1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế chủ đề dạy học toán tiếng anh tron g các kỳ thi toán quốc tế

111 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI... ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI... Tổng hợp các tham số ặ trƣn a hai bài kiểm tra ..... ii D NH MỤC CÁC BẢNG LƯỢC ĐỒ VÀ BIỂU ĐỒ..... CHƯƠNG 2 CÁC BIỆN PHÁP DẠY HỌC TOÁ

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

Trang 2

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

Trang 3

Qu luận v n n y tác gi xin bày tỏ lòng bi t ơn sâu sắc t i t i toàn thể

Tác gi ân t n c m ơn B n Giám hiệu cùng các t ầy cô giáo trong tổ Toán và họ s n trƣ ng THPT K o ọ G o ụ trợ v t o u ện

Trang 5

DAN MỤC CÁC BẢNG

B n 1.2 Mụ í ọ To n t n n 20

B n 1.3 C ƣơn tr n ọ To n ằn t n n 21

B n 1.4 T lƣợn t t ọ To n t n n 21

B n 1.5 M n ọ To n t n Anh 22

B n 1.6 K n ọ t v n to n ọ 22

B n 2.1 T v n v p ép tín số 35

B n 2.2 T v n số 37

B n 2.3 T v n v ƣ n t ẳn 37

B n 2.4 T v n v t m 38

B n 2.5 T v n v ện 38

B n 2.6 T v n v ƣ n tròn 39

B n 2.7 T v n n 39

B n 2.8 T v n v lập luận ơ n 40

B n 3.1 Phân p ố tần số t qu ểm tr số 1 74

B n 3.2 P ân p ố tần suất t qu ểm tr số 1 74

B n 3.3.P ân p ố tần suất l y tí t qu ểm tr số 1 74

B n 3.4 Tổn ợp p ân lo t qu ểm tr số 1 75

tron ểm tr số 1 75

B n 3.5 B n p ân p ố tần số t qu ểm tr số 2 77

B n 3.6 B n p ân p ố tần suất t qu ểm tr số 2 77

B n 3.7 P ân p ố tần suất l y tí t qu ểm tr số 2 77

B n 3.8 Tổn ợp p ân lo t qu ểm tr số 2 77

B n 3.9 Tổn ợp t m số ặ trƣn ểm tr 80

Trang 6

DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ, LƢỢC ĐỒ Biểu đồ

Biểu ồ 3.1 Tần suất họ s n t ểm Xi trong bài kiểm tra số 1 75

Biểu ồ 3.2 Đƣ n l y tí p ần tr m số họ s n t ểm Xi tr xuống trong bài kiểm tra số 1 75

Biểu ồ 3.3 Phân lo i k t qu học tập c a bài kiểm tra số 1 76

Biểu ồ 3.4 Tần suất họ s n t ểm Xi trong bài kiểm tra số 2 78

Biểu ồ 3.5 L y tí p ần tr m số họ s n t ểm Xi tr xuống trong bài kiểm tra số 2 78

Biểu ồ 3.6 Phân lo i k t qu học tập học sinh bài kiểm tra số 2 79

B ng 3.9 Tổng hợp các tham số ặ trƣn a hai bài kiểm tra 80

Biểu ồ 3.7 So s n ểm trung bình k t qu hai bài kiểm tra 80

Lƣợc đồ Lƣợc ồ 2.1 Thách th c c p ƣơn p p tí ợp ngôn ng và n i un ối v i giáo viên 26

