1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Buổi chiều Lớp 4 - Tuần 29 - Năm học 2009-2010 - Trần Thị Hồng Liễu

11 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 187,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn HS làm bài tập Câu 1/ Hãy khoanh vào trước ý của câu trả Yêu cầu HS đọc và làm bài Gọi một số em trả lời lời đúng: * Từ thành phố Hồ Chí Minh có thể đi tới các GV nhận xét, chữ[r]

Trang 1

PHAÂN PHOÁI CHệễNG TRèNH BUOÅI CHIEÀU TUAÀN 29

( Tửứ ngaứy 29/ 3 - 2/4 /2010 )

Thửự - ngaứy Tieỏt Moõn hoùc Tieỏt

1 Khoa hoùc 57 Thửùc vaọt caàn gỡ ủeồ soỏng

1 Chớnh taỷ 29 Ai nghú ra caực chửừ soỏ 1, 2, 3, 4,

1 Taọp laứm vaờn 57 Luyeọn taọp toựm taột tin tửực

Thửự Hai, ngaứy 29 thaựng 3 naờm 2010

KHOA HOẽC

BAỉI DAẽY : THệẽC VAÄT CAÀN Gè ẹEÅ SOÁNG

I/ Muùc tieõu :

- Nêu những yếu tố cần để duy trì sự sống của thực vật: nước, không khí, ánh sáng, nhiệt độ,

và các chất khoáng

- Coự khaỷ naờng aựp duùng nhửừng kieỏn thửực khoa hoùc trong vieọc chaờm soực thửùc vaọt

II/ ẹoà duứng daùy- hoùc:

-Moói nhoựm HS mang ủeỏn lụựp caực caõy ủaừ chuaồn bũ :

+ GV mang ủeỏn lụựp 5 caõy troàng theo yeõu caàu SGK

+ Phieỏu hoùc taọp theo nhoựm

III/ Hoaùt ủoọng daùy- hoùc:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

* HOAẽT ẹOÄNG KHễÛI ẹOÄNG :

1.OÅn ủũnh lụựp:

* Giụựi thieọu baứi :

* Hoaùt ủoọng 1: Moõ taỷ thớ nghieọm:

Caựch tieỏn haứnh:

- Kieồm tra vieọc chuaồn bũ caõy troàng cuỷa HS

-Toồ chửực cho HS tieỏn haứnh baựo caựo thớ

nghieọm trong nhoựm

- Yeõu caàu: quan saựt caõy caực baùn mang

ủeỏn Sau ủoự yeõu caàu caực nhoựm moõ taỷ caựch

troàng vaứ chaờm soực caõy cuỷa nhoựm mỡnh

- Goùi HS baựo caựo coõng vieọc cuỷa caực em ủaừ

laứm

+ HS laộng nghe

+ Toồ trửụỷng baựo caựo vieọc chuaồn bũ caõy troàng trong oỏng bụ cuỷa caực thaứnh vieõn

- Hoaùt ủoọng trong nhoựm, moói nhoựm 4 HS laứm vieọc theo sửù hửụựng daón cuỷa GV

+ ẹaởt caực oỏng bụ coự caõy troàõng leõn baứn

- Quan saựt caực caõy

- Moõ taỷ caựch troàng vaứ chaờm soực caõy

- ẹaùi dieọn 2 nhoựm trỡnh baứy

Trang 2

- Nhận xét, khen ngợi các nhóm đã có sự

chuẩn bị chu đáo , hăng say làm thí nghiệm

+Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau :

- Các cây đậu trên có những điều kiện sống

nào giống nhau?

+ Các cây thiếu điều kiện gì để sống và

phát triển bình thường? Vì sao em biết điều

đó?

-Thí nghiệm trên nhằm mục đích gì ?

- Theo em dự đoán thì để sống, thì thực vật

cần có những điều kiện gì ?

- Trong các cây trồng ở trên , cây nào đã

đủ các điều kiện đó ?

* GV kết luận :

* Hoạt động 2: Điều kiện để cây sống và

phát triển bình thường

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm 4

- Gọi các nhóm trình bày

- Các nhóm khác bổ sung

- GV nhận xét tuyên dương các nhóm

-Trong 5 cây đậu trên cây nào sẽ sống và

phát triển bình thường? Vì sao?

