B.Phương pháp giảng dạy sử dụng pp giảI quyêt vấn đề kết hợp với các pp khác C.c«ng t¸c chuÈn bÞ -GV nghiên cứu các tàI liệu,chuẩn bị đồ dùng dạy học -HS ôn tập bàI cũ ,chuẩn bị bàI mới [r]
Trang 1Ngày so ạn: 13/08/09
a mục đích, yêu cầu:
-Nhằm rèn luyện cho học sinh kỹ năng xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số,
-tìm các khoảng đơn điệu của hàm số và chứng minh hàm số đồng biến, nghịch biến trên khoảng cho /0
B.Phương pháp giảng dạy
sử dụng pp giảI quyêt vấn đề kết hợp với các pp khác
C.công tác chuẩn bị
-GV nghiên cứu các tàI liệu,chuẩn bị đồ dùng dạy học
-HS ôn tập bàI cũ ,chuẩn bị bàI mới / khi lên lớp,chuẩn bị đồ dùng dạy học
D các bước tiến hành:
1 ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Để xét tính đơn điệu của hàm số ta cần làm gì ?
3.Tiến hành giảng bài :
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Giải:
a.y=2x2-3x+5 y’=4x-3:
hàm số nghịch biến trên và đồng
4
3
;
biến trên
;
4
3
b.y = 4+3x-x2 y’=3-2x: hàm số đồng biến
trên và nghịch biến trên
2
3
; 2 3
c x x 8x 2 y' x 6x 8
3
1
y 3 2 2
hàm số đồng biến trên (-; 2) và (4; +),
hàm số nghịch biến trên (2; 4)
d yx4 2x2 3
) 1 x ( x 4 x 4 x
4
'
y 3 2
1) Xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số:
a.y=2x2-3x+5
b.y = 4+3x-x2
c x x 8x 2 y' x 6x 8 3
1
y 3 2 2
Trang 2suy ra hàm số đồng biến trên (-1; 0) và (1;
+), nghịch biến trên (-1; 1)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
2 Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số:
a
1
\ R x , 0 ) x 1 (
4 '
y x
1
1
x
suy ra hàm số đồng biến trên (-;1) và (1;
+)
) 1 x (
1 4
' y 1 x
1 1 x 4
y
hàm số đồng biến trên
2
3
và 2
1
;
nghịch biến trên
2
3
; 1
và 1
; 2 1
c y = x.lnx y’ = lnx + 1: hàm số đồng
biến trên ; nghịch biến trên
e
1
e
1
; 0
3) Chứng minh hàm số:
1 x
x
y 2
đồng biến trên (-1; 1) và nghịch biến các
khoảng ;1 và 1;
TXĐ: D=R
2
2
2
)
x
1
(
x
1
'
y
Vậy hàm số đồng biến trên (-1; 1) và nghịch
biến các khoảng ;1 và 1;
4) Chứng minh hàm số y 2xx2 đồng
biến trên (0;1) và nghịch biến trên (1; 2)
TXĐ: D=(0; 2)
2
x
x
2
x
1
'
y
Vậy hàm số đồng biến trên (0;1) và nghịch
biến trên (1;2)
2) Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số:
x
x y
1
1 3
Gọi HS lên bảng làm bài
1
1 1 4
x x
y
c y = x.lnx
3) Chứng minh hàm số:
1 x
x
y 2
đồng biến trên (-1; 1) và nghịch biến các khoảng ;1 và 1;
4) Chứng minh hàm số y 2xx2 đồng biến trên (0;1) và nghịch biến trên (1; 2)
Gọi HS lên bảng làm bài
GV nhận xét lời giải D.$ ra kết quả chính xác
x - 0 1 2 +
y’ + 0 -y
x - -1 1 +
y’ 0 + 0 -y
Trang 3E.Củng cố và hướng dẫn bài tập về nhà
*Một số bài tập trắc nghiệm.