Lƣợ ồ 2.2 Sơ ồ tƣ uy i hệ p ƣơn tr n ậc nhất hai ẩn 32

Trang 7

MỤC LỤC

LỜI CẢM ƠN i

D NH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT ii

D NH MỤC CÁC BẢNG LƯỢC ĐỒ VÀ BIỂU ĐỒ iii

MỞ ĐẦU 1

1 Lí do chọn tài 1

2 Lịch s nghiên c u 4

3 Mụ í n n u 7

4 Gi thuy t nghiên c u 7

5 Đố tượng và khách thể nghiên c u 7

7 Nhiệm vụ nghiên c u 8

8 Gi i h n và ph m vi nghiên c u 9

9 Cấu trúc luận v n 9

CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VÀ THỰC TIỄN 10

1.1 Đặ ểm y ọ To n t n n 10

1.1.1 Đặ ểm v n v ệ y ọ to n ằn T n n 10

1.1.2 P ươn p p y ọ tí ợp N un v n ôn n (CLIL) 12

1.1.3 Đặ ểm v n t v n To n ọ tron y to n ằn t n n 14

1.2 N n n uy n n ân ẫn n n tron v ệ y ọ To n ằn T n n 17

1.3 T t y To n T n n tron trư n p ổ t ôn t V ệt N m 18

1.3.1 M ầu 18

1.3.2 P ươn p p n n u 19

1.3.3 K t qu v n u ầu ọ s n trư n THPT K o ọ G o ụ ố v v ệ ọ To n ằn T n n 19

K t luận ươn 1 23

Trang 8

CHƯƠNG 2 CÁC BIỆN PHÁP DẠY HỌC TOÁN TIẾNG NH

TRONG CÁC K THI TOÁN QUỐC TẾ 25

2.1 P ân tí p ươn p p tí ợp n un v n ôn n CLIL v ư n t p ận tron v ệ y ọ to n t n n 25

2.2 B ện p p: T o n t ú ọ tập o ọ s n t ôn qu ơ ợ n ơ tron m o t n y ọ 27

2.3 B ện p p: C ỹ t uật r n luyện nân o vốn t v n to n ọ 30

2.3.1 K t uật s ụn Lượ ồ m n ọ (Gr p Or n zers) 30

2.3.2 Xây n t ển t v n to n ọ 32

2.3.3 Ví ụ 41

2.4 Xây n n un n t eo 45

K t luận ươn 2 69

CHƯƠNG 3 THỰC NGHIỆM SƯ PHẠM 70

3.1 K qu t v t n ệm sư p m 70

3.1.1 Mụ í t n ệm 70

3.1.2 N un t n ệm 70

3.1.3 Đố tượn t n ệm 70

3.1.4 T n t n ệm 71

3.1.5 Tổ t n ệm 71

3.2 K t qu t n ệm 72

3.2.1 C p ươn ện ượ n 72

3.2.2 P ân tí t qu t n ệm 74

K t luận ươn 3 82

KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ 83

TÀI LIỆU TH M KHẢO 85 PHỤ LỤC

Trang 9

MỞ ĐẦU

1 Lí do chọn đề tài

S dụng Ti ng Anh ể d y học các môn Toán và Khoa học tr thành

m t hình th c d y học phổ bi n t i nhi u n n giáo dục Châu Á Trong bối

c nh h i nhập quốc t n ƣợc khuy n í n ƣ t i Việt Nam o ụ

uy n môn ằn t n n l m t s cần thi t tron xu ƣ ng phát triển chung c a th gi i và khu v n n ƣ tron ối c n ất nƣ n p t triển và hòa nhập

Đ án Ngo i ng quốc gia 2020 v mụ t u t y ổ việc d y và học ngo i ng trong hệ thống giáo dục quốc dân, ƣơn tr n y v ọ n o

n ( ặ ệt l t n n ) mọ ấp ọ n n ƣ tr n o t o v mon muốn xây n n n t n n o n o thanh niên Việt Nam, t n m

Trang 10

Tron òn y n u trư n ọ oặ ơ s o ụ tr ển

y ọ môn ọ To n v K o ọ ằn t n n ( oặ son n ) ể

úp ọ s n t p ận v môn ọ m n tín quố t ơn tr u ồ

n n n o n v t o u ện o v ệ n ập quố t ể tr t n

n n ôn ân to n ầu tron tươn l Tuy n n m t t t l v ệ

y ọ to n ằn t n n ư m t p ươn p p rõ r n n u s khác n u tron tr ển v éo t eo l ệu qu t u ượ p ần l n

Ở í n việc d y học bằng ti ng Anh ố v môn To n n

n ư các môn khoa học t nhiên vẫn t m ẩn n n n:

Trang 11

Tron ỳ t ấy n ƣ ọ v ƣợ r n luyện ỹ n n tr n

y lập luận v tƣ uy tron mô trƣ n n o n v p t tr ển ỹ n n

to n v n n un t ú vị v t t V ệ y ọ to n

t n n t eo n un ỳ t tr n ần tr t n m t n u ầu m v x

Do tô ọn v n n u t : “Thiết Kế Chủ Đề Dạy Học Toán

Tiếng Anh u ế”

Trang 12

s n tron n m t l p s ụn n ôn n n u tron o t p ặt

Trang 13

hoá; ngo i ng tr thành th m nh c a n ƣ i Việt Nam, phục vụ s nghiệp công nghiệp hoá, hiện o ất nƣ c

- C ƣơn tr n trọn ểm quố p t tr ển To n ọ , o n 2011-2020 v o n 2021-2030, mụ t u p t tr ển n n to n ọ V ệt

N m m n m v mọ mặt; n n u n ụn v n y m o

To n ọ V ệt N m p t tr ển n v n t o ơ s xây n n n To n ọ

m n tron o n t p t eo

V n n ín s n ƣ vậy n n o ụ V ệt N m n n ƣ uyển m n v ệ s ụn t n n n y To n v môn o ọ

t HOMC v MC l ỳ t s ụn to n t n n qu n trọn ố v

ọ s n

Kỳ t HOMC (H no Open M t em t s Compet t on – ỳ t To n

ọ H N m r n ) l u c thi Toán học dành cho học sinh phổ thông l p 8

và l p 10 t khắp các tỉnh, thành phố c a Việt N m n n ƣ i tuyển quốc t n t nƣ c trên th gi i Kì thi Toán học Hà N i m r ng (HOMC) lần ầu t n ƣợc tổ ch v o n m 2004 n o ọc sinh phổ thông l p 8 và l p 10 T eo quy ịnh c a HOMC t lần tổ ch ầu tiên, toàn

b các câu hỏ n n ƣ l m t í s n u bằng Ti ng Anh T n m

2013, S Giáo dụ v Đ o t o Hà N l ơn vị ồng tổ ch c và qu ng bá cho

Trang 14

kì thi trên toàn quốc v i gần 1000 thí sinh tham d m n m n t 50 tỉnh, thành phố trên c nư c

