

* GV >x >3 Ngoài các

$# % >G) ab F+

, ta còn &3 )+U các

ab

$# % >G) nào khác? Các

$# % w có  )J là &'

()  không?

* GV B xét và t :u6

câu @/ 9K 56 HS qua w )T

# "  $T ab

là các &' () 

ab

)+z abab là các

&' ()  không )+

* Ta còn &3 )+U hai >G)

$# % >G) ab F+

, chúng x  )J là

ab

các &' ()  

* HS BU trung 93) nghe và ghi chép "  

Y> ý: Ngoài các &-% / 0 ab %1 ab , ta còn

]5 1O các &-% / 0

%1 , chúng "^

ab ab 2  là các 65 7 5%89 Trong =[ ab và

là các 65 7 5%8

ab

15_ ab và ab là các

65 7 5%8 không 159

Hoạt động 5: Bất đẳng thức Côsi

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung lưu bảng

* GV yêu

()   2?

ab

* GV >x >3 Trên 0 :S w

hãy khai @ &  

 2

ab

* GV + câu † Hãy so sánh

T 0?

 2

ab

* GV >x >3 v w suy ra:

 2

2

2

a b

ab a b ab

* GV + câu † Lúc này ta

* HS @/ 9K

2

abaabb

* HS @/ 9K

 2

2

ab  a abb

* HS @/ 9K  2

0

ab

* HS BU trung 93) nghe GV )/) bài

* HS @/ 9K Trung bình nhân

56 hai :8 luôn luôn bé 0

II BÂT n2W o W TRUNG BÌNH

g2W VÀ TRUNG BÌNH NHÂN

1 O' ()  Côsi:

Ta có: T , a b0

 2

0

2

2

a b

a ab b

ab a b

a b ab

Trang 5

)J và

2

ab

ab

trung bình 7) và trung bình

nhân 56 hai :8 và Có a b

B xét gì % trung bình 7)

và trung bình nhân 56 hai :8ˆ

* GV ' ' % "#  Š

G a, b, ab?

* GV + câu † XB< T hai

:8 a b, 0 ta có B A gì?

* GV >x >3 vào A lý % &'

()  Côsi

* GV ' ' ()  r/<

ra khi nào?

* GV chia 9TU thành 4 nhóm và

yêu

>? sau: XT $J a0, hãy

) minh: a 1 2

a

 

* GV treo

bày 56 4 nhóm, cho các nhóm

B xét chéo cho nhau, sau w

GV t :u6 cho / 4 nhóm

F+ &V) trung bình 7) 56 hai :8 w

* HS @/ 9K a, b, ab Š

G khi và t khi

* HS @/ 9K XT a b, 0, ta có:

2

a b

ab  

* HS @/ 9K ()  r/< ra khi và t khi:

 2

0

a b

 

* HS GF thành 4 nhóm J BU

và E # ví >?

* HS trình bày vào &/) U?

(Câu @/ 9K mong $ 81 XT $J a0, áp >?) &'

()  Côsi, ta có:

1 1

2

a a a

a

 và 3 

2

ab

ab 325 là trung bình 4 và trung bình nhân E( hai 

và Lúc này ta có

.b% lý sau:

Trung bình 4 E( hai

 không âm %c % %1

G trung binhg 4

E( chúng 8 là:

2

a b

ab   a b

7 5%8

2

a b

ab  

?M ra khi và %Q khi a b

.

Ví 0<$ T & a0, hãy

%8 minh: a 1 2.

a

 

T & a0, áp 0<

65 7 5%8 Côsi, ta có:

1 1

2

2 1

2

a a a

a

a a

  

  

Hoạt động 6: Các hệ quả

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung lưu bảng

II BÂT n2W o W TRUNG BÌNH

Trang 6

Giáo viên: Trang 6

* GV >x >3 Ta 9'< " /

56 ví >? trên làm # / 1 56

&' ()  Côsi XT a0

và 1 là )A  /F 56 nó, ta

a

có B A gì?

* GV + ' % thông qua bài

BU † sau: Hãy % vào ‹

@8) trong &/) sau:

xy

x y

* GV phát ' Trong &/)

trên, ‰) xy   nào?

