1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án các môn học lớp 1 - Tuần 12 năm 2009

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 240,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Vần ươn tương tự vần uôn - So sánh + Giống nhau : âm n kết thúc + Khác nhau : uô , ươ - Vươn vai : Đưa hai tay lên cao làm động tác thể dục - Đọc xuôi đọc cá nhân, đồng thanh - Đọc c[r]

Trang 1

Tuần:12

Thứ hai ngày 2 thỏng 11 năm 2009

Tiết 1 : Chào cờ

Tiết 2+3 : Học vần

Bài 46: ễn , ơn

A/ Mục tiờu

- Học sinh đọc và viết được : ụn , ơn , con chồn sơn ca

- Đọc được từ ngữ và cõu ứng dụng: Sau cơn mưa cả nhà cỏ bơi đi bơi lại bận rộn

- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề “ mai sau khụn lớn”

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề :Mai sau khôn lớn

B/ Đồ dựng dạy học

- Bộ chữ học vần giỏo viờn và HS

- Tranh minh hoạ SGK

C/ Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu

tiết 1 I/ Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài: õn , ăn

- Bảng con: thợ lặn , chơi thõn

II/ Dạy bài mới

1) Giới thiệu bài

2) Dạy vần

a) Vần ụn

- Giỏo viờn gài vần ụn , học sinh gài

- Vần ụn được ghộp như thế nào?

- Ghi bảng: ụn

- Đỏnh vần ụ-nờ -ụn cỏ nhõn, đồng thanh

- Ghộp tiếng chồn, tiếng chồn được ghộp như thế nào?

- Ghi bảng: đọc : chờ - ụn – chụn – huyền – chồn

- Tranh : con chồn ( loại thú lông mượt, đuôi dài, mõm nhọn, trèo giỏi)

- Đọc xuụi: cỏ nhõn , đồng thanh

b) Vần ơn( tương tự vần ụn )

- Vần ụn được ghộp như thế nào ? ( tạo nờn từ ơ và n )

- So sỏnh ơn , ụn

+ Giống nhau: kết thuc n

+ Khỏc nhau : ụ , ơ

- Đỏnh vần: ơ - nờ - ơn , sờ - ơn – sơn

- Tranh : sơn ca : ( Chim nhỏ lông màu xanh, hót rất hay.)

Trang 2

- đọc bài cỏ nhõn , đồng thanh , đọc cả 2 vần

c) Từ ứng dụng

- Ghi bảng lần lượt từ ứng dụng

- Học sinh đọc cỏ nhõn , đồng thanh

* Giảng từ: ụn bài: ôn luyện các bài đã học

khụn lớn: Sự phát triển về chiều cao và trí óc

cơn mưa : khoảng thời gian từ lúc mưa đến khi tạnh

mơn mởn: Chỉ sự xanh tốt, tươi non của cây cối

VD: Đám rau xanh mơn mởn

- Gạch chõn tiếng cú vần mới, đọc toàn bộ từ CN - ĐT

d) Bảng con

- Học sinh viết: ụn , ơn , con chồn, sơn ca

- Giỏo viờn nhận xột, sửa sai, vừa học vần gỡ ?

tiết 2 1) Luyện đọc

a) Đọc bài trờn bảng

- Gọi học sinh lờn bảng đọc bài

- Nhận xột , cho điểm

- Đọc đồng thanh

b) Cõu ứng dụng

- Bức tranh vẽ gỡ? Cả nhà cỏ đang làm gỡ ? vào lỳc nào ?

- Ghi bảng cõu ứng dụng, học sinh đọc cỏ nhõn, đồng thanh, giỏo viờn chỉnh sửa lỗi phỏt õm

- Giỏo viờn đọc mẫu, 2- 3 em đọc lại

c) Đọc SGK

- Giỏo viờn đọc mẫu, học sinh đọc cỏ nhõn , đồng thanh

2) Luyện viết

- Học sinh luyện viết vở tập vúờt : ụn , ơn , con chồn , sơn ca

- Giỏo viờn theo dừi, uốn nắn tư thế

3) Luyện núi

- Học sinh đọc tờn bài luyện núi : Mai sau khụn lớn

+ Trong tranh vẽ gỡ ? ( em bộ mơ ước trở thành chiến sĩ biờn phũng )

+ Mai sau lớn lờn em thớch làm gỡ ?