- Các cây khác sẽ như thế nào? Vì sao cây

đó phát triển không bình thường và có thể

chết nhanh?

- Để cây sống và phát triển bình thường,

cần phải có những điều kiện nào ?

* GV kết luận :

* Hoạt động 3: Tập làm vườn

Em trồng một cây hoa : cây cảnh, cây

thuốc, hàng ngày em sẽ làm gì để giúp cây

phát triển tốt cho hiệu quả cao ?

- Gọi HS trình bày

- Nhận xét, khen ngợi

* HOẠT ĐỘNG KẾT THÚC :

-GV nhận xét tiết học , tuyên dương HS

-Dặn HS về nhà học thuộc bài đã học và

chuẩn bị bài tiết sau

+ Trao đổi theo cặp và trả lời + Các cây đậu ở trên đều gieo trong cùng một ngày các cây 1, 2, 3, 4 trồng trong lớp đất giống nhau

-Cây 1: thiếu ánh sáng

- Cây2: thiếu không khí

- Cây 3: thiếu nước

- Cây 5 thiếu chất khoáng + Thí nghiệm về trồng cây đậu để biết được thực vật cần gì để sống

+HS nêu +Trong số các cây trồng trên chỉ có cây so

4 là được cung cấp đầy đủ các điều kiện sống

- Lắng nghe

- HS ngồi 2 bàn thảo luận theo nhóm 4

- Quan sát, trao đổi và hoàn thành phiếu

- Trao đổi theo cặp + Cây số 4 sẽ sống và phát triển bình thường vì nó được cung cấp đầy đủ các yếu tố cần cho sự sống: Nước, không khí, ánh sáng, khoáng chất có ở trong đất

-Cây số 1 thiếu ánh sáng

- Cây số 2 thiếu khí

- Cây số 3 thiếu nước

- Cây số 5 thiếu các chất khoáng

- Để sống và phát triển bình thường cần phải có đủ các điều kiện về nước, không khí, ánh sáng, chất khoáng có ở trong đất

- Lắng nghe

-HS nêu

- Nhận xét ý kiến của bạn

+ Lắng nghe

HS cả lớp

Trang 3

ĐỊA LÍ : ÔN TẬP

Các hoạt động dạy - học:

Các bài tập cần làm Hoạt động dạy - học

Câu 1/ Hãy khoanh vào

+,

 -*

3 khác  :

a/ 5', ơ- tơ b/ 5', sơng

c/ 5', hành khơng d/ 5', 9:

e/ 5', 1 f/ !=  các +%>

trên

Câu 2/ Hãy nêu

 Chí Minh là trung tâm kinh B +( = 

'( ?

Câu 3/ Hãy nêu D khĩ $E do thiên

nhiên gây ra làm   'F ( 9 G= và

Trung ?

Câu 4/ H các / D trong khung 1 

vào

thác J K " mía, +>  2  : L 9 

M'( 1 N   :

1  J phá, sơng, ',

dân cĩ kinh A 8 = cát pha, khí O nĩng

Q khí O nĩng R

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS làm bài tập

Yêu J HS H và làm bài

GV O xét, D& bài

Đáp án : Câu 1: f Câu 2: Các ngành cơng

"= & > bao  - A  +A kim, 3 khí,

A W hố = 9 G= O +A xây X 

A may %> T '3 > phát "1

B Tân 3 M= và  Sài Gịn là sân bay

và  1 +( =  '( 8

Câu 3: Khĩ $E - Vào mùa > '& ít, khơng khí khơ, nĩng, làm  "T @ ^ sơng 

E ', cĩ '& +( và bão '& bão làm '( sơng dâng lên T T  "Y Z O +_ nhà W& ', giao thơng Z phá

Câu 4:

-Làm -Nuơi, 2  : L 9  khai thác J K

- !" mía , +> , " cây cơng A lâu

E 7!" lúa

3 Củng cố dặn dị:

MO xét B H

TỐN : ÔN TẬP

Các hoạt động dạy - học:

Các bài tập cần làm Hoạt động dạy - học

Bài 1 T W& hàng O  =  7490kg >%8

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS làm bài tập

-Yêu J HS H  và X làm bài 7H +J +'Y / HS lên  làm

Trang 4

Trong

3 2

W& hàng 0 O  bao nhiêu ki lơ gam >% I

+%>C

Bài 2: T W& "T hình D O cĩ  dài

 5/3  "T và chu vi  64 m

a, Tính A tích W& "T 0C

B, MB @ 100m2 thu %>  Y 50 kg thĩc, thì W&

"T 0 thu %>  'Y bao nhiêu kg thĩc?

