1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu chủ đề Bất đẳng thức (lớp 10 NC)

13 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 394,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Suy ra ®iÒu ph¶i chứng minh Bài toán 8: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức.. Trường THPT LÝ THƯỜNG KIỆT..[r]

Trang 1

Bài toán: 1 1 1 1 (1)

4

Đẳng thức xảy ra khi x =y.

** Chứng minh :

Cách 1

(xy)2 0(x + y)2 4 1 1 1 ( 1 )

4

xy

Rõ ràng,    3 ra khi x = y

Cách 2 áp

xy2 xy, 1 1 2 1 1 2

:;  ( xy )(1 1 ) 4 1 1 1 ( 1 )

4

Và    3 ra khi x =y

 2

(   minh *    này A có !" cách  

xy

minh xin dành cho *B C,

II ÁP DỤNG TRÊN THỰC TIỄN CÁC BÀI TOÁN :

Bài toán 1 Cho ba số dương a, b, c, ta có:

1 1 1 1 1 1 1 (2)

2

a bb cc aa   b c

D   3 ra khi a = b = c.

Áp 6 (1) ta có ngay !" (3   minh

* Phát

1 1 1 1 1 1 1

(3)

* K+ J( (2) và (3) ta có

Với a, b, c là các số dương:

Trang 2

1 1 1 1 1 1 1 (4)

D   3 ra khi a = b = c

Chú ý: L+" thêm 3 + 1 1 1 4 thì bài toán 2 là N dung câu V, D! thi DB C và

Cao  4  A, O$ 2005

Bài toán 3 Chứng minh rằng với a, b, c dương:

1 1 1 1 1 1 (5)

Giải: Q 6 *    (1) ta có:

7N +  + các *    trên và rút C ta có *    (5)

D   3 ra khi:

       

    

Bài toán 4 Hãy xác định dạng của tam giác ABC nếu các góc của nó luôn thỏa mãn đẳng thức sau:

Giải: DS xtg , ,

ytg ztg

Ta có:

Trang 3

1 4

D   3 ra khi và @ khi: x = y = z hay tam giác ABC !",

Bài toán 5 Cho x, y, z là các

0 Hãy tìm giá 'Z <  [

Q

Giải: DS a = x + 1 > 0, b = y + 1 > 0, c = z + 4 > 0 Ta có: a + b + c = 6 và

1 1 4 1 1 4

3

Q

Theo *    (1) ta có:

3

3

Q

   

D   3 ra khi và @ khi:

6

3

MaxQ

1 2 1

z

  

  

Bài toán 6 : Chøng minh r»ng : 2 2 2 1 1 1 víi x, y, z lµ

c¸c sè e, DÊu b»ng s¶y ra khi nµo ?

Gi¶i :

Trang 4

Tương tự ta cũng có

  2

x

Cộng từng vế bất dẳng thức trên ta có bất dẳng

;

thức cần chứng minh Dờu bằng sảy ra khi và chỉ khi x=y=z=1

Bài toỏn 7 : Cho 3

Giải: ta có ab+bc+ca = abc 1 1 1 1 Đặt Khi đó

ta có:

3 3

3 3

3 3

2

2 2

x y

x y

xy x y

x y

x y

x y x x y y x y x y x y

Tương tự ta có

3 3 ; 3 3

Cộng vế với vế ba bất đẳng thức trên ta có

Suy ra điều phải chứng minh

Bài toỏn 8: Tỡm giỏ 'Z X  [ *H"  

x t t y y z z x

A

Giải : Ta cú:

Trang 5

4

A

  

  

Q MinA=0 khi x = y = z = t

Trên đây là một số bài toán áp dụng bất đẳng thức (1) sau đây là một số bài tập tương tự:

Bài 1 Cho a, b, c là các

2 /

Bài 2

+ ca thì:

Bài 3 Cho x > 0, y > 0 X mãn x + y 1 Tìm giá 'Z X  [ 

1 2

4

xy

Bài 4 Cho tam giác ABC có chu vi a + b + c = k (không )2 BC = a, CA = b, AB = c Tìm giá 'Z <  [ *H"  

T

Bài 5 Cho tam giác ABC có chu vi 2p=a+b+c (a,b, c là N dài 3 B, 7  minh '?

1 1 1 1 1 1

2

III Mở rộng.

Cho x, y,z là ba

Trang 6

 

9

 

Tổng quỏt:

Cho ba

   2

6

 

 

x   y z

7  minh:

Áp 6 *    bunhiacopski ta cú:

2

2

.