T n m 2018 ược s ồng ý v mặt ch trươn v s chỉ o, h trợ c a

B Giáo dụ v Đ o t o và UBND thành phố Hà N i, kì thi HOMC 2018 lần

ầu t n ượ o n s tham gia c i tuyển quốc t t nư c trên th gi i Kỳ thi HOMC do S GD&ĐT H N i phối hợp v i H i Toán học

Hà N i tổ ch c Thí sinh d t HOMC ượ t n 2 tuổi: Junior (học sinh l p 8, 9 THCS) và Senior (l p 10 THPT) Để có thể tham gia cu c thi này, các thí sinh cần n n l v tr n gi i Toán bằng ti ng Anh

C o n ọc sinh quốc t s tranh tài b ng A M i th ô t n p ố

nư c b n tham d ượ n t n 1 o n thi, m o n ồm 1 i tuyển Jun or v 1 i tuyển Senior, m i có tố 6 ọc sinh

K t To n ọ Ho Kỳ MC ( mer n M t em t s Compet t ons)

l ỳ t lị s lâu ượ tổ ệp To n ọ Ho ỳ t n m

1950 V mụ t u qu n trọn n ất l t o ơ o t í s n ượ l m quen v n n n to n u sâu tron ươn tr n o ụ p ổ t ôn

v n n âu ỏ l n qu n t n ụn to n ọ tron t t Kỳ t

úp ọ s n t m t ấy s n t ú v m m to n ọ n n ư t ọ tập tí t í s n

H n n m o n 350.000 t í s n n t 6000 trư n t 34 nư

tr n to n t t m t MC ượ t eo ố l p 8 10 v

12 C t MC v IME ượ m o tất ọ s n tr n t

Trang 15

4 Giả thuy t nghiên cứu

Trong việc d y học Toán bằng ti ng Anh o ố tượn ọ s n

ỏ s t í v m m to n v n n l s ụn n o n (t n n )

òn n , n u o v n ược bi t và s dụn t uật d y học thì s nâng cao hiệu qu gi ng d y, giúp học sinh khắc phụ ượ n ọc Toán bằng ti ng Anh

D y To n ằn T n n v úp ọ s n n t n n v

n n s ụn n o n v l ơ ồ ưỡn nân o n t o ọ

s n ỏ úp ọ s n l m quen v ươn tr n quố t

5 Đối tượng và khách thể nghiên cứu

5.1 Đ tượng nghiên cứu

C t uật v p ươn p p d y học môn toán v y to n t n

n trư n THPT

5.2 Khách thể nghiên cứu

Giáo viên và học sinh THPT trong quá trình d y và học Toán t n n

6 Phương pháp nghiên cứu

6.1 P ươ p p ê ứu lí luận

Đọc và phân tích, tổng hợp, hệ thống hóa các nguồn tư l ệu (sách, tài liệu, các bài tập tiểu luận, khóa luận, luận v n o o o ọ …) ể xây d n ơ s o tài nghiên c u

Trang 16

6.2 P ươ p p ê ứu thực tiễn

N n u ơ s lí luận v t t ễn v ệ y To n ằn t n n trƣ n THPT

6.4 P ươ p p t ng kê toán học

S dụng ỹ t uật v p ƣơn p p thống kê ể x lí số liệu kh o sát

7 Nhiệm vụ nghiên cứu

N n u n un v y u ầu t n t âu ỏ t quố t

Xây n ệ t ốn t v n mẫu âu t ƣ n s ụn tron toán, sách toán

Xây n un ƣơn tr n To n v uẩn ọ ịn

ƣ n t eo ỳ t quố t v V ệt N m

Trang 17

Tìm hiểu p ƣơn p p y toán ti ng Anh ( y ƣơn tr n

to n quố t oặ v y ằn t n n ) o ọ s n s ụn T n n l

n ôn n t

Tìm hiểu th c t d y Toán ti ng Anh trƣ n trƣ ng phổ thông Việt Nam hiện nay

8 Giới hạn và phạm vi nghiên cứu

8.1 Giới hạn nghiên cứu

C ƣơn tr n To n ọc tron xuất ện tron ỳ t HOMC (Kỳ t To n ọ H N m r n ) v MC (Kỳ t to n ọ Ho Kỳ)

8.2 Địa bàn thực nghiệm

Đ tuyển To n 10 v To n 11 trƣ n THPT K o ọ G o ụ trƣ n ĐH G o Dụ ĐH Quố G H N

9 Cấu trúc luận văn

B n n p ần m ầu p ần t luận t l ệu t m o p ụ lụ (mụ

lụ n ểu n v ểu ồ…) luận v n ƣợ tr n y t n 3 ƣơn

Trang 18

C ƢƠNG 1

CƠ SỞ LÍ LUẬN VÀ T ỰC T ỄN 1.1 Đặc điểm của dạ học Toán ti ng Anh

1.1.1 Đặ đ ểm v ủ v ệ ạ ọ t ế

Ở n u nƣ tr n t v ệ ọ môn o ọ s ụn n ôn

n t n n t y v n ôn n m l m t u t ƣ n t ấy Luận v n n y

s ụn t uật n “n ôn n t ” ể ễn t v ệ t n n ôn p

Trang 19

n ín (ví ụ: Ho Kỳ) tron m t l p n ôn n (mult l n u

l ssrooms) l m t n o ể học sinh không nói ti n n n ư t ng m

oặ ọ s n quố t ó thể tham gia m t hiệu qu vào các ho t ng toán tron t t ọ v i các học sinh còn l i (nh ng ngư i nói ti n n n ư

ti ng m ) Đố v Việt Nam, d y Toán y môn o ọ ằn ti ng Anh là m t l n v c nghiên c u m i

