1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án dạy Đại số 10 cơ bản tiết 7, 8: Số gần đúng. Sai số

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 119,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên hướng dẫn học sinh cách xác định số bỏ đi khi làm Chú ý nghe hướng dẫn tròn số gần đúng theo độ chính cách bỏ đi số nào và lấy xaùc: soá naøo, caån thaän trong khi “Bỏ đi những[r]

Trang 1

Ngày soạn:22/09

Tiết số: 7

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức:

- Hiểu và biết khái niệm số gần đúng, sai số

2 Về kỹ năng:

- Viết được số quy tròn của một số căn cứ vào độ chính xác cho trước

- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán với các số gần đúng

3 Về tư duy và thái độ:

- Rèn luyện tư duy logíc Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của học sinh:

- Đồ dụng học tập Bài cũ

2 Chuẩn bị của giáo viên:

- Các bảng phụ và các phiếu học tập Đồ dùng dạy học của giáo viên

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề Đan xen hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định tổ chức 1’

2 Kiểm tra bài cũ 4’:

Câu hỏi: Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên tập hợp số

a (-3;1) 0;+  b (-3;1)0;+

3 Bài mới:

Thời

Giáo viên gọi đại diện 4 nhóm

học sinh và yêu cầu:

-Chuẩn bị một cây thước

-Đo chiều dài của chiếc bàn

trên lớp

-Báo cáo kết quả đo được

Hỏi: Số đo của các đại diện có

giống nhau không?

Đại diện nhóm làm theo yêu cầu của giáo viên

-Ghi kết quả đo vào một mảnh giấy nộp cho giáo viên

Trong đo đạc, tính toán ta thường chỉ nhận được các số gần đúng

Giáo viên đưa ra tình huống: Xét hai số sau: Nếu a là số gần đúng của

Trang 2

Thời

chính xác hơn?

=> khái niệm sai số tuyệt đối

ĐÚNG

H: Hãy nhắc lại quy tắc làm

tròn số đã học?

Giáo viên hướng dẫn học sinh

cách xác định số bỏ đi khi làm

tròn số gần đúng theo độ chính

xác:

“Bỏ đi những chữ số mà một

đơn vị của hàng số ấy đứng nhỏ

hơn hoặc bằng độ chính xác”

Ví dụ: 79456123 với d = 100

7: 1đv=10000000 > 100: lấy

9: 1đv=1000000 > 100: lấy

4: 1đv=100000 > 100: lấy

5: 1đv=10000 > 100: lấy

6: 1đv=1000 > 100: lấy

1: 1đv=100 không > 100: bỏ

2: 1đv=10 không > 100: bỏ

3: 1đv=1 không > 100: bỏ

Vậy viết lại là: 79456000

Nhắc lại quy tắc quy tròn số

Chú ý nghe hướng dẫn cách bỏ đi số nào và lấy số nào, cẩn thận trong khi viết

1 Nhắc lại Quy tắc làm tròn số

(SGK)

2 Viết số quy tròn số gần đúng theo độ chính xác của nó

(SGK)

Ví dụ: 79456123 với d = 100

4 Củng cố và dặn dò 1’

- Xem kỹ các đơn vị kiến thức đã học

5 Bài tập về nhà

- Bài tập SGK

V RÚT KINH NGHIỆM

Trang 3

Ngày soạn:22/09

Tiết số: 8

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức:

- Ôn tập lại các kiến thức trong chương I:

+ Mệnh đề phủ định, kéo theo, cần và đủ

+ Tập hợp và các phép toán trên tập hợp

+ Các tập hợp dạng: đoạn, khoảng, nữa khoảng

+ Số gần đúng và cách viết số quy tròn

2 Về kỹ năng:

- Thành thạo lập mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo, mệnh đề cần và đủ

- Thành thạo thực hiện các phép toán trên các tập hợp con thương dùng

- Thành thạo viết số quy tròn

3 Về tư duy và thái độ:

- Rèn luyện tư duy logíc Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của học sinh:

- Đồ dụng học tập Bài cũ

2 Chuẩn bị của giáo viên:

- Các bảng phụ và các phiếu học tập Computer và projecter (nếu có) Đồ dùng dạy học của giáo viên

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề Đan xen hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định tổ chức 1’

2 Kiểm tra bài cũ : Trong giờ học

3 Bài mới:

Thời

-Các mệnh đề được xây dựng theo

dạng nào ?

-Gợi ý cách xác định mệnh đề

đúng hay sai: Phân tích x 2 = x.x

Trả lời :AB Bài 1hay sai giải thích ? : Các mệnh đề sau đúng

2 2 2

: " , 3 3" : " , 6 6" : " , 9 9"

Trang 4

Thời

+Nhóm 3,4 giải bài 2

- Gọi các nhóm lên trình bày

bài làm của nhóm mình

bài toán theo yêu cầu của giáo viên

- Làm bài theo nhóm, sau đó cử đại diện lên trình bày kết quả

Bài 2: Các mệnh đề sau đúng hay sai giải thích ?

2 2 2

: " , 2 4" : " , 2 4" : " , 4 2"

phép tính trên tập hợp con thường dùng.

-Giải quyết các bài toán trên ?

-Chú ý hình ảnh sau :

A B

Ta thấy kết quả đúng.

-Cần dựa vào định nghĩa chứng

minh hai tập bằng nhau.?

-Trả lời nhanh các định nghĩa : giao , hợp , hiệu của hai tập hợp.

\ 0; 2;8;9

( ) \ 0; 2;9

B C







x A x B

A B

x B x A



Bài 3 : Cho 3 tập hợp sau:

0;1; 2;3; 4;5; 6;9 0; 2; 4; 6;8;9 3; 4;5; 6; 7

A B C



Bàigiải:

Hoàn thành bài toán bằng phương pháp vấn đáp.

Bài 4: Chứng minh rằng : “Nếu A B thì A  B = A.”

Bài giải:





Và :

,







Vậy ta có điều phải chứng minh.

4 Củng cố và dặn dò 1’

- Xem kỹ các đơn vị kiến thức đã học trong chương I

5 Bài tập về nhà

- Xem trước bài học mới của chương II

V RÚT KINH NGHIỆM

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w