Giới thiệu bài: Chúng ta học tiết 2 a/ Hoạt động 1 : Luyện đọc Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng, phát âm chính xác rõ ràng bài ở bảng lớp, sách giáo khoa.. Giáo viên: Nguyễn Bích Tiệp |.[r]
Trang 1Thứ hai,ngày 27 tháng 12 năm 2010
Tiết 1 Sinh hoạt dưới cờ
Tiết 2 Phân môn: Học vần
(Tiết 1 )
Bài : it - iêt
I) Mục tiêu:
Học sinh nhận biết cấu tạo vần it, iêt, mít, viết
Phân biệt sự khác nhau giữa it và iêt để đọc đúng, viết đúng: it, iêt, trái mít, chữ viết
Biết ghép âm đứng trước với các vần it, iêt để tạo thành tiếng mới
Đọc đúng các từ ứng dụng: con vịt , đông nghịt , thời tiết, hiểu biết
Viết đúng vần, đều nét đẹp
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
SGK, bộ đồ dùng tiếng việt
2 Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Các hoạt động dạy và học:
2’
5’
1’
15’
1 Hoạt động khởi động.
2.kiểm tra bài cũ: vần ut – ưt
Đọc bài: câu ứng dụng tìm tiếng
chứa vần ut, ưt
Viết từ ứng dụng:chim cút , sút bóng,
sứt răng, nứt nẻ
Nhận xét
3.Bài mới:
a/ Giới thiệu bài : Giới thiệu trực tiếp và
ghi tên bài , cho HS nhắc lại tên bài : it- iêt
b/Vào bài :
Hoạt động1: Dạy vần it-iêt
Mục tiêu: Nhận diện được vần it,
biết cách phát âm và đánh vần tiếng có
vần it,iêt
- Lớp hát
- HS đọc và viết theo yêu cầu
- HS nhắc lại it- iêt
Trang 2Giáo viên: Nguyễn Bích Tiệp Trang2 |
6’
Cách tiến hành:
Nhận diện vần:
Giáo viên viết vần it
Phân tích cho cô vần it
So sánh it và in
Lấy và ghép vần it ở bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần:
- GV phát âm mẫu: it
- Vần it đánh vần như thế nào?
GV chỉnh sửa cách đánh vần cho HS
GV nêu yêu cầu cho HS ghép tiếng
GV ghi bảng : mít
Phân tích cho cô tiếng mít
- Tiếng mít đánh vần như thế nào?
- GV chỉnh sửa cách đọc cho HS
- GV cho HS xem tranh: tranh vẽ gì?
Quả mít còn gọi là trái mít
GV ghi bảng :trái mít
Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
Cho HS đọc lại toàn phần
*Dạy vần iêt
Quy trình tương tự như vần it
Tổng hợp 2 vần
GV gọi 1,2 HS đọc lại 2 vần vừa học ,
nhận xét khen
Cả lớp đọc xuôi , ngược
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết:
Mục tiêu :
Giúp HS viết đúng quy trình và đúng độ
cao , đều nét các vần , tiếng : it mít , iêt
viết
Cách tiến hành:
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn
viết
Viết vần it: viết chữ i nối nét viết
chữ t
+ Trái mít: viết tiếng trái cách 1 con chữ
o viết tiếng mít
- Học sinh quan sát
- Vần it được tạo nên bởi âm i và t, âm i đứng trước , t đứng sau
+ Giống nhau: âm bắt đầu là âm i + Khác nhau: it có âm kết thúc là t, in
có âm kết thúc là n
- Học sinh thực hiện
- HS luyện phát âm
- HS đánh vần i – tờ – it
- Học sinh ghép : mít
- HS đọc trơn : mít
- Tiếng mít có âm m đứng trước, vần it đứng sau, thanh sắc trên i
- HS đánh vần : mờ - it - mít - sắc - mít
- Học sinh quan sát, trả lời
- Học sinh nêu
- Học sinh đọc
- HS đọc : trái mít
-2 HS đọc : it mít trái mít iêt viết chữ viết
HS quan sát , viết vào bảng con
Trang 3Tiết 3 Phân môn : Học vần
( Tiết 2)
Bài : it - iêt
I) Mục tiêu:
Đọc đúng các từ và câu ứng dụng:
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Em tô, vẽ, viết
Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết
Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng
Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp, biết ước lượng khoảng cách tiếng với tiếng
Rèn chữ để rèn nết người
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Sách giáo khoa
2 Học sinh:
Vở tập viết , sách giáo khoa
III) Các hoạt động dạy và học:
1’
4’
1 Ổn định:
2 2.Kiểm tra bài cũ :
GV gọi HS đọc lại nội dung tiết 1
GV nhận xét
-Lớp ngồi đẹp -3HS đọc lại theo từng phần
7’
4’
- Nhận xét , chữa lỗi cho HS
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Mục Tiêu : Nhận ra vần , đọc trơn
đúng từ ứng dụng.
