PhiÕu häc tËp Hãy đánh dấu x vào cột tương ứng những yếu tố cần cho sự sống của con người, động vật vµ thùc vËt.. Nh÷ng yÕu tè cÇn cho sù sèng.[r]
Trang 1Tuần 1 Thứ hai ngày 24 tháng 8 năm 2009
Toán Ôn tập các số đến 100 000.
4a -tiết 3, 4b - tiết 6
A Mục tiêu:
Giúp học sinh ôn tập về:
- Cách đọc, viết số đến 100 000
- Phân tích cấu tạo số Tính chu vi của một hình
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ (Bài tập 2, 4)
C Các hoạt động dạy học chủ yếu.
I ổn định tổ chức:
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS nêu kết quả
- Nhận xét, chữa bài
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
Bài 1 ( 3 )
- Hs đọc yêu cầu
- Nêu kết quả
a)
0 10 000 30 000
b) 36 000; 37 000; 38 000; 39000;
40 000; 41 000; 42 000
Bài 2(5) Viết theo mẫu.
- Nêu yêu cầu
- Lớp đọc mẫu, 1 HS lên bảng làm những số
- Nhận xét
Viết số Chục
nghìn
Nghìn Trăm Chục đv Đọc số
Trang 242 571 4 2 5 7 1 Bốn mIJ hai nghìn năm trăm bảy
mIJ mốt Sáu mIJ ba nghìn tám trăm năm &IJ
91 907
16 212
- Gv cùng hs nhận xét , chữa bài
- Củng cố kiến thức bài 1,2
- Gọi HS đọc yêu cầu bài 3
- 2IF+ dẫn mẫu:
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
- Cho HS nêu miệng kết quả
- Gv nhận xét, chữa bài
-
- Nêu yêu cầu bài
- Gv vẽ hình lên bảng
- 2IF+ dẫ HS làm bài yêu cầu lớp
làm bài vào vở
- Nhận xét, chữa bài
- Củng cố kiến thức bài 4
C Củng cố , dặn dò.
- Củng cố lại toàn bài
- Nhận xét tiết học
- Xem
Bài 3 (5 ) Viết số sau thành tổng
- 2 HS đọc
- Theo dõi
- nêu kết quả:
a) 9171 = 9000 + 100 + 70 + 1
3082 = 3000 +80 +2
7006 = 7000 + 6
b) Làm
Bài 4 ( 5 ) Tính chu vi các hình
- 1 HS nêu
- Làm bài vào vở
- 3 HS làm bảng nhóm, trình bày bài
+ Chu vi hình ABCD là;
6 + 4 +3 + 4 = 17( cm ) +Chu vi hình MNPQlà:
( 4 + 8) x 2 = 24 ( cm ) + Chu vi hình GHIK là :
5 x 4 = 20 (cm)
Trang 3Toán
(4a - Tiết 7) Ôn tập các số đến 100 000.
A Mục tiêu:
Giúp học sinh ôn tập về:
- Các phép tính với số tự nhiên
- Thực hiện làm bài tập trắc nghiệm
B Chuẩn bị:
- Phiếu bài tập cho ý a bài tập 4
C Các hoạt động dạy học chủ yếu.
I Kiểm tra:
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung:
- FG% dẫn HS làm bài tập
Bài 1(3- VBT)
- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập, nêu kết
quả
- Nhận xét, chữa bài
60405, 20002 b) Viết mỗi số sau thành tổng theo mẫu Mẫu: 60405 = 60000 + 400 + 5
Bài 3(4- SBT) Đặt tính rồi tính
- yêu cầu lớp làm bài vở, gọi lần
làm
- làm bài nêu kết quả:
a) 82882
26392 18068 11625
b) 60015
2592 12978 9855
- GV cùng lớp nhận xét, chữa bài
Trang 4Bài 4(4- SBT)
- GV tổ chức cho HS làm bài trên phiếu theo
dãy bàn
a) Khoanh vào số lớn nhất 57642
- yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, làm bài b) viết các số theo thứ tự từ bé đếnlớn
56427; 56724; 57462; 57624; 57642
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- 2IF+ dẫn về nhà
Trang 5Thứ ba ngày 25 tháng 8 năm 2009
Toán
(4a – tiết 1, 4b- tiết 2) Ôn tập các số đến 100 000
( tiếp)
A Mục tiêu:
Củng cố cho học sinh về 4 phép tính đã học trong phạm vi 100 000 kết hợp tính nhẩm
- So sánh các số đến 100 000
- Luyện tập về bài toán thống kê số liệu
B Chuẩn bị:
- Bảng nhóm bài 4, bảng phụ kẻ sẵn bài tập 5.
C Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài
b FG% dẫn ôn tập.
- Hs chữa bài tập về nhà
- Đọc yêu cầu bài
Bài 1(4).Tính nhẩm:
- 2 Hs đọc yêu cầu bài tập
- GV cho hs thực hiện theo hình
thức nối tiếp:
- Hs thực hiện nhẩm
7000+2000 =9000 9000-3000 =6000 8000:2000= 4000
3000 2 = 6000
16000:2=8000
8000 3 =24000
11000 3 =33000
49000 : 7 = 7000
- Gv nhận xét, chữa bài
- Đọc yêu cầu bài
Bài 2a (4) Đặt tính rồi tính.
- Hs đọc yêu cầu bài
- Gọi 2 hs lên bảng làm bài: - Hs thực biện đặt tính rồi tính vào vở
- 2IF+ dẫn học sinh chữa bài trên
bảng lớp kết hợp nêu cách đặt tính
- Cả lớp theo dõi, nhận xét và nêu lần tính: cộng, trừ, nhân, chia
Trang 6và thực hiện tính.
- Nhận xét, chữa bài
a) Kết quả: 12882
4719 975 8656
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
Bài 3 (4) > < =
- Hs đọc yêu cầu bài
- Gv yêu cầu hs làm bài - 2 Hs làm trên bảng lớp
- 2IF+ dẫn chữa bài, nêu cách so
sánh (so sánh từng hàng.)
- Nhận xét, chữa bài
- Cả lớp làm bài vào vở
4327 > 3742
5870 < 5890
65300 > 9530
28676 = 28676
97321 < 97400
100000 > 99999
- Đọc yêu cầu bài
Bài 4a (4)
- Hs đọc yêu cầu bài
- Gv yêu cầu hs tự làm bài: - Hs tự làm bài vào nháp
- 2IF+ dẫn chữa bài và hỏi cách
làm bài:
* Bài 4b làm
Gv treo bảng số liệu
a 56 731; 65 731; 65 371; 75 631
Bài 5 (5)
- Hs đọc yêu cầu của bài
- Hs quan sát và đọc bảng số liệu
- Bác Lan mua ? loại hàng, đó là
những loại hàng nào? Giá tiền và
số HIc+ hàng là ?
- 3 loại hàng : 5 cái bát, 2 kg Ig+ 2 kg thịt
- Bác Lan mua hết số? Tiền bát,
Làm thế nào để tính Ic q
Số tiền mua bát là:
2500 x5 = 12 500 (đồng) p#IJ+ tự tính Ic số tiền mua
thịt, mua Ig+
3 Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà học bài, chuẩn bị
bài sau
Trang 7Khoa học
(4a-tiét 4, 4b-tiết 5)
Con người cần gì để sống ?
A Mục tiêu :
Sau bài học, Hs có khả năng :
- Nêu đIc những yếu tố mà con +Iời cũng I những sinh vật khác cần để duy trì
sự sống của mình
- Kể ra một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con ngIg mới cần trong cuộc sống
- Có ý thức bảo vệ những yếu tố cần cho sự sống của con ngIg
B Chuẩn bị:
- 6 phiếu học tập, 4 bộ phiếu dùng cho trò chơi
C Hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài:
2 Nội dung:
Hoạt động 1 : Động não
+ Kể ra những thứ các em cần dùng hàng
ngày để duy trì sự sống của mình? - Hs trả lời, bổ sung.
