1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài tập tính đơn điệu và cực trị của hàm số

11 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 212,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng hàm số không thể luôn luôn đồng biến.. Trường THPT Lịch Hội Thượng Lop12.net..[r]

Trang 1

BÀI TẬP TÍNH ĐƠN ĐIỆU VÀ CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Bài 1: Cho hàm số  2 1 3  1 2 3 5

3

x

ym   mxx Xác định m để hàm số đồng biến trên 

GIẢI

Đạo hàm: y m2  1x2  2m 1x 3

+ Nếu m = 1 thì y  4x 3

Hàm số đồng biến khi và chỉ khi y   0 x 3 ( loại so với yêu cầu bài tốn)

4

+ Nếu m = -1 thì y  3 0  x  Hàm số đồng biến trên (nhận so với ycbt) (1)

+ Nếu m   1 thì HS đồng biến trên khi và chỉ khi

0

y  x     

2

1 0

a m

 

2 0

m m

   

  

(2)

   

    

1 2

m m

 

  

Từ (1) và (2) suy ra hàm số đồng biến trên   m m 21

Bài 2: Cho hàm số y x 33 2 m1x212m5x2

Định mọi giá trị của tham số m để hàm số luơn luơn đồng biến

GIẢI

Đạo hàm: y  3x2  6 2 m 1x 12m 5

Để hàm số luơn luơn đồng biếnx ta phải cĩ:y 0 x

0

Bài 3: Cho hàm số y x 3 m1x2 2m2 3m2x2m m2 1

Trang 2

Đạo hàm: y  3x2  2m 1x2m2  3m 2

m2    m 1 0 m     0 m

Do đó đạo hàm yluôn có 2 nghiệm phân biệt m Suy ra ykhông luôn luôn dương Vậy hàm số không luôn luôn đồng biến

Bài 4: Định a để hàm số:

   

1

3

y   xaxax

Đồng biến trên khoảng (0;3)

Lưu ý:

1) So sánh 1 số với các nghiệm của phương trình bậc 2:

x1    x2  af   0

x1  x2    

0 0

2

af s

 

 

  x1 x2   

0 0

2

af s

 

 

2) So sánh 2 số và với các nghiệm của phương trình bậc 2:  

x1      x2   

 

0 0

af af



  x1 x2 

 

 

0 0 0

2

af af s

 



  



Trang 3

Đạo hàm: y   x2 2a 1x a   3 g x 

Hàm số đồng biến trên khoảng (0;3)  y 0  x  0;3

 2 2

         a

có 2 nghiệm phân biệt ,

Giả sử x1  x2

Bảng biến thiên:

x  (0;3) x1 x2 

y 0 + 0

-y

Để g x  0  x  0;3  x1   0 3 x2   

 

0 0

3 0

ag ag

3 0

7 12 0

a a

  



3 12 7

a a

 

 

7

a

Bài 5: Định m để hàm số:

y x  xmxm

Nghịch biến trên khoảng (-1;1)

GIẢI

Đạo hàm: y 3x26x m  1 g x 

Để hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;1)  y 0   x  1;1

x  (-1;1) x1 x2 

y + 0 - 0 +

y

Để g x  0   x  1;1  x1    1 1 x2   

 

1 0

1 0

ag ag

  



Trang 4

 

3 10 0

m m

  

 

10

m m

  

  m 10

Bài 6: Định m để hàm số:

2

3

yxmxmmx đồng biến trên khoảng  1; 

GIẢI

Đạo hàm: y 2x2 4mxm2 2m1

Biệt số   4m2 2m2 2m 1 2m2 4m 2 2m2 2m1

2 m 1 0

   

y  xx  x  x

Hàm số luôn luôn đồng biến  Hàm số đồng biến trên khoảng  1; 

Do đó giá trị m   1 thích hợp (1)

- Nếu m   1    0 y có 2 nghiệm phân biệt , x1 x2

Giả sử x1  x2

Bảng biến thiên:

x  (1) x1 x2 

y + 0 - 0 +

y

Căn cứ vào bảng biến thiên, để hàm số đồng biến trên khoảng  1;  là:

0

y  x 1  x1  x2 1

 

0

1 0 1 2

y

s

   

 

2

1

6 1 0 1

m

m

 

    

 

1

3 2 2

m m

 



 

 



Từ (1) và (2), các giá trị m cần tìm là: m  3 2 2

Bài 7: Cho hàm số: y2x33m2x2 6m1x3m6

Định m để hàm số đã cho:

a) Luôn luôn đồng biến

Trang 5

b) Đồng biến trên khoảng 5;.

