1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 4 - Tuần 1 - Năm học 2009-2010 (Chuẩn kiến thức cơ bản)

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 196,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PhiÕu häc tËp Hãy đánh dấu x vào cột tương ứng những yếu tố cần cho sự sống của con người, động vật vµ thùc vËt.. Nh÷ng yÕu tè cÇn cho sù sèng.[r]

Trang 1

Tuần 1 Thứ hai ngày 24 tháng 8 năm 2009

Toán Ôn tập các số đến 100 000.

4a -tiết 3, 4b - tiết 6

A Mục tiêu:

Giúp học sinh ôn tập về:

- Cách đọc, viết số đến 100 000

- Phân tích cấu tạo số Tính chu vi của một hình

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ (Bài tập 2, 4)

C Các hoạt động dạy học chủ yếu.

I ổn định tổ chức:

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Nội dung

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS nêu kết quả

- Nhận xét, chữa bài

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

Bài 1 ( 3 )

- Hs đọc yêu cầu

- Nêu kết quả

a)

0 10 000 30 000

b) 36 000; 37 000; 38 000; 39000;

40 000; 41 000; 42 000

Bài 2(5) Viết theo mẫu.

- Nêu yêu cầu

- Lớp đọc mẫu, 1 HS lên bảng làm những số

- Nhận xét

Viết số Chục

nghìn

Nghìn Trăm Chục đv Đọc số

Trang 2

42 571 4 2 5 7 1 Bốn mIJ hai nghìn năm trăm bảy

mIJ mốt Sáu mIJ ba nghìn tám trăm năm &IJ

91 907

16 212

- Gv cùng hs nhận xét , chữa bài

- Củng cố kiến thức bài 1,2

- Gọi HS đọc yêu cầu bài 3

- 2IF + dẫn mẫu:

Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3

- Cho HS nêu miệng kết quả

- Gv nhận xét, chữa bài

-

- Nêu yêu cầu bài

- Gv vẽ hình lên bảng

- 2IF + dẫ HS làm bài yêu cầu lớp

làm bài vào vở

- Nhận xét, chữa bài

- Củng cố kiến thức bài 4

C Củng cố , dặn dò.

- Củng cố lại toàn bài

- Nhận xét tiết học

- Xem

Bài 3 (5 ) Viết số sau thành tổng

- 2 HS đọc

- Theo dõi

- nêu kết quả:

a) 9171 = 9000 + 100 + 70 + 1

3082 = 3000 +80 +2

7006 = 7000 + 6

b) Làm

Bài 4 ( 5 ) Tính chu vi các hình

- 1 HS nêu

- Làm bài vào vở

- 3 HS làm bảng nhóm, trình bày bài

+ Chu vi hình ABCD là;

6 + 4 +3 + 4 = 17( cm ) +Chu vi hình MNPQlà:

( 4 + 8) x 2 = 24 ( cm ) + Chu vi hình GHIK là :

5 x 4 = 20 (cm)

Trang 3

Toán

(4a - Tiết 7) Ôn tập các số đến 100 000.

A Mục tiêu:

Giúp học sinh ôn tập về:

- Các phép tính với số tự nhiên

- Thực hiện làm bài tập trắc nghiệm

B Chuẩn bị:

- Phiếu bài tập cho ý a bài tập 4

C Các hoạt động dạy học chủ yếu.

I Kiểm tra:

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Nội dung:

- FG% dẫn HS làm bài tập

Bài 1(3- VBT)

- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập, nêu kết

quả

- Nhận xét, chữa bài

60405, 20002 b) Viết mỗi số sau thành tổng theo mẫu Mẫu: 60405 = 60000 + 400 + 5

Bài 3(4- SBT) Đặt tính rồi tính

- yêu cầu lớp làm bài vở, gọi lần

làm

- làm bài nêu kết quả:

a) 82882

26392 18068 11625

b) 60015

2592 12978 9855

- GV cùng lớp nhận xét, chữa bài

Trang 4

Bài 4(4- SBT)