+ Tại sao em thớch nghề đú?

+ Bố mẹ em đang làm nghề gỡ ?

+Em đó núi với bố mẹ về ý định tương lai của em chưa ?

+ Muốn trở thành người như em mong muốn , bõy giờ em phải làm gỡ ?

- Nhắc lại chủ đề luyện núi

III/ Củng cố – Dặn dũ

- Học vần gỡ, tỡm tiếng ngoài bài cú vần ụn , ơn, đọc lại bài trờn bảng

- Nhắc lại cấu tạo vần, tiếng ,từ khoỏ

- Đọc , viết lại bài

Trang 3

Tiết 4 : Toỏn

Tiết 45: Luyện tập chung

A/ Mục tiờu

- Giỳp học sinh củng cố về

- Phộp cộng, phộp trừ trong phạm vi cỏc số đó học

- Phộp cộng, phộp trừ với số 0

- Viết phộp tớnh tớch hợp với tỡnh hống trong tranh.hình vẽ

-Làm được các bài tập : BT1 , BT2 (cột 1), BT 3 (cột 1,2 ), BT4

B/ Cỏc hoạt động dạy học

I/ Kiểm tra bài cũ

- Bảng con: 3 – 1 …< 4 + 1 0 + 4 …= 4 -0 5 -2 =… 2 + 1

- Nhận xột bảng con

II/ Dạy bài mới

1) Giới thiệu bài

2) Luyện tập

- Hướng dẫn học sinh làm lần lượt từng bài tập

* Bài 1: Học sinh tự làm bài rồi đổi chộo nhau để chữa

* Bài 2 : Học sinh nờu yờu cầu

- Học sinh nhẩm và điền ngay kết quả phộp tớnh

3 + 1 + 1 = 5 2 + 2 + 0 = 4 3 – 2 – 1 = 0

5 – 2 – 2 = 1 4 – 1 – 2 = 1 5 – 3 – 2 = 0

* Bài 3 : số

- Học sinh yờu cầu

- 3 em lờn bảng thi đua làm bài

3 + … = 5 4 - … = 1 3 - … = 0

5 - … = 4 2 + … = 2 …+ 2 = 2

- Nhận xột, tuyờn dương

* Bài 4 : Viết phộp tớnh thớch hợp

- Quan sỏt tranh, nờu bài toỏn rồi viết phộp tớnh

a) 2 + 2 = 4 b) 4 – 1 = 3

- Học sinh nờu phộp tớnh

III/ Củng cố –Dặn dũ

- Trũ chơi: thi tiếp sức theo dóy bàn.

- Phỏt cho mỗi bàn 1 phiếu

- Học sinh thực hiện trò chơi

Dặn dò :

- Xem lại các bài tập đã làm

- Làm vở bài tập

- Chuẩn bị cho tiết học sau

Tiết 5 : Mỹ thuật

(Giáo viên chuyên dạy )

Trang 4

Thứ ba ngày 3 thỏng 11 năm 2009

Bài 47: en , ờn

A/ Mục tiờu

- Học sinh đọc và viết được : en , ờn ,lỏ sen , con nhện

- Đọc được từ ngữ và cõu ứng dụng: Nhà Dế Mốn ở gần bói cỏ non Cũn nhà Sờn thỡ ở ngay trên tàu lá chuối

- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề : “ bờn phải , bờn trỏi , bên trờn,bờn dưới’’

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : bên phải ,bên trái, bên trên , bên dưới

B/ Đồ dựng dạy học

- Tranh minh hoạ trong SGK , bộ chữ

C/ Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu

Tiết 1 I/ Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài : ụn , ơn

- Bảng con: cơn mưa , bận rộn

II/ Dạy học bài mới

1) Giới thiệu bài : Ghi đầu bài

2) Dạy vần

a) Vần en

- Giỏo viờn, học sinh gàivần en

+ Vần en được ghộp như thờ nào ( từ e và n )

- So sỏnh en – on

+ Giống nhau n kết thỳc

+ Khỏc nhau e , o

- Đỏnh vần : e – nờ – en cỏ nhõn, đồng thanh

- Gài tiếng sen – 1 em lờn bảng gài

+ Tiếng sen được ghộp như thếnào?

