b Vần ươn tương tự vần uôn - So sánh + Giống nhau : âm n kết thúc + Khác nhau : uô , ươ - Vươn vai : Đưa hai tay lên cao làm động tác thể dục - Đọc xuôi đọc cá nhân, đồng thanh - Đọc c[r]
Trang 1Tuần:12
Thứ hai ngày 2 thỏng 11 năm 2009
Tiết 1 : Chào cờ
Tiết 2+3 : Học vần
Bài 46: ễn , ơn
A/ Mục tiờu
- Học sinh đọc và viết được : ụn , ơn , con chồn sơn ca
- Đọc được từ ngữ và cõu ứng dụng: Sau cơn mưa cả nhà cỏ bơi đi bơi lại bận rộn
- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề “ mai sau khụn lớn”
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề :Mai sau khôn lớn
B/ Đồ dựng dạy học
- Bộ chữ học vần giỏo viờn và HS
- Tranh minh hoạ SGK
C/ Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu
tiết 1 I/ Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài: õn , ăn
- Bảng con: thợ lặn , chơi thõn
II/ Dạy bài mới
1) Giới thiệu bài
2) Dạy vần
a) Vần ụn
- Giỏo viờn gài vần ụn , học sinh gài
- Vần ụn được ghộp như thế nào?
- Ghi bảng: ụn
- Đỏnh vần ụ-nờ -ụn cỏ nhõn, đồng thanh
- Ghộp tiếng chồn, tiếng chồn được ghộp như thế nào?
- Ghi bảng: đọc : chờ - ụn – chụn – huyền – chồn
- Tranh : con chồn ( loại thú lông mượt, đuôi dài, mõm nhọn, trèo giỏi)
- Đọc xuụi: cỏ nhõn , đồng thanh
b) Vần ơn( tương tự vần ụn )
- Vần ụn được ghộp như thế nào ? ( tạo nờn từ ơ và n )
- So sỏnh ơn , ụn
+ Giống nhau: kết thuc n
+ Khỏc nhau : ụ , ơ
- Đỏnh vần: ơ - nờ - ơn , sờ - ơn – sơn
- Tranh : sơn ca : ( Chim nhỏ lông màu xanh, hót rất hay.)
Trang 2- đọc bài cỏ nhõn , đồng thanh , đọc cả 2 vần
c) Từ ứng dụng
- Ghi bảng lần lượt từ ứng dụng
- Học sinh đọc cỏ nhõn , đồng thanh
* Giảng từ: ụn bài: ôn luyện các bài đã học
khụn lớn: Sự phát triển về chiều cao và trí óc
cơn mưa : khoảng thời gian từ lúc mưa đến khi tạnh
mơn mởn: Chỉ sự xanh tốt, tươi non của cây cối
VD: Đám rau xanh mơn mởn
- Gạch chõn tiếng cú vần mới, đọc toàn bộ từ CN - ĐT
d) Bảng con
- Học sinh viết: ụn , ơn , con chồn, sơn ca
- Giỏo viờn nhận xột, sửa sai, vừa học vần gỡ ?
tiết 2 1) Luyện đọc
a) Đọc bài trờn bảng
- Gọi học sinh lờn bảng đọc bài
- Nhận xột , cho điểm
- Đọc đồng thanh
b) Cõu ứng dụng
- Bức tranh vẽ gỡ? Cả nhà cỏ đang làm gỡ ? vào lỳc nào ?
- Ghi bảng cõu ứng dụng, học sinh đọc cỏ nhõn, đồng thanh, giỏo viờn chỉnh sửa lỗi phỏt õm
- Giỏo viờn đọc mẫu, 2- 3 em đọc lại
c) Đọc SGK
- Giỏo viờn đọc mẫu, học sinh đọc cỏ nhõn , đồng thanh
2) Luyện viết
- Học sinh luyện viết vở tập vúờt : ụn , ơn , con chồn , sơn ca
- Giỏo viờn theo dừi, uốn nắn tư thế
3) Luyện núi
- Học sinh đọc tờn bài luyện núi : Mai sau khụn lớn
+ Trong tranh vẽ gỡ ? ( em bộ mơ ước trở thành chiến sĩ biờn phũng )
+ Mai sau lớn lờn em thớch làm gỡ ?
