- Vận dụng được các công thức vào việc tính diện tích xung quanh và thể tích của các khối : nón, trụ, cầu.. - Rèn luyện kĩ năng vẽ hình cho học sinh.[r]
Trang 1Ngày
: 22,23 Tên bài ƠN
PPCT:22
A TIÊU:
1 Về kiến thức:
Khái và
Khái 2 ! nhau
$ " và các &'( #
Khái )* tích #
Các cơng )-% tính )* tích ./ CN &0! )12 # chĩp
)! các 4 )-% %5 6 7) trịn xoay và các :4" ) %5 6 7) trịn xoay
; )12%< ;=! sinh,
Phân ) ;@% các khái 7) và nĩn, )12< %A" và các :4" ) liên quan
D E! các cơng )-% tính tích xung quanh và )* tích %F nĩn, )12< cơng )-% tính tích 7) %A" và )* tích %A"#
2 Về kĩ năng:
- *" và H ;@% các cơng )-% tính )* tích %F các ./ CN I12# chĩp JK
2! ;@% chúng vào % !6 các bài tốn )* tích #
- JK 2! ;@% các cơng )-% vào % tính tích xung quanh và )* tích %F các
: nĩn, )12< %A"#
- Rèn &": O 0! P hình cho R% sinh
3 Về tư duy và thái độ:
- JK 2! linh '() các cơng )-% vào các bài tốn liên quan 4 7) nĩn , )12
7) %A"#
- Rèn &": S n0ng tìm tâm , bán kính và tính tích 7) %A"
- Phát )1* ); duy )1T" );@!#
B &#' %( ) GIÁO VIÊN VÀ ) &/ SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, U dùng (: R%
- W6! /2
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Sách giáo khoa, Y nháp, Y ghi và U dùng R% )K/
C !1 TRÌNH BÀI 456:
I.
II >? tra bài <B (5'):
III.4 :G< bài H :
1.
2 4 :G< bài H
'() .! 1 : ;H! \ HS làm
bài 1
Gv : Nêu $
HS : JP hình *" ] và tĩm )D)
Bai 1: Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác ABC vuông tại A, C 60 , AC = a , AC’ = 3a Tính thể tích khối lăng trụ
Gi P :
Trang 2HS: + Chia nhĩm )6' &"K
+ các nhĩm %_ ( trình bày 4)
C"6#
+các nhĩm khác K xét 4) C"6 %F
nhĩm (
GV: Z >E và chính xác hĩa kq
GV: ;H! \ R% sinh !6 và a
( cơng )-% * R% sinh áp 2!
vào !6 các bài )K/ liên quan
'() .! 2 : ;H! \ HS làm
bài 2
Gv : R HS ] hình *" ]
HS : JP hình
Gv : Tính th? tích <RA S:T chĩp ?
HS : + Chia nhĩm )6' &"K
+ các nhĩm %_ ( trình bày 4)
C"6#
+các nhĩm khác K xét 4) C"6 %F
nhĩm (
GV: Z >E và chính xác hĩa kq
Gv : Xác định tâm và tính bán kính
của mặt cầu đi qua năm điểm
S,A,B,C,D ?
HS : + Chia nhĩm )6' &"K
+ các nhĩm %_ ( trình bày 4)
C"6#
+các nhĩm khác K xét 4) C"6 %F
nhĩm (
GV: Z >E và chính xác hĩa kq
3 ABC
Bàai 2: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy và cạnh bên đều bằng a
a) Tính th ? tích <RA S:T chĩp b) Xác định tâm và tính bán kính của mặt cầu đi qua năm điểm S,A,B,C,D
Gi6 :
2
Gọi O = AC BD
a 2 Khi đó : OA = OB = OC = OD = (1)
2
2a a 2
Vì SO (ABCD) SOA vuông tại O SO SA AO SO (2)
a 2 Từ (1),(2) suy ra : OA = OB = OC = OD = OS =
2 năm điểm A,B,C,D
a 2 ,S cùng nằm trên mặt cầu tâm O , bán kính : R =
2
IV )* W >&X SÂU >!1 &Z :(10')
;H! \ HS !6 bài 7 SGK
V &[\* 4] &/ ^ _ NHÀ:
- J nhà các em D &( các 4 )-% trong bài, K 2! thành )(' * !6 các bài )K/
1=>7 trang 50 trong SGK
D.RÚT KINH *&!a
-
Trang 3-Ngày
: 22,23 Tên bài THI &/ KÌ I
PPCT:23
A TIÊU:
1 Về kiến thức:
Khái và
Khái 2 ! nhau
$ " và các &'( #
Khái )* tích #
Các công )-% tính )* tích ./ CN &0! )12 # chóp
)! các 4 )-% %5 6 7) tròn xoay và các :4" ) %5 6 7) tròn xoay
; )12%< ;=! sinh,
Phân ) ;@% các khái 7) và nón, )12< %A" và các :4" ) liên quan
D E! các công )-% tính tích xung quanh và )* tích %F nón, )12< công )-% tính tích 7) %A" và )* tích %A"#
2 Về kĩ năng:
- *" và H ;@% các công )-% tính )* tích %F các ./ CN I12# chóp JK
2! ;@% chúng vào % !6 các bài toán )* tích #
- JK 2! ;@% các công )-% vào % tính tích xung quanh và )* tích %F các
: nón, )12< %A"#
- Rèn &": O 0! P hình cho R% sinh
3 Về tư duy và thái độ:
- JK 2! linh '() các công )-% vào các bài toán liên quan 4 7) nón , )12
7) %A"#
- Rèn &": S n0ng tìm tâm , bán kính và tính tích 7) %A"
- Phát )1* ); duy )1T" );@!#
B &#' %( ) GIÁO VIÊN VÀ ) &/ SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, U dùng (: R%
- W6! /2
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Sách giáo khoa, Y nháp, Y ghi và U dùng R% )K/
C !1 TRÌNH BÀI 456:
III.
IV >? tra bài <B (5'):
III.4 :G< bài H :
1.
2 4 :G< bài H :
Ib THI ) 0_ GD – I., 5, d& NINH &#^
... ) GIÁO VIÊN VÀ ) &/ SINH:1 Chuẩn bị giáo viên:
- Giáo án, U dùng (: R%
- W6! / 2
2 Chuẩn bị học sinh:
- Sách giáo. ..
- JK 2 ! linh ''() công ) -% vào tốn liên quan 4 7) nón , ) 12
7) %A"#
- Rèn &": S n0ng tìm tâm , bán kính tính tích 7) %A"
-. .. 3
-Ngày
: 22 ,2 3 Tên THI &/ KÌ I
PPCT :23
A TIÊU:
1