Câu 6: Hàm số đồng biến trên R là:
A y = (x – 2)2 – x2 + 5x –6 B y = C y = x2 +2 D y = cos2x
x
x 1
Câu 7: Hàm số y = x3 + 3x2 + 1 nghịch biến trên khoảng:
A 0; B ;0 C 1;3 D.2;0
yx x x
A (-3;1) !" ;-3) C.(1;+ " D.( "$"
Câu 9 Hàm số 1 3 2 đồng biến trên các khoảng sau đây:
3
y x x x ( ;1) (3; ) , ( ;1) [3; ) (- ;1] [3;+ ) D (- ;1] (3;+ )
A B C
Câu 19: Hàm số f(x) = mx3 - 3mx2 - 3x +1 luôn nghịch biến khi và chỉ khi
Câu 20: Hàm số ( 1) 2 đồng biến trên R khi:
3
1 3 2
y
A m2 B m<2 C m 0 D m< 0
Câu 24: Các khoảng nghịch biến của hàm số 1 là
1
x y
x
A ; 1 B ; 1và 1; C ; 1 1; .D 1;
5 2
x y
x
A Luôn đồng biến B Đồng biến trên ( ; 5) ( 5; )
C Luôn nghịch biến D Đồng biến trên ( ; 5) và
2
2
Câu 26: Hàm số nghịch biến trên:
1
2
x
x y
A R B (,1) C (1,) D (;1)(1;)
Câu 28 Hàm số f x( ) x2 1 nghịch biến trên tập:
x
A 1;1 B.1;0 0;1 C.1;0 0;1 D ; 1 (1; )
……….
Trang 4Ngày so ạn: 20/08/09
a mục đích yêu cầu:
-Nhằm rèn luyện cho học sinh kỹ năng tìm các điểm cực trị của hàm số dựa vào
dấu hiệu / 1,2
-chứng minh hàm số không có đạo hàm tại điểm x0 hàm số vẫn đạt cực trị tại điểm
x0 và khi đi qua điểm x0 thì f’(x) không có sự đổi dấu, tìm giá trị tham số để hàm số trên
đạt giá trị cực trị tại điểm cho /0
B.Phương pháp giảng dạy
sử dụng pp giảI quyêt vấn đề kết hợp với các pp khác
C.công tác chuẩn bị
-GV nghiên cứu các tàI liệu,chuẩn bị đồ dùng dạy học
-HS ôn tập bàI cũ ,chuẩn bị bàI mới / khi lên lớp,chuẩn bị đồ dùng dạy học
D Các bước tiến hành:
1 ồn định tồ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Em hãy phát biểu định lý Fecma, dấu hiệu đủ 1, 2 để hàm số có cực trị
3 Tiến hành chữa bài tập:
1 áp dụng dấu hiệu đủ I tìm các điểm cực trị
của hàm số:
a.y2x3 x2 36x10y'6x2 x6
2 CT
Đ
C 3,x
x
b yx4 2x2 3y'4xx2 1
0
xCT
2 2
x
1 x x
1 1 ' y x
1
x
y
1 x , 1
xCĐ CT
1 áp dụng dấu hiệu đủ I tìm các điểm cực trị của hàm số:
a y 2 x 3 3 x 2 36 x 10
-Gọi HS lên bảng làm bài
b y x 4 2 x 2 3
c
x x
d
1
3 2
2
x
x x y
Nhận xét lời giảI của học sinh D.$ ra kết luận
Trang 5d
1 x
2 1 ' y 1
x
3 x 2 x
y
2 1 x , 2 1
xCĐ CT
e y x31 x2 y' x21 x3 x
5
3 x 1 x 0 x 0
'
y
có 3 điểm tới hạn song theo BBT ta có
và x = 0 không phải là cực trị 1
x
;
5
3
xCĐ CT
(vì đạo hàm qua x0= 0 không có sự đổi dấu)
2 áp dụng dấu hiệu II tìm các điểm cực trị
của hàm số:
a yx4 2x2 1y'4xx2 1
xCT 1;xCĐ 0
b y = sin2x - x y’= 2.cos2x - 1
6 x
; k 6
xCĐ CT
2
e e ' y 2
e
e
x x x
x
3
y’ đổi dấu từ 2.* sang âm
5 4
x
y
khi đi qua điểm x = 0 không tồn tại f’(0)
4 Định m để hàm số đạt cực đại tại x = 2 với