GIẢI

TXĐ: D =

Đạo hàm: y 6x26m2x6m1

  9m2 0

6 12 6 6 1 0

y  xx  x  Vậy với m  0, hàm số luôn đồng biến

b) Khi m  0    0 y có 2 nghiệm phân biệt , x1 x2

Giả sử x1  x2

Bảng biến thiên:

x  (5) x1 x2 

y + 0 - 0 +

y

Căn cứ vào bảng biến thiên, để hàm số đồng biến trên khoảng 5;  là:

0

y  x 5  x1  x2 5

 

0

5 0 5 2

y

s

   

 

2

96 24 0

2 5

m m m

  

4 3

m m

  

Vậy với m4 hàm số đồng biến trên khoảng 5; 

CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

Bài 1: Cho hàm số: ym2x3mx2

Với giá trị nào của m thì đồ thị của hàm số không có điểm cực đại và điểm cực tiểu

GIẢI

Đạo hàm: y 3m2x2 m

Để hàm số không có cực trị thì phương trình y0 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép

  0  0 4.3 m m 20  0 m 2

Trang 6

Bài 2: Cho hàm số: 1 3 2  2 

1 1 3

yxmxm  m x Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại điểm x  1

GIẢI

Đạo hàm: y  x22mx m 2  m 1

y 2x2m

Hàm số đạt cực tiểu tại x  1  

 

y y

  

2 2 0

m m m

   

  

1

m

  

 

 Vậy không có giá trị nào của m để hàm số đạt cực tiểu tại x  1

Bài 3: Cho hàm số y x 3 3x23x2

a) Tìm cực trị của hàm số

b) Viết phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị

Lưu ý:

Để tính giá trị cực trị của hàm bậc 3: f x ax3bx2 cx d ta làm như sau:

 

Ax B

  

   f x   Ax B f x     x

Gọi xi là nghiệm của pt f x 0 ( xi là các điểm cực trị)

     

0

f x Ax B f x  x 



 i i

f x  x 

Trong đó  x là phần dư của phép chia  

 

f x

f x Đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị là: yx

( Vì toạ độ của điểm cực trị M x y ; thoả pt f x  0, nên từ (*) ta suy ra

)

yx

GIẢI a) TXĐ: D =

Đạo hàm: y  x26x3

Trang 7

Cho 0 2 2 1 0 1 2

1 2

x

x

  

       

 



Chia f x  cho f x , ta được:

   2  1 1

f xxx  x  x

Giá trị cực trị là: f x 0  4x0 1

f

f

    

 

   



Lập bảng biến thiên CĐ, CT.

b) Phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị là: y   4x 1

Bài 4: Cho hàm số y x 36x23m2x m 6

Xác định m sao cho:

a) Hàm số có cực trị

b) Hàm số có hai cực trị cùng dấu

GIẢI a) TXĐ: D =

Đạo hàm: y 3x212x3m2

Cho y  0 x24x m  2 0 (*)

4 m 2 2 m

     

Để hàm số có 2 cực trị thì:        0 2 m 0 m 2

b) Chia f x  cho f x , ta được:

f x  xxm  x  xmx m 

giá trị cực trị là:

f x   xmx   m x m   m mx

Gọi x1, x2là 2 điểm cực trị

Hàm số có 2 cực trị cùng dấu  f x   1 f x2 0

m 2 2 x1 1m 2 2 x2 1 0

2 2 1 2 1 0

(1)

4

xx   x x  m 2

Trang 8

Do đó (1)   2 

2 4 2 2.4 1 0

      

