- Thực hiện được các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai.. Về tư duy và thái độ: - Hiểu các bước biến đổi để có thể giải được phương trình quy về phương trình bậc hai đ[r]
Trang 1Ngày soạn: 08/11/2007
Tiết số: 19
HAI
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức:
- Hiểu cách giải và biện luận phương trình ax b 0; phương trình 2 , định lí viét
0
ax bx c
2 Về kỹ năng:
- Thành thạo các bước giải và biện luận phương trình bấc nhất và bậc hai một ẩn
- Vận dụng định lý Vi-et vào việc xét dấu nghiệm của phương trình bậc hai
3 Về tư duy và thái độ:
- Hiểu các bước biến đổi để có thể giải được phương trình quy về phương trình bậc hai đơn giản
- Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận
- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của học sinh:
- Đồ dụng học tập Bài cũ
2 Chuẩn bị của giáo viên:
- Các bảng phụ và các phiếu học tập Đồ dùng dạy học của giáo viên
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề Đan xem hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức :1’
2 Kiểm tra bài cũ :5’
Câu hỏi: Hai phương trình như thế nào được gọi là tương đương?
Bài tập : Giải phương trình : 2x 1 x 2x 1 3
3 Bài mới:
Thời
Hoạt động của học
BẬC NHẤT, BẬC HAI
1 Phương trình bậc nhất
H: Hãy giải và biện luận
phương trình sau:
2
m x x m
H: Hãy biến đổi phương trình
trên về dạng ax b 0?
H: Hãy xác định hệ số a và
cho biết khi nào a0?
H: Hãy kết luận nghiệm của
- Lắng nghe yêu cầu của giáo viên và tiến hành thảo luận nhóm
2
(m 1)x2(m 1) 0
2
1
am
a m
Nghiệm của phương
Cách giải và biện luận phương trình dạng ax b 0 được tóm tắt trong bảng sau:
0(1)
ax b Hệ số Kết luận 0
a (1) x b
a
0
a b0 (1) vô nghiệm
Trang 2phương trình khi a0?
H: Hãy rút ra kết luận?
H: Hãy giải và biện luận
phương trình sau:
m x x
H: Phương trình đã có dạng
hay chưa? Biến đối 0
ax b
về dạng ax b 0?
H: Hãy xác định hệ số a và
cho biết khi nào a0?
-Giải phương trình trong
trương hợp này?
H: Khi nào a0? Giải
phương trình trong trương hợp
này?
trình là: 2
1
x m
-Rút ra kết luận
-Phương trình đã cho chưa có dạng
0
ax b
( 5) 4 2 (2)
-a m 5
m m
-Khi đó(2)0.x18 (pt vô nghiệm)
-m 5 0 m 5
(2)
5
m x m
0
b (1) có tập nghiệm
là R Khi a0 phương trình ax b 0 được
gọi là phương trình bậc nhất một ẩn.
Ví dụ 1: Giải và biện luận phương trình sau: (m x4)5x2 (1)
Giải
mx m x
mx x m
Khi m 5 0 m 5, ta có phương trình: 0x18 (vô nghiệm)
Khi m 5 0 m 5, ta có:
(2)
5
m x m
Giáo viên giúp học sinh nhớ
lại kiến thức của lớp 9 về
phương trình bậc hai và cách
giải của nó
H: Hãy giải và biện luận
phương trình sau:
Nhớ lại cách giải phương trình bậc hai theo sự hướng dẫn của giáo viên
-Suy nghĩ tìm hướng giải
Cách giải và công thức nghiệm của phương trình bậc hai dược tóm tắt trong bảng sau:
2
0 ( 0) (2)
ax bx c a
2
4
b ac
0
2
o
có 2 n x b
a
0
(2)
2
o
có n kép x b
a
0
(2) vô nghiệm
Ví dụ 2: Giải và biện luận phương trình sau: 2
x mx m
Giải
Trang 3Thời
Hoạt động của học
2
x mx m
H: Hãy biến đổi phương trình
trên về dạng: 2 ?
0
ax bx c
H: Hãy xác định các hệ số a,
b, c và tính ?
H: Nhận xét gì về ?
H: Khi nào 0? Kết luận
gì?
H: Khi nào 0? Kết luận
gì?
