Về kiến thức: Học sinh nắm được : - Nắm được sự tạo thành mặt tròn xoay ,các yếu tố của mặt tròn xoay: Đường sinh,trục - Hiểu được mặt nón tròn xoay ,góc ở đỉnh ,trục,đường sinh của mặt [r]
Trang 1Tiết : 12 + 13 + 14
Chương II:
Bài 1:
KHÁI NIỆM VỀ MẶT TRÒN XOAY
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Học sinh nắm được :
- Nắm được sự tạo thành mặt tròn xoay ,các yếu tố của mặt tròn xoay: Đường sinh,trục
- Hiểu được mặt nón tròn xoay ,góc ở đỉnh ,trục,đường sinh của mặt nón
- Phản biện các khái niệm : Mặt nón,hình nón khối nón tròn xoay,nắm vững công thức tính toán diện tích xung quanh ,thể tích của mặt trụ ,phân biệt mặt trụ,hình trụ,khối trụ Biết tính diện tích xung quanh và thể tích
- Hiểu được mặt trụ tròn xoay và các yếu tố liên quan như: Trục, đường sinh và các tính chất
2 Về kĩ năng:
- Kỹ năng vẽ hình ,diện tích xung quanh ,diện tích toàn phần,thể tích
- Dựng thiết diện qua đỉnh hình nón ,qua trục hình trụ,thiết diện song song với trục
3 Về tư duy: Biết qui lạ về quen, tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống, lập
luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
4 Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong lập luận và trong vẽ hình.
II Phương pháp:
1 Phương pháp: Thuyết trình, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề.
2 Công tác chuẩn bị:
- Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …
- Học sinh: Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,…
III Tiến trình bài học:
1 Kiêm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Tiết 1:
+ Giới thiệu một số vật thể
: Ly,bình hoa ,chén ,…gọi
là các vật thể tròn xoay
+ Treo bảng phụ ,hình vẽ
-Trên mp(P) cho và ( )
M ( )
H1: Quay M quanh một
góc 3600 được đường gì?
-Quay (P) quanh trục thì
đường ( ) có quay quanh
?
- Vậy khi măt phẳng (P)
quay quanh trục thì đường
-Quan sát mặt ngoài của các vật thể
-học sinh suy nghỉ trả lời
I/ Sự tạo thành mặt tròn xoay (SGK)
Hình vẽ 2.2
(P
M
Trang 2( ) quay tạo thành một
mặt tròn xoay
-Cho học sinh nêu một số
ví dụ
HS cho ví dụ vật thể có mặt ngoài là mặt tròn xoay
+ ( ) đường sinh
+ trục
Hoạt động 2
Trong mp(P) cho
và tạo một góc
d O
0 90
( Treo bảng phụ )
Cho (P) quay quanh thì
d có tạo ra mặt tròn xoay
không? mặt tròn xoay đó
giống hình vật thể nao?
Hình thành khái niệm
II/ Mặt nón tròn xoay 1/ Định nghĩa (SGK)
- Vẽ hình:
-Đỉnh O Trục
d : đường sinh ,góc ở đỉnh 2
Hoạt động 3
HĐTP 1
- Vẽ hình 2.4
+ Chọn OI làm trục ,quay
OIM quanh trục OI
H: Nhận xét gì khi quay
cạnh IM và OM quanh trục
?
+Chính xác kiến thức
Hình nón gồm mấy phần?
+ Có thể phát biểu khái
niệm hình nón tròn xoay
theo cách khác
HĐTP2
-GV đưa ra mô hình khối
nón tròn xoay cho hs nhận
xét và hình thành khái
niệm
+ nêu điểm trong ,điểm
ngoài
+ củng cố khái niệm : Phân
biệt mặt nón ,hình nón ,
khối nón
+Gọi H là trung điểm OI
thì H thuộc khối nón hay
mặt nón hay hình nón ?
Học sinh suy nghĩ trả lời + Quay quanh M : Được đường tròn ( hoặt hình tròn )
+ Quay OM được mặt nón
Hình thành khái niệm + Hình gồm hai phần +HS nghe
Học sinh trả lời
2 / Hình nón tròn xoay và khối nón tròn xoay
a/ Hình nón tròn xoay
Vẽ hình:
+ Khi quay vuông OIM quanh cạnh OI một góc 3600 ,đường gấp khúc IMOsinh ra hình nón tròn xoay hay hình nón
O: đỉnh OI: Đường cao OM: Độ dài đường sinh -Mặt xung quanh (sinh bởi OM) và mặt đáy ( sinh bởi IM)
b/ Khối nón tròn xoay (SGK) Hình vẽ
O
d
Trang 3-Trung điểm K của OM
thuộc ?