Bài 3: Nhà > An nuơi T  gà  100 con

An nuơi I +%> cĩ = con gà?

Bài 4: ME nay m hai n con là 40 m8 aB "

m n = 7 +J m con Tính m I ',C

7H HS O xét

D& bài

Bài 1: 2996 kg >% B

4494 kg >% ^

Bài 2: a oA tích là 240 m 2

b 120 kg

Bài 3: 75 con gà mái;

25 con gà

Bài 4: n 35 m

Con 5 m

3 Củng cố dặn dị:

MO xét B H

ĐỊA LÍ

BÀI DẠY : NGƯỜI DÂN Ở ĐỒNG BẰNG DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG

(Tiếp theo) I.Mục tiêu :

-Nêu được một số hoạt động sản xuất chủ yếu cuảng]ời dân ở đồng bằng duyên hải miền Trung:

+Hoạt động du lịch ở đồng bằng duyên hải miền trung rất phát triển

+Các nhà máy, khu công nghiệp phát triển ngày càng nhiều ở đồng bằng duyên hải miền Trung: nhà máy đường, nhà máy đóng mới, sửa chữa tàu thuyền

II.Chuẩn bị :

-Tranh ảnh một số địa điểm du lịch, khu công nghiệp ở ĐB duyên hải miền Trung

III.Hoạt động trên lớp :

1.Ổn định:

2.Kiểm tra bài cũ :

-Kể tên những nghề chính của người dân

của vùng đồng bằng duyên hải miền

Trung?

3.Bài mới :

a.Giới thiệu bài:

b.Phát triển bài :

3/.Hoạt động du lịch :

*Hoạt động cả lớp:

-Yêu cầu HS đọc thầm đoạn văn đầu

GV cho HS quan sát bản đồ VN và YC HS

chỉ dải đồng bằng duyên hải miền trung

-HS trả lời câu hỏi

HS đọc thầm -HS quan sát, 1 HS chỉ

Trang 5

H Kể tên các bãi biển hấp dẫn khách du

lịch ở đồng bằng duyên hải miền Trung?

GV cho HS quan sát vị trí các bãi biển

H Ngoài các bãi biển đẹp, còn có những

gì hấp dẫn khách du lịch?

GV cho HS quan sát tranh về di tích lịch

sử, danh lam thắng cảnh

-GVkhẳng định điều kiện phát triển du

lịch sẽ góp phần cải thiện đời sống nhân

dân ở vùng này (có thêm việc làm, thêm

thu nhập) và vùng khác (đến nghỉ ngơi,

tham quan cảnh đẹp sau thời gian lao

động, học tập tích cực)

4/.Phát triển công nghiệp :

*Hoạt động nhóm:

H Vì sao ở đồng bằng duyên hải miền

Trung xây dựng nhà máy:

-Đóng mới, sửa chữa tàu thuyền?

- Nhà máy đường?

-GV cho nhóm HS quan sát hình 11 và

nêu các công việc của sản xuất đường:

-GV giới thiệu tranh và cho HS biết về

khu kinh tế mới đang xây dựng ở ven biển

của tỉnh Quảng Ngãi Nơi đây có cảng

mới, có nhà máy lọc dầu và các nhà máy

khác

5/.Lễ hội :

Hãy kể các lễ hội ở đồng bằng duyên hải

miền Trung mà em biết?

-GV nhận xét, kết luận và cho HS quan

sát tranh

4.Củng cố :

-GV cho HS đọc bài trong khung

-Chơi trò chơi: “Đối mặt”

GV nêu yêu cầu và cách chơi

Gọi đại diện tổ lên chơi

Gọi HS nhận xét, khen ngợi

5.Tổng kết - Dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Về xem lại bài chuẩn bị bài: “Thành phố

Huế”

HS kể tên

HS quan sát

HS nêu

HS quan sát -HS lắng nghe

HS thảo luận và nêu (-Do có tàu đánh bắt cá, tàu chở hàng, chở khách nên cần xưởng sửa chữa và đóng mới)