- GV tổ chức cho HS làm bài trên phiếu theo

dãy bàn

a) Khoanh vào số lớn nhất 57642

- yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, làm bài b) viết các số theo thứ tự từ bé đếnlớn

56427; 56724; 57462; 57624; 57642

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- 2IF + dẫn về nhà

Trang 5

Thứ ba ngày 25 tháng 8 năm 2009

Toán

(4a – tiết 1, 4b- tiết 2) Ôn tập các số đến 100 000

( tiếp)

A Mục tiêu:

Củng cố cho học sinh về 4 phép tính đã học trong phạm vi 100 000 kết hợp tính nhẩm

- So sánh các số đến 100 000

- Luyện tập về bài toán thống kê số liệu

B Chuẩn bị:

- Bảng nhóm bài 4, bảng phụ kẻ sẵn bài tập 5.

C Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới.

a Giới thiệu bài

b FG% dẫn ôn tập.

- Hs chữa bài tập về nhà

- Đọc yêu cầu bài

Bài 1(4).Tính nhẩm:

- 2 Hs đọc yêu cầu bài tập

- GV cho hs thực hiện theo hình

thức nối tiếp:

- Hs thực hiện nhẩm

7000+2000 =9000 9000-3000 =6000 8000:2000= 4000

3000 2 = 6000

16000:2=8000

8000 3 =24000

11000 3 =33000

49000 : 7 = 7000

- Gv nhận xét, chữa bài

- Đọc yêu cầu bài

Bài 2a (4) Đặt tính rồi tính.

- Hs đọc yêu cầu bài

- Gọi 2 hs lên bảng làm bài: - Hs thực biện đặt tính rồi tính vào vở

- 2IF + dẫn học sinh chữa bài trên

bảng lớp kết hợp nêu cách đặt tính

- Cả lớp theo dõi, nhận xét và nêu lần tính: cộng, trừ, nhân, chia

Trang 6

và thực hiện tính.

- Nhận xét, chữa bài

a) Kết quả: 12882

4719 975 8656

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

Bài 3 (4) > < =

- Hs đọc yêu cầu bài

- Gv yêu cầu hs làm bài - 2 Hs làm trên bảng lớp

- 2IF + dẫn chữa bài, nêu cách so

sánh (so sánh từng hàng.)

- Nhận xét, chữa bài

- Cả lớp làm bài vào vở

4327 > 3742

5870 < 5890

65300 > 9530

28676 = 28676

97321 < 97400

100000 > 99999

- Đọc yêu cầu bài

Bài 4a (4)

- Hs đọc yêu cầu bài

- Gv yêu cầu hs tự làm bài: - Hs tự làm bài vào nháp

- 2IF + dẫn chữa bài và hỏi cách

làm bài:

* Bài 4b làm

Gv treo bảng số liệu

a 56 731; 65 731; 65 371; 75 631

Bài 5 (5)

- Hs đọc yêu cầu của bài

- Hs quan sát và đọc bảng số liệu

- Bác Lan mua ? loại hàng, đó là

những loại hàng nào? Giá tiền và

số HIc + hàng là ?

- 3 loại hàng : 5 cái bát, 2 kg Ig + 2 kg thịt

- Bác Lan mua hết số? Tiền bát,

Làm thế nào để tính Ic q

Số tiền mua bát là:

2500 x5 = 12 500 (đồng) p#IJ + tự tính Ic số tiền mua

thịt, mua Ig +

3 Dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà học bài, chuẩn bị

bài sau

Trang 7

Khoa học

(4a-tiét 4, 4b-tiết 5)

Con người cần gì để sống ?

A Mục tiêu :

Sau bài học, Hs có khả năng :

- Nêu đIc những yếu tố mà con +Iời cũng I những sinh vật khác cần để duy trì

sự sống của mình

- Kể ra một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con ngIg mới cần trong cuộc sống

- Có ý thức bảo vệ những yếu tố cần cho sự sống của con ngIg

B Chuẩn bị:

- 6 phiếu học tập, 4 bộ phiếu dùng cho trò chơi

C Hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài:

2 Nội dung:

Hoạt động 1 : Động não

+ Kể ra những thứ các em cần dùng hàng

ngày để duy trì sự sống của mình? - Hs trả lời, bổ sung.

