Về kiến thức: - Nắm được khái niệm về thể tích khối đa diện - Nắm được các công thức tính thể tích của khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp.. - Biết chia khối chóp và khối lăng tr[r]
Trang 1Giáo án hình 12 - chuẩn GV:Ngụy Như Thái
Ngày
:6-7,8,9
Tên bài KHÁI "#$ %& ' TÍCH )" * +"#,
PPCT:6
A $. TIÊU:
1 Về kiến thức:
-
-
2 Về kĩ năng:
$% chóp, &' (*
3 Về tư duy và thái độ:
- :$ ( linh ;< các công vào các bài toán liên quan , tích
B 02 13 4 GIÁO VIÊN VÀ 4 8 SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- +E "(
2 Chuẩn bị của học sinh:
C ": TRÌNH BÀI +=>:
I.
II F tra bài DI (5')
III.+ BND bài O :
1.
2 + BND bài O :
Khái niệm về thể tích khối đa diện
GV: -
R duy M V (H) ;E mãn 3 tính M
(SGK)
1.25)
- Cho
hình (H0), (H1), (H2), (H3)
tích !" # $*
E; &1$
I.Khái niệm về thể tích khối đa diện.
1
2 K_ lí(SGK) V= abc
Trang 2Giáo án hình 12 - chuẩn GV:Ngụy Như Thái
Thể tích khối lăng trụ
GV:
H1: Nêu
&' ( có 5 là hình # $*
HS: 7 !" # $ là &' ( có 5 là
GV:
H2: @ ) suy ra tích &' (
II Thể tích khối lăng trụ
K_ lí: tích &' ( có tích
5 là +%1 cao h là:
V=B.h
tích chóp
GV:
HS: - E; &1$ theo nhóm - K< nhóm trình bày - K< nhóm E &f* III.T/t khối chóp 1 K_ lý: (SGK)
IV 45 ) Y SÂU ": [ :(10') - B nào là BF tích W ^B_ @H ? - Công V ef5 +g 8 h- i NHÀ: - D.RÚT KINH 5 "#$
Trang 3
-Giáo án hình 12 - chuẩn GV:Ngụy Như Thái
Ngày
:6,7,8,9
Tên bài §2 BÀI h-
PPCT:7
A $. TIÊU:
1 Về kiến thức:
-
-
2 Về kĩ năng:
$% chóp, &' (*
3 Về tư duy và thái độ:
- :$ ( linh ;< các công vào các bài toán liên quan , tích
B 02 13 4 GIÁO VIÊN VÀ 4 8 SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- +E "(
2 Chuẩn bị của học sinh:
C ": TRÌNH BÀI +=>:
I.
II F tra bài DI (5')
1.
2 + BND bài O
Gv:
H1: So sánh tích chóp C A’B’C’ và
tích &' ( ABC A’B’C’?
+ JD sinh suy k E &f
VC.A’B’C’= 1/3 V
$ xét tích hình bình hành ABFE
và ABB’A’?
HS: SABFE= ½ SABB’A’
theo V
Ví ( : (SGK) Bài E
E
Trang 4Giáo án hình 12 - chuẩn GV:Ngụy Như Thái
H1: Tính V S ABC. ?
H2 : Tính V S A B C ' ' '?
.
S A B C
S ABC
V V
HS :
+ Chia nhóm E; &1$
+ các nhóm r < trình bày , >1E*
+các nhóm khác $ xét , >1E nhóm /<
V A’ SB’C’ = 1/3 A’I’.S S.B’C’
V A.SBC = 1/3 AI.S SBC
GV:
$" liên quan
Bài4 : (SGK trang 25 )
S I’
C’
A’
B’
I C A
B CMR:
IV 45 ) Y SÂU ": [ :(10') Giáo viên O N D sinh &< a.Công tính tích !" # $% &' (% chóp b ?R pháp tính tích &' (% chóp V ef5 +g 8 h- i NHÀ: - D.RÚT KINH 5 "#$
Trang 5
-Giáo án hình 12 - chuẩn GV:Ngụy Như Thái
Ngày
:6,7,8,9
Tên bài §2 BÀI h-
PPCT:8
A $. TIÊU:
1 Về kiến thức:
-
-
2 Về kĩ năng:
$% chóp, &' (*
3 Về tư duy và thái độ:
- :$ ( linh ;< các công vào các bài toán liên quan , tích
B 02 13 4 GIÁO VIÊN VÀ 4 8 SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- +E "(
2 Chuẩn bị của học sinh:
C ": TRÌNH BÀI +=>:
I.