-Trung điểm IN thuộc ?
Hoạt động 4
Cho hình nón ; trên đường
tròn đáy lấy đa giác đều
A1A2…An, nối các đường
sinh OA1,…OAn( Hình 2.5
SGK)
Khái niệm hình chóp
nội tiếp hình nón
Diện tích xung quanh
của hình chóp đều được
xác định như thế nào ?
GV thuyết trình khái
niệm diện tích xung quanh
hình nón
Nêu cách tính diện tích
xung quanh của hình chóp
đều có cạnh bên l
+ Khi n dần tới vô cùng thì
giới hạn của d là?
Giới hạn của chu vi đáy?
Hình thành công thức
tính diện tích xung quanh
H: Có thể tính diện tích
toàn phần được không ?
+ Hướng dẫn học sinh tính
diện tích xung quanh bằng
cách khác ( Trãi phẳng mặt
xung quanh )
+Gọi học sinh giải
Củng cố tiết 1
HS chú ý nghe giảng
HS nêu S=1 1
2dan2dC v
( Cv Chu vi đáy )
S= lC1 chu vi đường tròn 2
= l1 =
2 2 r rl
Học sinh trả lời
HS nhận biết diện tích xung quanh chính là diện tích hình quạt
HS lên bảng giải
3/ Diện tích xung quanh a/ Định nghĩa (SGK)
b/ Công thức tính diện tích xung quanh
Hình vẽ:
Cho hình nón đỉnh O đường sinh l,bán kính đường đáy r
Khi đó ta có công thức :
Sxq= rl
Stp=Sxq+Sđáy
Trang 4Ví dụ: Cho hình nón có đường sinh l=5 ,đường kinh bằng 8 Tính diện tích xung quanh của hình nón
Tiết 2:
HOẠT ĐÔNG 1
Nêu ĐN:
+ Cho học sinh nêu thể tích
khối chóp đều n cạnh
+ Khi n tăng lên vô cùng
tìm giới hạn diện tích đa
giác đáy ?
Công thức
HS Chú ý nghe và ghi bài
V= S1 đáy.h
3
HS tìm diện tích hình tròn đáy
V=
3
2
r h
4/ Thể tích khối nón a/ Định nghĩa(SGK) b/Công thức tính thể tích khối nón tròn xoay:
Khối nón có chiều cao h,bán kính đường tròn đáy r thì thể tích khối nón là:
V=1
3
2
r h
GV treo hình vẽ 2.7
+ Cho HS tìm r,l thay vào
công thức diện tích xung
quanh ,diện tích toàn phần
c/ Cắt hình nón bởi mặt
phẳng qua trục ta được một
thiết diện Thiết diện là
hình gì? Tính diện tích
thiết diện đó
+ Nêu cách xác định thiết
diện
HS lên bảng giải
HS lên bảng tính thể tích
Hs xác định thiết diện là tam giác đều và sử dụng công thức để tính diện tích thiết diện
5/ Ví dụ :Trong không gian cho tam giác OIM vuông tại I,góc IOM
=300 và cạnh IM=a.Khi quay tam giác IOM quanh cạnh OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành một hình nón tròn xoay
a/ tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần
ĐS: Sxq=2 a 2
Stp=3 a 2
b/ Tính thể tích khối nón
ĐS: V= 3 3
3
a
c/ ĐS :S= 3 OM2=
4
2 3
a
HOẠT ĐỘNG 2
HĐTP1: Quay lại hình 2.2
Ta thay đường bởi
đường thẳng d song song
+ Khi quay mp (P) đường
d sinh ra một mặt tròn xoay
gọi là mặt trụ tròn xoay (
Hay mặt trụ)
+ Cho học sinh lấy ví dụ về
các vật thể liên quan đến
mặt trụ tròn xoay
+ Mặt ngoài viên phấn + Mặt ngoài ống tiếp điện
III/ Mặt trụ tròn xoay:
1/ Định nghĩa (SGK) Hình vẽ:2.8
Trang 5+ l là đường sinh + r là bán kính mặt trụ HĐTP 2
Trên cơ sở xây dựng các
khái niện hình nón tròn
xoay và khối nón tròn xoay
cho hs làm tương tự để dẫn
đến khái niệm hình trụ và
khối trụ
+ Cho hai đồ vật viên phấn
và vỏ bọc lon sữa so sánh
sự khác nhau cơ bản của
hai vật thể trên
HĐTP3
+Phân biệt mặt trụ,hình trụ
,khối trụ
