Câu 32 điểm Xác định tham số m để phương trình.[r]
Trang 1Trường THPT Lê Hữu Trác KIỂM TRA MÔN TOÁN 45 PHÚT.
Tổ: Toán – Tin Phân Môn: Đại số Chương 2Tiết 38 Lớp 12B… SBD……… Phòng…… ĐIỂM LỜI PHÊ CHỮ KÝ GIÁM KHẢO
Câu 1: (3 điểm) a Tính đạo hàm của hàm số: y = x.lnx
b Cho hàm số y = esinx Chứng minh rằng: y” – y’.cosx + y.sinx = 0 Câu 2: (5 điểm) Giải phương trình và bất phương trình sau:
a log(3x2 – 5x + 5) = log(2x + 1); b 9x – 3x+1 + 2 = 0
2 log xlog x 2 0 Câu 3(2 điểm) Xác định tham số m để phương trình 9x – 3.6x + m.4x = 0 có đúng 2 nghiệm thực phân biệt
BÀI LÀM
Trang 2CÂU NỘI DUNG ĐIỂM 1a TXĐ D = (0; +),
' '.ln (ln ) ' ln 1
1b TXĐ: D = R
y’ = esinx.cosx; y” = esinx.cos2x - esinx.sinx
y” – y’cosx + ysinx = esinx.cos2x - esinx.sinx - esinx.cos2x + esinx.sinx = 0
0.25 0.5*2 0.25+0.5 2a log(3x2 – 5x + 5) = log(2x + 1)
2
:
2
x
log(3x2 – 5x + 5) = log(2x + 1) 3x2 – 5x + 5 = 2x + 1 3x2 – 7x + 4 = 0
4
1
x x
Đối chiếu đk ta được nghiệm của phương trình: x = 1 và x = 4/3
(có thể biến đổi tương đương hệ, tới đâu cho điểm đến đó)
0.5 0.25*2 0.25
0.25
Trang 3Đặt t = 3x, ĐK t > 0 ta được: t2 – 3t + 2 = 0 , giải được t = 1 ; t = 3 (nhận cả 2).
+ t = 1: 3x = 1 x = 0
+ t = 3: 3x = 3 x = 1
Vậy phương trình có hai nghiệm: x = 0 và x = 1
0.25 0.25 0.25 2c
;
3
x
0.5*3
2 log xlog x 2 0 log xlog x 2 0
Đặt t = log2x, ta được: t2 – t – 2 < 0 -1 < t < 2 hay -1 < log2x < 2 2-1 < x < 22
vậy tập nghiệm: (1/2; 4)
0.25
0.5 0.25 3
9x – 3.6x + m.4x = 0
- 3 + m = 0
Đặt , ta được: t2 – 3t + m = 0 (*)
x 3 ,t> 0 2
t
YCBT (*) có 2 nghiệm thực dương phân biệt
0
0 0
S P
9 4 0
0 0<m<
0
m
m
0.25
0.5
0.5
0.25+0.5