Giá @A 9T ' 56 x y &V)

bao nhiêu? Khi w có B xét

gì % và ?x y

* GV >x >3 ‰) quát: 2

cùng >0) và có ‰)

,

x y

không ‰ thì tích x y 9T '

khi và t khi xy Và w

…) là 7 dung 56 # / 2

* GV T) >x HS )

minh # / 2

* GV U ? treo &/) U? T

7 dung  sau: Hãy % vào

‹ @8) trong &/) sau:

x y

xy

* GV phát ' Trong &/)

* HS @/ 9K ‰) 56 $7 :8

>0) và )A  /F 56 nó 9T 0 F+ &V) 2

* HS ) G ‹ @/ 9K theo yêu

* HS @/ 9K

‰) xy không ‰ và luôn luôn &V) 6

khi

  max x y 9 x y 3

* HS BU trung 93) nghe và

"Œ 7 "  mà GV

@ <% G

* HS ghi chép H B "

 $T

* HS ) G ‹ @/ 9K theo yêu

xy 6 6 6

x y 16 16 16 16

xy 17 10 9 8

g2W VÀ TRUNG BÌNH NHÂN

2 Các # /

* - D> 1:

f E( &45  0 và

%b%  E( nó 3T %

%1 G 2 8 là:

1

a

* - D> 2:

'A> x y, cùng 0 và

có 5f không f thì tích

lớn nhất khi và %Q

x y khi xy

* Ý %h( hình %$ Trong

565  các hình %i %H5

có cùng chu vi thì hình vuông có 0- tích 3T

%659

Trang 7

trên, ‰) x y   nào? Giá

@A † ' 56 xy &V) bao

nhiêu? Khi w có B xét gì %

và ?

* GV >x >3 ‰) quát: 2

cùng >0) và có tích

,

x y

không ‰ thì ‰) xy †

' khi và t khi xy

w …) là 7 dung 56 # /

2

* GV T) >x HS )

minh # / 3

* HS BU trung 93) nghe và

"Œ 7 "  mà GV

@ <% G

* HS ghi chép H B "

 $T

* - D> 3:

'A> x y, cùng 0 và

có tích không f thì 5f

lớn nhất khi và %Q

xy khi xy

* Ý %h( hình %$ Trong

565  các hình %i %H5

có cùng 0- tích thì hình vuông có chu vi %c %659

Hoạt động 7: Bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối.

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung lưu bảng

* GV + câu † Nêu A

)Œ6 giá @A  <# 8 56 A

và tính giá @A  <# 8 56

các :8 sau: 0;1; 3;  ?

* GV B xét và t :u6

* GV >x >3 v A )Œ6

giá @A  <# 8, ta có các tính

' quan @J) / &' ()

 6 >' giá @A  <# 8

 trình bày trong &/)

trang 78 SGK

* HS @/ 9K

A A A

A A

 

 

1 1

    

III BÂT n2W o

o ^mM GIÁ cP

M`“ ”

/>

- '4 dung

xxx x  x

x     a a x a

0

x a

x a

 

a    b a b ab

Trang 8

Giáo viên: Trang 8

3 Củng cố:

 GV 3 9G các "  0 &/ R  3  trong bài

 GV chia 9TU thành 4 nhóm J BU và phát U J BU cho các nhóm T 7 dung  sau:

XT $J m n, 0, hãy ) minh: m n 2

nm

 Sau w GV treo các &/) U? 56 các nhóm trình bày và B xét

4 Nhiệm vụ về nhà:

 Làm các bài BU 1, 2, 3, 4, 5, 6 trang 79 SGK

RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG

DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG

...

Hoạt động 2: Bất đẳng thức hệ bất đẳng thức tương đương.

Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh Nội dung lưu bảng

* GV yêu

U0) trình # /

U0) trình 0)... a  b

Hoạt động 4: Bất đẳng thức ngặt bất đẳng thức không ngặt

Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh Nội dung lưu bảng

* GV >x >3 Ngoài

$#...

IV b2 TRÌNH ^_` a VÀ CÁC f_ g2W

1 Kiểm tra cũ: Không

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Ôn tập bất đẳng thức – Khái niệm bất đẳng thức< /b>

Hoạt động Giáo viên

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w