+ Tại sao em thớch nghề đú?
+ Bố mẹ em đang làm nghề gỡ ?
+Em đó núi với bố mẹ về ý định tương lai của em chưa ?
+ Muốn trở thành người như em mong muốn , bõy giờ em phải làm gỡ ?
- Nhắc lại chủ đề luyện núi
III/ Củng cố – Dặn dũ
- Học vần gỡ, tỡm tiếng ngoài bài cú vần ụn , ơn, đọc lại bài trờn bảng
- Nhắc lại cấu tạo vần, tiếng ,từ khoỏ
- Đọc , viết lại bài
Trang 3
Tiết 4 : Toỏn
Tiết 45: Luyện tập chung
A/ Mục tiờu
- Giỳp học sinh củng cố về
- Phộp cộng, phộp trừ trong phạm vi cỏc số đó học
- Phộp cộng, phộp trừ với số 0
- Viết phộp tớnh tớch hợp với tỡnh hống trong tranh.hình vẽ
-Làm được các bài tập : BT1 , BT2 (cột 1), BT 3 (cột 1,2 ), BT4
B/ Cỏc hoạt động dạy học
I/ Kiểm tra bài cũ
- Bảng con: 3 – 1 …< 4 + 1 0 + 4 …= 4 -0 5 -2 =… 2 + 1
- Nhận xột bảng con
II/ Dạy bài mới
1) Giới thiệu bài
2) Luyện tập
- Hướng dẫn học sinh làm lần lượt từng bài tập
* Bài 1: Học sinh tự làm bài rồi đổi chộo nhau để chữa
* Bài 2 : Học sinh nờu yờu cầu
- Học sinh nhẩm và điền ngay kết quả phộp tớnh
3 + 1 + 1 = 5 2 + 2 + 0 = 4 3 – 2 – 1 = 0
5 – 2 – 2 = 1 4 – 1 – 2 = 1 5 – 3 – 2 = 0
* Bài 3 : số
- Học sinh yờu cầu
- 3 em lờn bảng thi đua làm bài
3 + … = 5 4 - … = 1 3 - … = 0
5 - … = 4 2 + … = 2 …+ 2 = 2
- Nhận xột, tuyờn dương
* Bài 4 : Viết phộp tớnh thớch hợp
- Quan sỏt tranh, nờu bài toỏn rồi viết phộp tớnh
a) 2 + 2 = 4 b) 4 – 1 = 3
- Học sinh nờu phộp tớnh
III/ Củng cố –Dặn dũ
- Trũ chơi: thi tiếp sức theo dóy bàn.
- Phỏt cho mỗi bàn 1 phiếu
- Học sinh thực hiện trò chơi
Dặn dò :
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm vở bài tập
- Chuẩn bị cho tiết học sau
Tiết 5 : Mỹ thuật
(Giáo viên chuyên dạy )
Trang 4Thứ ba ngày 3 thỏng 11 năm 2009
Bài 47: en , ờn
A/ Mục tiờu
- Học sinh đọc và viết được : en , ờn ,lỏ sen , con nhện
- Đọc được từ ngữ và cõu ứng dụng: Nhà Dế Mốn ở gần bói cỏ non Cũn nhà Sờn thỡ ở ngay trên tàu lá chuối
- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề : “ bờn phải , bờn trỏi , bên trờn,bờn dưới’’
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : bên phải ,bên trái, bên trên , bên dưới
B/ Đồ dựng dạy học
- Tranh minh hoạ trong SGK , bộ chữ
C/ Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu
Tiết 1 I/ Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : ụn , ơn
- Bảng con: cơn mưa , bận rộn
II/ Dạy học bài mới
1) Giới thiệu bài : Ghi đầu bài
2) Dạy vần
a) Vần en
- Giỏo viờn, học sinh gàivần en
+ Vần en được ghộp như thờ nào ( từ e và n )
- So sỏnh en – on
+ Giống nhau n kết thỳc
+ Khỏc nhau e , o
- Đỏnh vần : e – nờ – en cỏ nhõn, đồng thanh
- Gài tiếng sen – 1 em lờn bảng gài
+ Tiếng sen được ghộp như thếnào?