2 4 17 0

17 4 2

m m

  

 

 

Kết hợp với điều kiện có cực trị m  2, ta được: 17 2

4 m

  

Bài 5: Cho hàm số: 1 3   2   1

ymxmxmx Tìm m để hàm số đạt cực đại, cực tiểu tại x1, x2 thoả x12x2 1

GIẢI

Đạo hàm: y mx2 2m1x3m2

0

m



      



2

0

2 4 1 0

m

m m

 

   

0

m

m

 

   



Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình y0 thì:

 

   

   

1 2

1 2

1 2

2 1 1

2

x x

m

x x

m m

x x

m

 

  

1

4 3

x

m

   x2 1 2

m

  

     

2

3m 5m 4 0

3

   

3

m  m

Bài 6: Cho hàm số: (ĐH Y - Dược)

3 2

3 2

x x

y  mx

Tìm m để hàm số đạt cực đại và cực tiểu có hoành độ lớn hơn m

GIẢI

Trang 9

Đạo hàm: y  x2 x m

Hàm số đạt cực trị tại những điểm có hoành độ x m

0

y

 

0 0 2

y m

s

m

 

 

2

1 4 0

2 0 1

2

m

m m m

 

  

 

1 4

1 2

m

m

 

     

  

2

m

  

Vậy    m 2

Bài 7: Cho hàm số: yf x 2x33m1x2 6m2x1 (1)

Tìm m để (1) có cực đại, cực tiểu và đường thẳng đi qua 2 điểm cực đại, cực tiểu song song với đường thẳng y    3 x 4

GIẢI

Đạo hàm: y 6x26m1x6m2

Cho y   0 x2 m1 xm20

Lấy (1) chia cho 1   ta được:

6 f x

     2 2

1

6

yx m  f x  mx m  m

Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị là:

(d)

 2 2

y  mx m  m

Để (d) song song với đường thẳng y    3 x 4 thì:

 2

m

        m 3 3    m 3 3

2 3 5 2

x x y

x

 

 a) Tìm cực trị của hàm số

b) Viết phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị

Lưu ý: Tính giá trị cực đại, cực tiểu của hàm số:

 

 

ax bx c

y

a x b v x

 

  

       

  2

u x v x u x v x y

v x

 

 

  (1)

       

y u x v x u x v x 

Trang 10

       i i i i 0

u x v x u x v x   

 i i    i i

u x u x

v x v x

Các giá trị cực trị là:

     i    i 2 i

i

u x u x ax b

y x

Do đó pt đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị là: 2ax b

y

a

GIẢI a) TXĐ: D  \  2

 

2

2

4 1 2

x x y

x

 

 

2 3

x

x

   

       

  



Giá trị cực trị là:

     0 0

0

1

o

u x x

y x

v x

,

Lập bảng biến thiên CĐ, CT.

b) Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị là: y  2 x  3

2

x mx m y

x m

 

 m 0 a) Có cực đại và cực tiểu

b) Giá trị cực đại và giá trị cực tiểu trái dấu

GIẢI a) TXĐ: D  \ m

 

2

2

x mx m m y

x m

 

y   xmx m  m

Hàm số có cực đại, cực tiểu  (1) có 2 nghiệm phân biệt

b) Hàm số có 2 giá trị cực trị trái dấu khi và chỉ khi:

y0 có 2 nghiệm phân biệt

Đồ thị không cắt trục ox ( Pt y 0 vô nghiệm)

y y

m m

 

Trang 11

Bài 10: Cho hàm số:

1

mx mx m y

x

  

 Tìm m để giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số cùng dấu

GIẢI

TXĐ: D  \ 1 

 

2

2

1

mx mx m y

x

 

2

y   mxmxm  Hàm số có 2 giá trị cực trị cùng dấu khi và chỉ khi

y0 có 2 nghiệm phân biệt

y 0 có 2 nghiệm phân biệt (đồ thị cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt)

2

y y

m

 

   

1

4

4 0

m m

    

 

 Vậy 1

4

m 

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w