1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Giáo án Hình học 12 tiết 24, 25: Hypebol

5 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 161,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bµi tËp Hypebol I Môc tiªu bµi d¹y * Hướng hướng dẫn học sinh vận dụng định nghiã hypebol, phương trình chính tắc của hypebol, hình dạng hypebol, bán kính qua tiêu điểm, tiệm cận và tâm [r]

Trang 1

Trường THPT Giáo án HH 12

Tiết 24 Hypebol

I Mục tiêu bài dạy

*   dẫn học sinh phát hiện và nắm vững các khái niệm định nghiã hypebol,  # trình chính tắc của hypebol, hình dạng hypebol, bán kính qua tiêu

điểm, tiệm cận và tâm sai của hypebol

* Rèn luyện kĩ năng tính toán cho học sinh

II Chuẫn bị của GV và HS.

III Tiến trình bài dạy.

Thời

Hoạt động 1  dẫn học sinh phát

hiện và nắm vững khái niệm hypebol

Trong mặ phẳng, cho hai điểm cố định

F1 và F2 với F1F2 = 2c > 0 Lấy một vòng

dây quấn quanh hai điểm F1F2 Ta căng

dây ra rồi quay quanh hai điểm đó để

vạch nên một B0 RB đó gọi là

Hypebol

GV ( ra khái niệm Hypebol

Hoạt động 2.  dẫn học sinh phát

hiện  # trình chính tắc của hypebol

Giả sử hypebol (E) gồm những điểm M

sao cho: MF1 + MF2 = 2a Chọn hệ toạ

độ Oxy sao cho

F1(-c, 0) và F2(c, 0) M(x, y)

<H> Ta có MF1 = ?

MF2 = ?

Suy ra: MF1 - MF2 = ?

MF1 + MF2 = ?

<H> So sánh |MF1 + MF2| và 2a

<H> M (H)  ?

hypebol là

* MF1 = (x + c)2 + y2,

MF2 = (x - c)2 + y2 Suy ra: MF1 - MF2 = 4cx

MF1 + MF2 = 2(x2 + y2 + c2)

M (E)  MF1 + MF2 = 2a

* |MF1 + MF2|  2c > 2a

M (H)  |MF1 - MF2| = 2a  (MF1 - MF2 )2 = 4a2 

(MF1 - MF2)2 - 4a2)[( MF1 + MF2 )2 + 4a2] = 0

* Khi x > 0, ta có |MF1 - MF2 | = 2a

1 Định nghĩa.

Trong mặ phẳng, cho hai điểm cố định F1 và F2 với F1F2 = 2c > 0 Tập hợp những điểm M trong mặt phẳng sao cho |MF1 - MF2| = 2a (a là

số không đổi nhỏ hơn c) gọi là một hypebol

F1, F2: tiêu điểm của hypebol Khoảng cách 2c: tiêu cự

M thuộc hypebol thì MF1, MF2 gọi là các bán kính qua tiêu điểm của M

2 Phương trình chính tắc của hypebol.

Giả sử hypebol (H) gồm những điểm M sao cho: |MF1 - MF2| = 2a Chọn hệ toạ độ Oxy sao cho F1(-c, 0) và F2(c, 0)

 M, ta có: MF1 = (x + c)2 + y2,

MF2 = (x - c)2 + y2 Suy ra: MF1 - MF2 = 4cx

MF1 + MF2 = 2(x2 + y2 + c2)

Để ý |MF1 + MF2|  2c > 2a nên (MF1 - MF2)2 - 4a2 ≠ 0

M (H)  |MF1 - MF2| = 2a  (MF1 - MF2 )2 = 4a2  (MF1 - MF2)2 - 4a2)[( MF1 + MF2 )2 + 4a2] = 0  (MF1 - MF2 )2 - 8(MF1 + MF2 ) + 16a4 = 0  16c2x2 - 16a2(x2 + y2 + c2) + 16a4 = 0  x2(a2 - c2) + a2y2 = a2(c2 - a2)

2 2

2

c a

y a

x

1

2 2 2

2

b

y a x

M

(H)

Trang 2

Trường THPT Giáo án HH 12

(với b2 = c2 - a2)

1

2 2 2

2

b

y a

x

<H> Từ MF1 - MF2 = 4cx

|MF1 - MF2 | = 2a suy ra MF1 ,

MF2 ?

Hoạt động 3  dẫn học sinh phát

hiện và nắm vững hình dạng của

hypebol

Lấy M(x, y)  (H)

<H> Nhận xét gì về M’(-x, y) ?

A# tự cho điểm M”(x, -y) ?

Từ đó ta có thể kết luận điều gì ?

<H> Xác định giao điểm của hypebol

với các trục toạ độ ?

<H> M(x, y)(E): 2 1, nhận

2 2

2

b

y a x

xét gì về x suy ra điều gì ?