2
(3) x 2mx 2m 1 0
-a=1;b=-2m;c=2m+1
2 2 2
(2 ) 4(2 1)
4( 1)
m m m
- 0
- 0 m 1 Phương trình có nghiệm kép
- 0 m 1 Phương trình có hai nghiệm phân biệt
2
(3)x 2mx2m 1 0
Ta có:
2
4( 1)
m
, phương trình có nghiệm
0 m 1
kép x m 1
, phương trình có hai
0 m 1
nghiệm phân biệt:
2
2
2
1
2
x
x m x
x
4 Củng cố và dặn dò:3’
-Giải và biện luận phương trình
0(1)
ax b
0(1)
ax b Hệ số Kết luận 0
a (1) x b
a
0
b (1) vô nghiệm 0
a
0
b (1) có tập nghiệm
là R
Giải và biện luận phương trình
2
0 ( 0) (2)
ax bx c a
2
0 ( 0) (2)
ax bx c a
2
4
b ac
0
2
o
có 2 n x b
a
0
(2)
2
o
có n kép x b
a
0
(2) vô nghiệm
5 Bài tập về nhà
- Xem tiếp phần bài học còn lại.Làm các bài tập 1,2,3 trang 62 SGK
V RÚT KINH NGHIỆM
Trang 4
Tiết số: 20-21
BẬC NHẤT, BẬC HAI
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức:
- Cách giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai
- Cách giải một số phương trình quy về phương trình bậc hai đơn giản
2 Về kỹ năng:
- Thành thạo các bước giải phương trình quy về phương trình bậc hai đơn giản
- Thực hiện được các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai
3 Về tư duy và thái độ:
- Hiểu các bước biến đổi để có thể giải được phương trình quy về phương trình bậc hai đơn giản
- Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận
- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của học sinh:
- Đồ dụng học tập Bài cũ
2 Chuẩn bị của giáo viên:
- Các bảng phụ và các phiếu học tập Đồ dùng dạy học của giáo viên
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề Đan xem hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức :1’
2 Kiểm tra bài cũ :4’
Câu hỏi: Giải và biện luận phương trình sau:
(2m2+1)x-3m=2x+1
3 Bài mới:
Thời
Hoạt động của học
Giáo viên giúp học sinh nhớ lại
kiến thức lớp 9 về định lý Vi-
ét
H: Khẳng định “Nếu a và c trái
dấu thì phương trình (2) có hai
nghiệm phân biệt và hai nghiệm
đó trái dấu” có đúng không?
Tại sao?
Thảo luận nhớ lại định lý Vi – ét về nghiệm của phương trình bậc hai theo sự hướng dẫn của giáo viên
-Nhận xét này là đúng vì khi a và c trái dấu thì ac0 nên
do đó
2
0
b ac
Nếu phương trình bậc hai
có hai nghiệm
2
0 ( 0)
ax bx c a
phân biệt x x1, 2 thì:
1 2
1 2
b
x x
a c
x x a
Ngược lại, nếu hai số u, v có tổng
và tích thì u, v là các
u v S u v P
nghiệm của phương trình:
2
0
x Sx P
Trang 5Thời
Hoạt động của học
-Giải bài toán sau:Tìm hai số
u,v biết tổng của chúng bằng
5và tích của chúng bằng 6
Gợi ý HS trình bày lời giải dựa
vào định lý Viét
-Cho lớp nhận xét hoàn thiện
(2) có hai nghiệm phân biệt, hơn nữa
nên hai
1 2 c 0
x x a
nghiệm trái dấu
Suy nghĩ tìm lời giải
Lên bảng trình bày bài giải
Ta có u, v là các nghiệm của phương trình:
2
5 6 0(*)
x x Giải (*) ta được 2
3
x x
Kết luận: 2, 3
u v
-Lớp nhận xét bài giải
*Chú ý: Nếu ac0 thì (2) có hai nghiệm phân biệt trái dấu
Ví dụ:Tìm hai số u,v biết tổng của chúng bằng 5và tích của chúng bằng 6
Giải
Ta có u, v là các nghiệm của phương trình:
2
5 6 0(*)
x x Giải (*) ta được 2
3
x x
Kết luận: 2, 3
u v
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI
1 Phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối
H: Hãy nêu định nghĩa trị tuyệt
đối?