- Ghi bảng : sen, đỏnh vần : sờ – en – sen , đọc cỏ nhõn, đồng thanh
- Tranh: Lỏ sen ( cõy sống dưới nước cú lỏ xoố to màu xanh …)
- Đọc bài cỏ nhõn, đồng thanh
- Đọc xuụi
b) Vần ờn ( Tương tự vần en )
+ Vần ờn được ghộp như thế nào ? ( ờ và n )
- So sỏnh :
+ Giống nhau n kết thỳc
+ Khỏc nhau : e và ờ
- Đỏnh vần : ờ - nờ - ờn – nhờ - ờn – nhờn – nặng – nhện
- Tranh: Con nhện( con vật sống chuyờn nhả những sợi tơ cú chất dớnh để dăng mối) Đọc bài cỏ nhõn , đồng thanh , đọc cả 2vần
Trang 5c) Đọc cõu ứng dụng.
- Ghi bảng từng cõu ứng dụng
- Học sinh nhẩm đọc cỏ nhõn , đồng thanh
* Giảngtừ :
+ ỏo len ( Chiếc áo đan bằng len )
+ Khen ngợi: Lờikhen khi làm được việc tốt , học giỏi…
+ Mũi tờn: vật cú mũi nhọn bằng sắt , thộp …
+ Nền nhà : Mô đất bằng phẳng dùng để xây nhà
- Đọc toàn bộ từ cỏ nhõn, đồng thanh
d) Bảng con
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trỡnh
- Học sinh Luyện viết : en , ờn, lỏ sen , con nhện
- Nhận xột, sửa sai
Tiết 2 1) Luyện đọc
a) Luyện đọc bài trờn bảng
- Gọi học sinh lờn bảng đọc bài, nhận xột, cho điểm
- Đọc đồng thanh 1 lượt
b) Đọc cõu ứng dụng
+ Tranh vẽ những con vật gỡ?
+ Dế mốn ở đõu ? xung quanh cú gỡ ?
+ Sờn đang ở đõu?
- Ghi bảng cõu ứng dụng, đọc cỏ nhõn, đồng thanh , giỏo viờn độc mẫu , 2- 3
em đọc lại
c) Đọc lại trong SGK
- Giỏo viờn đọc mẫu, học sinh đọc cỏ nhõn, đồng thanh
2) Luyện núi
- Học sinh đọc tờn bài luyện núi: bờn phải, bờb trỏi , bờn trờn , bờn dưới
+ Trong tranh vẽ gỡ?
+ Trong lớp, bờn phải em là bạn nào ?
- Ra xếp hàng, đứng trước và đứng sau em là những bạn nào ?
- Ra xếp hàng , bờn trỏi tổ em là tổnào ?
+ Em viết bằng tay phải hay tay trỏi ?
- Nhắc lại chủ đề luyện núi
3) Luyện viết
- Học sinh viết vở tập viết : en , ờn, lỏ sen , con nhện
- Theo dừi , uốn nắn học sinh
III/ Củng cố – Dặn dũ
- Học được vần gỡ ?
- Tỡm tiờng cú vần mới học
- Đọc lại bài trờn bảng
- Nhắc lại cấu tạo vần, tiếng ,từ
- Nhận xột giờ học
Trang 6DÆn dß :
-Về đọc , viết lại bài
- Chuẩn bị bài học sau
TiÕt 3 :
Toán
Tiết 46 : Phép cộng trong phạm vi 6
A/ Mục tiêu :
- Giúp học sinh
- Tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6
-Thuéc b¶ng céng trong ph¹m vi 6
- BiÕt làm tính cộng trong phạm vi 6
-BiÕt viÕt phÐp tÝnh thÝch hîp víi t×nh huèng trong h×nh vÏ
- Lµm bµi tËp :BT1, BT2(cét 1,2,3,) ,BT3 (cét 1,2,) ,BT 4.Trong sgk
B/ Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng học toán
- Các mô hình phù hợp
C/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
I/ Kiểm tra bài cũ
- Bảngcon : 4 + 1 … 5 – 0 2 – 1 … 2 + 1 3 + 2 … 5 + 0
II/ Dạy học bài mới
1) Giới thiệu bài
2) Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6.
a) Thành lập công thức: 5 + 1 = 6 , 1 + 5 = 6
- Giáo viên gắn mô hình : 5 ô tô và 1 ô tô, học sinh nêu bài toán , học sinh đếm
số ô tô
- 5 hình ô tô và 1 ô tô là mấy ô tô ?