N n n m ần ây B G o ụ v Đ o t o trươn t ện m

t n t o tron v ệ s ụn t n n ọ s n p ổ t ôn n n ư

s n v n ọ o ẳn v t n n l ôn ụ úp p n t

t n ập quố t tron u m n ôn n ệp 4.0 To n ( ặ

ệt tron l n v t uật to n t n ọ ôn n ệ t ôn t n) v o ọ

“qu tr n n ôn n v tươn t s u t t n ư ọ m t m v o v ệ luyện tập t eo t ể t l p ọ ( ượ ịn s n t trư ) v úp o v ệ

p t tr ển n n n n ư o p ép n ư ọ m t s tr t n m t

t n v n tron n ồn l p ọ (O s 1990; S e el n & O s 1986; Watson-Gegeo & Nielsen, 2003)

Trang 20

Tron trư n ợp l p ọ to n ằn t n n n u qu tr n

n u ượ ễn r l n qu n t t n ọ s n m m t l p ọ to n (Lerm n 2001) T n n n y n ôn n t tron l p ọ ượ n n

n ư ọ to n v ọ n ôn n to n t ôn qu tươn t tron l p ọ

m n tín to n ọ n ôn n v tươn t n ư ọ v r n ơn l

Trang 21

m t ngôn ng không ph i ti ng m o v ệc học giúp ti p thu c ki n

th c môn học và ngôn ng m t cách t nhiên

CLIL ược phát minh b i Ti n s D v M rs v nne M l ers n m

1994, CLIL hiện n y ược c n ồng chung Châu Âu EU áp dụng thành công

v xem n ư p ươn p p ín t ốn ể d y và học ngo i ng t i tất c các quốc gia thành viên không nói ti n n tron ơn 20 n m qu

Mô hình học tích hợp n i dung và ngôn ng (Content and Language Integrated Learning – CLIL) ngày càng phổ bi n t i các tr ng học tất c các bậc học trên khắp châu Âu Nh ng nghiên c u n n móng và nh ng công trình ược công bố sau này, việc s dụn p ươn p p t p cận này là m t lợi th

o n ư i học – v i cách ti p cận mang tính hiện n ư i họ ược tr i nghiệm tron mô trư ng ngôn ng quốc t

ủ P ươ p p LIL t ạ :

- C i m và t tin: việc ti p xúc v i nh ng n n v n quốc t s giúp n ư ọ m r ng th gi i quan c a b n t ân tư uy u khi gặp

m t vấn giúp ọ dễ hòa nhập trong nh n mô trư ng m i

- Phát triển tư uy lo s sáng t o v tư uy p n biện: việc lồng

ép trò ơ trí tuệ, ki n th c toán học, các tình huống, vấn trong

cu c sống và bài học giúp ọ s n n t n tư uy lo ; t ú ẩy tính sáng t o ồng th i phát triển kỹ n n i quy t vấn

- Phát triển kỹ n n m m: phối hợp làm việc nhóm cùng n n n ư , thuy t tr n trư c l p giúp ọ s n rèn luyện kỹ n n qu n trọng cho

s t n ôn tron tươn l

- Nâng cao kh n n p n x ngôn ng : việc học ki n th c môn học bằng ti ng Anh giúp n ư học ph n x nhanh và t n n ơn ần trao

ổi vấn , không cần ph i dịch sang ti ng m tron ầu

M t bài họ t eo p ươn p p CLIL t n ôn ư ng ti p cận lấy

n ư i họ l m trun tâm G o v n l n ư i chỉ dẫn quá trình học tập bằng

Trang 22

cách di chuyển xung quanh l p họ m b o rằng mọi họ s n n tí c tham gia và s dụng các công cụ ngôn ng cần thi t ể ƣ r câu hỏi t

t m âu tr

CLIL o tr thành m t p ƣơn p p ôn ụ giúp phát triển kh

n n n o i ng cho c việc d y và họ ồng th i là cách ti p cận úp n ƣ i

họ t m ng l (mô trƣ ng học tập mang tính quốc t ); h n t ú ơn

Mô n CLIL t ƣ n ƣợc triển khai b i việc lấy n un l m ơ s , hoặc

gi ng d y b môn tr c ti p bằn p ƣơn t ện ngo i ng (Pavón Vázquez, Víctor; Rubio Alcalá, Fernando David,2010)

1.1.3 Đặ đ ểm v ủ từ vự ọ t ạ t t ế Anh

1.1.3.1 Từ vựng v thu t ng Toán học

T v ng v t uật n toán học là các thuật ng ƣợc ịn n v s dụng trong các tài liệu chuyên ngành, o o ọ , các bài n uy n … n un thu c v chuyên ngành Toán

