1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hình học 12 - Tiết 24, 25, 26, 27: Hệ tọa độ trong không gian

6 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 238,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạy học bài mới : Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức Néi dung ghi bảng Hoạt động của GV và hs GV : Nêu định nghĩa hệ tọa độ đecac vuông góc Oxyz.. - biểu thức tọa độ của tích vô hướng.[r]

Trang 1

Ngày

  : 24,25,26,27 Tên bài  !" # $% TRONG KHÔNG GIAN.

 PPCT:24

A -. TIÊU:

1 Về kiến thức:

+

+ Xác

+ Tích vô

2 Về kĩ năng:

+ Tìm

+

+

3 Về tư duy và thái độ:

- HS *3 tích ?  @* và A  theo yêu :  giáo viên

- Phát

B !02 13 4 GIÁO VIÊN VÀ 4 !# SINH:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, F dùng 1A 

- 53 *

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Sách giáo khoa, 'H nháp, 'H ghi và F dùng  @*

C +9 TRÌNH BÀI ;<=:

I.

II )E tra bài CH (5'):

III.;  ALC bài M :

1.

2 ;  ALC bài M

- GV: Cho

   Oxy trong %9 *P!

HS: 3 OQ

- Giáo viên 'R hình và /   

trong không gian

- Gv :Cho  sinh phân < 7 hai 

 !

- Giáo viên

HS: Nêu

Gv: Cho hs ?  T 1 SGK

HS: -?  T 1 SGK

I LG ?T C[G ?E và C[G O\C]

$!    (SGK) IW Oxyz

O: L  

Ox, Oy, Oz:  hoành, T.Tung,  cao (Oxy);(Oxz);(Oyz) các %9 *P  

Trang 2

!'< $%( 4 GIÁO VIÊN VÀ HS GHI 1Z(

- GV: Trong khôngCho % M

-D trong Sgk, giáo viên có  phân tích 1

theo 3 '( )

OM

, ,

i j k

  

Có bao nhiêu cách?

HS: -3 OQ

E8-D , giáo viên 1\ / W    1

%

GV:

 1 '( )!

Gv: @ xét    % M và OM

HS: -3 OQ

* GV: cho h/s làm 2 ví 1!

+ Ví 1 1: ra ví 1$ cho  sinh ^ A

_ 3 OQ!

+ Ví 1 2 trong SGK và cho h/s làm '

theo nhóm

GV

2 -   1 %!

( ; ; )

M x y zOM xiy zzk

Z!-   '( ) ( , , )

a  x y z   axixzxk

OM 81 Tìm    3 '( ) sau <6

2 3

3

 

   

  

Ví 1 2: (Sgk)

- GV cho h/s nêu OA    '( ) c&

& tích  1 JL '/ 1 '( ) trong mp

Oxy

>3 OQ câu d gv

- Gv %H  thêm trong không gian và  

ý h/s ? ^ minh

HS: N^ minh các công ^

Gv:

các  f3

HS: Rút ra các  f3

II 1ER ADC LG ?T C[G các phép toán O\C]

TOa Trong không gian Oxyz cho

( ; ; ), ( , , )

a  a a a b b b b

(1)a b  (ab a, b a, b )

(2)  ( ; ; )( , , )

a

(k )

 f3

*

 

Xét '( ) có   là (0;0;0)0

M z

y x

k j

i

Trang 3

Gv ra 'W1 yêu : h/s làm ' theo nhóm

%Q nhóm 1 câu

+ Gv % tra bài làm  D nhóm và

hoàn K bài 3!

HS: Chia nhóm 3 O@

Các nhóm k A 1 trình bày 6 f3

Các nhóm khác @ xét 6 f3 nhóm <A!

( B A, B A, B A)



S6 M là trung %  A AB

M

V 1 1: Cho a  ( 1, 2, 3),b (3, 0, 5)

a Tìm    <6 x x2a3b

b Tìm    <6 x 342 

V 1 2: Cho A( 1; 0; 0), (2; 4;1), (3; 1; 2) B C

a N^ minh m A,B,C không P hàng

b Tìm    D  ^ giác ABCD là hình bình hành

IV 4( a )!b SÂU )+9 !d :(10')

N L    ,   % ,   '( ) , các phép toán 'o '( )!

