1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án An toàn giao thông 3 - Bài 1 đến bài 6

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 449,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Cũng cố: - Các phép toán về vectơ- Qui tắc ba điểm - Tính chất về trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác GV: Vũ Ngọc Khái - Trường THPT.A.Nghĩa Hưng- Nam Định Lop10[r]

Trang 1

GI¸O ¸N H×NH HäC 10 (N¢NG CAO)

A B

D

E

Chương 1 VÉC TƠ

Tiết 1-2 §1 CÁC ĐỊNH NGHĨA

Ngày soạn : /8/20

I) Mục tiêu :

- Học sinh nắm được khái niệm véc tơ ( phân biệt được véc tơ với đoạn thẳng ), véc tơ không , 2 véc tơ cùng phương, không cùng phương , cùng hướng, ngược hướng, và hai véc tơ bằng nhau Chủ yếu nhất là hs biết được khi nào 2 véc tơ bằng nhau

II) Đồ dùng dạy học:Giáo án, sgk

III) Các hoạt động trên lớp:

1) Kiểm tra bài củ:

2) Bài mới:

Tg Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1)Véc tơ là gì ?

a)Định nghĩa :

Véc tơ là 1 đoạn thẳng có

hướng, nghĩa là trong 2 điểm

mút của đoạn thẳng, đã chỉ rõ

điểm nào là điểm đầu, điểm nào

là điểm cuối ký hiệu

AB, MN,a, , , …… bxy

b) Véc tơ không :

Véc tơ có điểm đầu và

điểm cuối trùng nhau gọi là véc

tơ không Ký hiệu : 0

3) Hai véc tơ cphương, c/

hướng :

Với mỗi véctơ AB(khác ), 0

đường thẳng AB được gọi là giá

của véctơ AB Còn đối với véc

tơ –không AA thì mọi đường

thẳng đi qua A đều gọi là giá của

Định nghĩa :

Hai véc tơ đgọi là cùng

phương nếu chúng có giá song

song , hoặc trùng nhau

Gọi hs đọc phần mở đầu của sgk

Câu hỏi 1 : (sgk)

Gv giới thiệu định nghĩa

A B N M

Gv giới thiệu véc tơ không :





,

, BB

AA

cùng phương với mọi véctơ

0

Hs đọc phần mở đầu của sgk

TL1:

Không thể trả lời câu hỏi đó vì ta không biết tàu thủy chuyển động theo hướng nào

M P

Q

N

Trang 2

GI¸O ¸N H×NH HäC 10 (N¢NG CAO)

G D

A

Nếu 2 véctơ cùng phương

thì hoặc chúng cùng hướng ,

hoặc chúng ngược hướng

3).Hai véctơ bằng nhau:

Độ dài của véctơ đượ ký a

hiệu là  , là khoảng cách a

giữa điểm đầu và điểm cuối của

véctơ đó

Ta có AB= AB=BA

Định nghĩa:

Hai véctơ được gọi là bằng

nhau nếu chúng cùng hướng và

cùng độ dài

Nếu 2 véctơ và bằng nhau a b

thì ta viết = a b

Chú ý:Quy ước

cùng hứơng với mọi véctơ

0

Câu hỏi 2 : (sgk)

Câu hỏi 3 : (sgk)

Chú ý:



AA BB PP 0

HĐ1: Cho hs thực hiện

HĐ2: Cho hs thực hiện

TL2:Véctơ-không có độ dài bằng 0

TL3:

*không vì 2 véctơ đó tuy có độ dài bằng nhau nhưng chúng không cùng hướng

*Hai véctơ AB và DC có cùng hướng và cùng độ dài

HĐ1:



AF FB ED Bf FA DE



BD DC FE CD DB EF



CE EA DF AE EC FD

Thực hiện hoạt động2:

Vẽ đường thẳng d đi qua O và song song hoặc trùng với giá của véctơ Trên d xác định a

được duy nhất 1 điểm A sao cho OA=  và véctơ a OA cùng hướng với véctơ a

3)Cống cố:Véctơ, véctơ-không, 2 véc tơ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau

4)Dặn dò: bt 1,2,3,4,5 trang 8,9 sgk.