T v ng t uật n toán học ƣợ s ụn y u tron t l ệu

oặ t o học thuật hoặc uy n môn v toán Trong gi ng d y t n

n uy n n n (En l s or spe purposes) oặ ngo i ng chuyên ngành, t v ng là nhân tố ặc thù p ân ệt t ng chuyên ngành v n o

ng chuyên ngành v i ngo i ng phổ thông

Tron to n ọ t v ng t uật n toán n n nét ặ trƣn r n

o ồm kí hiệu, thuật ng (t , cụm t ), biểu tƣợng dùng trong to n Hệ

t ốn í hiệu to n ọ là t n p ần ín v v trò l n tron v ệ ểu suy ễn to n ọ úp n ƣ ọ có thể dễ dàng t p t u v tr o ổi các vấn toán học Bên c nh thuật ng (t , cụm t ) to n ọ l ôn

t ể t u trong t v ng toán học ể diễn t n i dung toán cụ thể T t ể

p ân t v ụm t tron to n t n lo n ƣ ƣ ây:

Trang 23

Lo i 1: t uật n v ụm t chỉ xuất hiện trong toán học và y u

ƣợ ểu t eo m t n uy n ất ví ụ n ƣ t : polynomial ( t ),

rhombus (hình thoi), function ( m số) …

Lo i 2: t , cụm t t ôn ụn tron to n ọ n ể thi t lập các bối c nh hoặc là l i dẫn trong bài toán, trong m t n n to n ụ t ể Ví ụ

các t , cụm t : D not t hi u prove that ( n m n rằn ), let (cho),

In others word (n …), By definition .(t eo ịn n …) It follows from that (t ….suy r …) …

1.1.3.2 c iể c từ vựng thu t ng Toán

Theo N S Roberts, M P Truxaw (2013) toán họ ƣợc xem là m t ngôn ng ơn n òn ẳn ịn rằn ngôn ng toán học vị trí qu n trọn tron v ệ y ọ to n Mố qu n ệ n ôn n o t p n ôn n

to n ọ v n y ƣợ t ể ện qu y u tố:

 N ƣ y truy n t n t t ôn qu p ƣơn t ện là ngôn ng

 N ƣ ọ x lí các vấn tron môn ọ v t ể ện u thông qua ngôn ng

Trang 24

 G o v n n s hiểu bi t c a n ƣ ọ t ôn qu l n ( o

t p tr t p) oặ t ôn qu v t toán học c a n ƣ ọ

Do t v n t uật n to n vị trí qu n trọn tron n ôn n to n ọ

t ểu rằn t v n (vocabulary) l tập ợp tất t tron m t n ôn n

Kessler, Quinn, & Hayes n ấn m n rằn tron y u tố ấu t n n n l c ngo i ng ọ n un o ọ t t v n v trò qu n trọn n ất (Kessler, Quinn, & Hayes, 1985)

T v ng t uật. n To n trong d y Toán ti ng Anh có t ể p ân lo i t eo

 T uật n to n ọ l m t ụm t ví ụ n ƣ without oss of

g n r ity hông ất tính tổng quát); gr t st co on ivisor c chung n nhất …

 T uật n t ƣ n n tron t t v n n tron

to n ọ ví ụ n ƣ “ re ” tron to n l ện tí n ƣn tron n ôn n

t ƣ n n y m n n l “ u v ”

D y t v ng t uật n toán học cho học sinh Việt Nam ọ to n

t n n y u ầu học sinh v nắm ƣợc ng n ất c a t và nh thuật ng ti ng Anh c a t v n T l n ƣ y ôn ỉ y to n

m òn t m n ệm vụ y t v n t n n m t t t ôn

n ỏ o t n n ôn p n ôn n m n ƣ ọ v n ƣ y

Trang 25

1.2 Những ngu ên nhân dẫn đ n khó khăn trong việc dạ học Toán bằng

ần t í l m rõ n t uật ng n y o n ƣ ọ (Schlepegrell, 2007)

 C n m t n ệm to n t ể ƣợ ễn t t eo n u tron

t n n n n ƣ n ôn n N ƣợ l n m t n ệm tron

t n V ệt n u n tron t n n

 C ụm t p n v n u t eo m m n ầy n

tron to n: “at most” (nhiều nhất), “if and only if” (nếu và chỉ nếu) “without

oss of g n r ity hông ất tính tổng quát)

N o n v ặ t t lo v t v n ọ s n òn ặp

n tron o t p t n n u n y ƣ n m t t t ô ọ

s n s ụn n ôn n m tron l p to n t n n Tron n u trƣ n

Trang 26

ợp v ệ ọ s n s ụn t n m tron l p ọ ễn r (tron tươn t

ọ s n v ọ s n ọ s n v o v n Họ s n p t í suy ễn lập luận to n ọ tron tr o ổ v o v n tr n l p ượ

y u ầu t í suy ễn to n ọ Tuy n n o n ư ọ n ôn

v ệ y x suất t ốn n ư ọ ôn ỉ ố ện v t uật n

n v t ằn t n n m òn l t n n ọ t uật (to n ọ ) n ôn n

ỳ (AMC), Kỳ t To n ọ m r n K n roo (IKMC)…

N n n v ươn tr n n y, m p n i

n o v n to n t n n n n ư tr n t p t u ằn ti ng Anh c a học sinh òn n v ệ y to n t n n ỉ ượ tr ển m t số trư n t ể p n ượ v ươn tr n

