4.Củng cố: 3 phút Học sinh nhắc lại định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật 5.Hướng dẫn học ở nhà: 2 phút - Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết của hình thang cân[r]
Trang 1Ngày soạn:30/10/2009
Ngày giảng:31/10/2009
TIẾT 16 HÌNH CHỮ NHẬT
I MỤC TIÊU:
Ki
giác là hình "
K ỹ năng: HS #$ hình cách minh hình giác là
hình " % # & các tính #' hình vào tam giác
Thái độ: %)* + ,- # & các #' hình tính tốn
minh và áp & vào / "
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên:- 1)* 2 , compa, êke, , màu B- ,&"
thang cân Ơn phép 8 9 :& 8 9 tâm %- nhĩm
III TI ẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức: (1 phút) Kiểm tra sĩ số học sinh.
2 Kiểm tra: (4 phút)
Nêu
Cho hình bình hành ABCD, Â = 90o Tính các gĩc cịn D hình bình hành ;E
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Ho ạt động 1: 1.Định nghĩa (7 phút)
-GV: G$ hình 84 – SGK lên
- * ) SHK
- GM hình là hình
) nào?
- GV xét *
- GV )* N HS #$ hình
vào #O
- Cho HS làm ?1
GV: < xét
-HS :- PQ -HS
ghi #$ hình vào #O"
1/ ?1: ABCD Là
hình bình hành vì cĩ các gĩc 8 T nhau; Là hình thang cân vì cĩ 2 gĩc M
T nhau
1.Định nghĩa: (SGK/97)
ABCD là hình <=>
=900
Dˆ
Cˆ
Bˆ
Aˆ
.Hình là hình bình hành ^ hình thang cân ^
Hoạt động 2: 2.Tính chất (6 phút)
GV: Hình cĩ
tính gì?
Nêu tính #' )P chéo
hình E
GV: 1_ ; cĩ gì #'
(D ` Haa%a=a>E
+ Các D (gĩc) 8 T nhau
+ =D 8 song song + Hai )P chéo R nhau
D trung d )P +Hai )P chéo T nhau
e sinh nêu
- HS: OA = OB = OC = OD
2 Tính chất
Hình cĩ - các tính hình bình hành, hình thang cân Ngồi ra:
Trong hình H + Hai )P chéo T nhau
và R D trung
d )P "
Lop7.net
Trang 2Hoạt động 3: 3.Dấu hiệu nhận biết (12 phút)
- GV:
giác là hình ta f
+ minh giác có
M góc vuông?
+ < giác h cho là hình
thang cân (hình bình hành)
thì + thêm ' gì c$
là hình E Vì sao?
GV Yêu + HS e D
j> k
(SGK/97)
GV )* N HS
minh 4
) SGK
GV: Yêu + HS làm ?2
HV: G$ hình trên -
1 giác h có 3 góc vuông,
Hình thang cân thêm
góc vuông c$ :O thành hình "
Có thêm góc vuông
(^ có hai )P chéo
T nhau là hình "
1 HS e j
k SGK HS: Th/ theo yêu +
HS: Trình bày
0L tra các D 8
0L tra hai )P chéo
3 Daáu hiệu nhận biết:
(SGK)
Hoạt động 4: 4.Áp dụng vào tam giác (10 phút)
GV: n) ra ?3 O trên -
,&
+ 1 giác ABCD là hình
gì?Vì sao?
+ So sánh dài AM,BC?
+ Phát tính O câu b
thành
=8 D sau ?3
GV: n) ra ?4 O - ,&
+ 1 giác ABCD là hình gì?
Vì sao?
+ ABC là tam giác gì?
+ Phát tính O câu b
thành
GV: Qua ?3 và ?4 ta có
lí nào áp & vào tam giác?
+
vào tam giác?
HS: 1:- P
HS phát /99
4 áp dụng vào tam giác
?3:
a) ABCD là hình " Vì ABCD là hình bình hành có = 1V, AM =1/2BCA
b) AM = BC:2 c)
vuông )P trung M
#* D M' có dài T s D M"
?4 a) BACD là hình
vì theo 4 b) ABC vuông D A
c) Trong tam giác có trung
M T s D 8 thì tam giác ; là tam giác vuông
Định lí: SGK
4.C ủng cố: (3 phút)
5.Hướng dẫn học ở nhà: (2 phút)
-
- Làm các bài ,H 58, 59, 60, 61, 62 SGK/99
+
B
C
A
D M
A
D M
B
C
Lop7.net
... động giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảngHo ạt động 1: 1.Định nghĩa (7 phút)
-GV: G$ hình 84 – SGK lên
- * ) SHK
- GM hình hình. .. nào?
- GV xét *
- GV )* N HS #$ hình
vào #O
- Cho HS làm ?1
GV: < xét
-HS :- PQ -HS
ghi #$ hình vào #O"... BỊ:
Giáo viên :- 1)* , compa, êke, , màu B- ,&"
thang cân Ơn phép 8 9 :& 8 9 tâm %- nhĩm
III TI ẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1