Lop10.com

Trang 3

GI¸O ¸N H×NH HäC 10 (N¢NG CAO)

b a

+ b a

b

B

A

HD:

1) Đoạn thẳng có 2 đầu mút, nhưng thứ tự của 2 đầu mút đó như thế nào cũng được Đoạn thẳng AB và đoạn thẳng BA là một Véctơ là 1 đoạn thẳng nhưng có phân biệt thứ tự của 2 điểm mút Vậy và là khác nhau



AB BA

2) a)Sai vì véctơ thứ ba có thể là vectơ-không; b)Đúng;

3) c)Sai vì véctơ thứ ba có thể là vectơ-không; d)đúng; e)đúng; f) Sai

3)Các véctơ , , , cùng phương, Các véctơ , cùng phương a d v y b u

Các cặp véctơ cùng hứơng và , và , và ;a v d y b u

Các cặp véctơ bằng nhau và , và .a v b u

4)a) Sai ;b) Đúng; c) Đúng; d)Sai ; e) Đúng; f) Đúng

5)a) Đó là các véctơ BB';FO;CC' b) Đó là các véctơ F1F;ED;OC (O là tâm của lục giác đều )

Tiết 3-4 §2 TỔNG CỦA HAI VÉCTƠ

Ngày soạn : /8/20

I) Mục tiêu :

- Học sinh phải nắm được cách xđ tổng của 2 hoặc nhiều véctơ cho trước , đặc biệt biết sử dụng thành thạo qt 3 điểm và qt hình bình hành

- Hs cần nhớ các tính chất của phép cộng véctơ và sử dụng được trong tính toán Các tính chất đó hoàn toàn giống như các tính chất của phép cộng các số

- Hs biết cách phát biểu theo ngôn nhữ của véctơ về tính chất trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác

II) Đồ dùng dạy học: Giáo án, sgk

III) Các hoạt động trên lớp:

1) Kiểm tra bài củ: Đn véctơ? Véctơ-không?

2) Bài mới:

Tg Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1) Định nghĩa tổng của 2 véctơ:

a)Định nghĩa :

Cho 2 véc tơ và Lấy 1 a b

điểm A nào đó rồi xđ các điểm B

vàC sao cho AB= ,a BC= Khi b

đó véctơ AC được gọi là tổng

Gọi hs đọc phần mở đầu của sgk

Câu hỏi 1 : (sgk)

Gv giới thiệu định nghĩa

Hs đọc phần mở đầu của sgk

TL1:

Có thể tịnh tiến 1 lần theo véctơ



 AC

Trang 4

GI¸O ¸N H×NH HäC 10 (N¢NG CAO)

B' C'

A

B

C

O

D A

B

C

b

a

C

B O

A

a+(b+c) (a+b)+c

b+c

b

a

O

A

B

C

của

2 véc tơ và Ký hiệu a b

AC= + a b

Phép lấy tổng của 2 véctơ đ gọi là

phép cộng véctơ

3)Các tchất của phcộng véctơ:

1) + = + a b b a

2) ( + )+ = +( + ) a b c a b c

HĐ1: Cho hs thực hiện

HĐ2: Cho hs thực hiện

HĐ3: Cho hs thực hiện

HĐ4: Cho hs thực hiện

Chú ý:

( + )+ = +( + )a b c a b c

HĐ1: hs thực hiện hđ1

a)Lấy điểm C’ sao cho B là trung điểm của CC’ Ta có



AB CB AB BC' AC'

b) Lấy điểm B’ sao cho C là trung điểm của BB’ Ta có



AC BC AC CB' AB'

HĐ2:hs thực hiện hđ2



AB AC CB AD DB

AO+OB

HĐ3:hs thực hiện hđ3:

Vẽ hbhành OACB sao cho



OA BC a OB AC b

Theo đn tổng của 2 véctơ,ta có

a b OA AC OC

b a OB BC OC

Vậy + = + a b b a

HĐ4:hs thực hiện hđ4:

a)Theo đn tổng của 2 véctơ ,

a b OA AB OB

( + )+ =a b c OB+BC=OC b)Theo đn tổng của 2 véctơ ,

b c AB BC AC

a b c OA AC OC

c)Từ đó có kết luận ( + )+ = +( + )a b c a b c

Lop10.com

Trang 5

GI¸O ¸N H×NH HäC 10 (N¢NG CAO)

N

M

P

A O

C' G

M A

C

B

3) + = a 0 a

3)Các qtắc cần nhớ:

*QUY TẮC BA ĐIỂM:

*QUY TẮC HÌNH BÌNH HÀNH:

