+ Biết giải một số bài toán liên quan đến đường thẳng và mp tính khoảng cách giữa đường thẳng và mp, tìm hình chiếu của một điểm trên mp, tìm điểm đối xứng qua đường thẳng… B.. CHUẨN BỊ [r]
Trang 1Ngày
: 36-37-38-39
Tờn bài : TRèNH ! "
TRONG KHễNG GIAN
PPCT :36
A'() tiờu
1 $ ,-):
Hs
2 $/ 01
và mp, tỡm hỡnh
3 2 duy thỏi 45
+
+
+
mp,
tỡm hỡnh
B 78 69 : GIÁO VIấN VÀ : ? SINH:
1 Chuẩn bị của giỏo viờn:
- Giỏo ỏn, C dựng D F
-
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Sỏch giỏo khoa, /I nhỏp, /I ghi và C dựng F J0
C &A TRèNH BÀI BCD:
I E 4F, G ),-) K$) tra L
II $H tra bài )K (5'):
III.B ,P) bài Q :
1 R ST 4U ),*H V vào bài Q :
2 B ,P) bài Q
* Hoạt động 1: đặt vấn đề
GV: Nhắc lại dạng pt tham số của đt trong mặt
phẳng?
HS: Trả lời.
GV: Trong không gian Oxyz pt đt có dạng như nào?
Ta nghiên cứu ở phần sau
*Trong mp ptts của đt có dạng:
0 1
0 2
Trang 2
* Hoạt động 2: PT tham s X cYa 42Zng th[ng
*HĐ1: Trong khụng gian Oxyz cho $) M0(1; 2; 3)
và hai $) M1(1 + t; 2 + t; 3 + t), M2(1 +2t ; 2 + 2t ;
3 + 2t) di
M0, M1, M2 luụn
GV: YC
HS:
0 2 0 1
( ; ; ); (2 ; 2 ; 2 )
2
=>ba $) M0, M1, M2 luụn
Gv:
- Chia 8W0 thành cỏc nhúm
-
- Hóy tỡm
a $ qua 2 $) A1;2;1 và B0;3;2
b $ qua $) M1;2;3 và vuụng gúc /W$
mp(P):x2y3z10
HS :
-
- Cỏc nhúm
- a AB1;1;1 b a1; 2;3
GV:
HS:
0 1
0 3
Gv: Te _ i .n 2nh nghfa , GV nêu định nghĩa
HS: Nghe giảng, nghiên cứu, ghi nhớ
I ,2\1 trỡnh tham ^X )YJ 42Z1 ,[1'
a Bài toỏn: Trong khụng gian Oxyz cho
và
M0x y z0; 0; 0
làm vtcp Tỡm
1; 2; 3
a a a a
$) M0&5 ?
z a
M0 .
O y
x
và cú vtcp
0 0; 0; 0
là
1; 2; 3
0 2
0 3
trong _ t là tham ,
* Chỳ ý: .& a a a1, 2, 3
W 451 3: Củng cố khỏi niệm phương trỡnh tham số của đường thẳng; rốn luyện kĩ năng viết phương trỡnh
đường thẳng; xỏc định tọa độ một điểm và một vtcp của đường thẳng khi biết phương trỡnh tham số của đường thẳng.
Gv:
Phỏt bài J0 cho g$ nhúm U5 nhúm làm
VD1 và cỏc nhúm cũn 8 $ làm VD2
Yờu d& 5 nhúm lờn trỡnh bày 8!$ $4$ cho
VD1
VD1:
(1;-2;4)
a
*HĐ2: Cho
Trang 3GV:
- Phát bài J0 cho g$ nhóm U5 nhóm làm
VD3 và các nhóm còn 8 $ làm VD4
- Yêu d& 5 nhóm lên trình bày 8!$ $4$ cho VD3
- Các nhóm còn
- HS cùng
- GV
-
HS: - Các nhóm
-
8!$ $4$
a $ qua M(1;2;-3) và có 5 vtcp là
2; 1;1
a
- Các nhóm khác có ) k câu Y$ cho
nhóm
? a hãy tìm thêm 5 $) trên khác
?b Tìm m ) M(m;2m;1) &5 ?
