1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Đại số lớp 12 - Tiết 11 - Bài 5: Đường tiệm cận của đồ thị hàm số ( 3 tiết)

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 168,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà: 1’ + Nắm vững các kiến thức đã học: khái niệm đường tiệm cận và phương pháp tìm tiệm cận của hàm số, dấu hiệu hàm số hữu tỉ có tiệm cận ngan[r]

Trang 1

Tiết theo phân phối chương trình : 11.

Chương 1: ứng Dụng Đạo Hàm Để Khảo Sát và Vẽ Đồ Thị Hàm Số

Đ5: Đường tiệm cận của đồ thị hàm số ( 3tiết)

Ngày soạn: 6/9/2009

Tiết 1

I Mục tiờu:

1) Về kiến thức:

– Nắm vững định nghĩa tiệm cận đứng, tiệm cận ngang, tiệm cận xiờn của đồ thị hàm số

– Nắm được cỏch tỡm cỏc đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang, tiệm cận xiờn của đồ thị hàm số

2) Về kỹ năng:

– Thực hiện thành thạo việc tỡm cỏc đường tiệm cận của đồ thị hàm số

– Nhận thức được hàm phõn thức hữu tỉ (khụng suy biến)cú những đường tiệm cận nào

3) Về tư duy và thỏi độ:

– Tự giỏc, tớch cực trong học tập

– Chủ động phỏt hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, biết quy lạ về quen, cú tinh thần hợp tỏc xõy dựng cao

II Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:

Giỏo viờn: - Giỏo ỏn, bảng phụ, phiếu học tập

Học sinh: – Sỏch giỏo khoa

– Kiến thức về giới hạn

III Phương phỏp:

Dựng cỏc phương phỏp gợi mở, vấn đỏp, nờu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm

IV Tiến trỡnh bài học:

1 Ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (10’)

Cõu hỏi 1: Tớnh cỏc giới hạn sau:

 , , .,



x

1



x

1

x

1 lim

x

1 lim

0

Cõu hỏi 2: Tớnh cỏc giới hạn sau:

2

1 2 lim



x

1 2 lim



x x

+ Cho học sinh trong lớp nhận xột cõu trả lời của bạn

+ Nhận xột cõu trả lời của học sinh, kết luận và cho điểm

3 Bài mới:.

Trường THPT Tân Yên 2

Tổ Toán

Trang 2

HĐ1: Hình thành định nghĩa tiệm cận đứng , tiệm cận ngang

Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

15’ + Treo bảng phụ có vẽ đồ thị của

hàm số y = Theo kết quả kiểm

x

1

0

1 lim , 0

1





x

Điều này có nghĩa là khoảng cách

MH = |y| từ điểm M trên đồ thị

đến trục Ox dần về 0 khi M trên

các nhánh của hypebol đi xa ra

vô tận về phía trái hoặc phía

phải( hình vẽ) lúc đó ta gọi trục

Ox là tiệm cận ngang của đồ thị

hàm số y =

x

1

+Cho HS định nghĩa tiệm cận

ngang.(treo bang phụ vẽ hình 1.7

trang 29 sgk để học sinh quan

sát)

+Chỉnh sửa và chính xác hoá

định nghĩa tiệm cận ngang

+Tương tự ta cũng có:





lim

0

x x

Nghĩa là khoảng cách NK = |x| từ

N thuộc đồ thị đến trục tung dần

đến 0 khi N theo đồ thị dần ra vô

tận phía trên hoặc phía dưới.Lúc

đó ta gọi trục Oy là tiệm cận

đứng của đồ thị hàm số y =

x

1

- Cho HS định nghĩa tiệm cận

đứng.( treo bảng phụ hình 1.8

trang 30 sgk để HS quan sát)

- GV chỉnh sửa và chính xác hoá

định nghĩa

- Dựa vào định nghĩa hãy cho

biết phương pháp tìm tiệm cận

ngang và tiệm cận đứng của đồ

thị hàm số

+ HS quan sát bảng phụ

+ Nhận xét khi M dịch chuyển trên 2 nhánh của đồ thị qua phía trái hoặc phía phải ra vô tận thì

MH = y dần về 0

Hoành độ của M  thì MH

= |y| 0

HS đưa ra định nghĩa

+Hs quan sát đồ thị và đưa ra nhận xét khi N dần ra vô tận về phía trên hoặc phía dưới thì khoảng cách NK = |x| dần về 0

+HS đưa ra định nghĩa tiệm cận đứng

+HS trả lời

1 Đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang.

* Định nghĩa 1:SGK

* Định nghĩa 2: SGK

Trang 3

HĐ2 :Tiếp cận khái niệm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang.

Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

7’

10’

- Cho HS hoạt động nhóm

- Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng

trình bày bài tập 1,2 của VD 1

- Đại diện các nhóm còn lại nhận

xét

- GV chỉnh sữa và chính xác hoá

- Cho HS hoạt động nhóm

Đại diện nhóm ở dưới nhận xét

+ câu 1 không có tiệm cận ngang

+ Câu 2 không có tiệm cận ngang

- Qua hai VD vừa xét em hãy

nhận xét về dấu hiệu nhận biết

phân số hữu tỉ có tiệm cận ngang

và tiệm cận đứng

+ Đại diện nhóm 1 lên trình bày câu 1, nhóm 2 trình bày câu 2

+Đại diện hai nhóm lên giải

+HS ; Hàm số hữu tỉ có tiệm cận ngang khi bậc của tử nhỏ hơn hoặc bằng bậc của mẫu, có tiệm cận đứng khi mẫu số có nghiệm

và nghiệm của mẫu không trùng nghiệm của tử

Ví dụ 1: Tìm tiệm cận

đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

1, y =

2 3

1 2

x x

2, y =

x

x2 1

Ví dụ 2:Tìm tiệm cận

đứng và tiệm cận ngang của các hàm số sau:

1, y =

2

1

2

x x

2 , y =

2

4

2

2

x x

4.Củng cố 2’

* Giáo viên cũng cố từng phần:

- Định nghĩa các đường tiệm cận

- Phương pháp tìm các đường tiệm cận

5 Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà: (1’)

+ Nắm vững các kiến thức đã học: khái niệm đường tiệm cận và phương pháp tìm tiệm cận của hàm số, dấu hiệu hàm số hữu tỉ có tiệm cận ngang , tiệm cận đứng, tiệm cận xiên Vận dụng để giải các bài tập SGK

V Phụ lục:

1 Phiếu học tập:

PHIẾU HỌC TÂP 1

Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

1, y = 2, y =

2 3

1 2

x

x

x

x2 1

PHIẾU HỌC TÂP 2

Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của các hàm số sau:

1, y = 2 , y =

2

1

2

x

x

2

4

2

2

x x

2/Bảng phụ:

- Hình 1.6 trang 28 SGK Hình 1.7 trang 29 SGK Hình 1.9 trang 30 SGK

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w