m x
1 mx x
y
2
Tập xác định DR \ m
2 2
m x
1 m mx
2
x
'
y
Nếu hàm số đạt cực đại tại x = 2
0 3 m 4 m 0
)
2
(
'
f 2
3 m
1 m
Với m =-1 lập BBT hàm số không đạt
e 3 2
1 x x
2 áp dụng dấu hiệu II tìm các điểm cực trị của hàm số:
a y x 4 2 x 2 1
-Gọi HS lên bảng làm bài
b y = sin2x - x
c
2
x x
e e y
-Gọi HS lên bảng làm bài
3.Chứng minh hàm số không có đạo hàm tại điểm x = 0 vẫn đạt cực đại tại điểm đó:
5 4
x y
4 Định m để hàm số đạt cực đại tại x = 2 với
m x
1 mx x
y
2
Gọi HS lên bảng làm bài
GV nhận xét lời giải
Trang 6cực đại tại x = 2
Với m =-3 lập BBT ta có hàm số đạt cực
đại tại x = 2
Vậy m = -3
D.$ ra kết quả chính xác
E.Củng cố và hướng dẫn bài tập về nhà:
Câu 1: Số điểm cực trị của hàm số 4 2 là
yx x
Câu2 Hàm số 1 4 1 3 2+1 có giá trị cực đại là:
( )
f x x x x
12
5 3
Câu 3 Đồ thị hàm số f(x) = x3 - 3x +1 có:
A Điểm cực đại(1;-1) và điểm cực tiểu(-1;3)
B Điểm cực đại(-1;3) và điểm cực tiểu(1;-1)
C Điểm cực đại(-1; 0) và điểm cực tiểu(1; 0)
D Điểm cực đại(1; 0) và điểm cực tiểu(-1; 0)
Câu 4: Hàm số f(x) = x3 -3x2 -9x+5 có toạ độ điểm cực tiểu là :
A (-3;-22) B (-3;22) C (3;-22) D (-22;3)
Câu 5 : Cho hàm số y = x3 /3 – 3x2 – 7x + 1 Hoành độ điểm cực đại là
A) 1 B) -7 C)7 D) -1
Câu 6: Cho hàm số y= 2 6 Số các điểm cực trị của hàm số là
4
2
4
x x
Câu 7 cho hàm số 4 2 Số điểm cực trị của hàm số bằng:
yx x
A 2 B 3 C 0 D 1
Câu 8: Cho hàm số y = x3 – 6x2 + 9x Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là:
A (1; 2) B (3; 0) C (0; 0) D (2; 1)
Câu 9: Nếu hàm số : y = x3-2x2 + mx +1 có cực trị thì m thỏa mãn điều kiện nào sau đây
A m > 4/3 B m < 4/3 C m 4/3 D m 4/3
Câu 10.Hàm số : y=(m+2)x3+3x2+mx+m có cực đại ,cực tiểu khi m thoả mãn
A.-3<m<-2 B.-2<m<1 C.-3<m<1 D 3<m<-2; -2<m<1
Câu11.Hàm số y= -x4+2mx2 có 3 cực trị khi m thoả mãn
A.m>0 B.m<0 C.m>1 D.m<1
Câu 12: HS f(x) = x3 - mx2 +(m-3)x+ m2 -2 đạt cực tiểu tại x = 2 khi
A m = 0 B m = 1 C m = 2 D m = 3
2 1 1
y x
………
Trang 7Ngày so ạn: 26/08/09
Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
a mục đích yêu cầu:
Nhằm rèn luyện cho học sinh kỹ năng tìm GTLN, GTNN của hàm số trên khoảng, trên
đoạn Từ đó ứng dụng dựng hình sao cho có diện tích lớn nhất, xác định hình sao cho có chu vi nhỏ nhất
B.Phương pháp giảng dạy
sử dụng pp giảI quyêt vấn đề kết hợp với các pp khác
D.các bước tiến hành:
1 ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Nếu hàm số đã cho trên một khoảng có 1 điểm CĐ thì GTLN là gì ?
Nếu hàm số đã cho trên một khoảng có 1 điểm CT thì GTNN là gì ?