- Gv nhận xét, kết luận:

Hoạt động 2 : Làm việc với phiếu học tập

và Sgk.

Những điều kiện cần để con ngIg sống và phát triển là :

+ Điều kiện vật chất: thức ăn, nước uống, quần áo, nhà ở, các đồ dùng trong gia đình, các phương tiện đi lại

+ Điều kiện tinh thần, văn hoá, xã hội, như tình cảm gia đình, bạn bè, làng xóm, các phương tiện học tập , vui chơi giải trí,

- Hs nhắc lại kết luận trên

Gv chia nhóm, phát phiếu Hs nhận phiếu làm theo nhóm

Trang 8

Phiếu học tập

Hãy đánh dấu x vào cột

và thực vật

Những yếu tố cần cho sự sống Con ngGY động vật Thực vật

1 Không khí

2 NIF

3 ánh sáng

4 Nhiệt độ

5 Thức ăn

6 Nhà ở

7 Tình cảm gia đình

8 PhIJ + tiện giao thông

9 Tình cảm bạn bè

10 Quần áo

11 TrIg + học

12 Sách báo

13 Đồ chơi

X X X X X X X X X X X X X

X X X X X

X X X X X

Gv cùng Hs nhận xét , trao đổi, chữa

bài

+ NhI mọi sinh vật con +Iời cần gì để

duy trì sự sống ?

- 5 yếu tố ( 1 - 5 )

+ Hơn hẳn những sinh vật khác của con

4- Hoạt động 3: Trò chơi cuộc hành

trình đến hành tinh khác.

Gv chia nhóm, phát bộ đồ chơi 20 tấm

phiếu: Những thứ cần có, muốn có

- Hs đại diện nhóm nhận phiếu

- 2IF + dẫn : Mỗi nhóm chọn 10 thứ

cần mang theo khi đến hành tinh khác,

phiếu còn lại nộp cho Gv

Ví dụ : ;Iớc uống, bánh mì, ô tô, quần áo, ti vi,

+ Chọn tiếp 6 thứ cần thiết hơn cả để

mang theo và phiếu còn lại nộp cho Gv - Hs chọn và chơi

- Dán những phiếu đã chọn vào tấm bìa dán lên bảng

5 Củng cố, dặn dò.

- Gv nhận xét tiết học

- Chuẩn bị giờ sau: Giấy khổ A4, bút

vẽ

Trang 9

Địa lí

(4b-tiết 5, 4a-tiết 6)

Làm quen với bản đồ

A Mục tiêu:

Hs biết:

- Định nghĩa đơn giản về bản đồ

- Một số yếu tố của bản đồ: tên, IJ + IF + tỉ lệ, kí hiệu,

- Các kí hiệu của một số đối

B Chuẩn bị:

- Bản đồ Thế giới, châu lục, Việt nam

C Các hoạt động dạy học.

1 Bản đồ.

* Hoạt động 1: Hoạt động cả lớp:

- Gv treo các loại bản đồ đã chuẩn bị

lên bảng ( từ lớn đến nhỏ)

- Hs đọc tên các bản đồ

+ Nêu phạm vi lãnh thổ trên bản đồ? + Bản đồ TG thể hiện toàn bộ bề mặt trái đất

+ Bản đồ Việt Nam thể hiện

+ Bản đồ là gì?

+ Nhiều hs nhắc lại

- Là hình vẽ thu nhỏ1 khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất theo 1 tỉ lệ nhất định

* Hoạt động 2: Làm việc cá nhân. - Đọc bài sgk/4

+ Chỉ vị trí Hồ Hoàn Kiếm và đền

Ngọc Sơn trên từng hình?

- Hs chỉ trên hình vẽ

+ Ngày nay muốn vẽ bản đồ +Ig ta

phải làm I thế nào?