:;  suy ra !" (3   minh

IV Áp dụng

Bài toỏn 1: Chứng minh rằng : với a, b, c là các số thực dương

Giải :áp dụng bất đẳng thức (6) ta có :

Suy ra điều phải chứng minh Dấu bằng sảy ra khi và

 

 

chỉ khi a b c a b c

Bài toỏn 2 : Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

trong đó a, b, c là các số thực dương thỏa mãn

B

Giải :

Mặt khác theo bất

2

B

đẳng thức Bunhiacovski ta có :

2 2

1

Trang 7

Vậy 1

18

B

Bài toỏn 3 : Cho các số thực dương x, y, z, t thỏa mãn xyzt=1 chứng minh rằng

3

Giải :

đặt x 1 ; y 1 ; z 1 ; t= 1 , theo bài ra ta có abcd = 1 và

; tương tự ta có :

2

3

3

a

2

4

3

  

  

Dấu bằng sảy ra khi và chỉ khi

1

   

Bài toỏn 4 : Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

, trong đó a, b, c là các số thực dương thỏa điều kiện

B

1

abbcca

Giải :

áp dụng bất đẳng thức (6) ta có :

Trang 8

             

2

2

B

Xét biểu thức 2 2 2 2 2 2 Theo bất đẳng thức Bunhiacovski ta có :

a bb ca c

a bb ca cabc

B

Mát khác cũng theo bất đẳng thức Bunhiacovski  2 4 4 4

Bài toỏn 5 : Cho x,y,z>0 và 93 : 2 2 2 1

3

xyz

Tỡm giỏ 'Z X  [ 

3

2 3 5 2 3 5 2 3 5

y

xyzy   z xz   x y

Nhận xét: Các số x, y, z có vai trò bình đẳng dự đoán dấu bằng sảy ra khi và chỉ khi chúng bằng nhau và bằng 1

3 Giải: áp dụng bất đẳng thức (6) ta có :

1

30

x y z y z x z x y x xy xz y yz yx z xz yz

x y z

1 3 1

3





Bài toỏn 6 : Cho a,b,c>0 và 93 : a.b.c = 1

Trang 9

7  minh '?

     

3

Nhận xét: -Các số x, y, z có vai trò bình đẳng dự đoán dấu bằng sảy ra khi và chỉ khi chúng bằng nhau và bằng 1

- Để đơn giản biểu thức ta có thể đặt a 1; b 1; c 1

Giải: Đặt a 1 ; b 1 ; c 1 Theo giả thiết ta có: xyz = 1

 

2 3

3

x

; Do đó áp dụng bất đẳng

 

2 3

3

y

2 3

3

z

thức (6) ta có :

2

2

2

2

y

y z x z y x

b c a

xyz

x y z

      

 

Dấu bằng sảy ra khi và chỉ khi x    y z 1

Bài toỏn 7 : Cho 3 x    y z 3 Tỡm GTNN [

2

x yzy zxz xy

Giải: áp dụng bất đẳng thức (6) ta có :

2

 

yzzxxy    x y z

3

x y z

x y z x y z

x yz y zx z xy

    

Trang 10

DÊu b»ng s¶y ra khi vµ chØ khi

3

1

   

Bài toán 8 : x y z  1

2

DS ax b ,  y c ,  z

7  minh '? :

3 2

Áp 6 *    trên ta có

 

Bình

2

2

2

2

4

2

(3)

VT

a b c

a b c

 

3

a b c    abc

Ta có:

2

Trang 11

2 9 3

>" *? 3 ra khi x = y = z = 1!" (3   minh

Tổng quỏt : ta cú bài toỏn sau:  x x1, 2, , x nn  2  là x x1 .2 xn  1

2

n

x

Bài toỏn 9 : chứng minh rằng nếu a, b, c là các số thực dương thỏa mãn

thì

16

Giải :

Từ abcabbcca suy ra 1 1 1 1 đặt thì

Cộng ba bất đẳng thức trên ta có

x y z

 

Cách2 :

.

Tương tự ta cú:

.

N +  + ta cú:

suy ra !" (3   minh

Bài toỏn 10 Cho  , , 0 Cmr:

1

x y z

9

Trang 12

i3

2

2 2 2

1

DS 2 2 2 ; !" 4U

3

t

 

Áp 6 *    bunhiacopxki và Cụsi ta cú:

3

3

2 2

2

3 3

1

3

P

P

  

 

>" *? 3 ra khi và @ khi x = y = z = 1 ($,

3

Bài toỏn 11: Cho x, y, z là các số thực dương thay đổi và thoả mãn điều kiện: xyz = 1 Tìm

GTNN của biểu thức: P = 2  2  2 

i3

2

P

y y

H  3 S ax x ; b  y y ; c  z z ;

Trang 13

Ta có

2

2

P

 

oS khác ta có a2  b2  c2  ab bc   ca Nên ta có:

2

Một số bài tập tương tự:

Bài toán 1: Tìm giá 'Z X  "3 *H"   Q = y xzz yxx zy

3 3

3

2 x, y ,z là

HẾT

...  2

x

Cộng vế bất dẳng thức ta có bất dẳng

;

thức cần chứng minh Dờu sảy x=y=z=1

Bài toỏn : Cho ... nhỏ biểu thức

a, b, c số thực dương thỏa mãn

B

Giải :

Mặt khác theo bất

2

B

đẳng thức Bunhiacovski... biểu thức

, a, b, c số thực dương thỏa điều kiện

B

1

abbcca

Giải :

áp dụng bất đẳng thức

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w