Nêu các ./ tìm GTLN,GTNN của hàm số trên [a;b]
1 Tiến hành chữa bài tập:
1 y4x3 x4
maxf(x) = 1 tại x = 1
2 x 0 miny = 3 tại x = 1
x
2
x
y 2
3.a y x2 x2 trên [-10;10]
maxy = 132 tại x = -10
miny = 0 tại x = 1 và x = 2
b y 54x trên [-1;1]
maxy = 3 tại x = -1; miny = 1 tại x = 1
1 Tìm GTLN của hàm số y4x3 3x4 -*Gọi HS lên bảng làm bài
2 Tìm GTNN của hàm số:
x 0
x
2 x
y 2 -*Gọi HS lên bảng làm bài
3 Tìm GTLN, GTNN của hàm số:
a y x2 x2 trên [-10;10]
-*Gọi HS lên bảng làm bài
Trang 8c y = sin2x - x trên
2
; 2 y’ = 2cos2x - 1
3
cos 2
1 x 2 cos
6
x 3
x
2
-*Nhận xét bài làm của HS
b y 54x trên [-1;1]
Nhận xét lời giảI của học sinh D.$ ra kết luận
c y = sin2x - x trên
2
; 2
Nhận xét lời giảI của học sinh
D.$ ra kết luận
2 2
f
; 2 2
6 2
3 6
f
; 6 2
3 6
Vậy
2 x tại 2 y
min
2 x tại 2 y
max
2 Cho / chu vi hình chữ nhật p =
16cm
Ta có hình chữ nhật có diện tích lớn nhất là
hình vuông có cạnh bằng 4cm
5
(đk x > 0)
x
48
x
2
2
2
x
48 x 2 '
y y’ = 0 x4 3
Hình chữ nhật có chu vi nhỏ nhất là hình
vuông có cạnh bằng 4 3m
4 Cho / chu vi hình chữ nhật p = 16cm Dựng hình chữ nhật có diện tích lớm nhất
RLKN: Dựng hình theo điều kiện cho /
có diện tích lớn nhất S = x(S - x) (điều kiện 0 < x < 8)
5 Trong tất cả các hình chữ nhật có diện tích 48m2, hãy xác định hình chữ nhật có chu vi nhỏ nhất
RLKN: Xác định hình theo điều kiện cho
/ có chu vi nhỏ nhất :
E Củng cố bài giảng:Một số bài tạp về nhà tự luyện
x
CV
CV’
0
48 CT
+ - - 0 +
x
S
S’
0 4 8
0
16 CĐ
Trang 9-Câu 1: Cho hàm số y = 2 trên R giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng:
1
1 2
x x
A 2 B 1 C 3 D 2
Bài 2 : Cho hàm số y = x2 + 1 min y trên ( 0;+ )
x
A) 2 B) -2 C) 3 D) 4
Câu 3: Cho hàm số y = 1 – 2sin2x Giá trị lớn nhất của hàm số trên 6; 4 bằng :
A 0 B C 1 D
2
1
2 2
Câu 4.cho hàm số 2 Giá trị lớn nhất của hàm số này trên đoạn [ ] là:
cos 2 cos
2
A 2 B -1 C 0 D 1
………
Ngày so ạn: 13/09/09
Tiết 7
I,Mục tiêu:
1.về kiến thức:
- Củng cố các kiến thức đã học cho HS .I phép đối xứng qua mp,mp đối xứng của một hình,hình bát diện, phép dời hình
2.Về kĩ năng:
- HS biết cách xác định .9 mp đối xứng của một hinh, chứng minh hai hình đa diện bằng nhau…
- HS biết vận dụng các kiến thức vào giải các bài toán
3.Về tư duy và thái độ:
- HS tích cực ,hứng thú trong giải bài tập
- Cẩn thân, chính xác
II.Chuẩn bị:
GV: chuẩn bị các đồ dùng dạy học
HS: chuẩn bị các đồ dùng học tập
III Phương pháp dạy học:
- }.* pháp vấn đáp gợi mở ,hoạt dộng nhóm,sử dụng pp giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình bài học:
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ
CH: Nêu ĐK để 2 tứ diện bằng nhau ?
Hoạt động 2: Bài tập SGK
Trang 10HĐ của giáo viên HĐ của học sinh
GV: tìm các mp đối xứng của hình
chóp tứ giác đều?
GV: Phép đối xứng tâm O biến các
đỉnh của hình chóp A.A’B’C’D’
thành các đỉnh của hình chóp nào?
j O
C'
B' A'
D'
C
B A
D
GV: Phép tịnh tiến theo vectơ v
biến 2 điểm M,N thành 2 điểm
M’,N’ ta có điều gì ?