- Học sinh gài phép tính : 1 em lên bảng gài
- Giáo viên ghi bảng: 5 + 1 = 6 , đọc cá nhân , đồng thanh
- Vậy 1 ô tô và 5 ô tô là mấy ô tô?
- Ghi bảng : 1 + 5 = 6 đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc cả 2 công thức : 5 + 1 = 6 , 5 + 1 = 6
b) Thành lập công thức : 4 + 2 = 6 , 2 + 4 = 6 , 3 + 3 + 6
(tương tự phần a )
c) Ghi nhớ bảng cộng
- Cho học sinh đọc lại bảng cộng
- Nêu câu hỏi:
+ 4 cộng hai bằng mấy ?
+ 3 cộng 3 bằng mấy ?
3) Thực hành
* Bài 1 : tính
Trang 7- Học sinh nờu cỏch viết phộp tớnh.
- 2 em nờu kết quả đầu
-Bảng con : 3 1 4 0
* Bài 2 : tớnh
- Học sinh nhẩm rồi nờu kết quả phộp tớnh
- Khi đổi chỗ cỏc số trong phộp cộng thỡ kết quả thế nào ?
* Bài 3 : Tớnh
- Học sinh nhắc lại cỏch tớnh giỏ trị biểu thức
- 3 em lờn bảng tớnh
4 + 1 + 1 = 6 5 + 1 + 0 = 6 2 + 2 + 2 = 6
3 + 2 + 1 = 6 4 + 0 + 2 = 6 3 + 3 + 0 = 6
- Nhận xột, chữa bài
* Bài 4 : Viết phộp tớnh thớch hợp
- Học sinh quan sỏt tranh nờu bài toỏn rồi viết phộp tớnh
a) 4 + 2 = 6 b) 3 + 3 = 6
- Nờu kết quả
III/ Củng cố – Dặn dũ
- Hụm nay học được bài gỡ ?
- Đọc lại bảng cộng
- 1 cộng 5 bằng mấy ? 5 + 1 bằng mấy ?
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xột giờ học
về học thuộc bảng trừ
-Tiết 4 : Đạo đức: Bài 6
nghiêm trang khi chào cờ
I Mục tiêu
1 Học sinh hiểu:
- Trẻ em có quyền có quốc tịch
- Quốc kì Việt Nam là lá cờ đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh
-Biết được tên nước ,nhận biết được Quốc kì, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam
- Quốc kì tượng trưng cho đất nước, cần phải trân trọng, giữ gìn
2 học sinh biết tự hào mình là người Việt Nam, biết tôn kính quốc kì và yêu quý tổ quốc Việt Nam
3 Học sinh có kĩ năng nhận biết được cờ tổ quốc; phân biệt được tư thế đứng chào
cờ đúng với tư thế sai, biết nghiêm trang trong các giờ đầu tuần
Trang 8II Tài liệu và phương tiện
- Vở bài tập đạo đức 1
- Một lá cờ Việt Nam ( đúng quy cách, bằng vải hoặc giấy )
- bài hát " Lá cờ Việt Nam" ( Nhạc và lời : Đỗ Mạnh Thường và Lý trọng )
- Bút màu, giấy vẽ
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập 1 và đàm thoại.
1 Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh bài tập 1
2 Đàm thoại:
- Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
3 Kết luận : Các bạn nhỏ trong tranh đang giới thiệu, làm quen với nhau Mỗi
bạn mang một quốc tịch riêng; Việt Nam, Lào, Trung Quốc, Nhật Bản Trẻ em có quyền có quốc tịch quốc tịch của chúng ta là Việt Nam.
