1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Tự chọn Toán 11 tiết 1 đến 16

18 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 352,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: GV: GA, SGK, SBT, máy chiếu, PP vấn đáp gợi mở thông qua các hoạt động nhóm HS: Chuẩn bị bài tập ở nhà, học cách tìm cực trị thông qua các ví dụ t[r]

Trang 1

Tit 1+2

I Mục tiêu bài học:

hàm

II Phương tiện dạy học

1 Chuẩn bị của GV:

- Sgk , Giáo án, SBT, Mỏy  "

2 Chuẩn bị của HS: SGK, SBT ,ễn bài,làm bài A/ B nhà

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

Vấn đáp –

IV Tiến trình dạy học

1 ổn định lớp học: Kiểm tra phần chuẩn bị của HS.

2 Bài mới:

 1 : ễn lý !"#!

Yờu

 2 : %& '' "#( !)*

Chia

1)Xột tớnh

a) y = f(x) = x33x2+1 b) y = f(x) = 2x2x4

2 x

3 x

x 1

4 x

x 2

e) y= f(x) = x33x2 g)

1 x

3 x x f(x) y

2

 h) y= f(x) = x42x2 i) y = f(x) = sinx trờn [0; 2]

Yờu

J / 1 yờu E" cỏc nhúm   bài A/ ,

2) Cho hàm  y = f(x) = x33(m+1)x2+3(m+1)x+1

3

4

3 1

3) Tỡm mZ % hàm  y = f(x) =

m x

1 mx

(m = 0) 4) Chửựng minh raống : haứm soỏ luoõn luoõn taờng treõn khoaỷng xaực ủũnh (treõn tửứng khoaỷng xaực ủũnh) cuỷa noự :

a) y = x33x2+3x+2 b) c)

1 x

1 x x y

2

1 x

1 x y

Trang 2

5) Tìm m % hàm  luôn

m x

2 m mx 2 x y

2

m x

1 m x ) m 1 ( x y

2

7) Tìm m % hàm  y = x2.(mx)m

3 / ./0 12 3' 4 nhà :

Tit 3+4

I/ 7 TIÊU :

1/

  % tìm 4  $ hàm  tìm tham  m % hàm  có 4 

2/

3/ Thái II/

GV: GA, SGK, SBT, máy  "

PP

HS:

III/

1/ Ổn định lớp:

2/ Bài mới:

 1 : H0 'I lý !"#!

Yêu

Quy

Quy    6 hai

Dùng máy

 2 : %& '' "#( !)*

Chia

1) Tìm các

a) y = x3 b) y = 3x + + 5

x 3

2) Tìm các

a / yx43x22 b) y = x2lnx c) y = sin2x )8 x[0;  ]

( m = 11)

b.Có 4  và 4  %"& ( m <1)

Trang 3

5) Xác

x 1

m x

x 2

a Có 4  và 4  %"& (m>3)

&`  4   x = 2 (m = 4)

&`  4  %" khi x = -1 (m = 7)

6) Cho hàm  y = f(x) = x3-mx2+(m+2)x-1 Xác

3 1

y’=-4x(x2-m)

m  0: 1 4   x = 0

m > 0: 2 4   x =  m và 1 4  %"  x = 0 8) Tìm 4  $ các hàm  :

x

1 x

4

x

4

3

x 3

(m = 4)

3

1

 %"  x1 mà x1 < -1 < x2 < 1 (m>1)

Hoàn

3 / ./0 12 3' 4 nhà : Làm hai bài !)* còn N;O xem R các bài >S 0;T; ,ôn R lý

!"#!

Tit 5+6

I/ V' tiêu:

Thái

II/ "X LY 'ZK GV và HS

Trang 4

GV: Sgk,Giáo án, máy

Hs:

III/

IV/ %; trình !;! 1N#

1/ Ổn định lớp:

2/ Bài mới:

 1 : Ôn lý !"#! :

Yêu

e 2 : M4  4  %"'Jbe'Jee

Dùng máy

 2 : %& '' "#( !)*

Tám nhóm

ý ,hoàn

R

Min

( f(x) = f(1) = 2 và f(x) = f(3.) = 6

] 3

; 0 [

Min

] 3

; 0 [

Max

1 x

4 x

x 2

) 1

; (

Max



4) Tìm giá

5) Tìm GTLN: y = x2+2x+3 ( y = f(1 ) = 4)

R

Max

6) Tìm GTNN y = x – 5 + )8 x > 0 ( y = f(1 ) = 3)

x

1

)

; 0 (

Min



7) Tìm GTLN, GTNN $ hàm  y = 2x3+3x21 trên  1;2 

1

] 1

; 2 1 [

] 1

; 2 1 [

8) Tìm GTLN, GTNN $I

a) y = x4-2x2+3 ( y = f(1) = 2; Không có y)