Trang 27

Woo (1990) ỉ r rằn uy n í tươn t ằn l tron l p

1.3.3.1 Sự c n thiết c vi c học Toán tiếng Anh

Tron tổn 410 ọ s n ượ o s t 40,7% học sinh cho rằng Toán Anh là cần thi t; 32,7% rất cần thi t; 14,4% ít cần thi t và 12,2% cho rằng không cần ọ to n t n n

Trang 28

Bảng 1.1 Sự c n thiết c học Toán tiếng Anh

Nội dung Ban hoa học Tự

Nhiên Ban hoa học ã hội hối 1

t m ỳ t v t t qu o

Bảng 1.2 Mục ích học Toán tiếng Anh

học Tự Nhiên

Ban hoa học ã hội hối 1

1.3.3.3 Ch ng tr nh học Toán ằng tiếng Anh

Có 33% học sinh ƣợ o s t muốn s ụn ƣơn tr n to n t

nƣ c n n o ụ t n t n; 38,1% muốn họ ƣơn tr n ƣợ n so n tích hợp Toán, ti ng Anh và môn chuyên và 15,4 % muốn họ ƣơn tr n Toán c a Việt Nam dịch ra ti ng Anh

Trang 29

Bảng 1.3 Ch ng tr nh học Toán ằng tiếng Anh

s t muốn học 2 ti t/ 1 tuần; 21% muốn học 3 ti t/ 1 tuần và 16,8% muốn học

4 ti t/ 1 tuần

Bảng 1.4 Thời ng tiết học Toán tiếng Anh

Nội dung

Ban Khoa học Tự Nhiên

Ban hoa học ã hội hối 1

Trang 30

Bảng 1.5 M c h h n hi học Toán tiếng Anh

Nội dung Ban hoa học Tự

Nhiên

Ban hoa học ã hội hối 1

1.3.3.6 Kh h n trong vi c học từ vựng thu t ng toán học trong toán tiếng Anh

V v ệ ọ t uật n toán trong y ọ Toán ti ng Anh, có 62% ọ sinh ƣợ o s t cho rằn n l t n uy n n n ít ặp tron môn ọ t n n n t ƣ n ỉ xuất ện tron n n to n

Trang 31

o ơn so v mặt ằn un môn to n Trun ọ p ổ t ôn M t

v n n u trƣ Woo (1990) Nov v L n ernov (2006) xem xét v ệ y to n v t ốn mô trƣ n n ôn n v ƣ r m t số ể xuất o vấn vốn tron mô trƣ n y ọ N n n n n u

n t o luận v v ệ y ọ o ố tƣợn n ƣ ọ ôn s ụn

t n n l m n ôn n t n ất v ƣ r n n xuất sâu ơn trợ o

v ệ y v ọ To n ằn n ôn n t (B s & W t ns 1996; Bret Horrocks, & Smith, 2002; Kennedy, 2002; Kirby, Woodhouse, & Ma, 1996; Tang, 1996)

Tron ƣơn m ầu này luận v n n u rõ n ệm t v n

t p tron l p ọ

Trang 32

N u ểm tron n n u n y s v ển n n v ơn n xem xét tron í n ọ s n n t n V ệt m t l p ọ s ụn t n

n ; oặ ặt r n o v n n n en u Ví ụ m t n ƣ ôn ểu

t n n s tất n n ôn ểu ƣợ to n n u tron l p ọ s ụn t n

n l m ôn ụ n y Tuy n n n ƣ tr n ỉ r tron l p ọ

Trang 33

C ƯƠNG 2

C C B ỆN P P DẠ ỌC TO N T NG AN TRONG C C

T TO N QU C T 2.1 Phân tích phương pháp tích hợp nội dung và ng n ngữ CL L và hướng ti p cận trong việc dạ học toán ti ng Anh

P ươn p p CLIL ú trọn v o v ệ úp ọ s n t ượ ỹ

n n n ôn n v n un môn ọ ồn t (M rs 2002) Ở C âu u vấn y ọ t eo un t m u CEFR (Comment Europe n Framwwork of Reference), n ịn v v ệ y v ọ t eo n n tí

ợp n ôn n v n un

Ở n n u n y tô r m t n t l t uy t p ợp v qu n

ểm v n ôn n ọ ệu qu v v ệ p ân tí n n t

n u v ệ s ụn n ôn n v n un l to n ọ

Để p ân tí vấn tron v ệ s ụn p ươn p p tí ợp n

un v n ôn n tô xuất s ụn m t mô n p ợp o o trư n ợp n u l p ọ to n ằn t n n t eo ư n t p ận

n un v n ôn n T eo p ươn p p tí ợp n un v n ôn n tron v ệ y To n B rton & Nev lle-B rton 2003; B rwell 2002;