- Gv nhận xét, kết luận:
Hoạt động 2 : Làm việc với phiếu học tập
và Sgk.
Những điều kiện cần để con ngIg sống và phát triển là :
+ Điều kiện vật chất: thức ăn, nước uống, quần áo, nhà ở, các đồ dùng trong gia đình, các phương tiện đi lại
+ Điều kiện tinh thần, văn hoá, xã hội, như tình cảm gia đình, bạn bè, làng xóm, các phương tiện học tập , vui chơi giải trí,
- Hs nhắc lại kết luận trên
Gv chia nhóm, phát phiếu Hs nhận phiếu làm theo nhóm
Trang 8Phiếu học tập
Hãy đánh dấu x vào cột
và thực vật
Những yếu tố cần cho sự sống Con ngGY động vật Thực vật
1 Không khí
2 NIF
3 ánh sáng
4 Nhiệt độ
5 Thức ăn
6 Nhà ở
7 Tình cảm gia đình
8 PhIJ+ tiện giao thông
9 Tình cảm bạn bè
10 Quần áo
11 TrIg+ học
12 Sách báo
13 Đồ chơi
X X X X X X X X X X X X X
X X X X X
X X X X X
Gv cùng Hs nhận xét , trao đổi, chữa
bài
+ NhI mọi sinh vật con +Iời cần gì để
duy trì sự sống ?
- 5 yếu tố ( 1 - 5 )
+ Hơn hẳn những sinh vật khác của con
4- Hoạt động 3: Trò chơi cuộc hành
trình đến hành tinh khác.
Gv chia nhóm, phát bộ đồ chơi 20 tấm
phiếu: Những thứ cần có, muốn có
- Hs đại diện nhóm nhận phiếu
- 2IF+ dẫn : Mỗi nhóm chọn 10 thứ
cần mang theo khi đến hành tinh khác,
phiếu còn lại nộp cho Gv
Ví dụ : ;Iớc uống, bánh mì, ô tô, quần áo, ti vi,
+ Chọn tiếp 6 thứ cần thiết hơn cả để
mang theo và phiếu còn lại nộp cho Gv - Hs chọn và chơi
- Dán những phiếu đã chọn vào tấm bìa dán lên bảng
5 Củng cố, dặn dò.
- Gv nhận xét tiết học
- Chuẩn bị giờ sau: Giấy khổ A4, bút
vẽ
Trang 9Địa lí
(4b-tiết 5, 4a-tiết 6)
Làm quen với bản đồ
A Mục tiêu:
Hs biết:
- Định nghĩa đơn giản về bản đồ
- Một số yếu tố của bản đồ: tên, IJ+ IF+ tỉ lệ, kí hiệu,
- Các kí hiệu của một số đối
B Chuẩn bị:
- Bản đồ Thế giới, châu lục, Việt nam
C Các hoạt động dạy học.
1 Bản đồ.
* Hoạt động 1: Hoạt động cả lớp:
- Gv treo các loại bản đồ đã chuẩn bị
lên bảng ( từ lớn đến nhỏ)
- Hs đọc tên các bản đồ
+ Nêu phạm vi lãnh thổ trên bản đồ? + Bản đồ TG thể hiện toàn bộ bề mặt trái đất
+ Bản đồ Việt Nam thể hiện
+ Bản đồ là gì?
+ Nhiều hs nhắc lại
- Là hình vẽ thu nhỏ1 khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất theo 1 tỉ lệ nhất định
* Hoạt động 2: Làm việc cá nhân. - Đọc bài sgk/4
+ Chỉ vị trí Hồ Hoàn Kiếm và đền
Ngọc Sơn trên từng hình?
- Hs chỉ trên hình vẽ
+ Ngày nay muốn vẽ bản đồ +Ig ta
phải làm I thế nào?