R

Min

R

Max

b) y = x4+4x2+5 ( y=f(0)=5; Không có y)

R

Min

R

Max

Gv

3 /

Tit 7+8

I/ V' tiêu:

Trang 5

II/ "X LY 'ZK GV và HS

GV: Giáo án,

Hs:

III/

IV/ %; trình !;! 1N#

1/ Ổn định lớp:

2/ Bài mới:

1 / Khái

2 /

3 / Khái

4 / Khái

Bài

b/ c/

2

x y

x

3 2

1 3

x y

x

5

2 3

y

x

1

y

x

2

x y

x

2

x

x x



  

2

x

x x



  

x = - 2 là

1 2

2

x

x

1 3

x y

x

3

3 2

1 3

x

x x



 

3

3 2

1 3

x

x x



 

x = 1 là

3

3 2

1

3

x

x

2 3

2 3

y

x

3

5

2 3

xx

 

3

5

2 3

xx

 

2

3

Trang 6

Vì lim 5 0 nên y = 0 là

2 3

x x

1

y

x

4

1

x x

  

4

1

x x

  

Vì lim 4 0 nên y = 0 là

1

x x

;" các hình minh cN [d >.b0 !;(J ') 'ZK các >e !Y

Bài

a./ b/

2

2

x x

y

x x

2 2

2 ( 1)

x x y

x

 

c / d /

2

2

3

4

x x

y

x

2

x y

x x

a; ý b; 0;T; :

2

2

x x

y

x x

2 2

x

x x

x x



$   

x2 4x5 > 0 ,x nên

2

2

2 ( 1)

x x

y

x

 

2 2 1

2 lim

( 1)

x

x x x

   

 

Vì nên

2 2

2

( 1)

x

x x x



2

2

3 4

x x

y

x

2 2 2

3 lim

4

x

x x x

2 2 2

3 lim

4

x

x x x

2 2 2

3 lim

4

x

x x x



2 2 2

3 lim

4

x

x x x



2 2

3

4

x

x x x



x y

x x

1

2 lim

x

x

x x

 

$   

3

2 lim

x

x

x x

Trang 7

Ta nên

2

2

x

x

x x



;" các hình minh cN [d >.b0 !;(J ') 'ZK các >e !Y

4/

cách tìm các giá

Tit 9+10

: fB SÁT HÀM  % g

I/ V' tiêu:

II/ "X LY 'ZK GV và HS

GV: Giáo án,

Hs:

III/

IV/ %; trình !;! 1N#

1/ Ổn định lớp:

2/ Bài mới:

Yêu

%& '' "#( !)*

Chia

m  sát )„    các hàm  :

a / yx24x3 b / 2 c /

2 3

yxx  d/yx3x2x e / 4 2 f /

1 2

x

2

y  x x

Sau

Gv

Yêu E"  @8/   bài A/ sau :

2

x

y  x

a / m  ()„   UM ) $ hàm 

b /

Trang 8

c / 2

Gv

a / `   :

b/

4

9

3

3

x

x

x

y = y’(-3)(x+3) và y = y’(3)(x-3)

Hay y = -15(x+3) và y = 15 ( x-3 )

c /

4

x

d C ta suy ra * Khi k = 9Có )

4

4

* Khi k > 9 Có hai

4

* Khi k < 9 Không Có

4

3 /

Tit 11+12

: fB SÁT HÀM h9 %i I/ V' tiêu:

II/ "X LY 'ZK GV và HS

GV: Giáo án,

Hs:

III/

IV/ %; trình !;! 1N#

1/ Ổn định lớp:

2/ Bài mới:

Yêu

Trang 9

%& '' "#( !)*

Chia

a/ b/ y= c/ y= d/y=

x

y

x

x x

1

x x

2 1

x

e/y = 1 f/y = g/ y = h/ y =

x

x

 

1

x x

1 x

2 x

x

Sau

Gv

Chia

Ví 1V 2: Cho hàm  y 3 2x

x 1

 1

2 Tìm

cho

3 Tìm trên

4 Tìm trên

5

Giài:

2/

3 2x = mx + 2 có hai

x 1

2 – (m – 4)x – 5 = 0 có hai

2 2

m.1 (m 4).1 5 0

   

Ví 1V 3: Cho hàm  , có  thi (H)

1 x

1 x y

a) m  sát và )„    (H)

b) Cho

c)

3 /

Trang 10

Tit 13+14

Ngày soạn : Ngày dạy :

Bài soạn : LUYỆN TẬP KHI A DI_N I.MỤC TIÊU:

II.CHUẨN BỊ :

- GV: Thước , SGK , phấn màu,

- HS:  bài ƒ và xem 28 các bài A/  E> G cho

III THỰC HIỆN TRÊN LỚP :

1 Ổn định : kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu cơng  6 tính  % tích hình chĩp?