- Sử dụng ảnh chụp từ máy bay vệ tinh thu nhỏ

tỉ lệ

+ Tại sao cùng vẽ về VN mà bản đồ H3

trong sgk lại nhỏ hơn bản đồ ĐLTNVN

2 Một số yếu tố của bản đồ.

* Hoạt động 3: Nhóm 2 - Đọc bài sgk/5

Trang 10

- 2IF + dẫn thảo luận theo gợi ý: - Hs thảo luận nhóm 2.

+ Tên bản đồ cho ta biết điều gì?

+ Trên bản đồ

định các IF + Bắc, Nam, Đông Tây

I thế nào? Chỉ trên H3?

+ Tỷ lệ bản đồ cho em biết điều gì?

+ Đọc tỉ lệ bản đồ ở H2

+ Bảng chú giải ở H3 có những kí hiệu

nào? Dùng để làm gì?

- Đaị diện nhóm trả lời kết quả Các nhóm khác

bổ sung

+ ND chốt sgk/5

* Hoạt động 4: Thực hành vẽ một số

kí hiệu bản đồ.

- Tổ chức cho hs làm việc cá nhân

- Gv quan sát giúp đỡ hs còn lúng

túng

- Quan sát bảng chú giải H3 và vẽ: aIg + biên giới Quốc gia, núi, sông, thủ đô, thành phố, mỏ khoáng sản

3 Củng cố:

Dặn dò: Chuẩn bị bài 3/7

Hs đọc bài sgk/7

Trang 11

Thứ tư ngày 26 tháng 8 năm 2009

Toán

(4a-tiết 2, 4b-tiết 3)

Ôn tập các số đến 100 000 ( Tiếp theo )

A Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Luyện tính, tính giá trị của biểu thức

- Luyện tìm thành phần I% biết của phép tính

- Củng cố bài toán có liên quan đến rút về đơn vị

- Tính giá trị của biểu thức

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ bài 4,5

B Các hoạt động dạy học.

I Kiểm tra - Bài 2b, 5 (4)

II Luyện tập, củng cố.

- Đọc yêu cầu bài

Bài 1(5) Tính nhẩm

- Hs đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu hs tự nhẩm và ghi kết quả vào vở

- Nhận xét, chữa bài

- làm bài,nêu kết quả:

a) 6000 + 2000 – 4000 = 4000

90000- (70000- 20000) 0000

90000 – 70000 – 20000 = 0

12000 : 6 = 2000 b)21000 3 = 63000

9000 – 4000 2=1000 (9000 - 4000) 2 = 10000

8000 – 6000 : 3 = 6000

- Hs đổi chéo vở để kiểm tra kết quả

- Đọc yêu cầu bài

Bài 2b (5)

- Hs đọc yêu cầu bài

- Gv cho hs tự tính rồi nêu cách tính

- Nhận xét, chữa bài

- Lần rồi đổi vở kiểm tra chéo kết quả

Bài 3 Tính giá trị của biểu thức

- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính rồi làm

Bài 4.Tìm x

- Nêu cách tìm và thực hiện yêu cầu - Hs nêu cách tìm x

Trang 12

+ Muốn tìm số hạng I% biết ta làm thế

nào?

+ Lấy tổng trừ số hạng đã biết

+ Muốn tìm thừa số I% biết ta làm thế

nào?

+ Lấy tích chia cho thừa số đã biết:

+ Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào? + Lấy hiệu cộng với số trừ

+ Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào?

- Yêu cầu lớp làm bài theo nhóm, nêu kết

quả

- Nhận xét, chữa bài

+ Lấy

- làm bài, nêu kết quả

a) x+ 875 = 9936

x = 9936 – 875

x = 9061

x – 725 = 8259

x = 8259 + 725

x = 8984 b) x 2 = 4826

x = 4826 : 2

x = 2413

x : 3 = 1532

x = 1532 3 = 4596

- Đọc bài toán

- 2IF + dẫn HS làm bài

Bài 5 ( 5).