Cách tiến hành:
Đọc các từ ứng dụng
Tìm tiếng có vần vừa học
Giáo viên viết bảng, giải thích từ:
Giáo viên chỉ học sinh đọc cá nhân
theo dãy ,tổ ,lớp
4 Củng cố – Dặn dò.
- GV cho HS đọc lại bài
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Hát chuyển tiết 2
- Học sinh đọc :con vịt, đông nghịt, thời tiết , hiểu biết
- Học sinh nêu: vịt, nghịt, tiết, biết
- Học sinh đọc cá nhân , nhóm ,lớp
- HS đọc
Trang 4Giáo viên: Nguyễn Bích Tiệp Trang4 |
1’
15’
9’
6’
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài: Chúng ta học tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng, phát âm
chính xác rõ ràng bài ở bảng lớp , sách giáo
khoa
Cách tiến hành:
Đọc lại vần, tiếng, từ mới học ở tiết 1
Giáo viên cho HS xem tranh trong sách
giáo khoa
Tranh vẽ gì ?
Con biết vịt đẻ trứng vào lúc nào
không ?
Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng :
Con gì có cánh
Mà lại biết bơi Ngày xuống ao chơi Đêm về đẻ trứng.
- Cho HS giải câu đố
- Yêu cầu HS đọc
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học
sinh
Tìm tiếng có vần vừa học
a Hoạt động 2: Luyện viết
Mục Tiêu : Học sinh viết đúng nét, đều,
đẹp, đúng cỡ chữ
Cách tiến hành:
Nêu nội dung bài viết
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn viết
Lưu ý học sinh những nét nối giữa các
chữ i, iê với t, giữa chữ m, v với vần it, iêt và
vị trí dấu sắc
- Cho HS viết vào vở tập viết
b Hoạt động 3: Luyên nói
Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của
học sinh theo chủ đề: Anh chị it trong nhà
Cách tiến hành:
Cho học sinh nêu tên bài luyện nói
Giáo viên cho HS xem tranh trong sách
giáo khoa
- Học sinh luyện đọc
- Học sinh quan sát
- Học sinh nêu: đàn vịt đang bơi
- Học sinh: ban đêm
- HS chú ý lắng nghe
- Học sinh nêu: vịt
- Học sinh cá nhân, đồng thanh
- Học sinh tìm: biết
- Học sinh viết vở từng dòng theo hướng dẫn
- Học sinh nêu
- Chăm chỉ, miệt mài
Trang 5 Tranh vẽ gì?
Bạn nữ đang làm gì ?
Bạn nan đang làm gì ? Theo em, các bạn làm việc như thế nào ?
Con thích tô, viết hay vẽ ? Vì sao ?
4.Củng cố – dặn dò.
Đọc lại cả bài
Tổ chức cho HS tìm tiếng có chứa vần vừa học
Về đọc và viết bảng từ có mang vần it – iêt
Chuẩn bị bài vần uôt – ươt
Nhận xét tiết học
- HS đọc
- Học sinh nêu : Em tô vẽ , viết
- Học sinh quan sát Học sinh nêu
- 2 đội thi đua tìm
- Đội nào tìm đúng và nhanh tiếng có vần it , iêt hơn thì thắng
Tiết 4 Môn : Toán Bài : Điểm – Đoạn thẳng
I) Mục tiêu:
Học sinh nhận biết được điểm, đoạn thẳng: Đoạn thẳng qua 2 điểm
Biết đọc tên các điểm, đoạn thẳng
Kẻ được đoạn thẳng
Ham thích học toán, nhanh nhạy
II) Chuẩn bị:
Giáo viên:
Thước kẻ, phấn, SGK
Học sinh :
Thước kẻ, bút chì, SGK, vở, bảng
III) Các hoạt dộng dạy và học:
2’
3’
1’
5’
1 Hoạt động khởi động.
2 kiểm tra bài cũ :
Nhận xét và chữa bài kiểm tra của HS.