- Ghi bảng : sen, đỏnh vần : sờ – en – sen , đọc cỏ nhõn, đồng thanh

- Tranh: Lỏ sen ( cõy sống dưới nước cú lỏ xoố to màu xanh …)

- Đọc bài cỏ nhõn, đồng thanh

- Đọc xuụi

b) Vần ờn ( Tương tự vần en )

+ Vần ờn được ghộp như thế nào ? ( ờ và n )

- So sỏnh :

+ Giống nhau n kết thỳc

+ Khỏc nhau : e và ờ

- Đỏnh vần : ờ - nờ - ờn – nhờ - ờn – nhờn – nặng – nhện

- Tranh: Con nhện( con vật sống chuyờn nhả những sợi tơ cú chất dớnh để dăng mối) Đọc bài cỏ nhõn , đồng thanh , đọc cả 2vần

Trang 5

c) Đọc cõu ứng dụng.

- Ghi bảng từng cõu ứng dụng

- Học sinh nhẩm đọc cỏ nhõn , đồng thanh

* Giảngtừ :

+ ỏo len ( Chiếc áo đan bằng len )

+ Khen ngợi: Lờikhen khi làm được việc tốt , học giỏi…

+ Mũi tờn: vật cú mũi nhọn bằng sắt , thộp …

+ Nền nhà : Mô đất bằng phẳng dùng để xây nhà

- Đọc toàn bộ từ cỏ nhõn, đồng thanh

d) Bảng con

- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trỡnh

- Học sinh Luyện viết : en , ờn, lỏ sen , con nhện

- Nhận xột, sửa sai

Tiết 2 1) Luyện đọc

a) Luyện đọc bài trờn bảng

- Gọi học sinh lờn bảng đọc bài, nhận xột, cho điểm

- Đọc đồng thanh 1 lượt

b) Đọc cõu ứng dụng

+ Tranh vẽ những con vật gỡ?

+ Dế mốn ở đõu ? xung quanh cú gỡ ?

+ Sờn đang ở đõu?

- Ghi bảng cõu ứng dụng, đọc cỏ nhõn, đồng thanh , giỏo viờn độc mẫu , 2- 3

em đọc lại

c) Đọc lại trong SGK

- Giỏo viờn đọc mẫu, học sinh đọc cỏ nhõn, đồng thanh

2) Luyện núi

- Học sinh đọc tờn bài luyện núi: bờn phải, bờb trỏi , bờn trờn , bờn dưới

+ Trong tranh vẽ gỡ?

+ Trong lớp, bờn phải em là bạn nào ?

- Ra xếp hàng, đứng trước và đứng sau em là những bạn nào ?

- Ra xếp hàng , bờn trỏi tổ em là tổnào ?

+ Em viết bằng tay phải hay tay trỏi ?

- Nhắc lại chủ đề luyện núi

3) Luyện viết

- Học sinh viết vở tập viết : en , ờn, lỏ sen , con nhện

- Theo dừi , uốn nắn học sinh

III/ Củng cố – Dặn dũ

- Học được vần gỡ ?

- Tỡm tiờng cú vần mới học

- Đọc lại bài trờn bảng

- Nhắc lại cấu tạo vần, tiếng ,từ

- Nhận xột giờ học

Trang 6

DÆn dß :

-Về đọc , viết lại bài

- Chuẩn bị bài học sau

TiÕt 3 :

Toán

Tiết 46 : Phép cộng trong phạm vi 6

A/ Mục tiêu :

- Giúp học sinh

- Tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng

- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6

-Thuéc b¶ng céng trong ph¹m vi 6

- BiÕt làm tính cộng trong phạm vi 6

-BiÕt viÕt phÐp tÝnh thÝch hîp víi t×nh huèng trong h×nh vÏ

- Lµm bµi tËp :BT1, BT2(cét 1,2,3,) ,BT3 (cét 1,2,) ,BT 4.Trong sgk

B/ Đồ dùng dạy học

- Bộ đồ dùng học toán

- Các mô hình phù hợp

C/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

I/ Kiểm tra bài cũ

- Bảngcon : 4 + 1 … 5 – 0 2 – 1 … 2 + 1 3 + 2 … 5 + 0

II/ Dạy học bài mới

1) Giới thiệu bài

2) Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6.

a) Thành lập công thức: 5 + 1 = 6 , 1 + 5 = 6

- Giáo viên gắn mô hình : 5 ô tô và 1 ô tô, học sinh nêu bài toán , học sinh đếm

số ô tô

- 5 hình ô tô và 1 ô tô là mấy ô tô ?