-Người dân trồng nhiều mía

Thu hoạch mía - vận chuyển mía - sản xuất đường thô - sản xuất đường kết tinh - đóng gói sản phẩm

HS quan sát và lắng nghe

HS kể

HS quan sát

HS đọc

HS lắng nghe

2 HS lên bảng và chơi

-HS cả lớp

Trang 6

LUYỆN VIẾT: BÀI 8

I Mục tiêu: Giúp HS rèn viết đúng cỡ chữ nghiêng nét đều

Trình bày đúng, đẹp câu ứng dụng, đoạn văn

II Các hoạt động dạy - học

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn HS luyện viết:

HĐ 1: Luyện viết câu ứng dụng:

Gọi HS đọc câu ứng dụng: Vì nước vì dân

Gọi HS giải nghĩa câu ứng dụng

Gv nhận xét

Hướng dẫn HS các viết câu ứng dụng

Yêu cầu HS viết câu

H Đ 2: Luyện viết đoạn văn

GV đọc đoạn văn

H Đoạn văn này nói về gì?

YC HS nêu cách viết đoạn văn

HS tìm và viết từ khó trong bài

YC HS viết bài

GV chấm, nhận xét

3 Củng cố - dặn dò:

Nhận xét tiết học

HS lắng nghe

HS đọc câu: Vì nước vì dân Một số em giải nghĩa câu

HS nêu cách viết chữ nghiêng, nét đều

HS viết câu ứng dụng

HS lắng nghe và đọc lại bài

HS trả lời Một số em nêu cách viết bài văn

HS viết bài

HS lắng nghe

Thứ Tư, ngày 31 tháng 3 năm 2010

CHÍNH TẢ

BÀI DẠY : AI ĐÃ NGHĨ RA CÁC CHỮ SỐ 1 , 2 , 3, 4 ?

I Mục tiêu:

trong bài

-Làm  BT3 q$B Y H +> R A sau khi hồn c  BT)

II Đồ dùng dạy học:

-Phiếu lớn viết nội dung BT3

-Bảng phụ viết sẵn bài "Ai đã nghĩ ra các chữ số 1 , 2 ,3 , 4 , ?"

III Hoạt động trên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

-GV nhận xét bài chính tả KT ĐK lần 3

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Lắng nghe + Lắng nghe

Trang 7

b Hướng dẫn viết chính tả:

*TRAO ĐỔI VỀ NỘI DUNG ĐOẠN VĂN :

-Gọi HS đọc bài viết :

+ Mẩu chuyện này nói lên điều gì ?

* HƯỚNG DẪN VIẾT CHỮ KHÓ:

-Yêu cầu các HS tìm các từ khó, đễ lẫn

khi viết chính tả và luyện viết

* NGHE VIẾT CHÍNH TẢ:

+ GV đọc cho HS viết vào vở mẩu chuyện

"Ai đã nghĩ ra các chữ số 1 , 2 ,3 , 4 , ?"

* SOÁT LỖI CHẤM BÀI:

+Treo bảng phụ đoạn văn và đọc lại để

HS soát lỗi tự bắt lỗi

c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

* Bài tập 2 :

-Yêu cầu lớp đọc thầm sau đó thực hiện

làm bài vào vở

Yêu cầu HS nhận xét bổ sung bài bạn

- GV nhận xét, chốt ý đúng, tuyên dương

những HS làm đúng

* Bài tập 3:

+ Gọi HS đọc truyện vui " Trí nhớ tốt "

- Treo tranh minh hoạ

- Nội dung câu truyện là gì ?

-HS thực hiện theo yêu cầu

+ Mẩu chuyện giải thích các chữ số 1 , 2,

3, 4 không phải do người A rập nghĩ ra Một nhà thiên văn người Ấn Độ khi sang Bát - đa đã ngẫu nhiên truyền bá một bảng thiên văn có các chữ số Ấn Độ 1,2 ,

3 , 4

+ HS viết vào giấy nháp các tiếng tên riêng nước ngoài: Ấn Độ; Bát - đa; A- rập

+ Nghe và viết bài vào vở

+ Từng cặp soát lỗi cho nhau và ghi số lỗi

ra ngoài lề tập

-1 HS đọc thành tiếng

- Quan sát, lắng nghe GV giải thích -Trao đổi, thảo luận và tìm từ cần điền ở mỗi câu rồi ghi vào phiếu