Gọi hs cho các ví dụ để
phân biệt mặt trụ và hình
trụ ; hình trụ và khối trụ
Củng cố tiết 2
Hs thảo luận nhóm và trình bày khái niệm
+HS trả lời
- Viên phấn có hình dạng
là khối trụ -Vỏ hộp sửa có hình dạng
là hình trụ
HS suy nghỉ trả lời
Học sinh cho ví dụ
2/ Hình trụ tròn xoay và khối trụ tròn xoay
a/ Hình trụ tròn xoay Hình vẽ 2.9
Mặt đáy:
Mặt xung quanh : Chiều cao:
b/ Khối trụ tròn xoay (SGK)
Tiết 3:
HOẠT ĐỘNG 1
+ Cho học sinh thảo luận
nhóm để nêu các khái niệm
về lăng trụ nội tiếp hình trụ
+ Công thức tính diện tích
xung quanh hình lăng trụ n
cạnh
H: Khi n tăng vô cùng tìm
HS trả lời ( nêu nội dung SGK)
Trình bày công thức và tính diện tích xung quanh hình lưng trụ
3/ Diện tích xung quanh của hình trụ (SGK)
Vẽ hình
Trang 6giới hạn chu vi đáy
hình thành công thức
Gọi HS phát biểu công
thức bằng lời
HS nêu đáp số
Sxq=2 rl
Stp=Sxq+2Sđáy
Ví dụ áp dụng : Cho hình trụ có đường sinh l=15,và mặt đáy có đường kính 10 Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần
Cắt hình trụ theo một
đường sinh ( Bảng phụ
hình 2.11)
+ Cho học sinh nhận xét
diện tích xung quanh của
hình trụ là diện tích phần
nào
HS trả lời diện tích hình chữ nhật có các kích thước là 2 r l, công thức tính diện
tích
Chú ý : Có thể tính bằng cách khác
HOẠT ĐỘNG 2
+ Nhắc lại công thức tính
thể tích hình lăng trụ đều n
cạnh
H: Khi n tăng lên vô cùng
thì giới hạn diện tích đa
giác đáy ?
Chiều cao lăng trụ có thay
đổi không ?
Công thức
V=B.h
B diện tích đa giác đáy
h Chiều cao
4/ Thể tích khối trụ tròn xoay a/ Định nghĩa (SGK)
b/ Hình trụ có đường sinh là l ,bán kính đáy r có thể tích law:
V=Bh Với B= r2,h=l Hay V= r2l
Hoạt động 3
Vẽ hình 2.12
Phát phiếu học tập( Nội
dung trong câu c/)
c/Qua trung điểm DH dựng
mặt phẳng (P) vuông góc
với DH Xác định thiết
Học sinh lên bảng giải Học sinh hoạt động nhóm
5/Ví dụ (SGK)
l r
Trang 7diện ,tính diện tích thiết
diện
Củng cố: Phân biệt các khái niệm ,nhắc lại công thức tính toán.
Bài tập: Bài 1…6, SGK, trang 39 và bài 9 trang 40.
Trang 8Tiết : 15 + 16
LUYỆN TẬP KHÁI NIỆM VỀ MẶT TRÒN XOAY
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Học sinh ôn lại và nắm được các kiến thức sau:
- Sự tạo thành của mặt tròn xoay, các yếu tố liên quan: đường sinh, trục
- Mặt nón, hình nón, khối nón; công thức tính diện tích xung quanh, toàn phần của hình nón; công thức tính thể tích khối nón
- Mặt trụ, hình trụ, khối trụ; công thức tính diện tích xung quanh và toàn phần của hình trụ và thể tích của khối trụ
2 Về kĩ năng:
Rèn luyện và phát triển cho học sinh các kĩ năng về:
- Vẽ hình: Đúng, chính xác và thẫm mỹ
- Xác định giao tuyến của một mặt phẳng với một mặt nón hoặc mặt trụ
- Tính được diện tích, thể tích của hình nón, hình trụ khi biết được một số yếu tố cho trước
3 Về tư duy: Biết qui lạ về quen, tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống, lập
luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
4 Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong lập luận và trong vẽ hình.