- Sử dụng ảnh chụp từ máy bay vệ tinh thu nhỏ
tỉ lệ
+ Tại sao cùng vẽ về VN mà bản đồ H3
trong sgk lại nhỏ hơn bản đồ ĐLTNVN
2 Một số yếu tố của bản đồ.
* Hoạt động 3: Nhóm 2 - Đọc bài sgk/5
Trang 10- 2IF+ dẫn thảo luận theo gợi ý: - Hs thảo luận nhóm 2.
+ Tên bản đồ cho ta biết điều gì?
+ Trên bản đồ
định các IF+ Bắc, Nam, Đông Tây
I thế nào? Chỉ trên H3?
+ Tỷ lệ bản đồ cho em biết điều gì?
+ Đọc tỉ lệ bản đồ ở H2
+ Bảng chú giải ở H3 có những kí hiệu
nào? Dùng để làm gì?
- Đaị diện nhóm trả lời kết quả Các nhóm khác
bổ sung
+ ND chốt sgk/5
* Hoạt động 4: Thực hành vẽ một số
kí hiệu bản đồ.
- Tổ chức cho hs làm việc cá nhân
- Gv quan sát giúp đỡ hs còn lúng
túng
- Quan sát bảng chú giải H3 và vẽ: aIg+ biên giới Quốc gia, núi, sông, thủ đô, thành phố, mỏ khoáng sản
3 Củng cố:
Dặn dò: Chuẩn bị bài 3/7
Hs đọc bài sgk/7
Trang 11Thứ tư ngày 26 tháng 8 năm 2009
Toán
(4a-tiết 2, 4b-tiết 3)
Ôn tập các số đến 100 000 ( Tiếp theo )
A Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Luyện tính, tính giá trị của biểu thức
- Luyện tìm thành phần I% biết của phép tính
- Củng cố bài toán có liên quan đến rút về đơn vị
- Tính giá trị của biểu thức
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ bài 4,5
B Các hoạt động dạy học.
I Kiểm tra - Bài 2b, 5 (4)
II Luyện tập, củng cố.
- Đọc yêu cầu bài
Bài 1(5) Tính nhẩm
- Hs đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu hs tự nhẩm và ghi kết quả vào vở
- Nhận xét, chữa bài
- làm bài,nêu kết quả:
a) 6000 + 2000 – 4000 = 4000
90000- (70000- 20000) 0000
90000 – 70000 – 20000 = 0
12000 : 6 = 2000 b)21000 3 = 63000
9000 – 4000 2=1000 (9000 - 4000) 2 = 10000
8000 – 6000 : 3 = 6000
- Hs đổi chéo vở để kiểm tra kết quả
- Đọc yêu cầu bài
Bài 2b (5)
- Hs đọc yêu cầu bài
- Gv cho hs tự tính rồi nêu cách tính
- Nhận xét, chữa bài
- Lần rồi đổi vở kiểm tra chéo kết quả
Bài 3 Tính giá trị của biểu thức
- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính rồi làm
Bài 4.Tìm x
- Nêu cách tìm và thực hiện yêu cầu - Hs nêu cách tìm x
Trang 12+ Muốn tìm số hạng I% biết ta làm thế
nào?
+ Lấy tổng trừ số hạng đã biết
+ Muốn tìm thừa số I% biết ta làm thế
nào?
+ Lấy tích chia cho thừa số đã biết:
+ Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào? + Lấy hiệu cộng với số trừ
+ Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào?
- Yêu cầu lớp làm bài theo nhóm, nêu kết
quả
- Nhận xét, chữa bài
+ Lấy
- làm bài, nêu kết quả
a) x+ 875 = 9936
x = 9936 – 875
x = 9061
x – 725 = 8259
x = 8259 + 725
x = 8984 b) x 2 = 4826
x = 4826 : 2
x = 2413
x : 3 = 1532
x = 1532 3 = 4596
- Đọc bài toán
- 2IF+ dẫn HS làm bài
Bài 5 ( 5).