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài : Giới thiệu trực tiếp và
ghi tên bài , cho HS nhắc lại tên bài: Điểm
Đoạn thẳng
b/ Hoạt động 1: Giới thiệu “điểm” và
“đoạn thẳng”
- Lớp hát
- HS nhắc lại
Trang 6Giáo viên: Nguyễn Bích Tiệp Trang6 |
9’
15’
* Mục tiêu: Nhận biết được thế nào là
điểm, đoạn thẳng
* Cách tiến hành:
Giáo viên dùng phấn màu chấm 2 điểm
lên bảng.Đây là cái gì?
GV đó chính là điểm
Em hãy đặt tên cho 2 điểm này giáo
viên ghi bảng
Giáo viên dùng thước nối 2 điểm lại và
nói: ta có đoạn thẳng AB
A B
c/ Hoạt động 2: Giới thiệu cách vẽ đoạn
thẳng
Mục tiêu : Nắm và vẽ được đoạn
thẳng
Cách tiến hành:
* Giới thiệu dụng cụ để vẽ đoạn thẳng
Để vẽ được đoạn thẳng, người ta dùng
dụng cụ nào?
* Hướng dẫn vẽ đoạn thẳng
Bước 1: Dùng bút chấm 1 điểm rồi
chấm 1 điểm nữa vào tờ giấy Đặt tên cho
từng điểm
Bước 2: Đặt mép thước qua 2 điểm vừa
vẽ, tay trái giữa cố định thước, tay phải
cầm bút đặt sát mép thước và kẻ qua 2
điểm.(VD: Từ điểm A đến điểm B)
+ Chú ý kẻ từ điểm thứ nhất, sang điểm thứ
hai ( từ trái sang phải) , không kẻ ngược
lại
Bước 3: Nhấc thước và bút ra, được 1
đoạn thẳng AB
+ Gọi HS lên bảng vẽ đoạn thẳng, HS dưới
lớp vẽ ra nháp, bảng con
d/ Hoạt động 3: Thực hành
Mục tiêu : Nhận dạng bài vừa học,
làm đúng yêu cầu
Cách tiến hành: :
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- Gọi học sinh đọc điểm và các đoạn thẳng
Học sinh mở sách quan sát
Đây là 1 dấu chấm, 1 chấm tròn ,1 điểm
Điểm A, điểm B
Học sinh đọc : đoạn thẳng AB
Học sinh quan sát
- Dùng thước kẻ để vẽ
- HS chú ý
Học sinh thực hành vẽ ở bảng con, nháp và đọc tên đoạn thẳng đó lên
1/ Đọc tên các điểm và các đoạn thẳng:
- Học sinh đọc:
Trang 7trong SGK.
- Lưu ý: Ở bài này các em đọc tên các điểm
trước rồi đọc tên các đoạn thẳng sau
- Nhận xét
Bài 2: Đọc yêu cầu đề bài.
- Phần a dùng bút và thước nối thành 3
đoạn thẳng còn phần b,c,d giáo viên yêu
cầu các em đặt tên cho các điểm
- Lưu ý các em: Vẽ sao cho thẳng , không
chệch các điểm
- Gọi HS lên bảng nối
- Nhậm xét
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
- Cả lớp làm bài
- Yêu cầu trả lời và đọc tên từng đoạn
thẳng đó lên
Gv nhận xét khen
+ Điểm M, diểm N Đoạn thẳng MN
+ Điểm C, điểm D Đoạn thẳng CD
+ Điểm K, điểm H Đoạn thẳng KH
+ Điểm P, điểm Q Đoạn thẳng PQ
+ Điểm X, điểm Y Đoạn thẳng XY
2/Dùng thứơc thẳng và bút để nối hình: a/ 3 đoạn thẳng
A
B C
b/ 4 đoạn thẳng c/ 5 đoạn thẳng
A B K H
C D I K d/ 6 đoạn thẳng
C
H X
K Y
Nhìn và đọc
3/ Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?
- Học sinh làm bài:
+Học sinh nêu số đoạn thẳng
+ Học sinh nêu tên từng đoạn thẳng
* Có 4 đoạn thẳng ( đoạn thẳng : AB, BC,
CD, DA)
* Có 3 đoạn thẳng.(Đoạn thẳng :MN, PN, NM)
*Có 6 đoạn thẳng.( Đoạn thẳng: HG, GL,
LK, KO, OH, HK)
Trang 8Giáo viên: Nguyễn Bích Tiệp Trang8 |
5’ 4 Củng cố-Dặn dò.
- Muốn vẽ được đoạn thẳng ta phải làm
như thế nào?