II Phương pháp:
1 Phương pháp: Thuyết trình, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề.
2 Công tác chuẩn bị:
- Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …
- Học sinh: Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,…
III Tiến trình bài học:
1 Kiêm tra bài cũ:
- Nêu các công thức tính diện tích xung quanh của hình nón, hình trụ và công thức tính thể tích của
khối nón, khối trụ
- Áp dụng: Trong không gian cho hình chữ nhật ABCD với AB=a, AD=a 3 Khi quay hình chữ nhật này xung quanh cạnh AD ta được một hình trụ tròn xoay Tính Sxq của hình trụ và thể tích V của khối trụ
Học sinh nêu đúng các công thức: 2 điểm (0,5 điểm/1 công thức)
Học sinh vẽ hình ( Tương đối): 2 điểm
A
B
D
C
Trang 9 Học sinh giải:
Hình trụ có bán kính R=a, chiều cao h=a 3
Sxq = 2 Rl = 2 a.a = 2 a (đvdt) ( l=h=a ): 3 điểm
V = R h = a a 2 2 3= a 3 3 (đvdt): 3 điểm
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Giải bài
tập 1
- GV chủ động vẽ hình
- Tóm tắt đề
- GV hỏi:
Công thức tính diện
tích và thể tích của hình
nón
Nêu các thông tin
về hình nón đã cho
Cách xác định thiết
diện (C): Thiết diện (C)
là hình gì?
Tính S(C): Cần tìm
gì? (Bán kính)
Tính V(C)
Định lượng V(C)
(Giáo viên gợi ý một số
cách thường gặp)
- Học sinh theo dõi và nghiên cứu tìm lời giải
- Học sinh:
Nêu công thức
Tìm: Bán kính đáy, chiều cao, độ dài đường sinh
Quan sát thiết diện Kết luận (C) là đường tròn tâm O', bán kính r'= O'A'
Sử dụng bất đẳng thức Côsi cho 3 số dương 2x, 2a-x
và 2a-x
Bài 1: Cho một hình nón tròn xoay đỉnh S và đáy
là hình tròn (O;r) Biết r=a; chiều cao SO=2a (a>0)
a Tính diện tích toàn phần của hình nón và thể tích của khối nón
b Lấy O' là điểm bất kỳ trên SO sao cho OO'=x (0<x<2a) Tính diện tích của thiết diện (C) tạo bởi hình nón với măt phẳng đi qua O' và vuông góc với SO
c Định x để thể tích của khối nón đỉnh O, đáy là (C) đạt GTLN
Hướng dẫn:
a Hình nón có:
- Bán kính đáy: r=a
- Chiều cao: h=SO=2a
- Độ dài đường sinh: l=SA= OA2 OS2 = a 5
S
A’ O’ B’
A O A’
Sxq = rl = a 2 5
Sđ = r = a 2 2
Stp = Sxq+Sđ = (1+ )a (đvdt)
V = r h = a (đvdt)
3
1 2
3
2 3
Trang 10b Nhận xét: Thiết diện (C) là hình tròn tâm O' bán kính r'=O'A'= (2a-x)
2 1
Vậy diện tích thiết diện là:
S(C)= r' = (2a-x) 2
4
2
c Gọi V(C) là thể tích của hình nón đỉnh O và đáy là hình tròn C(O';r')
V = OO’ S = x(2a-x)
(C)
3
1
)
(C
12
Ta có:
24
24
3
3
) 2 ( ) 2 ( 2
x ax ax
Hay V(C)
81
8 a3
Dấu “=” xảy ra2x=2a-xx=
3
2a
Vậy x= thì V đạt GTLN và Max V =
3
2a
)
81
8 a3
Hoạt động 2: Phát phiếu
học tập 1
- GV: Chuẩn bị sẵn
phiếu học tập 1 trên giấy
(photo từ 1520 bản
tùy theo số lượng học
sinh)
- Chia học sinh thành
các nhóm: Mỗi dãy bàn
là 1 nhóm (Từ 46 học
sinh)
- Học sinh làm xong,
GV thu và cử nhóm
trưởng của 23 trình
bày trước lớp
- GV: Sửa chữa và
hoàn thiện
Hoạt động 3: Hướng dẫn
bài tập 2
- Tóm tắt đề
Học sinh:
- Chia nhóm theo sự hướng dẫn của GV
- Thực hiện theo nhóm
- Nhóm trưởng trình bày
- Theo dõi chỉnh sửa
Học sinh:
- Vẽ hình
- Theo dõi, suy nghĩ
- Trả lời các câu hỏi của GV
- Lên bảng trình bày lời giải
Học sinh:
- Nhận phiếu học tập 2 theo nhóm
- Thảo lụân
- Cử nhóm trưởng trình bày
Nội dung phiếu học tập 1: Thiết diện qua trục của một hình nón tròn xoay là một tam giác vuông cân có diện tích bằng 2a (đvdt) Khi đó, thể tích 2
của khối nón này là:
A B
3
2 a3
3
2 a2
C D
3
2
4 a3
3
2
2 a3
Đáp án: D