Hoạt động 4.  dẫn học sinh phát

hiện và nắm vững tiệm cận của hypebol

2 2 2

2

b

y a x

<H> Tìm y theo x ?

<H> Tìm tiệm cận của hàm

a x a

b

Hoạt động 5.  dẫn học sinh phát

hiện tâm sai của hypebol

Tỉ số giữa tiêu cự và độ dài trục lớn của

 MF1 - MF2 = 2a  MF1 + MF2

= 2 Các bán kính đi qua tiêu

a cx

điểm của điểm M là:

MF1 = a + và

a cx

MF2 = - a +

a cx

M’(-x, y) đối xứng với M qua Ox và M’ (H)

M”(-x, y) đối xứng với M qua Oy và M” (H)

Từ đó ta thấy hypebol nhận Ox và

Oy làm trục đối xứng, nên nó có tâm

đối xứng là O

y = 0  2 1 x=a, x= -a

2

a x

Hypebol (E) cắt Ox tại (-a, 0) và (a, 0) và không cắt

* x2  a2  x  a hoặc x  -a Vậy không có điểm nào thuộc hypebol nằm giữa hai B thẳng x = a và

x = -a

2 2

2

b

y a

x

2

2 2 2

a

a x

a x a

b

c # trình: 2 1 (với b2 = c2 - a2) gọi là  # trình chính

2 2

2

b

y a x

tắc của hypebol

Chú ý: a, Các bán kính đi qua tiêu điểm của điểm M là:

i, Nếu x > 0 thì MF1 = a + và MF2 = - a +

a

cx

a cx

ii, Nếu x < 0 thì MF1 = - a - và MF2 = a -

a

cx

a cx

b, Nếu chọn F1(0, -c) và F2 (0, c) thì hypebol có  # trình là

2 2

2

a

y b x

3 Hình dạng của hypebol

2 2 2

2

b

y a x

a, Hypebol (E) nhận Ox, Oy làm trục đối xứng, nên nó

nhận gốc toạ độ O làm tâm đối xứng

b, Hypebol (E) cắt Ox tại A1(-a, 0) và A2(a, 0) và không cắt Oy Trục Oy gọi là trục ảo của hypebol còn trục Ox gọi là trục thực

2a: độ dài trục thực, 2b: độ dài trục ảo

2 2 2

2

b

y a x

 x2  a2  x  a hoặc x  -a Vậy không có điểm nào thuộc hypebol nằm giữa hai B thẳng x = a và x = -a Hypebol gồm hai nhánh, nhánh trái gồm những điểm nằm bên trái B thẳng x = -a, nhánh phải gồm những điểm nằm bêẩiphỉ B thẳng x = a

4 Đường tiệm cận của hypebol

2 2 2

2

b

y a x

1

2 2 2

2

b

y a

x

2

2 2 2

a

a x

a x a

b

Gọi (H1) là một phần của hypebol nằm trong góc phần  thứ nhất của hàm số y = x2 a2 , x  a

a

b

N

M Q

P

b

-a

y

-b

Trang 3

Trường THPT Giáo án HH 12

hypebol gọi là tâm sai của hypebol

<H> e = ?

<H> Nhận xét gì về tâm sai của hypebol

?

Củng cố: Nắm vững hình dạng và tâm

sai của hypebol

Làm hết các bài tập SGK

* Tâm sai của hypebol (E):

là 1

2 2 2

2

b

y a x

a

b a a

* Tâm sai của hypebol luôn luôn lớn hơn 1

2 2

2 2

2

lim(





a a

b x

a

b a x a

b

x x

Vậy phần của hypebol nằm trong góc phần  thứ nhất nhận B thẳng y = x làm tiệm cận A# tự ba phần còn lại cuae hypebol (H)

a b

cũng nhận hai B thẳng y = x và y = - x làm tiệm cận

a

b

a b

Tóm lại hypeol có hai B tiệm cận là: y = x và y = - x

a

b

a b

Chú ý: Từ hai đỉnh của hypebol ta vẽ hai B thẳng song song cắt hai tiệm cận tạ 4 điểm P, Q, S và S Đó là 4 đỉnh của một hình chữ nhật Hình chữ nhật đó gọi là hình chữ nhật cở sở của hypebol

4 Tâm sai của hypebol.

Tỉ số giữa tiêu cự và độ dài trục thực của hypebol gọi là tâm sai của hypebol, kí hiệu: e

2 2

2

b

y a

x

a

b a a

Chú ý. Tâm sai của hypebol luôn luôn lớn hơn 1

Tiết 25 bài tập Hypebol

I Mục tiêu bài dạy

*   dẫn học sinh vận dụng định nghiã hypebol,  # trình chính tắc của hypebol, hình dạng hypebol, bán kính qua tiêu điểm, tiệm cận và tâm sai của hypebol để giải các bài tập SGK

* Rèn luyện kĩ năng tính toán cho học sinh

II Chuẫn bị của GV và HS.