GV phát cho mỗi nhóm 1 ngôi sao vẽ
trên giấy và cho các nhóm thi đua đếm xem
trong hình ngôi sao có bao nhiêu điểm ,
bao nhiêu đoạn thẳng
Giáo viên nhận xét
Về nhà tập vẽ các điểm, đoạn thẳng cho
thành thạo
Nối 2 điểm để được 1 đoạn thẳng dài,
ngắn khác nhau
Xem trước bài: Độ dài đoạn thẳng
Nhận xét tiết học
- HS trả lời
Các tổ thi đua
Tiết 5 Môn: Đạo đức Bài : Ôn tập và thực hành kĩ năng cuối HKI
Thứ ba, ngày 28 tháng 12 năm 2010
Tiết 1 Phân môn: Học vần Bài : uôt- ươt
I) Mục tiêu:
Nhận biết sự cấu tạo và phân biệt sự khác nhau giữa vần uôt, ươt để đọc, viết đúng các vần, tiếng, từ khoá: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván…
Đọc đúng các từ ứng dụng
Biết ghép âm đứng trước với các vần uôt, ươt để tạo thành tiếng mới
Viết được: uôt, ươt, chuột nhắt,lướt ván.Viết đúng vần, đều nét đẹp
Thấy được sự phong phú của tiếng việt
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Tranh minh hoạ : tuốt lúa
2 Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Các hoạt động dạy và học:
Trang 95’
1’
15’
6’
1 Hoạt động khởi động.
2.Kiểm tra bài cũ: vần it – iêt
Viết từ ứng dụng: con vịt, đông nghịt,
thời tiết, hiểu biết
Đọc thuộc câu thơ ứng dụng
Nhận xét
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài : Giới thiệu trực tiếp và
ghi tên bài , cho HS nhắc lại tên bài: b/
Hoạt động1: (15’) Dạy vần uôt-ươt
Mục tiêu: Nhận diện được vần uôt ,
biết cách phát âm và đánh vần tiếng có
vần uôt, ươt
Cách tiến hành:
Nhận diện vần:
Giáo viên viết vần uôt
Phân tích cho cô vần uôt
So sánh vần uôt và ôt
Lấy và ghép vần uôt ở bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần:
- GV phát âm mẫu: uôt
- Vần uôt đánh vần như thế nào?
- Giáo viên chỉnh sửa cách đọc cho HS
GV nêu yêu cầu cho HS ghép tiếng
GV ghi bảng: chuột
Phân tích cho cô tiếng vừa ghép
- Tiếng chuột đánh vần như thế nào?
Giáo viên cho HS xem tranh trong
sách giáo khoa
Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi bảng: chuột nhắt
Giáo viên chỉnh sửa nhịp cho học
sinh
* Dạy vần ươt.
Quy trình tương tự như vần uôt
Tổng hợp 2 vần
GV gọi 1,2 HS đọc lại 2 vần vừa học ,
nhận xét khen
Cả lớp đọc xuôi , ngược \
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết:
Mục tiêu :
- Lớp hát
- Mỗi tổ viết 1 từ
- HS đọc theo yêu cầu
- HS nhắc lại uôt- ươt
Học sinh quan sát
Vần uôt được tạo nên từ uô và âm
t, uô đứng trước, t đứng sau
+ Giống nhau: kết thúc là âm t
+ Khác nhau: uôt bắt đầu là uô, ôt bắt đầu là ô
Học sinh thực hiện
Học sinh luyện phát âm
HS đánh vần: uô – tờ – uôt
Học sinh thực hiện và nêu: chuột
HS đọc trơn: chuột
Ch đứng trước, vần uôt đứng sau, thanh nặng dưới ô
HS đánh vần: ch-uôt-chuôt-nặng-chuột (cá nhân, đồng thanh)
Học sinh quan sát
Học sinh đọc uôt chuột chuôt nhắc, ươt lướt lướt ván
Học sinh đọc
Trang 10Giáo viên: Nguyễn Bích Tiệp Trang10
|
7’
4’
Giúp HS viết đúng quy trình và đúng độ
cao , đều nét các vần , tiếng : uôt chuột ,
ươt lướt
Cách tiến hành:
Giáo viên viết mẫu và nêu cách viết
Viết vần uôt
con chuột
Giáo viên nhận xét và chữa lỗi cho
học sinh
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng.