II.
III.+ BND bài O :
1.
2 + BND bài O
HS :
* E &f các câu w giáo viên nêu
+ Chia nhóm E; &1$
+ các nhóm r < trình bày , >1E*
3 1
Vì ABCD là 1 nên H là tâm
tam giác BCD
Bài 1 :(SGK)
AE
A
B D H
C
Trang 6Giáo án hình 12 - chuẩn GV:Ngụy Như Thái
H1: Nêu cách tính tích bát ?
H3: Tính tích 5 ?
HS :
* E &f các câu w giáo viên nêu
+ Chia nhóm E; &1$
+ các nhóm r < trình bày , >1E*
Bài 2 :(SGK)
Bài E
KL V1 =VACB’D’
V= tích !"
S chia thành bao nhiêu , hãy
tên các ) ?
1
V V
D’ADC , B’ABC, AA’B’D’,CB’C’D’
HS :
* E &f các câu w giáo viên nêu
+ Chia nhóm E; &1$
+ các nhóm r < trình bày , >1E*
+các nhóm khác $ xét , >1E nhóm /<
Bài 3 :(SGK)
tích !" ) và tích
Bài E
D C
A B
C’
D’
A’
1
V V
IV 45 ) Y SÂU ": [ :(10')
V ef5 +g 8 h- i NHÀ:
-
25,26 trong SGK
D.RÚT KINH 5 "#$
-D A
F E
I
Trang 7Giáo án hình 12 - chuẩn GV:Ngụy Như Thái
Ngày
:6,7,8,9
Tên bài §2 BÀI h-
PPCT:9
A $. TIÊU:
1 Về kiến thức:
-
-
2 Về kĩ năng:
$% chóp, &' (*
3 Về tư duy và thái độ:
- :$ ( linh ;< các công vào các bài toán liên quan , tích
B 02 13 4 GIÁO VIÊN VÀ 4 8 SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- +E "(
2 Chuẩn bị của học sinh:
C ": TRÌNH BÀI +=>:
III.
IV.
III.+ BND bài O :
3.
4 + BND bài O
* i] vào , >1E bài $" 5 ;L tính ]
,"
H4: i] vào bài 5 &$" I H nào?
DB
DF
&
DA
DE
HS: E &f câu w GV
GV Hr và hoàn I &f E
< C có
Bài 5 :(SGK)
(ABC)
"| qua C vuông góc O BD BD < F
CDEF
Bài E :
D F E
Trang 8Giáo án hình 12 - chuẩn GV:Ngụy Như Thái
3 a a a
a
DC AC
AB
DC BC
DB
2 2
2
2 2
2
2 2
2
(4) 3
1 a 3
a DB
DC
DB
DF
DC DB
DF
2 2 2 2 2
@ (3) và (4)
6
1 DB
DF DA
DE
*
6
a S
DC 3
1
V
3 ABC
*
36
a V
6
1 V
CDEF DCAB
i] CF BD (1)
] CE AD
ta có :
CA BA
CD BA
(2)
CE BA ADC
@ (1) và (2) (CFE)BD
DB
DF DA DE
DB
DF DA
DE DC
DC V
V DCAB CDEF
<; H] liên quan E , /0 cách
] hình bình hành BDCE trong mp
(BCD)
HS: E &f các câu w GV
* AD h là ;E cách hai f |
chéo nhau d và d’
* là góc # d và d’
* Trong (BCD) ] hình bình hành BDCE
* VABCD=VABEC
^
3
1
2
1 3
1
Bài 6 :(SGK)
| AB có ! dài a trên d ;<
| CD có ! dài b trên d’ W
minh 0 ABCD có tích
Bài E
A d
B D
E C d’
6 1
IV 45 ) Y SÂU ": [ :(10')
V ef5 +g 8 h- i NHÀ:
-
25,26 trong SGK
D.RÚT KINH 5 "#$
... class="page_container" data-page="5">
-Giáo án hình 12 - chuẩn GV:Ngụy Như Thái
Ngày
:6,7 ,8,9
Tên §2 BÀI h-
... class="page_container" data-page="7">
Giáo án hình 12 - chuẩn GV:Ngụy Như Thái
Ngày
:6,7 ,8,9
Tên §2 BÀI h-
... class="page_container" data-page="6">
Giáo án hình 12 - chuẩn GV:Ngụy Như Thái
H1: Nêu cách tính tích bát ?
H3: Tính tích 5 ?
HS