Bài 2: ( BT8- Trang 40- SGK Hình học 12 chuẩn) Một hình trụ có 2 đáy là hai hình tròn (O;r) và (O';r') Khoảng cách giữa hai đáy là OO'=r 3 Một hình nón có đỉnh O' và đáy là hình tròn (O;r)
1 Gọi S , S lần lượt là diện tích xung quanh 1 2 của hình trụ và hình nón trên Tính
2
1
S S
2 Mặt xung quanh của hình nón chia khối trụ thành hai phần Tính tỷ số thể tích của hai phần
Trang 11- Yêu cầu:
1 học sinh lên bảng
vẽ hình
1 học sinh lên bảng
giải câu 1
1 học sinh lên bảng
giải câu 2
- Nêu các yếu tố liên
quan về hình trụ và hình
nón đã cho
- Tính S , S Lập tỷ 1 2
số
- Tính V , V Lập tỷ 1 2
số
- GV: Chỉnh sửa, hoàn
thiện và lưu ý bài giải
của học sinh
Hoạt động 4: Phiếu học
tập 2
GV: Tổ chức thực
hiện phiếu học tập 2
giống như phiếu học tập
1
đó
Hướng dẫn:
1 Hình trụ có:
- Bán kính đáy r
- Chiều cao OO'=r 3
S = 2 r.r = 2 r
Gọi O'M là một đường sinh của hình nón
OO ' OM2 2 3r2 r2
Hình nón có:
- Bán kính đáy: r
- Chiều cao: OO'=r 3
- Đường sinh: l=O’M=2r
S = r.2r = 2 r
Vậy: =
2
1
S
S
3
2 Gọi V là thể tích khối nón.1
V là thể tích khối còn lại của khối trụ.2
V = r1 r = r
3
1
3 2
3
3 3
V = Vtrụ - V = r2 1 3 r - 2 r =
3
3 3
3
3
2 r3
Vậy: =
2
1
V
V 2 1
Nội dung phiếu học tập 2: Biết rằng thiết diện qua trục của một hình trụ tròn xoay là một hình vuông
có cạnh a Khi đó thể tích của khối trụ là:
A B a
2
.a3
C D
4
.a3
12
.a3
Đáp án: C
Củng cố:
- Nhắc lại lần nữa các công thức diện tích và thể tích của hình nón, hình trụ
- Cho học sinh quan sát và xem lại hai phiếu học tập
Bài tập về nhà: Bài 2,4,7,9- Trang 39, 40- SGK.
Trang 12Tiết : 17 + 18
Bài 2:
MẶT CẦU
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Học sinh nắm được :
+ Nắm được định nghĩa mặt cầu
+ Giao của mặt cầu và mặt phẳng
+ Giao của mặt cầu với đường thẳng, tiếp tuyến của mặt cầu
+ Nắm được định nghĩa mặt cầu ngoại tiếp, nội tiếp hình đa diện
+ Nắm được công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu
2 Về kĩ năng:
+ Biết cách vẽ hình biểu diễn giao của mặt cầu và mặt phẳng, giữa mặt cầu và đường thẳng
+ Học sinh rèn luyện kĩ năng xác định tâm và tính bán kính mặt cầu nội tiếp, ngoại tiếp hình đa diện + Kĩ năng tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu
3 Về tư duy: Biết qui lạ về quen, tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống, lập
luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
4 Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong lập luận và trong vẽ hình Tích cực xây dựng bài.
II Phương pháp:
1 Phương pháp: Thuyết trình, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề.
2 Công tác chuẩn bị:
- Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …
- Học sinh: Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,…
III Tiến trình bài học:
1 Kiêm tra bài cũ:
2 Bài mới:
* Tiết 1:
a) Hoạt động 1: Chiếm lĩnh khái niệm mặt cầu và các khái niệm có liên quan đến mặt cầu
* Hoạt động 1-a: Tiếp cận và hình thành khái niệm mặt cầu
+GV cho HS xem qua các
hình ảnh bề mặt quả bóng
chuyền, của mô hình quả địa
cầu qua máy chiếu
+?GV: Nêu khái niệm đường
tròn trong mặt phẳng ?
-> GV dẫn dắt đến khái niệm
mặt cầu trong không gian
*GV: dùng máy chiếu trình
bày các hình vẽ Làn lượt
cho HS nhận xét và kết luận
+HS: Cho O: cố định
r : không đổi (r > 0) Tập hợp các điểm M trong mặt phẳng cách điểm O cố định một khoảng r không đổi
là đường tròn C (O, r)
I/ Mặt cầu và các khái niệm liên quan đến mặt cầu:
1) Mặt cầu:
a- Định nghĩa: (SGK) b- Kí hiệu:
S(O; r) hay (S) O : tâm của (S) r : bán kính