1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án Đại số 11 Chương 1 tiết 8: Phương trình lượng giác cơ bản (tt)

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 170,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động giải toán theo nhóm được phân công và đại diện mỗi nhóm lên trình bày kết quả qua máy chiếu hoặc bảng phụ của GV.. có nghiệm là:.[r]

Trang 1

GV Tr ương Đình Dũng Trường THPT Xuân Diệu Tuy Phước

Tiết: 8

I.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1.Kiến thức:

+ Các công

+

2 Kĩ năng:

3 Về thái độ:

+

+ Say

+ "# quy +1 thành quen

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

+ Giáo án, #) :

/-+

2 Chuẩn bi của học sinh:

+

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định tổ chức lớp: G5 tra J = +K (1’)

2.

0) = 3 (4’) 2

3 Giảng bài mới:

+

+ Tiến trình tiết dạy:

Bài

a) sin(x + 1) = 1 b) sin3x = 1 c) sin = 0 d) sin(2x + 200) = -

3

2

3 3

  

3 2

10’

GV: cho 4

3 Z em 3 Z câu,

xong cho

a)H: Hãy ghi

 pt 4P cho?

b)

H: Hãy cho

trình này? Hãy cho

H: Hãy

c)

H: Hãy cho

a)

 sìnf(x) = a ( ) arcsina + k2 f(x) = -arcsina +k2

 

 _

1

1 arcsin 2

3 1

1 arcsin 2

3



b)

sinf(x) = 1

2

c) sinf(x) = 0

 f(x) = k

a) sin(x + 1) = 1

3

1

1 arcsin 2

3 1

1 arcsin 2

3



b) sin3x = 1 3 2

2

2

k

  

c) sin 2 = 0

3 3

  

Lop10.com

Trang 2

GV Tr ương Đình Dũng Trường THPT Xuân Diệu Tuy Phước

trình này? Hãy cho

H: Hãy

d)

H: Hãy cho

trình này? Hãy cho

H: Hãy

_ 2 = k,

3 3

  

 x = 3

k

d) sìnf(x) = a

 

 2 = k

3 3

  

 x = 3

k

d) sin(2x + 200) = - 3= sin(-600)

2

40 180

120 180

   

 

Bài

5’

H: Hãy cho 2# cách 3 bài

/ này?

GV cho

trình bày +E 3

Cho

 Các giá

sin3x = sinx

 

   

 k Z

4 2

k x

  

Các giá

sin3x = sinx

 

   

 k Z

4 2

k x

  

Hoạt động 3:

Bài tập 3:

a) cos(x – 1) = 2 (1) b) cos3x = cos120 (2) c) cos (3) d) cos22x = (4)

3

   

1 4

15’

GV: cho 4

3 Z em 3 Z câu, xong

cho

'#-a) GV cho hs

cách 3 câu a)

H: Hãy

b) GV cho hs

cách 3 câu b)

H: Hãy

c) GV cho hs

cách 3 câu c)

H: Hãy

d) GV cho hs

cách 3 câu d)

 HS 1:

(1) 1 arccos2 2

3

HS 2:

(2)  x =  40 + k900

 HS 3:

(3) 

2

2

x

k x

k

    



18 3

18 3

k x

k x

   



a) cos(x – 1) = 2

3 2

1 arccos 2

3

2

1 arccos 2

3

b) cos3x = cos120  x =  40 + k900 c) cos 3 1= cos

   

2 3

2

2

x

k x

k

    



18 3

18 3

k x

k x

   



Lop10.com

Trang 3

GV Tr ương Đình Dũng Trường THPT Xuân Diệu Tuy Phước

GV cho hs 4 ra cách 3

K khi 3 bài / này

 cos22x = 1

4

1 osx=

2 1 osx=-2

c c

 



2 3 2

2 3

   

 

   



d) cos22x = 1

4

1 osx=

2 1 osx=-2

c c

 



2 3 2

2 3

   

 

   



5’

Các câu

4 cho Z nhóm, khi các

nhóm 3 xong,gv #) lên

màn  máy #) cho 3 +K

nhìn

GV: Chia +K thành 4 nhóm,

Z nhóm 3 < câu

cho các nhóm

nhóm 4, phân công và trình bày '# ?)3 qua máy GV)

Câu 1: A Câu 2: B

Câu 3: C

Câu 4: D

Câu 1:

-4 k

 

4 k

 

4 k

Câu 2: 2 s inx- 22 0

cot x 1 

có A)

0

0

45 2

135 2

  

C) x =  90 0 + k360 0

D) G# ?)3 khác.

Câu 3:Cho

cos(x + 60 0 ) – m = 2có A) m  (- 3; 1) B) m  [-1;3]

C) m  [-3;-1] D) m  R

Câu 4: Giá

= 0 có

cosx-m sinx

A) m  R B) m  [-1;1]

C) m  1 D) m (-1;1)

+

A) x = - 300  arccos(0,1) + k3600 B) x = - 300  arccos(0,1) + k2

C) x = - /6  arccos(0,1) + k2 D) x = - /6  arccos(0,1) + k3600

Câu 2: Hãy

A) sinx = 1  x = 900 + k2 B) cos2x = 0  x = ( m  Z)

4 2

m

 C) cosx = sinx  x = 450 + k D) sin6x = 0  x = k

H ướng dẫn học ở nhà

+ O: 'J bài H , làm bài / 4 trang 18 (SGK)

+ Xem

IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:

Lop10.com

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w