- Hs đọc bài toán

+ Muốn biết 7 ngày ? chiếc ta làm thế nào? + Tính số máy làm Ic 1 ngày rồi nhân

với 7

- 2IF + dẫn hs chữa bài

- Gv cùng hs nhận xét, chốt bài giải đúng

3 Nhận xét dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- 2IF + dẫn về nhà

- Giải bài vào vở 1 Hs lên bảng chữa bài

Bài giải

Số ti vi nhà máy sản xuất Ic trong 1

ngày là:

680 : 4 = 170 (chiếc)

Số ti vi nhà máy sản xuất trong 7 ngày là:

170 x 7 = 1 190 ( chiếc) Đáp số : 1190 chiếc

Trang 13

Chính tả (nghe - viết).

Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

A Mục tiêu:

- Nghe - viết chính xác,

- Viết đẹp đúng tên riêng : Dế mèn, Nhà Trò

- Làm đúng bài tập phân biệt l/n hoặc an /ang và tìm đúng tên vật chứa tiếng có âm đầu l/n hoặc an /ang

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ viết bài tập 2 (5).

C Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài.

- Nêu tên bài tập đọc mới học? - Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

2 FGớng dẫn viết chính tả:

- Gv gọi 1 em đọc đoạn : Một

hôm vẫn khóc

- 1 em đọc, lớp nghe

+ Đoạn trích cho em biết về điều

gì?

+ Hoàn cảnh Dế Mèn gặp chị Nhà Trò và hình dáng yếu ớt đáng

- 2Iớng dẫn viết bảng con; + cỏ <IF xanh dài, tỉ tê, chùn chùn, đá cuội,

+ Trong bài có từ nào viết hoa? Vì

sao?

+ Dế Mèn, Nhà Trò ( Tên riêng)

- Hs viết bảng con

+ Bài viết trình bày nhI thế nào? - Trình bày là 1đoạn văn

- Gv đọc bài viết tốc độ vừa phải

90 tiếng / 1 phút

- Hs viết bài vào vở

- Gv đọc lại cho học sinh soát lỗi - Hs đổi vở soát lỗi

3 FG% dẫn làm bài tập và

chấm bài.

Trang 14

- 1 hs đọc

- Y/c hs tự làm bài vào sgk bằng

bút chì

- 1 em làm vào bảng phụ

- Chấm bài chính tả:

- Chữa bài:

- Nhận xét chữa bài của bạn trên bảng phụ

- Nhận xét, chốt lời giải đúng: lẫn -

nở nang, béo lẳn, chắc nịch, lông

mày, loà xoà,

Bài 3 (6).

- Hs đọc yêu cầu bài

- Gv cho hs giải vào bảng con: - Nhóm 2 thảo luận và ghi vào bảng con.

- HIF + dẫn giải đố và chốt lời giải

đúng:

a Cái la bàn

b Hoa ban

4 Củng cố, dặn dò:

-

- Nhận xét giờ học

* Dặn dò: Bài tập 2b, những em

viết xấu sai nhiều lỗi chính tả viết

lại

Trang 15

Kĩ thuật

Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, may ( tiết 1).

A Mục tiêu:

- Hs nắm Ic đặc điểm, tác dụng của những vật liệu, dụng cụ đơn giản để cắt,khâu,

thêu

- Biết cách sử dụng kéo, phân biệt Ic chỉ thêu và may

- Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động

B Chuẩn bị:

- 1 số loại vải

C Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài:

- Nêu yêu cầu, mục tiêu bài học

2 Bài mới.

a) 2IF + dẫn HS quan sát nhận xét

mẫu

- Quan sát nhận xét mẫu

1 Vải: Cho hs đọc bài: (4).

- Cho hs quan sát một số mẫu vải - Hs quan sát

+Kể tên một số vải mà em biết? + Vải sợi bông, sợi pha, xa tanh, lanh, lụa tơ

tằm

+ Kể tên một số sản phẩm Ic làm

từ vải?