Hoạt động 2 : Quan sát tranh bài tập 2 và đàm thoại.
1 Giáo viên chia học sinh thành các nhóm nhỏ, yêu cầu học sinh quan sát tranh bài tập 2 và cho biết những người trong tranh đang làm gì ?
2 Học sinh quan sát tranh theo nhóm
3 Đàm thoại theo các câu hỏi:
- Những người trong tranh đang làm gì ?
- Tư thế họ đứng thế nào ? Vì sao họ lại đứng nghiêm trang khi chào cờ ? ( đối với tranh 1 và 2 )
- vì sao họ lại sung sướng cùng nâng lá cờ tổ quốc ? ( đối với tranh 3)
4 Giáo viên kết luận:
- Quốc kì tượng trưng cho một nước quốc kì Việt Nam màu đỏ, ở giữa có ngôi
sao vàng năm cánh( giáo viên đính chính Quốc kì lên bảng, vừa chỉ vừa giới thiệu
)
- Quốc ca là bài hát chính thức của một nước dùng khi chào cờ
- Khi chào cờ cần phải;
+ Bỏ mũ, nón.
+ Sửa sang lại đầu tóc, quần áo cho ,chỉnh tề.
Trang 9+ Đúng nghiêm.
+ Mắt hướng nhìn quốc kì.
- Phải nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ lòng tôn kính Quốc kì, thể hiện tình yêu đối với Tổ quốc Việt Nam.
Hoạt động 3: Học sinh làm bài tập 3.
1 Học sinh làm bài tập ( có thể theo nhóm hoặc cá nhân )
2 Học sinh trình bày ý kiến
3 Giáo viên kết luận : Khi chào cờ phải đứng nghiêm trang, không quay ngang,
quay ngửa, nói chuyện riêng.
-Thứ tư ngày 4 thỏng 11 năm 2009
Bài 48 : in , un
A/ Mục tiờu
- Học sinh đọc và viết được in , un , đốn pin , con giun
- Đọc được từ và cõu ứng dụng
- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề : núi lời xin lụi
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề :Nói lời xin lỗi
B/ Đồ dựng dạy học
- Tranh minh hoạ trong SGK
- Bộ chữ thực hành của giỏo viờn và học sinh
C/ Cỏc hoạt động dạy học
tiết 1 I/ Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : en , ờn
- Bảng con : khen ngợi, giỏo viờn nhận xột, cho điểm
II/ Dạy học bài mới
1)Giới thiệu bài.
2) Dạy vần
a) Vần in
- Giỏo viờn và học sinh cựng gài
+ Vần in được ghộp như thế nào ? ( i + n )
- Đọc : i – nờ – in , đọc cỏ nhõn, đồng thanh
+ Cú vần in muốn cú tiếng pin ta ghộp thờm õm gỡ ?
- Học sinh bào bài , giỏo viờn ghi bảng
- Đọc : pờ – in – pin , đọc cỏ nhõn, đồng thanh
- Trực quan : đốn pin , vật chất sỏng nhờ sử dụng năng lượng là pin
- Đọc cỏ nhõn, đồng thanh, đọc xuụi
Trang 10b) Vần un: tương tự vần in
- So sánh: in , un
+ Giống nhau : n đứng cuối
+ Khác : u – i đứng đầu
- Con giun : động vật không có xương sống , nhỏ dài và mảnh
- Đọc xuôi , cá nhân, đồng thanh
- Đọc cả 2 vần
c) Từ ứng dụng
- Ghi bảng lần lượt từng từ
- Học sinh nhẩm đọc cá nhân, đồng thanh
* Giảng từ :
+ Nhà in : Nơi tập chung máy móc để so in các văn bản , tài liệu, sách báo + Xin lỗi : Tỏ thái độ biết lỗi với người khác và nói thành lời
+ Mưa phùn : Mưa nhỏ kéo dài thường đi kèm với gió
+ Vun xới : Động tác vun đất, xới đất cho tơi xốp , thoáng khí
- Đọc cá nhân, đồng thanh toàn bộ từ
- Gạch chân tiếng mới
d) bảng con.