- Học sinh gài phép tính : 1 em lên bảng gài

- Giáo viên ghi bảng: 5 + 1 = 6 , đọc cá nhân , đồng thanh

- Vậy 1 ô tô và 5 ô tô là mấy ô tô?

- Ghi bảng : 1 + 5 = 6 đọc cá nhân, đồng thanh

- Đọc cả 2 công thức : 5 + 1 = 6 , 5 + 1 = 6

b) Thành lập công thức : 4 + 2 = 6 , 2 + 4 = 6 , 3 + 3 + 6

(tương tự phần a )

c) Ghi nhớ bảng cộng

- Cho học sinh đọc lại bảng cộng

- Nêu câu hỏi:

+ 4 cộng hai bằng mấy ?

+ 3 cộng 3 bằng mấy ?

3) Thực hành

* Bài 1 : tính

Trang 7

- Học sinh nờu cỏch viết phộp tớnh.

- 2 em nờu kết quả đầu

-Bảng con : 3 1 4 0

* Bài 2 : tớnh

- Học sinh nhẩm rồi nờu kết quả phộp tớnh

- Khi đổi chỗ cỏc số trong phộp cộng thỡ kết quả thế nào ?

* Bài 3 : Tớnh

- Học sinh nhắc lại cỏch tớnh giỏ trị biểu thức

- 3 em lờn bảng tớnh

4 + 1 + 1 = 6 5 + 1 + 0 = 6 2 + 2 + 2 = 6

3 + 2 + 1 = 6 4 + 0 + 2 = 6 3 + 3 + 0 = 6

- Nhận xột, chữa bài

* Bài 4 : Viết phộp tớnh thớch hợp

- Học sinh quan sỏt tranh nờu bài toỏn rồi viết phộp tớnh

a) 4 + 2 = 6 b) 3 + 3 = 6

- Nờu kết quả

III/ Củng cố – Dặn dũ

- Hụm nay học được bài gỡ ?

- Đọc lại bảng cộng

- 1 cộng 5 bằng mấy ? 5 + 1 bằng mấy ?

- Nhắc lại nội dung bài

- Nhận xột giờ học

về học thuộc bảng trừ

-Tiết 4 : Đạo đức: Bài 6

nghiêm trang khi chào cờ

I Mục tiêu

1 Học sinh hiểu:

- Trẻ em có quyền có quốc tịch

- Quốc kì Việt Nam là lá cờ đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh

-Biết được tên nước ,nhận biết được Quốc kì, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam

- Quốc kì tượng trưng cho đất nước, cần phải trân trọng, giữ gìn

2 học sinh biết tự hào mình là người Việt Nam, biết tôn kính quốc kì và yêu quý tổ quốc Việt Nam

3 Học sinh có kĩ năng nhận biết được cờ tổ quốc; phân biệt được tư thế đứng chào

cờ đúng với tư thế sai, biết nghiêm trang trong các giờ đầu tuần

Trang 8

II Tài liệu và phương tiện

- Vở bài tập đạo đức 1

- Một lá cờ Việt Nam ( đúng quy cách, bằng vải hoặc giấy )

- bài hát " Lá cờ Việt Nam" ( Nhạc và lời : Đỗ Mạnh Thường và Lý trọng )

- Bút màu, giấy vẽ

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập 1 và đàm thoại.

1 Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh bài tập 1

2 Đàm thoại:

- Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

3 Kết luận : Các bạn nhỏ trong tranh đang giới thiệu, làm quen với nhau Mỗi

bạn mang một quốc tịch riêng; Việt Nam, Lào, Trung Quốc, Nhật Bản Trẻ em có quyền có quốc tịch quốc tịch của chúng ta là Việt Nam.

Hoạt động 2 : Quan sát tranh bài tập 2 và đàm thoại.

1 Giáo viên chia học sinh thành các nhóm nhỏ, yêu cầu học sinh quan sát tranh bài tập 2 và cho biết những người trong tranh đang làm gì ?

2 Học sinh quan sát tranh theo nhóm

3 Đàm thoại theo các câu hỏi:

- Những người trong tranh đang làm gì ?

- Tư thế họ đứng thế nào ? Vì sao họ lại đứng nghiêm trang khi chào cờ ? ( đối với tranh 1 và 2 )

- vì sao họ lại sung sướng cùng nâng lá cờ tổ quốc ? ( đối với tranh 3)

4 Giáo viên kết luận:

- Quốc kì tượng trưng cho một nước quốc kì Việt Nam màu đỏ, ở giữa có ngôi

sao vàng năm cánh( giáo viên đính chính Quốc kì lên bảng, vừa chỉ vừa giới thiệu

)

- Quốc ca là bài hát chính thức của một nước dùng khi chào cờ

- Khi chào cờ cần phải;

+ Bỏ mũ, nón.

+ Sửa sang lại đầu tóc, quần áo cho ,chỉnh tề.

Trang 9

+ Đúng nghiêm.

+ Mắt hướng nhìn quốc kì.

- Phải nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ lòng tôn kính Quốc kì, thể hiện tình yêu đối với Tổ quốc Việt Nam.

Hoạt động 3: Học sinh làm bài tập 3.

1 Học sinh làm bài tập ( có thể theo nhóm hoặc cá nhân )

2 Học sinh trình bày ý kiến

3 Giáo viên kết luận : Khi chào cờ phải đứng nghiêm trang, không quay ngang,

quay ngửa, nói chuyện riêng.

-Thứ tư ngày 4 thỏng 11 năm 2009

Bài 48 : in , un

A/ Mục tiờu

- Học sinh đọc và viết được in , un , đốn pin , con giun

- Đọc được từ và cõu ứng dụng

- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề : núi lời xin lụi

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề :Nói lời xin lỗi

B/ Đồ dựng dạy học

- Tranh minh hoạ trong SGK

- Bộ chữ thực hành của giỏo viờn và học sinh

C/ Cỏc hoạt động dạy học

tiết 1 I/ Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài : en , ờn

- Bảng con : khen ngợi, giỏo viờn nhận xột, cho điểm

II/ Dạy học bài mới

1)Giới thiệu bài.

2) Dạy vần

a) Vần in

- Giỏo viờn và học sinh cựng gài

+ Vần in được ghộp như thế nào ? ( i + n )

- Đọc : i – nờ – in , đọc cỏ nhõn, đồng thanh

+ Cú vần in muốn cú tiếng pin ta ghộp thờm õm gỡ ?

- Học sinh bào bài , giỏo viờn ghi bảng

- Đọc : pờ – in – pin , đọc cỏ nhõn, đồng thanh

- Trực quan : đốn pin , vật chất sỏng nhờ sử dụng năng lượng là pin

- Đọc cỏ nhõn, đồng thanh, đọc xuụi

Trang 10

b) Vần un: tương tự vần in

- So sánh: in , un

+ Giống nhau : n đứng cuối

+ Khác : u – i đứng đầu

- Con giun : động vật không có xương sống , nhỏ dài và mảnh

- Đọc xuôi , cá nhân, đồng thanh

- Đọc cả 2 vần

c) Từ ứng dụng

- Ghi bảng lần lượt từng từ

- Học sinh nhẩm đọc cá nhân, đồng thanh

* Giảng từ :

+ Nhà in : Nơi tập chung máy móc để so in các văn bản , tài liệu, sách báo + Xin lỗi : Tỏ thái độ biết lỗi với người khác và nói thành lời

+ Mưa phùn : Mưa nhỏ kéo dài thường đi kèm với gió

+ Vun xới : Động tác vun đất, xới đất cho tơi xốp , thoáng khí

- Đọc cá nhân, đồng thanh toàn bộ từ

- Gạch chân tiếng mới

d) bảng con.

- In , un , đèn pin , con giun , giáo viên nhận xét , sửa sai

- Vừa học được vần gì ?

Tiết 2 1) Luyện đọc

a) Đọc bài trên bảng

- Học sinh đọc cá nhân , nhận xét cho điểm, đọc đồng thanh 1 lượt

b) Đọc câu ứng dụng

+ Bức tranh vẽ gì ? ( mẹ con nhà lợn )

+ Có mấy chú lơn con ? ( chín chú )

+ Khi được ăn no các chú lợn làm gì ? ( đi ngủ )

- Ghi bảng câu ứng dụng

- Gạch chân tiếng mới , đọc cá nhân, đồng thanh

c) Đọc SGK

- Giáo viên đọc mẫu , học sinh đọc cá nhân, đồng thanh

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

2) Luyện nói

+ Trong tranh vẽ gì ? ( các bạn và cô giáo đang học bài , một bạn trai đang đeo cặp đứng trước lớp )

+ Em biết vì sao bạn trai trang tranh mặt lại buồn thiu như vậy ?( vì đi học muộn)

+ Khi làm bạn ngã em có xin lỗi bạn không ?

+ Khi không học thuộc bài em có nên xin lỗi không ? ( có , hứa lần sau sửa chữa )

+ Em đã nói xin lỗi bạn, xin lỗi cô chưa, trong trương hợp nào ?

- Đọc tân chủ đề luyện nói : nói lời xin lõi

Trang 11

3) Luyện viết

- Học sinh viết bài trong vở ô li, giáo viên nhận xét

III/ Củng cố – Dặn dò

- Hôm nay học vần gì ? tiếng gì ? từ gì ?

- Phân biệt 2 vần in , un , đọc lại bài

- NhÊn mạnh cách đọc, viết in , un

- Cần phân biệt 2 vần để đọc và viết bài cho đúng , nhận xét giờ học

- Về đọc , viết lại bài, chuẩn bị bài iên – yên

Tiết 47: Phép trừ trong phạm vi 6

A/ Mục tiêu

-Tiếp tục củng cố khái niệm phép trừ

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 6

- Thuéc b¶ng trõ , biết làm tính trừ trong phạm vi 6

- BiÕt viÕt phÐp tÝnh thÝch hîp víi t×nh huèng trong h×nh vÏ

-Lµm ®­îc BT :bµi 1,bµi2, bµi 3 (cét 1,2) ,bµi 4

B/ Đồ dùng dạy học

- Bộ đồ dùng dạy học toán lớp 1

C/ Các hoạt động dạy học

I/ Kiểm tra bài cũ

5 – 1 = 5 – 4 = 3 + 3 = 1 + 5 =

- Đọc phép cộng trong phạm vi 6

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

II/ Dạy học bài mới

1) Thành lập các phép trừ

a) Phép trừ 6 – 1 = 5 , 6 – 5 = 1

- Giáo viên và học sinh cùng gài 6 hình tam giác

- Bớt đi 1 hình tam giác con bào nhiêu hình tam giác? ( 5 hình tam giác )

- 6 bớt 1 còn mấy ? ( còn 5 )

- Bớt ta dùng dấu gì ? ( dấu trừ )

: Giáo viên thao tácgài 6 hìnhtam giác bớt đi 5 hình còn bào nhiêu hình ?

- Học sinh thay bằng phép tính vào thanh gài: 6 trừ 1 còn mấy ?

- ghi : 6 – 1 = 5 , học sinh đọc cá nhân , đồng thanh

*Tương tự 6 bớt 5 còn mấy ? ( còn 1 )

- Cho học sinh gài phép tính 6 – 5 = 1

- 6 trừ 5 bằng mấy ? ( 1 )

- Ghi bảng : 6 – 5 = 1 , học sinh đọc cá nhân , đồng thanh

b) Các phép tính trừ :

6 – 2 = 4 6 – 4 = 2 6 – 3 = 3

- Giáo viên hướng dẫn tương tự như đối với phép trừ 6 – 5 = 1

c) Hướng dẫn ghi nhớ bảng trừ.

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w