Quần, áo, chăn, ga, gố, khăn,

+ Em có nhận xét gì về màu sắc, độ

dày, mỏng của các loại vải đó?

+ Màu sắc, hoa văn, độ dày, mỏng khác nhau

+ 2IF + dẫn học sinh chọn vải để

khâu, thêu?

+ Vải trắng hoặc màu có sợi thô, dày (sợi bông, sợi pha) không sử dụng lụa , xa tanh ( dễ bị dúm vì mềm, nhũn, khó sử dụng)

2 Chỉ:

- 2IF + dẫn học sinh quan sát H1(5) - Hs quan sát

+ Nêu tên loại chỉ trong H1? + Chỉ khâu và chỉ thêu

Trang 16

+ Nên nhận xét về màu sắc về các

loại chỉ?

+ Màu sắc phong phú đa dạng

+ Chỉ Ic làm từ nguyên liệu nào? + Sợi bông, sợi lanh, sợi hoá học, tơ,

+ Vì sao chỉ có nhiều màu sắc I

b FG% dẫn tìm hiểu đặc điểm và

sử dụng kéo?

+ So sánh kéo cắt vải và kéo cắt chỉ? - Hs dựa vào hình vẽ để nêu.

- 2I~ + dẫn HS quan sát hình 3,5 - Hs quan sát.

+ Nêu cách sử dụng kéo cắt vải? - Hs dựa vào H3 để nêu.

- 1 số em thực hành cầm kéo thực hiện

c FG% dẫn HS quan sát nhận

xét một số dụng cụ khác.

+ Nêu tên và tác dụng của một số

dụng cụ H6?

+ Khung thêu dùng để căng vải, khuy cài, khuy bấm,

3 Củng cố, dặn dò:

- Hệ thống lại bài

- HS đọc phần ghi nhớ ( sgk - 8 )

- Chuẩn bị dụng cụ cho tiết 2

Toán (c)

(Tiết 6-4b) Ôn tập các số đến 100000

( Đã soạn ngày thứ 2)

Trang 17

Thứ năm ngày 27 tháng 8 năm 2009

Toán

(4a-tiết 2, 4b- tiết 3)

Biểu thức có chứa một chữ

A Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- )IF đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ

- Biết cách tính giá trị biểu thức khi thay chữ bằng số

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ kẻ sẵn ví dụ ( cột 2,3) để trống

C Các hoạt động dạy học.

I Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên làm ý b bài 2 tiết

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2.Giới thiệu biểu thức có chứa một chữ

a Biểu thức có chứa một chữ.

- Đọc ví dụ

+ Muốn biết bạn Lan có tất cả ? quyển vở

ta làm I thế nào?

Ví dụ

- Hs đọc ví dụ:

+ Thực hiện phép cộng số vở Lan có ban đầu với số vở bạn cho thêm

- Dùng bảng phụ kẻ sẵn lần

tình huống đi dần từ cụ thể đến biểu thức

3 + a

- Nếu mẹ cho thêm 1 quyển vở thì Lan có 3+1 quyển vở Nếu mẹ cho thêm a quyển vở thì Lan có 3 + a quyển vở

- GV giới thiệu:

3 + a Ic gọi là biểu thức có chứa một

chữ

- Hs nhắc lại

b Giá trị của biểu thức chứa 1 chữ.

- Ta nói: 4 là giá trị số của biểu thức

3 + a

- Hs nhắc lại:

... class="text_page_counter">Trang 11

Thứ tư ngày 26 tháng năm 2009

Tốn

(4a-tiết 2, 4b-tiết 3)

Ơn tập số đến 10 0 000... class="text_page_counter">Trang 17

Thứ năm ngày 27 tháng năm 2009

Toán

(4a-tiết 2, 4b- tiết 3)

Biểu thức có... 725

x = 89 84 b) x = 48 26

x = 48 26 :

x = 2 41 3

x : = 15 32

x = 15 32 = 45 96

- Đọc toán

- 2IF + dẫn HS làm

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w