Mục Tiêu : Đọc được các từ ứng
dụng, nhận ra tiếng có chứa vần uôt, ươt
Cách tiến hành:
Giáo viên viết bảng các từ, yêu cầu
học sinh đọc các từ đó
Giải nghĩa từ
Tìm các tiếng có vần vừa học
Giáo viên chỉ bảng thứ tự và bất kỳ
GV chỉnh sửa cho học sinh
4 Củng cố –Dặn dò.
- Cho HD đọc lại toàn bài
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Hát chuyển tiết 2
- Nhận xét tiết học
Học sinh quan sát, viết bảng con
Học sinh đọc: trắng muốt, tuốt lúa, vượt lên, ẩm ướt
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọc cá nhân, lớp
- HS đọc
Phân môn : Học vần
Tiết 2 Bài : ươt- ươt
I) Mục tiêu:
Đọc trôi chảy câu ứng dụng :
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Chơi cầu trượt
Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề: Chơi cầu trượt
Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp, biết ước lượng khoảng cách tiếng với tiếng
Rèn chữ để rèn nết người
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Tranh luyện nói: Chơi cầu trượt
2 Học sinh:
Trang 11 Vở tập viết , sách giáo khoa.
III) Các hoạt động dạy và học:
1’
4’
1’
15’
9’
6’
3 Ổn định:
4 2.Kiểm tra bài cũ :
GV gọi HS đọc lại nội dung tiết 1
GV nhận xét
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài: Chúng ta học tiết 2
a Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng, phát âm
chính xác rõ ràng bài ở bảng lớp, sách giáo
khoa
Cách tiến hành:
Cho học sinh luyện đọc các vần vừa
học ở tiết 1
Giáo viên cho HS xem tranh trong
sách giáo khoa cho học sinh nhận xét
Giáo viên đọc mẫu câu thơ
Tìm tiếng có chứa vần vừa học
Giáo viên chỉnh sửa lỗi của học sinh
b Hoạt động 2: Luyện viết
Mục Tiêu : Học sinh viết đúng nét,
đều, đẹp, đúng cỡ chữ
Cách tiến hành:
- Cho HS nhắc lại nội dung bài viết
Cho học sinh nêu yêu cầu khi ngồi
viết
Giáo viên nêu cách viết và cho HS
viết bài vào VTV
- Thu 1 số vở chấm, nhận xét
c Hoạt động 3: Luyên nói
Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên
của học sinh theo chủ đề: Chơi cầu trượt
Cách tiến hành:
Cho học sinh nêu chủ đề luyện nói
Giáo viên treo tranh trong sách giáo
khoa
Tranh vẽ gì?
Qua tranh, con thấy nét mặt các bạn
-Lớp ngồi đẹp -3HS đọc lại theo từng phần
Học sinh luyện đọc cá nhân, lớp
Học sinh quan sát và nêu nhận xét
Học sinh đọc câu thơ
- HS tìm: Chuột
-Học sinh nhắc lại: uôt, ươt, chuột nhắc , lướt ván
Học sinh nêu
- Học sinh viết vào vở tập viết
Học sinh nêu : Chơi cầu trượt
Học sinh quan sát
Trang 12Giáo viên: Nguyễn Bích Tiệp Trang12
|
4’
như thế nào ?
Khi chơi các bạn đã làm gì để không
xô ngã nhau ?
Con có thích chơi cầu trượt không ?
vì sao?
4.Củng cố- dặn dò.
Đọc lại toàn bài
Trò chơi: Khoanh tròn tiếng có chứa
vần vừa học theo hình thức tiếp sức
Giáo viên phát cho mỗi đội 1 tờ giấy
có ghi sẵn nội dung
Học sinh nghe hiệu lệnh khoanh tiếp
sức tiếng có vần uôt, ươt
Đội nào khoanh nhiều tiếng đúng, sẽ
thắng
Nhận xét
Về nhà xem lại các vần đã học
Chuẩn bị bài ôn tập
Nhận xét tiết học
Học sinh nêu
Học sinh đọc
Đại diện 2 đội lên thi đua tiếp sức.( Mỗi đội đại diện 4 em)
Học sinh nhận xét, tuyên dương
Tiết 3 Môn :Thể dục
GV nhóm 2 dạy
Tiết 4 Môn : Toán Bài : Độ dài đoạn thẳng
I) Mục tiêu:
Học sinh có biểu tượng về ” dài hơn, ngắn hơn” từ đó có biểu tượng về độ dài đoạn thẳng thông qua đặc tín dài ngắn của chúng
Biết so sánh độ dài 2 đoạn thẳng tuỳ ý bằng 2 cách: so sánh trực tiếp hoặc so sánh gián tiếp
Ham thích học toán, cẩn thận,chính xác
II) Chuẩn bị:
Giáo viên:
Bút , thước, que tính
Học sinh :
Bút , thước, que tính, vở , sách