V !ef( ;g !# h, i NHÀ:

- 8o nhà các em e% OA các 6 ^ trong bài, '@ 1 thành A  3 các bài @*

1=>6 trang 68 trong SGK

D.RÚT KINH (!+"-

- -Ngày

  : 24,25,26,27 Tên bài  !" # $% TRONG KHÔNG GIAN.

 PPCT:25

C +9 TRÌNH BÀI ;<=:

I.

II )E tra bài CH (5'):

III.;  ALC bài M :

1.

2 ;  ALC bài M

Gv: Yêu

'( ) và < ^    chúng

HS: -3 OQ

-GV: -D W < ^   trong mp, gv nêu lên

trong không gian

- Gv

HS: -? ^ minh

Gv: ra ví 1 cho h/s làm ' theo nhóm và A

1 3 OQ!

III Tích vô

1

TWO.!

( , , ), ( , , )

a b a b a b a b

 

C/m: (SGK)

 f3

+ T dài  '( )

I3 cách 7 2 %!

Trang 4

81 1: (SGK)

Yêu :  sinh làm o cách

HS: Chia nhóm 3 O@

Các nhóm k A 1 trình bày kq

Các nhóm khác @ xét 6 f3  nhóm <A

     

E là góc  * <H và  a

b

1 1 2 2 3 3

C





 

a  b a ba ba b

81 (SGK) Cho (3; 0;1);   (1; 1; 2);(2;1; 1)

Tính :   (  )và

a b c  

a b

- Gv: yêu

HS: -3 OQ

- Gv: Cho %9 : (S) tâm I (a,b,c), bán kính R

Yêu : h/s tìm o  : và   M (x,y,z)

 (S)

HS: -3 OQ

-GV:

%9 :!

- Gv : E 1 hs làm ví 1 trong SGK

HS: Chia nhóm ?  VD

Gv :

2 2 2 2 x+2By+2Cz+0=0

xyzA

Yêu : h/s dùng m P ^ !

Cho

:& và tìm tâm và bán kính

HS: -3 OQ

Gv: Cho h/s làm ví 1

IV

TWO. Trong không gian Oxyz, %9 : (S) tâm

I (a,b,c) bán kính R có

(x a ) (y b )  (z c) R

Ví 1 86 pt %9 : tâm I (2,0,-3), R=5

* S@ xét:

Pt: x2y2 z2 2 x+2By+2Cz+D=0A (2)

0

pt (2) '/ 

là pt %9 : có tâm

0

ABC  D

I (-A, -B, -C) , RA2 B2C2D

xyzxy 

IV 4( a )!b SÂU )+9 !d :(10')

V !ef( ;g !# h, i NHÀ:

- 8o nhà các em e% OA các 6 ^ trong bài, '@ 1 thành A  3 các bài @*

1=>6 trang 68 trong SGK

D.RÚT KINH (!+"-

Trang 5

-Ngày

  : 24,25,26,27 Tờn bài  !" # $% TRONG KHễNG GIAN.

 PPCT:26

C +9 TRèNH BÀI ;<=:

I.

II )E tra bài CH (5'):

III.;  ALC bài M :

1.

2 ;  ALC bài M :

Hoạt động 1: Ki ểm tra kiến thức

Hoạt động của GV và hs Nội dung ghi <3

GV :

Nêu định nghĩa hệ tọa độ đecac vuông góc Oxyz

- Các phép toán của véctơ

- biểu thức tọa độ của tích vô hướng

- Các ứng dụng của tích vô hướng

- phương trình mặt cầu cả hai dạng, xác định tâm

và bán kính của nó?

HS : Trả lởi cõu hỏi gv

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS giải cỏc bài tập 1,2,3 SGK .

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi <3

HDTP1 :

GV :

- gọi học sinh vận dụng các phép toán của vectơ

tìm tọa độ

- Tính tọa độ 4 1 3 ?

3

dabc

- Tính tọa độ vecto7e  a 4b2c?

