Khảo sát các tính chất của hàm số luỹ thừa, hàm số mũ và hàm số logảit.. Giải phương trình, bất phương trình mũ và logarit.[r]
Trang 1Nguyễn Đình Toản Giải tích 12
1
Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ –
HÀM SỐ LOGARIT Tiết dạy: 41 Bài dạy: KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Ôn tập toàn bộ kiến thức trong chương II
Kĩ năng:
Các qui tắc luỹ thừa và logarit
Khảo sát các tính chất của hàm số luỹ thừa, hàm số mũ và hàm số logảit
Giải phương trình, bất phương trình mũ và logarit
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Đề kiểm tra.
Học sinh: Ôn tập toàn bộ kiến thức chương 2.
III MA TRẬN ĐỀ:
Hàm số luỹ thừa – Mũ –
Logarit
2 0,5
3
Phương trình – Bất
phương mũ , logarit
1 2,0
2 2,0 6,0
IV NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:
A Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Chọn phương án đúng nhất:
Câu 1: Giá trị của biểu thức A ( 3) ( 15) 82 2 6 6 44 bằng:
9 ( 5) ( 6)
9
Câu 2: Giá trị của biểu thức A log 32 log 2 3 bằng:
Câu 3: Cho lg3 b Tính lg900 theo b :
Câu 4: Tập xác định của hàm số y x x là:
1
A) (–∞; –4) (1; +∞) B) (–4; 1) C) (–∞; –4) D) (1; +∞)
Câu 5: Tập xác định của hàm số y x là:
x
log
1
Câu 6: Cho hàm số f x( )3 2x x 1 Tính f (0) ?
3
2 3
Lop12.net
Trang 2Giải tích 12 Nguyễn Đình Toản
2
Câu 7: Cho hàm số f x( )e x22x Tính f (0) ?
Câu 8: Cho hàm số f x( ) ln(sin ) x Tính f ?
4
B Phần tự luận: (6 điểm) Giải các phương trình, bất phương trình sau:
a) 2.14x3.49x 4x 0 b) log (52 x125 ) 2x c) 1 x2 x
2 log ( 5 6) 3
V ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
A Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng 0,5 điểm
B Phần tự luận: Mỗi câu 2 điểm
a) 2.14x 3.49x 4x 0
2
x
t2 t
7 , 0 2
x
t
7 , 0 2
1 3
x
2
1 log 3
b) log (52 x125 ) 2x 52x5.5x 4 0 t x t
t2 t
5 , 0
5 4 0
x
t
t
1 4
x x
x
x 0log 45
2
log ( 5 6) 3 x25x 6 23 x25x14 0 x
x 72
VI KẾT QUẢ KIỂM TRA:
0 – 3,4 3,5 – 4,9 5,0 – 6,4 6,5 – 7,9 8,0 – 10
VII RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Lop12.net