3.Bài mới :

Bài 1: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ ABCD là hình vuơng

a) Tính  % tích $   chĩp S.ABCD

b) Tính  % tích $   chĩp MBCD

D

S

C

B A

M

H

Yêu E"I

+

+ Xác

tính

+Xác

chân

$   &

bk   : a)Ta cĩ

1

.

3 ABCD

+ S ABCD (2 )a 2 4a2

+ SAC cĩ :SAACtanC 2a 6

3 2

4 2 6

a

b) m‰ MH / /SAMH (DBC)

Ta cĩ: 1 ,

2

MHSA 1

2

BCD ABCD

SS

3 D

1 2 6

MBC

a

Bài 2: Cho

a) Tính

b) Tính

bk   : a) ' O là tâm $ ABCDO(ABC)

Trang 11

O

C

D

A

I

M

H

G A

B

C S

I

N

M

Yêu

E"I + 

sinh

 # $   &

+Xác

 

1

.

3 ABC

2

3 4

ABC

a

a

OCCI  + DOC vu ng cô ó :DODC2OC2

6

3

a

.

3 4 3 12

V

b)

là MH

a

MHDO

Bài 3: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông cân B B, ACa 2 , SA vuông góc )8 (> SAa

a) Tính  % tích $   chóp S.ABC

SC, SB

Yêu E"I

X sinh ghi 23  % tích  

SABC và tính

+

 )8   chóp

bk   : a)Ta có: .

1

3

+ SAa

+ ABC c n câ ó :ACa 2 ABa

1 2

2

ABC

:A>I 1 1 2 3

SABC

a

Va a b)

3

SG

SI // BC  MN// BC

3

SM SN SG

SB SC SI

9

SAMN SABC

V SM SN

V SB SC

SAMN SABC

a

VV

Bài 4: (Bài 9/26 Sgk)

Trang 12

B C

F

E

I

O A

D

S

E

F M

 F

a) Hãy xác

b) Tính  % tích   chóp S.ABCD

c) Tính  % tích   chóp S.AEMF

Yêu E"I

$ giáo viên

+Tính 23  % tích $   S.ABCD sau

khi

+Giáo viên 3 ý tính  % tích   S.AMF

Jd C  sinh   cách tính  % tích  

S.AMF

5)

bk   : a) ' ISOAM

Ta có (AEMF) //BD EF // BD

1

3

+ SABCD  a2

+ SOC có : tan 60 6

2

a

SOAO 

:A> :

3 D

6 6

S ABC

a

c)VS A EMF: Xét   chóp S.AMF và S.ACD

2

SM SC

SAC

3

SI SF

SO SD

D

1

3

SAMF SAC

V SM SF

V SC SD

3

SAMF SAC SAC

a

EMF

2

S A

V

Bài 5: (Bài 5/26 Sgk)

Cho tam giác ABC vuông cân B A và ABa Trên

CDa

 F và   AD  E

a) Tính

c) Tính

bk   : a)Tính VABCD

.

Lop10.com

Trang 13

S

I

O

D

B

C

C'

D'

B'

Yêu E"I

vuông góc

,

DE DA

DF

DB

% suy ra DE

DA

b) Ta có: ABAC AB, CD

ABEC

Ta có: DBECEC(ABD) c) Tính VDCEF:

Ta có: DCEF (*)

DABC

V DE DF

VDA DB

DE DADC2, chia cho 2

DA

1

DE DC a

DA DA a

1 3

DBDBDC CB

6

DCEF DABC

V V

:A> 1 3

DCEF ABCD

a

Bài 6: Cho hình chóp S.ABCD có

2

SAa

 C’

a) Tính  % tích   chóp S.ABCD

b) SC(AB D' ')

c) Tính  % tích   chóp S.AB’C’D’

Yêu E"I X sinh

ABSBC

+

nhau: S AB C ' ', S AC D ' '

+

bk   :

a) Ta có:

3

.

a

b) Ta có BC (SAB)BCAB'

Ta có SBAB'

Suy ra: AB'(SBC) c) Tính VS A B C D. ' ' '

+Tính VS AB C. ' ':

Ta có: ' ' ' ' '

SA B C SABC

V SB SC

VSB SC

SACvuông cân nên ' 1

2

SC

SC

Ta có:

SBSBSA ABa

(*)

3

SA B C SABC

V V

' ' '

SA B C

V

Trang 14

+

3 ' ' ' ' '

2

9

S A B C D S A B C

a

Bài !)* ! 0;T;