- Hs đọc bài toán
+ Muốn biết 7 ngày ? chiếc ta làm thế nào? + Tính số máy làm Ic 1 ngày rồi nhân
với 7
- 2IF+ dẫn hs chữa bài
- Gv cùng hs nhận xét, chốt bài giải đúng
3 Nhận xét dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- 2IF+ dẫn về nhà
- Giải bài vào vở 1 Hs lên bảng chữa bài
Bài giải
Số ti vi nhà máy sản xuất Ic trong 1
ngày là:
680 : 4 = 170 (chiếc)
Số ti vi nhà máy sản xuất trong 7 ngày là:
170 x 7 = 1 190 ( chiếc) Đáp số : 1190 chiếc
Trang 13
Chính tả (nghe - viết).
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
A Mục tiêu:
- Nghe - viết chính xác,
- Viết đẹp đúng tên riêng : Dế mèn, Nhà Trò
- Làm đúng bài tập phân biệt l/n hoặc an /ang và tìm đúng tên vật chứa tiếng có âm đầu l/n hoặc an /ang
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ viết bài tập 2 (5).
C Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài.
- Nêu tên bài tập đọc mới học? - Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
2 FGớng dẫn viết chính tả:
- Gv gọi 1 em đọc đoạn : Một
hôm vẫn khóc
- 1 em đọc, lớp nghe
+ Đoạn trích cho em biết về điều
gì?
+ Hoàn cảnh Dế Mèn gặp chị Nhà Trò và hình dáng yếu ớt đáng
- 2Iớng dẫn viết bảng con; + cỏ <IF xanh dài, tỉ tê, chùn chùn, đá cuội,
+ Trong bài có từ nào viết hoa? Vì
sao?
+ Dế Mèn, Nhà Trò ( Tên riêng)
- Hs viết bảng con
+ Bài viết trình bày nhI thế nào? - Trình bày là 1đoạn văn
- Gv đọc bài viết tốc độ vừa phải
90 tiếng / 1 phút
- Hs viết bài vào vở
- Gv đọc lại cho học sinh soát lỗi - Hs đổi vở soát lỗi
3 FG% dẫn làm bài tập và
chấm bài.
Trang 14- 1 hs đọc
- Y/c hs tự làm bài vào sgk bằng
bút chì
- 1 em làm vào bảng phụ
- Chấm bài chính tả:
- Chữa bài:
- Nhận xét chữa bài của bạn trên bảng phụ
- Nhận xét, chốt lời giải đúng: lẫn -
nở nang, béo lẳn, chắc nịch, lông
mày, loà xoà,
Bài 3 (6).
- Hs đọc yêu cầu bài
- Gv cho hs giải vào bảng con: - Nhóm 2 thảo luận và ghi vào bảng con.
- HIF+ dẫn giải đố và chốt lời giải
đúng:
a Cái la bàn
b Hoa ban
4 Củng cố, dặn dò:
-
- Nhận xét giờ học
* Dặn dò: Bài tập 2b, những em
viết xấu sai nhiều lỗi chính tả viết
lại
Trang 15Kĩ thuật
Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, may ( tiết 1).
A Mục tiêu:
- Hs nắm Ic đặc điểm, tác dụng của những vật liệu, dụng cụ đơn giản để cắt,khâu,
thêu
- Biết cách sử dụng kéo, phân biệt Ic chỉ thêu và may
- Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động
B Chuẩn bị:
- 1 số loại vải
C Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu, mục tiêu bài học
2 Bài mới.
a) 2IF+ dẫn HS quan sát nhận xét
mẫu
- Quan sát nhận xét mẫu
1 Vải: Cho hs đọc bài: (4).
- Cho hs quan sát một số mẫu vải - Hs quan sát
+Kể tên một số vải mà em biết? + Vải sợi bông, sợi pha, xa tanh, lanh, lụa tơ
tằm
+ Kể tên một số sản phẩm Ic làm
từ vải?