Bài toán1: (sgk)

Bài toán2: (sgk)

Cho ABC đều có cạnh bằng a 

Tính độ dài của véctơ tổng AB+



AC

Bài toán3: (sgk)

a)Gọi M là trung điểm đoạn

thẳng AB.Cmr MA+MB= 0

b) Gọi G là trọng tâm ABC 

Cmr GA+GB+GC= 0

= + +a b c

Câu hỏi 2 : (sgk)

Gv hướng dẫn hs giải btoán1

Gv hướng dẫn hs giải btoán2

Giải:Lấy điểm D sao cho ABDC là hbhành Theo

qt hbh ta có AB+AC=



AD

Vậy AB+AC=AD

=AD

Vì ABC đều nên ABDC là hình thoi và độ dài AD =2AH

2

3

a)Vì OC=AB nên



OA OC OA AB OB

(quy tắc 3 điểm)

b)Với 3 điểm bất kỳ ta luôn có

MP MN+NP 

HĐ4: Cho hs thực hiện

Theo qt 3 điểm ta có

= + , do đó



AC AB BC



AC BD AB BC BD

=AB+BD+BC

= AD+BC

Giải:

Gv hướng dẫn hs giải btoán3

a)M trung điểm đoạn thẳng AB nên MB=AM, do đó



MA MB MA AM MM 0

b) G là trọng tâm ABC nên G 

Với ba điểm bất kỳ M,N,P,

ta có MN +NP=MP

Với ba điểm bất kỳ M,N,P,

ta có MN+NP=MP

Trang 6

GI¸O ¸N H×NH HäC 10 (N¢NG CAO)

C

B A

D

O

C

A

D

B

N

C B

O A

Ghi nhớ:

Câu hỏi 3 : (sgk)

Chú ý:Qt hbh thường

được áp dụng trong vật lý để xđ hợp lực của 2 lực cùng tác dụng lên 1 vật

CM(trung tuyến),CG=2GM

Lấy C’:M trung điểmGC’, AGBC’là hbh ành



GA GB GC' CG



GA GB GC CG GC CC

0

TL3: G là trọng tâm ABC nên

G CM(trung tuyến),CG=2GM. Mà M trung điểmGC’nên GC’=2GM

và cùng hướng và cùng



 GC' CG

độ dài , vậy GC'=CG

3)Củng cố:Đn tc tổng của 2 véctơ, qt 3 điểm , qt hbh, tc trung điểm và trọng tâm

4)Dặn dò: bt 6-12 trang 14,15 sgk.

HD:

6)Theo đn của tổng 2 véctơ và theo tc giao hoán của tổng ,

từ AB=CD  AB+BC=CD+BC=BC+CD  AC=BD Cách khác: AB=CD  AC+CB=



CB BD AC CB BC BC CB BD AC CC BB BD AC



BD

7 Hình thoi (hbh có 2 cạnh liên tiếp bằng nhau)

8.a) PQ+NP+MN =MN+NP+PQ=MP+PQ=MQ

b) NP+MN =MN+NP=MP=MQ+QP=QP+MQ

c) MN+PQ=MQ+QN+PQ=MQ+PQ+QN=MQ +PN

10).a) AB+AD=AC(qt hbh);

b) AB+CD=AB+BA=AA= ;0

c) AB+OA=OA+AB=OB(tc giao hoán và qt 3 điểm)

d)Vì O là trung điểm của AC nên OA+OC= ;0

e) OA+OB+OC+OD=OA+OC+OB+OD= 0

12.a)Các điểm M,N,P đều nằm trên đtròn, sao cho CM,AN,BP là những đường kính của đtròn

b) OA+OB+OC=OA+ON= 0

13.a)100N ; b)50N

Nếu M làtrung điểm

đoạn thẳng AB thì MA+

=



MB 0

Nếu G là trọng tâm 

ABC thì GA+GB+GC= 0

Lop10.com

Trang 7

GI¸O ¸N H×NH HäC 10 (N¢NG CAO)

Tiết 5 §3 HIỆU CỦA HAI VÉCTƠ

Ngày soạn : /8/20

I) Mục tiêu :

- Hs biết được rằng, mỗi véctơ đều có véctơ đối và biết cách xđ véctơ đối của 1 véctơ đã cho

- Hs hiểu được đn hiệu của 2 véctơ (giống như hiệu của 2 số)và cần phải nắm chắc cách dựng hiệu của hai véctơ

- Hs phải biết vận dụng thành thạo qt về hiệu véctơ : Viết véctơ MN dưới dạng hiệu của hai véctơ có điểm đầu là điểm O bất kỳ: MN=ON-OM

II) Đồ dùng dạy học: Giáo án, sgk

III) Các hoạt động trên lớp:

1) Kiểm tra bài củ: Đn tổng của 2 véctơ? Qt 3 điểm? Qt hbh ?