H: Giải phương trình sau:
3 2 1 (3)
x x
0 0
nếu nếu
a
Phương pháp:
1 Sử dụng định nghĩa để khử dấu giá trị tuyệt đối
0 0
nếu nếu
a
2 Bình phương hai vế
Ví dụ 1: Giải phương trình
x x
Giải
Trang 6H: Hãy dùng định nghĩa dấu giá
trị tuyệ đối khử dấu giá trị tuyệt
đối
H: Với x 3 0 ta được phương
trình mới là gì? Giải pt?
H: Với x 3 0 ta được phương
trình mới là gì? Giải pt?
Hãy sử dụng bình phương hai
vế để khử dấu căn thức, ta được
phương trình nào? Giải pt?
H: là nghiệm của
4 2 3
x
x
phương trình?
Xét hai trường hợp:
3 0
x x 3 0
-Với x 3 0 phương trình được viết lại:
4 (loại)
x
Vớix 3 0
2
3
2
(3) ( 3) (2 1)
6 9 4 4 1
3 10 8 0 4
2 3
x x
Phải thử lại, và nhận nghiệm 2
3
x
Cách 1:
Nếu x 3 0 x 3 thì phương trình có dạng:
x x x
Nếu x 3 0 x 3 thì phương trình có dạng:
2
3
Vậy phương trình có nghiệm 2
3
x
Cách 2:
2
4 2 3
x
x
Thử lại ta thấy 2 là nghiệm
3
x
Tiết 21
giá trị tuyệt đối(tiếp theo)
H: Giải phương trình sau:
2 3 x x 1 (4)
-Goi HS lên bảng giải tương tự
ví dụ 1
-Cho lớp nhận xét, hoàn thiện
-Tương tự các em có thể làm
theo cách 2 như trên
-Lên bảng trình bày bài giải
-Lớp nhận xét bài làm của bạn
Ví dụ 2: Giải phương trình
2 3 x x 1 (4)
Giải
2
8x 10x 3 0
1 2 3 4
x
x
Thử lại ta thấy cả 1 và
2
4
x đều không là nghiệm.Do đó phương trình vô nghiệm
Trang 7Thời
Hoạt động của học
căn
H: Giải phương trình sau:
2x 3 x 2 (5)
H: Điều kiện của phương trình
là gì?
H: bình phương hai vế của
phương trình ta được gì? Giải
phương trình đó?
H: 3 2 là nghiệm của
x
x
phương trình?
H: Dạng phương trình trên là
gì?
biến đổi tương đương
H: Giải phương trình sau:
2
2x 5 x 2 (6)
H: Điều kiện của phương trình
là gì?
H: bình phương hai vế của
phương trình ta được gì? Giải
phương trình đó?
H: 3 2 là nghiệm của
x
x
-Điều kiện: 2x 3 0
2 2
x x
-Phải thử lại, và nhận nghiệm x 3 2
- f x( ) g x( )
2
( ) ( ) ( ) ( )
( ) 0
g x
-Với mọi x R
2
x x
-Phải thử lại, và nhận
khử dấu căn
Ví dụ 1: Giải phương trình
2x 3 x 2 (5) Giải
Điều kiện: 2x 3 0
2 2
x x x x
Thử lại ta thấy x 3 2 là nghiệm
* Chú ý:
2
( ) ( )
( ) 0
f x g x
f x g x
g x
Ví dụ 2: Giải phương trình
2
2x 5 x 2 (6) Giải
2
x x x x
Thử lại ta thấy 3 2 là
x x
nghiệm
Trang 8phương trình?
x x
4 Củng cố và dặn dò:5’
- Phương pháp giải phương trình chứa dầu trị tuyệt đối:
1 Sử dụng định nghĩa để khử dấu giá trị tuyệt đối
0 0
nếu nếu
a
2 Bình phương hai vế
- Phương pháp giải phương trình chứa dấu căn bậc hai: Bình phương hai vế hoặc biến đổi tương
( ) 0
f x g x
f x g x
g x
5 Bài tập về nhà:
- Bài tập 4,5,6, 7,8 trang 62,63 SGK
V RÚT KINH NGHIỆM