- Nhóm /e trình bày 4 8!$
-Các nhóm
VD4
-Các nhóm khác có ) k thêm câu Y$ cho
nhóm trình bày
có vtcp a1; 2; 4 ?
ah$. 0 $ qua $) M(1;2;3) và
vuông góc G hoành?
- Nhóm /e trình bày 4 8!$
- HS
B$4$ M(-1;3;5) n»m trªn , (2;-3;4) lµ VTPT cña a
1 2 2 3
a Tìm
?
b Trong 2 $) A3;1; 2 và B1;3; 0, $) nào
a $ qua 2 $) A2; 4; 2 và B0;3; 1
b $ qua $) M1;3; 2 và vuông góc /W$ k
x y z
a AB 2; 1;1 ptts: , ptct
2 3 1
1
3 2
2 3
4 Y1 )X toàn bài (10p)
-
-
5 2Q1 e ,P) bài f nhà và ra bài gV SU nhà (1p)
- B$4$ bài J0 1, 2 SGK,Tr 89
- Xem
D.Rút kinh 1,i :
Trang 4Ngày
: 36-37-38-39
Tờn bài : TRèNH ! "
TRONG KHễNG GIAN
PPCT :37
C &A TRèNH BÀI BCD:
I E 4F, G ),-) K$) tra L
II $H tra bài )K (5'):
III.B ,P) bài Q :
1 R ST 4U ),*H V vào bài Q :
2 B ,P) bài Q
* Hoạt động 1: &j7 $&k l HAI ! " SONG SONG, n NHAU, CHẫO NHAU.
HĐTP1:
GV: YC hFc sinhth\c hi(n H#3
d: ; d’:
3 2
6 4
4
2 '
1 '
5 2 '
a/ Hóy
và d’
b/ Hóy
khụng cựng
Gợi ý: Thay toạ độ điểm M vào pt của d và d' nghiệm
đúng
HS: th\c hi(n H#3 theo nhóm rồi báo cáo kết quả
Trả lời
a/
t t
=>M là $) chung d và d’
II &j7 $&k l HAI ! " SONG SONG, n NHAU, CHẫO NHAU.
*/Trong khụng gian cho hai
cú
d: cú vtcp = (a1; a2; a3) ,
0 1
0 2
0 3
a
M(x0;y0;z0)d
d’: cú vtcp ’= (a’1;a’2; a’3)
0 1
0 2
0 3
' ' '
a
1.
song:
'
|| '
'
a ka
d d
M d
2
' '
'
a ka
d d
M d
Trang 5cho HS ghi nhËn
GV: giWi thi(u #i%u ki(n ) hai !ng th"ng song
song
HS: Nghe gi¶ng, ghi nhí
GV: $W$ $(& /W$ Hs vd1 (SGK, trang 85) ) Hs
HS:
GV: YC
HS:
d: và d’:
3 4
5 2
2 3 '
5 3 '
3 ' 6 '
ta cã:
3 ( 1;1; 2) '( 3;3; 6)
'
d d
H§TP2
GV:
nhau
HS: Nghe gi¶ng, ghi nhí
GV: HS ncøu VD2/tr86
HS: nghiªn cøu VD2/tr86
* Chú ý:
Sau khi tìm giao
tham
d’)
VD2/tr86
H§TP3
2
Hai
' ' ' ' ' '
3
Hai khi a và ’ không cùng
a
0 1 0 1
' ' ' ' ' '
Trang 6GV:
chộo nhau
HS: Nghe giảng, ghi nhớ
GV: +Tìm các VTCP?
t
HS: thảo luận và TL.