III Tiến trình bài dạy.

Thời

Trang 4

Trường THPT Giáo án HH 12

Hoạt động 1  dẫn học sinh phát

lập PTCT của hypebol

* Gọi hs giải bt 1(SGK)

<H> Nêu PTCT của hypebol ?

 GV nhận xứt đsnhs gía và ghi

điểm

<H> Nêu hình dạng của hypebol ?

<H> Nêu tâm sai của hypebol ?

Hoạt động 2.  dẫn học sinh giải

bài tập 4 sgk

Gọi I(0, b) là tâm B tròn

<H> BK B tròn R = ?

<H> Gọi M(x, y) thì M’có toạ độ là gì

? Ta có: x = ? và y = ?

<H> Suy ra quỹ tích các điểm M ?

Hoạt động 3.  dẫn học sinh giải

bài tập 7 sgk

Giả sử hypebol (H) có PTCT:

1

2 2 2

2

b

y a

x

<H>Khi đó hai B tiệm cận có

PTTQ là gì ? 1: bx + ay = 0 và 2: bx

– ay = 0 Gọi M(x, y)  (H) Khi đó:

1

2 2 2

2

b

y a

x

<H> Tích các khoảng cách từ M đến

hai tiệm cận là gì ?

Hoạt động 4.  dẫn học sinh giải

bài tập làm thêm

Củng cố: Nắm vững hình dạng và tâm

sai của hypebol

Làm hết các bài tập SGK

2 2 2

2

b

y a x

(với b2 = c2 - a2) gọi là  # trình chính tắc của hypebol

* Hypebol (E) nhận Ox, Oy làm trục đối xứng, nên nó

nhận gốc toạ độ O làm tâm đối xứng

* Tâm sai của hypebol (E):

1

2 2 2

2

b

y a

x

a

b a a

* Gọi I(0, b) là tâm B tròn BK

B tròn là R = 2 2

b

* M’(-x, y) và x = R và y = b

Ta có x2 – y2 = R2 – b 2 = a2 Vậy quỹ tích các điểm M là hypebol x2 – y2 =a2.

* Hai B tiệm cận có PTTQ là:

1: bx + ay = 0 và 2: bx – ay = 0

Gọi M(x, y)  (H)

* Tích các khoảng cách từ M đến hai tiệm cận là:

2 2 2 2

b a

ay bx b a

ay bx

2 2

2 2

b a

b a

Bài tập 2.

a, ta có: a = 4, c = 5  b = 3 PTCTcủa Hypebol là: 1

9 16

2 2

y

x

b, a, ta có: c = 13 và

1 4 9 : 4

, 9 13

, 9

4 3

2

2 2

a

a b a

b

c, Giả sử PTCT của Hypebol: 2 1, vì nó đi qua M( , 6) nên:

2 2

2

b

y a

x

10

1 36 10

2

b

2 2

2

a

b a

c

b2 = 4 Vậy PTCT của hypebol là: 1

4 1

2 2

y

x

Bài tập 4 Gọi I(0, b) là tâm B tròn BK B tròn

là R = 2 2 Gọi M(x, y) thì M’(-x, y)

b

Ta có: x = R và y = b 

x2 – y2 = R2 – b 2 = a2 Vậy quỹ tích các

điểm M là hypebol x2 – y2 =a2.

Bài tập 7 Giả sử hypebol (H) có PTCT: 2 1, khi đó hai B tiệm

2 2

2

b

y a x

cận có PTTQ là: 1: bx + ay = 0 và 2: bx – ay = 0 Gọi M(x, y)  (H) Khi

đó: 2 1 Tích các khoảng cách từ M đến hai tiệm cận là:

2 2

2

b

y a x

(không phụ thuộc vào M)

2 2

2 2 2

2 2 2 2 2

2 2 2 2 2 2

|

|

|

b a

b a b

y a

x b a

b a b a

ay bx b a

ay bx

Baứi taọp laứm theõm: Cho (E) : x2 y2 1 Vieỏt phửụng trỡnh cuỷa (H) coự

25 16 

ủổnh laứ caực tieõu ủieồm cuỷa (E), coự tieõu ủieồm laứ caực ủổnh cuỷa (E)

Giaỷi

* (E) coự caực tieõu ủieồm F1, 2 ( 3, 0)

* Tửứ giaỷ thieỏt suy ra (H) coự tieõu ủieồm '  

1,2

F  5,0

vaứ 2 ủổnh (3, 0) (H) : =1 c’ = 5, a’ = 3 (H) =1

x y

9  16

8

6

4

2

-2

B

M' A

M

Trang 5

Trường THPT Giáo án HH 12

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w