2) Bài mới:

Tg Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1) Véctơ đối của một véctơ :

Nếu tổng của 2 véctơ vàab

là véctơ-không,thì ta nói là a

véctơ đối của ,hoặc là bb

Trang 8

GI¸O ¸N H×NH HäC 10 (N¢NG CAO)

D

C

D

C

-b a a

b

b

a

A

B O

véctơ đối của .

a

Véctơ đối của véctơ được ký a

hiệu là -

a

Như vậy +(- )=(- )+ =aaaa

0

2)Hiệu của hai véctơ:

ĐỊNH NGHĨA:

Hiệu của 2 véctơ và , ký ab

hiệu - , là tổng của véctơ ab

và véctơ đối của véctơ

,tức là

- = +(- ).abab

Phép lấy hiệu của 2 véctơ gọi

là phép trừ véctơ

Quy tắc về hiệu véctơ:

Câu hỏi 1 : (sgk)

Nhận xét:

Ví dụ:ABCD là hbhành, ta



AB CD CD AB

Tương tự, ta có



BC DA DA BC

HĐ1: Cho hs thực hiện

*Cách dựng hiệu - nếu ab

đã cho véctơ và véctơ ab

Lấy 1 điểm O tuỳ ý rồi vẽ

= và = Khi đó



OA a OB b

= -



BA ab

TL1:

Theo qt 3 điểm ta có + = = ,vậy véctơ đối



AB BA AA 0

của véctơ AB là véctơ BA Đúng Mọi véctơ đều có véctơ đối

HĐ1: Đó là các cặp véctơ

và ; và



OA OC OB OD



BA BO OA OA BO

=OA-OB= - ab

Nếu MNlà một véctơ đã

cho thì với điểm O bất kỳ,

ta có MN=ON-OM.

Véctơ đối của véctơ là a

véctơ ngược hướng với

véctơ và có cùng độ dài a

với véctơ a

Đặc biệt,véctơ đối của

véctơ là véctơ 0 0

Lop10.com

Trang 9

GI¸O ¸N H×NH HäC 10 (N¢NG CAO)

C

B A

D

O

C

A

D

B

Bài toán: (sgk)

Câu hỏi 2 : (sgk)

Gv hướng dẫn hs giải btoán

HĐ2: Cho hs thực hiện

Giải:Lấy 1 điểm O tuỳ ý , theo qt về

hiệu véctơ , ta có

-

AB CD OB OA OD OC

-

AD CB OD OA OB OC

Suy ra AB+CD=AD+CB

HĐ2:

a) AB-AD=CB-CD=DB(đpcm) b)AB+BC=AD+DC=AC(đpcm) c)AB+BC+CD+DA=AA=0

.Nên AB+CD= -DA-BC=AD+



CB

3)Cống cố:Véctơ đối của 1 véctơ , hiệu của 2 véctơ

4)Dặn dò: bt 14-20 trang 17,18 sgk HD:

15.a) Từ + = suy ra + +(- )= +(- ), do đó = - Tương tự = - abcabbcbacbbca

b) Do véctơ đối của + là - - (theo bài 14c).bcbc

c) Do véctơ đối của - là - + bcbc

19) Gọi I là trung điểm của AD, tức là IA=DI Ta có AB=CD  IA+AB=CD+DI IB=CI Vậy I cũng là trung điểm của BC

20).Lấy 1 điểm O nào đó, ta phân tích mỗi véctơ thành hiệu 2 véctơ có điểm đầu là O, ta được :

-

AD BE CF OD OA OE OB OF OC

-

AE BF CD OE OA OF OB OD OC

-

AF BD CE OF OA OD OB OE OC

(Đpcm)

Tiết 6-7-8 §4 TÍCH CỦA MỘT VÉCTƠ VỚI MỘT SỐ

Ngày soạn : /8/20

I) Mục tiêu :