Cl r son 1992) ỉ r o n n y ọ ặ ệt tron trư n son n oặ l p ọ n u ố tượn v n (B rton B rwell & Set t 2007; Set t & ler 2001) Tron n n trư n ợp ấy ố tượn n ư

ọ l ọ s n t ểu ọ v l tuổ trun ọ ơ s Đố v n n u

Trang 34

Hansen-L c ồ 2.1 Thách th c c ph ng pháp tích h p ngôn ng v n i ung i

v i giáo viên

T th c t gi ng d y, việc ng dụn p ƣơn p p tí ợp n i dung và ngôn ng trong l p toán ti ng Anh là quan trọn v ể th c hiện m t cách bài

b n, ta xem xét t ng khía c nh c p ƣơn p p n y:

1 P ƣơn p p y ọ tí ợp n ôn n v n un luôn ễn r

m t mô trƣ n v n x ô nơ n n n ôn n n u ƣợ s ụn (n n v v n )

2 CLIL ần n u o uẩn ị trƣ t lƣợn n ôn n ần

Trang 35

5 CLIL y u ầu n ư y u t t n ôn n v n un t ôn qu

tr o ổ (n v tươn t ) tron l p ọ (tươn t )

6 CLIL l p ươn p p o ụ y u ầu s p ố ợp môn ọ v

o v n n ôn n v ệ n y y uẩn ị ọ l ệu tươn t v s xem xét sâu (Hợp t v t suy n ẫm)

7 CLIL l n qu n ôn ỉ t n o n m n n n t tươn t truy n t ( n v n ểu o ò ệu to n ọ ôn

ượ t o ọ tập t o r n l ể p t tr ển tư uy n l v mặt trí tuệ xây n n ị l tron qu tr n nắm v n tr t s n ỉ n tr v

Trang 36

Tron n y to n t n n iáo viên ần s ụn n n ví

ụ tín t t tr qu n t n ư n l n ệ t t vận ụn v n

t l n môn y u tố n ôn n v v n ( o t n n l n ôn n s

ụn ín ể tươn t tron môn ọ ), s dụng hợp lí các bài toán ển n ,

ư v nh ng d n ơ n giúp học sinh xem xét n n n ận vấn m t

u v to n ện t ư r nh ng ki n th c m ẩn ư i các s kiện

n un thú vị em n h ng thú o ọ s n Để l m ượ u này, giáo viên

ph ng hóa các d ng bài tập t dễ n ơn n n ph c t p t n

ư ng vận dụng và liên hệ th c t các ki n th n n ọc t trư ng Giáo

v n n p l n ư i truy n l a cho họ s n ơ ợi lòng say mê tìm tòi cái

m i thông qua nh n “ o t ng mẫu” m n Hơn t n a, trong quá trình

gi i quy t các bài toán, giáo viên nên dùng linh ho t p ươn p p p ân tí

ư ng dẫn cho họ s n tư uy ể tìm ra l i gi i thích hợp; v i m ư ng

gi i, giáo viên cần gi i thích rõ lí do, nguyên nhân c a s lập luận vì sao mình

l m n ư vậy, gợi ý cho học sinh phát triển tr n tư ng c a chính các em, thậm chí là hoan nghênh nh ng l i gi y ơn G o v n n n m , t o u kiện cho học sinh m nh d n ư r n c m n ún y s ống hay không giống v i bài gi i mẫu Khi trân trọng và chấp nhận các gi i pháp hay c a

họ s n o v n t c s khuy n í v t n ư ng gợ n ơ tron

ho t ng d y họ t ú ẩy s phát triển tư uy s n t o cho học sinh

N o r ể giúp họ s n n ơ ọc toán và làm toán, giáo viên nên th a nhận, tôn trọng, hiểu ồng c m v i nhu cầu lợi ích, mụ í nhân c a họ s n K o v n s t ược s tin cậy, t o s c thu hút, thuy t phụ í t í n ơ n tron a học sinh B n t ân n ư i d y không nên gò ép học sinh theo bất kì huôn mẫu n o n n nuô ưỡng tính s n sàng, tích c c ý chí c a họ s n ể t mụ í ọc tập và phát triển cá nhân Trong quá trình d y học, giáo viên nên tổ ch c nh ng tình huốn “ vấn ” ò ỏi học sinh tham gia quan sát, d o n n u thuy t, tranh

Trang 37

luận ể gi i quy t nh ng ý ki n tr tr n ƣợc c a b n thân các em M t n i dung d y học quá dễ hoặc quá khó không thể t o n ơ ọc tập cho học sinh Giáo viên nên chọn d y nh ng n i dung phù hợp v i m c a học sinh T ẫn dắt học sinh tìm tòi, sáng t o nh ng cái m i Khi có thể t

ki n t o tri th c, học sinh s c m thấy t tin, hào h n ơn v i việc học toán

và làm toán Trong gi học, giáo viên nên t o không khí tho i mãi, thuận lợi cho s giao ti p gi a thầy và trò, trò và trò bằng cách k t hợp tổ ch c các ho t

C o n ƣ ọ ơ o t p ằn n o n l m v ệ n m

s ụn n o n

Cun ấp trợ v ệ t ốn t uật n t v n to n ằn t n n (Novak & Langerova, 2006)