-a/ Viết với tr : trai , trái , trải , trại

- tràm trám , trảm , trạm

- tràn , trán

- trâu , trầu , trấu , trẩu

- trăng , trắng

- trân , trần , trấn , trận

* Đặt câu : + Viết với âm ch là :

- chai, chài , chái, chải, chãi ,

- chạm , chàm

- chan , chán , chạn

- châu , chầu , chấu , chậu -chăng , chằng , chẳng , chặng

- chân , chần , chấn , chận

* Đặt câu :

- 2 HS đọc đề thành tiếng, lớp đọc thầm

- Quan sát tranh

- Chị Hương kể chuyện lịch sử nhưng Sơn ngây thơ tưởng rằng chị có trí nhớ tốt , nhớ được những cả câu chuyện xảy ra từ 500

Trang 8

4 HS lên bảng thi làm bài

+ Gọi HS đọc lại đoạn văn

- GV nhận xét ghi điểm từng HS

3 Củng cố – dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà viết lại các từ vừa tìm

được và chuẩn bị bài sau

năm trước; cứ như là chị đã sống được hơn

500 năm

+ Lời giải : nghếch mắt - châu Mĩ - kết thúc - nghệt mặt ra - trầm trồ - trí nhớ

- Đọc lại đoạn văn hoàn chỉnh

TIẾNG VIỆT : ÔN TẬP

I Mục tiêu: Giúp HS Củng cố về : Luyện đọc tuần 29

II Các hoạt động dạy - học

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn HS luyện viết:

HĐ 1: Luyện đọc bài: Đường đi Sa Pa

Gọi 3 HS đọc 3 đoạn trong bài

Luyện đọc diễn cảm đoạn 3

Gọi một số HS đọc

GV nhận xét

H Thiên nhiên ở Sa Pa biến đổi trong ngày

được tả những mùa nào?

H Vì sao tác giả gọi Sa Pa là món quà tặng

diệu kì mà thiên nhiên dành cho đất nước ta?

H Đ2: Luyện đọc bài Trăng ơi từ đâu đến

GV gọi HS đọc toàn bài

H Bài văn này nói về gì?

3 Củng cố - dặn dò:

Nhận xét tiết học

HS lắng nghe

3 HS đọc

HS lắng nghe và đọc lại bài

HS đọc diễn cảm

HS trả lời

(Vì ở đây có phong cảnh đẹp, biến đổi kì là tạo nên vẻ đẹp độc đáo)

HS lắn

3 HS đọc

HS lắng nghe và đọc lại bài

HS đọc diễn cảm

TỐN : ÔN TẬP

Các hoạt động dạy - học:

Các bài tập cần làm Hoạt động dạy - học

Bài 1: T hình bình hành ABCD cĩ T dài > 

AB dài 3 T dài >  BC là 36 cm Tính chu vi

hình bình hành B T dài >  BC  T dài 2

5

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS làm bài tập

bài tốn A - c -Yêu J HS H  và X làm bài 7H +J +'Y / HS lên  làm

Trang 9

>  AB?

Bài 2:

5

m8

Bài 3: n 3 con 24 m8 Sau 2 E D& m con

 m n8 K E nay n bao nhiêu m cn 1

4

bao nhiêu mC

7H HS O xét

D& bài

Bài 1: 168 cm Bài 2: !m 1: 70 cây !m 2: 42 cây

Bài 3: n 30 m

Con 6 m

3 Củng cố dặn dị:

MO xét B H

Thứ Năm, ngày 1 tháng 4 năm 2010

TẬP LÀM VĂN

BÀI DẠY : LUYỆN TẬP TÓM TẮT TIN TỨC

I Mục tiêu:

aB tĩm : T tin # cho  T %N hai câu và N tên cho  tin # tĩm : (BT1, BT2); '( J B X tìm tin trên báo B nhi và tĩm : tin  T vài câu (BT3)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ trong SGK

-Một số tờ giấy khổ to để HS làm BT1, 2 và 3 ( phần nhận xét )

-Một số tin tức cắt từ báo nhi đồng , Thiếu niên Tiền phong hoặc tờ báo bất kì do GV và

HS sưu tầm

III Hoạt động trên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra về sự chuẩn bị các mẩu tin tức

do HS chuẩn bị

-Nhận xét chung

2/ Bài mới :

a GIỚI THIỆU BÀI :

b HƯỚNG DẪN LUYỆN TẬP :