Bài 1
a) Hình chóp tứ giác đều SABCD có các mp
đối xứng sau: (SAC).(SBD), mặt phẳng trung trực của AB,mp trung trực của AD
b) ) Hình chóp cụt tam giác đều ABC.A’B’C’ có 3 mp đối xứng đó là 3 mp trung trực của 3 cạnh AB,BC,CA
c) Hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ (mà không có mặt nào là hình vuông ) có 3 mp
đối xứng đó là 3 mp trung trực của 3 cạnh AB,AD,AA’
Bài 2
a) Gọi O là tâm của hình lập 4.*0}4
đối xứng tâm O biến các đỉnh của hình chóp A.A’B’C’D’ thành các đỉnh của hình chóp C’.ABCD Vậy hai hình chóp đó bằng nhau
b) Phép đối xứng qua mp(ADC’B’) biến các
đỉnh của hình lăng trụ ABC.A’B’C’ thành các đỉnh của hình lăng trụ AA’D’.BB’C’
nên hai hình đó bằng nhau
Bài 3
Phép tịnh tiến theo vectơ v biến 2 điểm M,N thành 2 điểm M’,N’ ta có
' ' '
MM
Do đó MN=M’N’
Vậy phép tịnh tiến là một phép dời hình
V.Cũng cố luyện tập:
- nhắc lại các kiến thức đã học
- Bài tập:Bài tập SGK
Trang 11Ngày so ạn: 23/09/09
Tiết 8
Luyên tập về đường tiệm cận
a mục đích yêu cầu:
Nhằm rèn luyện cho HS kỹ năng tìm các ._ tiệm cận của đồ thị các hàm số đã cho B.Phương pháp giảng dạy
sử dụng pp giảI quyêt vấn đề kết hợp với các pp khác
C.công tác chuẩn bị
-GV nghiên cứu các tàI liệu,chuẩn bị đồ dùng dạy học
-HS ôn tập bàI cũ ,chuẩn bị bàI mới / khi lên lớp,chuẩn bị đồ dùng dạy học
b các bước tiến hành:
1 ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Tiến hành chữa bài tập:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Tìm tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của mỗi
đồ thị hàm số sau:
a TCĐ: x=2
x 2
x y
TCN: y = -1
b 2 TCĐ: x = 3; x = -3
x 9
x 2
y
TCN: y = 0
c 2 TCĐ: x = -1;
2
x x 2 3
1 x 3 x
y
5
3
x
TCN:
5
1
y
2 Tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm số:
TCX: y = x 1
x
1 x 1 x
1 x
x
3
3 Tìm các ._ tiệm cận của mỗi đồ thị hàm số:
a TCĐ: x = -1
1 x
7 x y
TCN: y = -1
RLKN: Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
RLKN: Tìm tiệm cận xiên của
đồ thị hàm số
Trang 12b TCĐ: x = 3
3 x
3 x 6 x
y
2
TCX: y = x - 3
3 x 2
3 1 x
y
2
3
x TCX: y = 5x + 1 RLKN: Tìm các ._ tiệm
cận đứng Ngang, xiên (nếu có) của đồ thị hàm số đã cho
*Một số bài tập trắc nghiệm:
Câu 1 Hàm số có tiệm cận ngang y = 2 và tiệm cận đứng x = 1 thì a + c có giá trị là
2
ax b y
x c
A 2 B 4 C 6 D 1.
Câu 2: Đồ thị hàm số có số tiệm cận bằng:
1
2
x
x y
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 3: Hàm số: 1 số tiệm cận của Đồ thị hàm số là:
1
x y x
2
( )
2
f x
x
A y = 2x-8 B x = -2 C y = 8x - 2 D y = 2x + 8
Câu 5: Cho hàm số Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đi qua điểm
2
2
y x
A 1; 4 B.1; 1 C 1;1 D.1;1 Câu6: số tiệm cận hàm số f(x) = là
3
3 3 2
x
x x
A 1 B 2 C 3 D 0
Câu 7:Cho hàm số số ._ tiệm cận của đồ thị hàm số bằng
x
x x y
4
1 3
2
Câu 8: Đồ thị hàm số có các loại tiệm cận:
1
3 3 2
x
x x y
A Chỉ có tiệm cận đứng B Có tiệm cận đứng và xiên
C Có tiệm cận ngang và xiên D Có tiệm cận đứng và ngang
Bài 9 : Số tiệm cận của hàm số y = 2x2 – x + 3
x + 2
A) 1 B) 2 C) 3 D) 0
Câu 10: Đồ thị hàm số y= có các ._ tiệm cận là:
2 1 1
x
A Tiệm cận đứng C Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
B Tiệm cận đứng và tiệm cận xiên D Tiệm cận ngang
………