Quần, áo, chăn, ga, gố, khăn,
+ Em có nhận xét gì về màu sắc, độ
dày, mỏng của các loại vải đó?
+ Màu sắc, hoa văn, độ dày, mỏng khác nhau
+ 2IF+ dẫn học sinh chọn vải để
khâu, thêu?
+ Vải trắng hoặc màu có sợi thô, dày (sợi bông, sợi pha) không sử dụng lụa , xa tanh ( dễ bị dúm vì mềm, nhũn, khó sử dụng)
2 Chỉ:
- 2IF+ dẫn học sinh quan sát H1(5) - Hs quan sát
+ Nêu tên loại chỉ trong H1? + Chỉ khâu và chỉ thêu
Trang 16+ Nên nhận xét về màu sắc về các
loại chỉ?
+ Màu sắc phong phú đa dạng
+ Chỉ Ic làm từ nguyên liệu nào? + Sợi bông, sợi lanh, sợi hoá học, tơ,
+ Vì sao chỉ có nhiều màu sắc I
b FG% dẫn tìm hiểu đặc điểm và
sử dụng kéo?
+ So sánh kéo cắt vải và kéo cắt chỉ? - Hs dựa vào hình vẽ để nêu.
- 2I~+ dẫn HS quan sát hình 3,5 - Hs quan sát.
+ Nêu cách sử dụng kéo cắt vải? - Hs dựa vào H3 để nêu.
- 1 số em thực hành cầm kéo thực hiện
c FG% dẫn HS quan sát nhận
xét một số dụng cụ khác.
+ Nêu tên và tác dụng của một số
dụng cụ H6?
+ Khung thêu dùng để căng vải, khuy cài, khuy bấm,
3 Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống lại bài
- HS đọc phần ghi nhớ ( sgk - 8 )
- Chuẩn bị dụng cụ cho tiết 2
Toán (c)
(Tiết 6-4b) Ôn tập các số đến 100000
( Đã soạn ngày thứ 2)
Trang 17Thứ năm ngày 27 tháng 8 năm 2009
Toán
(4a-tiết 2, 4b- tiết 3)
Biểu thức có chứa một chữ
A Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- )IF đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ
- Biết cách tính giá trị biểu thức khi thay chữ bằng số
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ kẻ sẵn ví dụ ( cột 2,3) để trống
C Các hoạt động dạy học.
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên làm ý b bài 2 tiết
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2.Giới thiệu biểu thức có chứa một chữ
a Biểu thức có chứa một chữ.
- Đọc ví dụ
+ Muốn biết bạn Lan có tất cả ? quyển vở
ta làm I thế nào?
Ví dụ
- Hs đọc ví dụ:
+ Thực hiện phép cộng số vở Lan có ban đầu với số vở bạn cho thêm
- Dùng bảng phụ kẻ sẵn lần
tình huống đi dần từ cụ thể đến biểu thức
3 + a
- Nếu mẹ cho thêm 1 quyển vở thì Lan có 3+1 quyển vở Nếu mẹ cho thêm a quyển vở thì Lan có 3 + a quyển vở
- GV giới thiệu:
3 + a Ic gọi là biểu thức có chứa một
chữ
- Hs nhắc lại
b Giá trị của biểu thức chứa 1 chữ.
- Ta nói: 4 là giá trị số của biểu thức
3 + a
- Hs nhắc lại:
... class="text_page_counter">Trang 11Thứ tư ngày 26 tháng năm 2009
Tốn
(4a-tiết 2, 4b-tiết 3)
Ơn tập số đến 10 0 000... class="text_page_counter">Trang 17
Thứ năm ngày 27 tháng năm 2009
Toán
(4a-tiết 2, 4b- tiết 3)
Biểu thức có... 725
x = 89 84 b) x = 48 26
x = 48 26 :
x = 2 41 3
x : = 15 32
x = 15 32 = 45 96
- Đọc toán
- 2IF+ dẫn HS làm