Tố ƣu t n ểu ồ sơ ồ mô n tron y ọ

to n s ụn t n n (B r er 2003)

Trang 38

2.3 Biện pháp: Các kỹ thuật rèn lu ện nâng cao vốn từ vựng toán học

Trong việc d y học Toán bằng Ti ng Anh, vốn t v ng là m t y u tố

c c kỳ quan trọng Học sinh s dễ n ọc hiểu ược n un to n n

n ư tr n y l i gi lưu lo t m ch l c và logic Chính vì vậy, giáo viên cần

p ươn p p y ể nâng cao vốn t v ng toán học bằng ti ng anh cho học sinh Tron t t y ọ v n n u luận v n xuất m t số ện

p p ệu qu tron v ệ úp ọ s n xây d ng vốn t v ng v m

h trợ qu tr n tư uy v ọc tập c a học sinh, giúp học sinh xem l i ki n

th c,phát triển vốn t v ng, làm nổi bật tư ng quan trọng, phân lo i khái niệm tư ng và thông tin và t o u kiện làm việc theo nhóm và hợp tác,

ki n th c m Trư n m 1969, lượ ồ minh họa ượ tr n y n ư m t

o n v n B ron (1969) t y ổi chúng v i các sơ ồ tư uy miêu t khái quát các ki n th c môn học Baron gọi s ổi c a ông v lượ ồ minh họa

trư c c a Ausubel là "các tổng quan về cấu trúc " Tổng quan cấu trúc hiện

n y ược gọi là Lượ ồ minh họa (Hawk, 1986; Donna E Alvermann, 1981) Các Lược ồ minh họa, giốn n ư n ư i ti n nhiệm c a

Trang 39

Ell s (2001) x ịnh các lợi ích c a việc s dụng lượ ồ minh họa (sơ ồ tư uy) trong d y và họ Đầu t n n ư i d y làm cho n i dung dễ

n ơn ể hiểu và học hỏi Công cụ biểu n úp học sinh phân biệt thông tin quan trọng t nh ng gì có thể là thông tin cần thi t thú vị Th hai, theo Ellis (2001), lượ ồ minh họa (sơ ồ tư uy) gi m thông tin ng

n ần thi t n n x lý cần thi t ể tìm hiểu các tài liệu Bằng cách làm cho việc tổ ch c các n i dung thông tin dễ hiểu sơ ồ tư uy cho phép các tài liệu ược nh m t cách dễ n ơn Khi k t cấu m t ch tr nên

rõ ràng, dễ ọc, việc s dụn lượ ồ minh họ n úp n ư i học c i thiện kỹ n n x lý và hiểu v n n, kỹ n n giao ti p, phân tích và kh

n n s n t o (Ellis, 2001)

2.3.1.3 Sử ụng L c ồ inh họ trong y học Toán ằng Tiếng Anh

Ở nhi u môn họ v l n v c nghiên c u lượ ồ minh họa, hay còn

gọ l sơ ồ tư uy tỏ ra hiệu qu trong việc nh và hệ thống bài học Đặc biệt lượ ồ minh họa là công cụ cho việc học hiểu tr em Có thể s dụng lược

ồ minh họa trong nh n trư ng hợp sau:

- C ng cố s hiểu bi t: bằng việ ư ng dẫn học sinh t lập lượ ồ minh họa, học sinh s khắc sâu ki n th c và ghi nh lâu b n ơn

- Gi ng d y uy n : s dụng lượ ồ minh họa trong d y học giúp các giáo viên hệ thống l i các ki n th c dễ n ơn Đ u này giúp giáo viên truy n t i m t b c tranh tổng quát v các ki n th c, các khái niệm ọc

- Đ n ọc sinh: thông qua việc so sánh các lượ ồ minh họa học sinh thi t lập ược, giáo viên s n ược m sáng t o c a học sinh

N ư vậy, lược ồ minh họa không chỉ là công cụ h u ích cho việc thu nhận tr n y v lưu thông tinh môn học mang tính cá nhân, mà còn là công cụ thuận tiện cho việc sáng t o tri th c

Trang 40

2.3.1.4 Ví ụ L c ồ inh họ

Lƣợ ồ minh họa rất có ích trong việc tích c v n tr t c

a học sinh, tổ ch n u ể biểu t các khái niệm toán học và tổ ch c t v n ể ghi nh lâu dài Chẳng h n, ta xem xét m t lƣợ ồ minh họa cách gi i .hệ p ƣơn tr n ậc nhất hai ẩn:

L c ồ 2.2 S ồ t uy cách giải h h i ph ng tr nh c nhất h i ẩn

2.3.2 Xâ ự từ đ ể từ vự t ọ

Nghiên c u n i dung bài học toán ti ng Anh trong các kỳ thi toán quốc

t n n ƣ tron n thân ngôn ng toán, có thể tóm tắt t ển các t v ng toán học thông dụng nhất tron ƣơn tr n to n p ổ thông n ƣ ƣợc trình bày ây:

Arithmetic

0 zero 10 ten 20 twenty

1 one 11 eleven 30 thirty

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w