HS : Các nhóm thảo luận và trình bày bài giảI

Gv: Chỉnh sữa và hoàn thành bài giảI

HDTP2 :

GV:

- Nêu biểu thức vectơ trọng tâm trong tam giác ?

gợi ý học sinh cách chứng minh công thức trọng

tâm

-HS: chứng minh công thức và vận dụng

HDTP3 :

Gv:

- Hướng dẫn học sinh dựa vào các vectơ bằng nhau

tìm tọa độ các đỉnh còn lại

HS: Xác định các vectơ bằng nhau, từ đó tính tọa độ các

điểm còn lại.

Bài 1 : (68)

b) e  a 4b2c0; 27;3 

Bài 2 : (68)

áp dụng công thức trọng tâm :

Vậy G( ) 3

3 3

G

G

G

x

y

z



; 0;

Bài 3 :(68)

Ta có :

 

1;1;1 , 0; 1; 0 ,

1; 0;1 (2; 0; 2) ' 2;5; 7

  



Ta có :

   

Vậy :

' 3;5; 6 , ' 4; 6; 5 , ' 3; 4; 6

IV Củng cố toàn bài

- Củng cố các phép toán vectơ

V Bài tập về nhà

- Học thuộc các phép toán của vectơ, tích vô hướng của vectơ, ứng dung, phương trình mặt cầu

- Chuẩn bị tiếp các bài 4,5,6 trang (68)

D Rút kinh nghiệm :

Trang 6

Ngày

  : 24,25,26,27 Tờn bài  !" # $% TRONG KHễNG GIAN.

 PPCT:27

C +9 TRèNH BÀI ;<=:

I.

II )E tra bài CH (5'):

III.;  ALC bài M :

1.

2. ;  ALC bài M :

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài 4

GV:

- Gọi học sinh vận dụng công thức tích vô hường để

làm bài

HS : Các nhóm thảo luận và trình bày bài giảI

Gv: Chỉnh sửa và hoàn thành bài giảI

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài 5

GV:

- Hướng dẫn học sinh chuyển về phương trình tổng

quát của mặt cầu, từ đó xác định tâm và bán kính

HS : Chia nhóm thảo luận để xác định tâm và bk

Hoạt động 3: Hướng dẫn HS làm bài 6

GV:

- muốn xác định mặt cầu ta xác định những yếu tố

gì ?

HS : Xác định tâm và tính bán kính

Gv :

- Hướng dẫn viết phương trình mặt cầu

HS : Các nhóm thảo luận và trình bày bài giảI

Gv: Chỉnh sửa và hoàn thành bài giảI

Bài 4 : (68)

a) a b  3.2 0.      4 6 06 b) c d  1.4  5 3 2    5 21

Bài 5 : (68)

a) x2y2z28x2y 1 0

  2  2 2

Vậy tâm O(4 ;1 ;0) và bán kính r=4 b) 3x23y23z2 6x8y15z 3 0

2

1

        

Vậy tâm O( 4 5) và bán kính r=

1; ;

6

Bài 6 : (68)

a) Gọi I là trung điểm của AB vây I3; 1;5  bán kính rIA  1 4 4  3

phương trình mặt cầu:

  2  2 2

b) bán kính: rCA  4 1  5 phương trình mặt cầu là:

  2  2 2

IV Củng cố toàn bài

- Củng cố các phép toán vectơ

V Bài tập về nhà

- Học thuộc các phép toán của vectơ, tích vô hướng của vectơ, ứng dung, phương trình mặt cầu

D Rút kinh nghiệm :

... theo yêu :  giáo viên

- Phát

B !02 13 4 GIÁO VIÊN VÀ 4 !# SINH:

1 Chuẩn bị giáo viên:

- Giáo án, F dùng 1A 

- 53 *

2...

2 ;  ALC M

- GV: Cho

   Oxy %9 *P!

HS: 3 OQ

- Giáo viên ''R hình /   

trong khơng gian

- Gv :Cho  sinh phân <... 2

!''< $%( 4 GIÁO VIÊN VÀ HS GHI 1Z(

- GV: Trong khôngCho % M

-D Sgk, giáo viên có  phân tích 1

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w