- Yêu cầu 1 HS đọc đề bài :

- Gọi 1 HS đọc 2 bản tin a và b ở BT1

- Hướng dẫn HS quan sát tranh để hiểu

hơn về nội dung bản tin

- Yêu cầu HS phát biểu ý kiến

Tóm tắt

Khách sạn trên cây sồi

Tại Vát-te-rát Thuỵ Điển, có một khách

sạn treo trên cây sồi cao 13 m dành cho

những người muốn nghỉ ngơi ở những

chỗ khác lạ Giá một phòng nghỉ khoảng

-Tổ trưởng báo cáo về sự chuẩn bị của HS

Lắng nghe

1 HS đọc thành tiếng , lớp thầm bài + Lắng nghe GV để nắm được cách tóm tắt

+ 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi và sửa cho nhau

-Tiếp nối nhau phát biểu

Tóm tắt

Nhà nghỉ cho khách du lịch bốn chân

Để đáp ứng nhu cầu của những người yêu quý súc vật , một phụ nữ ở Pháp đã mở khu cư xá đầu tiên dành cho

Trang 10

hơn sáu triệu đồng một ngày

Khách sạn treo

Để thoả mãn ý thích cho những người

muốn nghỉ ngơi ở những chỗ lạ, tại Vát-

te-rát Thuỵ Điển, có một khách sạn treo

trên cây sồi cao 13 mét ( 1 câu )

- Yêu cầu cả lớp và GV nhận xét, sửa lỗi

Bài 3 : Yêu cầu 1 HS đọc đề bài :

- Hướng dẫn học sinh thực hiện yêu cầu

- GV gợi ý cho HS :

- Trước hết em phải đọc lại bản tin mình

sưu tầm được rồi tìm cách tóm tắt bản tin

đó một cách ngắn gọn và đầy đủ nhất

- GV giúp HS những HS gặp khó khăn

+ Yêu cầu HS phát biểu ý kiến

- Yêu cầu cả lớp và GV nhận xét, sửa lỗi

và cho điểm những học sinh có bản tin

ngắn gọn súc tích nhất

* Củng cố – dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà viết lại bản tóm tắt tin tức

các vị khách du lịch bốn chân ( 1 câu )

Súc vật theo chủ đi du lịch nghỉ ở đâu?

- Để có chỗ nghỉ cho các con vật theo chủ đi du lịch, ở Pháp có một phụ nữ đã mở một khu cư xá riêng cho súc vật (1 câu )

HS đọc thành tiếng yêu cầu, lớp đọc thầm

- Suy nghĩ tự làm vào nháp + Tiếp nối nhau phát biểu

- Nhận xét lời tóm tắt của bạn

- HS cả lớp

TIẾNG VIỆT : ÔN TẬP

I Mục tiêu: Giúp HS Củng cố về : Du lịch, thám hiểm Từ đó các em thêm yêu quý

thiên nhiên và con người Việt Nam

II Các hoạt động dạy - học

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn HS luyện viết:

Bài 1: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

(Du canh, du cư, du khách, du kí,du lịch, du

học, du kích, du ngoạn, du xuân, du mục)

a Du có nghĩa là “đi chơi”

b Du có nghĩa là “không cố định”

HS thảo luận nhóm và trả lời

GV nhận xét, chữa bài

Bài 2: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ

HS lắng nghe

HS đọc

HS thảo luận và điền từ bào vở Đại diện nhóm trả lời

Nhận xét, chữa bài

HS đọc

...

được chuẩn bị sau

năm trước; chị sống

500 năm

+ Lời giải : nghếch mắt - châu Mĩ - kết thúc - nghệt mặt - trầm trồ - trí nhớ

- Đọc lại đoạn văn hồn chỉnh...

Bài 4: ME m hai n 40 m8 aB &# 34; 

m n = +J m Tính m I '',C

7H HS O xét

D&

Bài 1: 299 6 kg >% B

44 94 kg >%... dùng dạy học:

-Phiếu lớn viết nội dung BT3

-Bảng phụ viết sẵn &# 34; Ai nghĩ chữ số , ,3 , , ?&# 34;

III Hoạt động lớp:

1 Kiểm tra cũ:

-GV nhận

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm