Kĩ năng: Giải được một số phương trình mũ và phương trình logarit đơn giản bằng các phương pháp đưa về cùng cơ số, logarit hoá, mũ hoá, đặt ẩn phụ, tính chất của hàm số.. Thái độ: Rè[r]
Trang 1Nguyễn Đình Toản Giải tích 12
1
Ngày soạn 04/11/2013 Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ –
HÀM SỐ LOGARIT Tiết dạy: 34 Bài 5: PHƯƠNG TRÌNH MŨ – PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Biết được cách giải một số dạng phương trình mũ và phương trình logarit
Kĩ năng:
Giải được một số phương trình mũ và phương trình logarit đơn giản bằng các phương pháp đưa về cùng cơ số, logarit hoá, mũ hoá, đặt ẩn phụ, tính chất của hàm số
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về hàm số mũ và hàm số logarit.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu một số tính chất của hàm số mũ?
Đ
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
12' Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm phương trình mũ
GV nêu bài toán, hướng dẫn
HS giải Từ đó nêu khái niệm
phương trình mũ
H1 Tìm công thức nghiệm ?
Hướng dẫn HS nhận xét số
giao điểm của 2 đồ thị
H2 Giải phương trình ?
P n P(1 0,084) n
P n 2P (1,084)n 2
n = log1,0842 8,59
n = 9
Đ1 a x b x loga b
Đ2.
a) 2x – 1 = 0 x 1
2
b) –3x + 1 = 2 x 1
3
c) x2 3x 1 1 x
x 12
I PHƯƠNG TRÌNH MŨ Bài toán: Một người gửi tiết
kiệm với lãi suất r = 8,4%/năm
và lãi hàng năm được nhập vào vốn (lãi kép) Hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu?
1 Phương trình mũ cơ bản
(a > 0, a 1)
x
a b
b > 0: a x b x loga b
b 0: ph.trình vô nghiệm.
Minh hoạ bằng đồ thị: Số
nghiệm của phương trình bằng
số giao điểm của 2 đồ thị của 2 hàm số y a x và y = b
VD1: Giải các phương trình:
a) 42 1x 1b) 3 3 1x 9
c) 2x2 3 1x 1 d)
2
x2 3x 1 5
25
Lop12.net
Trang 2Giải tích 12 Nguyễn Đình Toản
2
d) x2 3x 2 x
x 12
25' Hoạt động 2: Tìm hiểu cách giải một số phương trình mũ đơn giản
H1 So sánh x, y nếu a x a y?
H2 Đưa về cùng cơ số ?
H3 Nêu điều kiện của t ?
H4 Đặt ẩn phụ thích hợp ?
H5 Lấy logarit hai vế theo cơ
số nào ?
Đ1 x = y
Đ2.
a) 3 5 7x 3 x 1 x = 1
b) 32(3 1)x 38 2x x = 0 c) 2(x22) 2 4 3 x x
x 12
d) 6x 36 x = 2
Đ3 t > 0 vì ax > 0, x
Đ4.
a) t 3 x
b) t 2 x
c) t 4 x
Đ5.
a) chọn cơ số 3 b) chọn cơ số 2
2 Cách giải một số phương trình mũ đơn giản
a) Đưa về cùng cơ số
f x g x)
a ( )a ( f x( ) g x( )
VD3: Giải các phương trình:
a)
x
5 7 2 (1,5)
3
b) 93 1x 38 2x
c)
x
x
2 2
4 3
2
d) 3 2x x 1 72
b) Đặt ẩn phụ
f x f x
a2 ( )b ( ) c 0
t a f x t
( )
0
VD4: Giải các phương trinh:
a) 9x 4.3x 45 0
b) 4x 2x 1 8 0
c) 16x 17.4x 16 0
c) Logarit hoá
f x g x
a ( ) b ( )
Lấy logarit hai vế với cơ số bất kì.
VD5: Giải các phương trình:
a) 3 2x x2 1
b) 2x21 2x22 3x2 3x21
Nhấn mạnh:
– Cách giải các dạng phương
trình mũ
– Chú ý điều kiện t = ax > 0
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1, 2 SGK
Đọc tiếp bài "Hàm số mũ Hàm số logarit"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Lop12.net