VD: CMR: d: và d':
2 3 1
z
1 2 1 1
chộo nhau
TL:
+ (1;-1;0) và a ’(2;-1;-1) là hai vộc ko cựng
a
t
/J d vàd' chộo nhau
HĐTP4: Vị trí tưong đối của mp và đt
GV: giWi thi(u cách xét vị trí tưong đối của mp và đt
HS: Nghe giảng, ghi nhớ
4 Y1 )X toàn bài (10p)
-
-
5 2Q1 e ,P) bài f nhà và ra bài gV SU nhà (1p)
- B$4$ bài J0 1=>10 SGK,Tr 89
-
D.Rỳt kinh 1,i :
,g xột:Trong khụng gianO xyz cho( ) :A x+By +Cz=0
và
0 1
0 2
0 3
xét PT 0+ta1)+ B(y0+ta2) +C(z0+ta3) +D=0 (1)
@.& (1) vụ no thỡ d và( ) ko cú D$) chung
@.& (1) cú 1 No t=t0 thỡ d và ( ) co duy
@.& (1) vụ no thỡ d ( )
Trang 7GV: YCSH thùc hiƯn gi¶i bT1/t89
Gỵi ý: T×m VTCP vµ mét ®iĨm cđa ®t?
HS: lªn b¶ng tr×nh bµy
GV: nhËn xÐt chØnh sưa
Bài 1/89:
3;1)
cĩ c/
1 2
3 3 4
d/ #$ qua hai $) P(1;2;3 ) và Q(5;4;4)
y:
a/
a
=> d cĩ PTTS
5 2
4 3 1
1) d qua A(2;-1;3)
=> d cĩ PTTS
2 1 3
c/d//=> d a
d $ qua B(2;0;-3)
=> d cĩ PTTS :
2 2 3
3 4
d/ d qua P(1;2;3) AB(4; 2;1)làm véc L
1 4
2 2 3
GV: YCSH thùc hiƯn gi¶i bT2/t89
Gỵi ý: @BF$ ( ) l à mp = d và vuông góc
(Oxy), d' là hình $.& vuơng gĩc d trên(Oxy) th×
quan hƯ gi÷a d' vµ ( ) , gi÷a d' vµ vµ trơc Oz?
TL: d' là hình $.& vuơng gĩc d trên(Oxy) th×
d' n»m trªn ( ) , gi÷a d' vµ vµ trơc Oz song song
hoỈc trïng nhau
+ VTCP d' vuơng gĩc /W$ 2 VT ?
TL: n k ; (0; 0;1)
+ ()song song k = giá 2 véc ahQQ
cđa ( )?
B ài 2/89
2
3 2
1 3
y
@BF$ ( ) l à mp = d và vuông góc (Oxy)
( ) song song k = giá 2 véc
=>( ) cĩ VTPT =(2;-(1; 2;3); (0; 0;1)
d
u k
n u k d,
Trang 8TL: )song song k = giá 2 /+
(1; 2;3); (0; 0;1)
d
u k
=>
=(2;-1;0)
,
d
n u k
+VTCP d' ?
TL: k(0; 0;1),n(2; 1; 0) =>VTCP d' là
=(-1;-2;0)
d
u n k
+§iÓm nµo thuéc d? TL: M(2;-3;1)d
+ d' cã pt tham ? TL:
2 3 1
x y
+d" ;S1? $a TL: M'(2;-3;0)
+d' qua M'có VTCPud'(-1;-2;0)
có PT là:
2
3 2 0
z
HS: lªn Tr¶ lêi theo gîi ý cña GV
1;0)
+d' là hình $.& vuông góc d trên(Oxy),VTCP
d' vuông góc /W$ 2 VT (0;0;1), (2; 1;0)k n
=>VTCP d' làu d' n k , =(-1;-2;0)
+ M(2;-3;1)d, h×nh chiÕu cña M trªn (Oxy) lµ M'(2;-3;0)d'
d' qua M'(2;-3;0) vµ có VTCPud'(-1;-2;0)
d' có PT là:
2
3 2 0
z
b/
GV: YCSH thùc hiÖn gi¶i bT3/t89
2 3 1 4 '
6 4 20 '
HS: lªn Tr¶ lêi theo gîi ý cña GV
Bài 3/90
Xét cho a/ d: d’:
3 2
2 3
6 4
5 '
1 4 '
20 '
b/ sgk
y
a/ Ta xét ( PT
2 3 1 4 '
6 4 20 '
3 ' 2
t t
Trang 9GV: YCSH thực hiện giải bT4/t89
Gợi ý: => a=?