- Học sinh nắm được định nghĩa tích của một véc tơ với một số, khi cho 1 số k và 1 véctơ cụ thể , a

- Hiểu được các tính chất của phép nhân véctơ với số và áp dụng trong các phép tính

Trang 10

GI¸O ¸N H×NH HäC 10 (N¢NG CAO)

E

F

A

D

N A

M

G A

M

- Nắm được ý nghĩa hình học của phép nhân véctơ với số : Hai véc tơ và cùng phương (aba  0) khi và chỉ khi có số k sao cho = k Từ đó suy ra điều kiện để ba điểm thẳng hàngba

II) Đồ dùng dạy học: Giáo án, sgk

III) Các hoạt động trên lớp:

1) Kiểm tra bài củ: Câu hỏi :- Cách vẽ véc tơ hiệu - Qui tắc về hiệu véc tơ

2) Bài mới: Tiết 6

Tg Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1)Đn tích của 1 véctơ với 1 số:

Định nghĩa :

Tích của véc tơ với số a

thực k là một véc tơ, ký hiệu là k

, được xác định như sau :

a

1) Nếu k 0 thì véctơ k cùng  a

hướng với véctơ ; a

Nếu k < 0 thì véctơ k ngược a

hướng với véctơ a

2) Độ dài véctơ k bằng a k a

Phép lấy tích của 1 véctơ với 1 số

gọi là phép nhân véctơ với 1 số

Ví dụ: Cho hs ghi đềvà tìm các

mối quan hệ giữa các véc tơ

2) Các tc của phép nhân véctơ

với một số:

Tính chất:

, k, l R ta có :

 ab  

1) k(l ) = (kl) ;aa

2) (k+l) = k +l ;aaa

3) k( + ) = k +k ; abab

k( - ) = k -k ;abab

4) k = khi và chỉ khi k a 0

= 0

hoặc = a 0

Tiết 7

Cho hs quan sát hình 20 , so sánh và , và

abcd

HĐ1: Cho hs thực hiện

Nhận xét:

1 = , (-1) = -aaaa

Cho hs ghi các tính chất

C' A'

B

A

C

Thực hiện hoạt động1 a)E là điểm đối xứng với A qua điểm D

b)F là tâm của hbh

Ví dụ:

a)BC2MN ;  BC

2

1 MN

b)BC(2)NM;







2

1 MN

c) AB2MB; 



2

1 AN

HĐ2:

a)vàb)xem hình vẽ

c)A' ,C' AC là cùng hướng và A’C’=3AC, vậy A'C'3AC

Lop10.com

Trang 11

GI¸O ¸N H×NH HäC 10 (N¢NG CAO)

I A

M

B

3) Điều kiện để hai véc tơ cùng

phương:

Véctơ cùng phương với b

véctơ (aa  0) khi và

chỉ khi có số k sao cho b

= k a

Đ kiện để ba điểm thẳng hàng:

Tiết 8

Bài toán 1:

Cmrằng I là trung điểm đoạn

AB khi và chỉ khi với điểm M bất kỳ, ta có : MAMB2MI

Bài toán 2: Cho tam giác ABC

với trọng tâm G Chứng minh rằng với M bất kỳ ta có : MAMBMC 3MG

HĐ3 :a) MA =MG+GA



MB MG GB MC MG GC

Cho hs quan sát hình 24 và trả lời

câu hỏi1:sgk câu hỏi2:sgk

Bài toán 3: Cho hs ghi đề và

hướng dẫn giải

d)Theo qt3 điểm ta có



AC AB BC ab



 C' A' A'B BC' ab

vậy, từ 3ACA'C'ta suy ra 3( + )=3 +3 Tương tự abab

3( - )=3 -3 abab

Giải : Với điểm M bất kỳ













MA

= 2MIIAIB

=2MI

(vì I trung điểm AB 

)





IA

HĐ3 :b)MAMBMC

= 3MGGAGBGC

= 3MG (vì GAGBGC0)

câu hỏi1

k=3/2; m= -5/2; n= -3/5;

p= -3; q= -1

câu hỏi2

Nếu = và a 0 b  0 thì hiển nhiên không có số k nào để

= k

ba

Giải :a)Dễ thấy AH=2OInếu tam giác ABC vuông tại B or C nếu tam giác ABC không vuông

Điều kiện cần và đủ để ba

điểm phân biệt A,B,C

thẳng hàng là có số k sao

cho ABkAC.

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w