- In , un , đèn pin , con giun , giáo viên nhận xét , sửa sai
- Vừa học được vần gì ?
Tiết 2 1) Luyện đọc
a) Đọc bài trên bảng
- Học sinh đọc cá nhân , nhận xét cho điểm, đọc đồng thanh 1 lượt
b) Đọc câu ứng dụng
+ Bức tranh vẽ gì ? ( mẹ con nhà lợn )
+ Có mấy chú lơn con ? ( chín chú )
+ Khi được ăn no các chú lợn làm gì ? ( đi ngủ )
- Ghi bảng câu ứng dụng
- Gạch chân tiếng mới , đọc cá nhân, đồng thanh
c) Đọc SGK
- Giáo viên đọc mẫu , học sinh đọc cá nhân, đồng thanh
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
2) Luyện nói
+ Trong tranh vẽ gì ? ( các bạn và cô giáo đang học bài , một bạn trai đang đeo cặp đứng trước lớp )
+ Em biết vì sao bạn trai trang tranh mặt lại buồn thiu như vậy ?( vì đi học muộn)
+ Khi làm bạn ngã em có xin lỗi bạn không ?
+ Khi không học thuộc bài em có nên xin lỗi không ? ( có , hứa lần sau sửa chữa )
+ Em đã nói xin lỗi bạn, xin lỗi cô chưa, trong trương hợp nào ?
- Đọc tân chủ đề luyện nói : nói lời xin lõi
Trang 113) Luyện viết
- Học sinh viết bài trong vở ô li, giáo viên nhận xét
III/ Củng cố – Dặn dò
- Hôm nay học vần gì ? tiếng gì ? từ gì ?
- Phân biệt 2 vần in , un , đọc lại bài
- NhÊn mạnh cách đọc, viết in , un
- Cần phân biệt 2 vần để đọc và viết bài cho đúng , nhận xét giờ học
- Về đọc , viết lại bài, chuẩn bị bài iên – yên
Tiết 47: Phép trừ trong phạm vi 6
A/ Mục tiêu
-Tiếp tục củng cố khái niệm phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 6
- Thuéc b¶ng trõ , biết làm tính trừ trong phạm vi 6
- BiÕt viÕt phÐp tÝnh thÝch hîp víi t×nh huèng trong h×nh vÏ
-Lµm ®îc BT :bµi 1,bµi2, bµi 3 (cét 1,2) ,bµi 4
B/ Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng dạy học toán lớp 1
C/ Các hoạt động dạy học
I/ Kiểm tra bài cũ
5 – 1 = 5 – 4 = 3 + 3 = 1 + 5 =
- Đọc phép cộng trong phạm vi 6
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
II/ Dạy học bài mới
1) Thành lập các phép trừ
a) Phép trừ 6 – 1 = 5 , 6 – 5 = 1
- Giáo viên và học sinh cùng gài 6 hình tam giác
- Bớt đi 1 hình tam giác con bào nhiêu hình tam giác? ( 5 hình tam giác )
- 6 bớt 1 còn mấy ? ( còn 5 )
- Bớt ta dùng dấu gì ? ( dấu trừ )
: Giáo viên thao tácgài 6 hìnhtam giác bớt đi 5 hình còn bào nhiêu hình ?
- Học sinh thay bằng phép tính vào thanh gài: 6 trừ 1 còn mấy ?
- ghi : 6 – 1 = 5 , học sinh đọc cá nhân , đồng thanh
*Tương tự 6 bớt 5 còn mấy ? ( còn 1 )
- Cho học sinh gài phép tính 6 – 5 = 1
- 6 trừ 5 bằng mấy ? ( 1 )
- Ghi bảng : 6 – 5 = 1 , học sinh đọc cá nhân , đồng thanh
b) Các phép tính trừ :
6 – 2 = 4 6 – 4 = 2 6 – 3 = 3
- Giáo viên hướng dẫn tương tự như đối với phép trừ 6 – 5 = 1
c) Hướng dẫn ghi nhớ bảng trừ.