2 2 '
HS: lên Trả lời theo gợi ý của GV
KL: /J d d' khi a=0
GV: YCSH thực hiện gải bT5/t89
HS: lên Trả lời theo gợi ý của GV
Bài 5/90 ;d& bài SGK)
y
a/d cú VTCP (4;3;1)a ( ) cú VTPT (3;5;-1) n
=12+15-1=26=>d khụng song song ( ) /J
a n
chỳng cú 1 $) chung b/d qua M(1;2;1) cú VTCP (1;-1;2)a ( )cú VTPT (1;3;1) n
=0, M ( ) => d//( )
a n
c/d ( )
GV: YCSH thực hiện giải bT6/t89
Gợi ý:+ d cú VTCP ? qua M toạ độ
cú VTPT ?
+quan hệ giữa d và ( )?
=> quan hệ d(,( )), d(M,())?
HS: lên Trả lời theo gợi ý của GV
B ài 6/90cho: ,( ):2x-2y+z+3=0
3 2
1 3
1 3
d(,( ))=?
y
qua M(-3;-1;-1)cú vộc
(2;3;2), ( ) cú vộc PT (2;-2;1)
a
vì a n =0, M ( ) => //( )
d(,( ))=d(M,( )) = 2( 3) 2( 1) 1 3 2
3
4 4 1
GV: YCSH thực hiện giải bT7/t89
Gợi ý:+ H là hỡng $.& vuụng gúc $) A trờn
+ cú VTCP ?a
+quan hệ ,a => t=?H?
AH
HS: lên Trả lời theo gợi ý của GV
Bài 7/90: Cho
:
2
1 2
z t
a)Tỡm 5 $) H là hỡng $.& vuụng gúc
b)Tỡm
y
a/ BF$ H(2+t;1+2t;t) là hỡnh $.& vuông góc của A trên ta cúAH(1t t; 2 ; )t t
cú VTCP (1;2;1)
=0=>t= -1/2=>H(3/2;0;-1/2)
a
AH
Trang 101 2( 1)
2 2
2
x
x
z z
/J A'(2;0;-1)
GV: YCSH thực hiện giải bT8/t89
Gợi ý:+ H là hỡng $.& vuụng gúc $) A trờn
+ dạng toạ độ điểm H?
+quan hệ H và ( )=> t=? =>H?
HS: lên Trả lời theo gợi ý của GV
Bài 8/90:Cho
( ):x + y + z -1 = 0
a) Tỡm 5 $) H là hỡnh $.& vuụng gúc
b) Tỡm
Gi y
=>PT d:
1 4 2
BF$ H là hỡnh $.& vuụng gúc
=>H(1+t;4+t;2+t), mà H &5 ( ) ta cú:
1+t+4+t +2+t -1=0<=>3t+6=0 <=> t=-2
H(-1;2;0)
ta cú:MM'2MH=> M'(-3;0;-2) c/d(M, ( ))=MH=2 3
GV: YCSH thực hiện giải bT9/t89
Gợi ý+ d và d’ cú VTCP , '?a
a +quan hệ , '?a
a
2 2 3 2 '
3 1
t
HS: lên Trả lời theo gợi ý của GV
Bài 9/90
1
2 2 3
1
3 2 1
z
y
+d ,d' a( 1; 2 3) , =>
'(1; 2; 0)
a
; '
ak a
2 2 3 2 '
3 1
t
/J d và d' khụng cú $) chung và ak a'+ d và d' chộo nhau