Tính  % tích   chĩp S.ABC

Bài 2: Cho hình chĩp S.ABC cĩ

' H là 4 tâm tam giác ABC

2

a

a) Tính  % tích   chĩp S.ABC

b) Tính

Bài 3: Cho hình chĩp SABC cĩ tam giác SBC và ABC

mp(ABC) 60 Tính  % tích $   chĩp SABC

Bài 4: Cho hình chĩp S.ABC cĩ SA(ABC), tam giác ABC vuơng cân  A, BC = a 2, SA=2a E là trung

a) Tính  % tích   chĩp S.ABC

b) Tính  % tích   SAEF

c) Tính

Bài 5: Cho hình chĩp

SB

a) Tính  % tích   chĩp S.ABCD

b) Tính  % tích   chĩp S.DCM

c)

Bài 6: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ SA vuơng gĩc

2BC=a, SA= a

a) Tính  % tích   chĩp S.ABCD

b) AH, AK là

Tit 15+16

Ngày soạn : Ngày dạy :

Bài soạn : LUYỆN TẬP KHI A DI_N (tt)

I.MỤC TIÊU:

II.CHUẨN BỊ :

- GV: Thước , SGK , phấn màu,

- HS:  bài ƒ và xem 28 các bài A/  E> G cho

III THỰC HIỆN TRÊN LỚP :

1 Ổn định : kiểm tra sĩ số

2

3.Bài mới :

Trang 15

A'

C' D'

D

A

C

B' B

A'

C'

B A

c

D

D'

B'

O

M

B

C'

I

E

F

a) Tính

b) Tính  % tích   OBB’C’

c) Tính

Yêu E"I

  5/ và   chóp

(BB’C’)

bk   : a)

Ta có : VAB A D.AA '

a 3 a2  a3 3

ABD có :DBAB2 AD2 2a

*

3 ' ' ' '

OA B C D

a

b) M là trung OM (BB C' ')

.

c)

'

3 ' OBB C

OBB

V

C H

S

 ABD có :DBAB2AD2 2a

' 1 2

2

OBB

Bài 2: Cho hình

ACB’D’

Yêu E"I

bk   : Hình

+ Các   CB’D’C’, BB’AC, D’ACD, AB’A’D’

có tích

1

Va aa

+

V2 a3

' '

4

ACB D

Vaaa

Bài 3: Cho hình

a) Tính

E là trung

bk   : a) m  A’B’ BC:

Lop10.com

Trang 16

Yêu E"I

+  sinh   cách tính   A’B’ BC

Xn  phân   chóp CA’B’FE thành hai

  chóp tam giác

+

)8 mp(CEF), ghi công  6  % tích cho

  CEFA’

+

' ' ' '

1

3

.

Qm  CA’B’FE: phân ra hai   CEFA’ và CFA’B’

' EF EF

1

' 3

2 EF

a

SS

3 ' EF

3 48

A C

a V

' ' F FB'

1

' 3

2

1

a

SS

' ' F

A B C

a a a V

+ :A> :

3 A'B'FE

3 16

C

a

Bài 4:

0 và

'  &

30 I

C'

B' A'

C

B A

2

3 2

x

x

AI  

IA A BC

I A

BC AI

x x

AI AI

I A AI

3

3 2 3

2 30 cos : '

:

A’A = AI.tan 300 = xx

3

3 3 :A> VABC.A’B’C’ = CI.AI.A’A = x3 3

Mà SA’BC = BI.A’I = x.2x = 8  x2

Do C VABC.A’B’C’ = 8 3

Trang 17

Bài 5: Cho hình 3, AD = 7 Hai

0 và 600 Tính  % tích   ' 

H N

M

D'

C'

B' A'

D

C

B A

m‰ A’H ( ABCD), HM AB,HNAD

AD N A AB M

vuông góc)  A'MH 450,A'NH 600

`N A’H = x Khi C A’N = x : sin 600 =

3

2x

3

4 3 '

'

2 2

2

Mà HM = x.cot 450 = x e  là x =

7

3 3

4

x x

:A> VABCD.A’B’C’D’ = AB.AD.x = 3

7

3 7

Bài !)* ! 0;T;

mp(A’A’C’D’) 30 M là trung

a) Tính

b) Tính  % tích   MACB’

Bài 2: Cho hình

a) Tính

b) Tính  % tích   CBA’B’

Bài 3:

b) Tính

Bài 4:

3

a 3 8 c)

Bài 5: Cho

BB’=AB=h và góc

h cot

c) Tính

Bài 6: Hình

Trang 18

a) Tính

...

Tit 11 + 12

: fB SÁT HÀM h9 %i I/ V'' tiêu:

II/ "X LY ''ZK GV HS

GV: Giáo án,

Hs:

III/

IV/ %; trình !;! 1N#...

1< /small>

 %"  x1< /small> mà x1 < -1 < x2 < (m>? ?1)

Hoàn

/ ./0 12  3'' nhà... ABCDO(ABC)

Trang 11 < /span>

O

C

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w