1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề 3 kiểm tra chất lượng học kỳ II năm học 2015 - 2016 môn: Lịch sử 7 thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian chép đề)

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 72,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu được quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân để biến đổi hai bất phương trình tương đương từ đó biết cách giải bất phöông trình baäc nhaát moät aån vaø caùc phöông trình ñöa veà daïng baát[r]

Trang 1

Ngày soạn: / /

Ngày dạy : / / Tiết 61: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

I Mục tiêu bài học:

- Hiểu thế nào là một bất phương trình bậc nhất một ẩn Nêu được quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân để biến đổi hai bất phương trình tương đương từ đó biết cách giải bất

phương trình bậc nhất một ẩn và các phương trình đưa về dạng bất phương trình bậc nhất một ẩn

- Kĩ năng vận dụng các kiến thức vừa học vào giải bài tập

- Cẩn thận, chính xác, đặc biệt là khi nhân hay chia hai vế của bất phương trình cho cùng một số

II Phương tiện dạy học:

- GV: Bảng phụ ghi ?.1, ?.2, ?.3,4

- HS: Chuẩn bị kĩ bài học, bảng nhóm

III Tiến trình:

Hoạt động 1: Định nghĩa

Phương trình bậc nhất có dạng

như thế nào?

Vậy thì bất phương trình bậc

nhất có dạng như thế nào?

GV treo bảng phụ ?.1 cho HS

quan sát và trả lời

Hoạt động 2: Hai quy tắc

chuyển vế BPT

VD: x – 5 > 0 làm thế nào để

mất 5 ở vế trái?

Từ x – 5 > 0  x = 0 + 5 là quy

tắc nào và làm như thế nào?

Hãy phát biểu quy tắc?

VD: Giải BPT x +12 > 0

Và 5x – 3 < 4x

GV cho 2 HS lên thực hiện

Số còn lại nháp tại chỗ, so sánh

bài làm, nhận xét

Tập nghiệm của BPT 5x–3 <4x

biểu diễn như thế nào?

GV cho 1 HS lên biểu diễn

GV cho HS thảo luận ?.2 và

trình bày trong bảng nhóm

Hoạt động 3: Quy tắc nhân với

ax + b = 0

ax + b < 0 ; ax + b > 0; ……

HS trả lời tại chỗ

a, c là các BPT bậc nhất một ẩn

Cộng thêm 5 vào hai vế đươc

x – 5 + 5 > 0+5  x > 5 Quy tắc chuyển vế, khi chuyển vế một hạng tử ta phải đổi dấu hạng tử đó

HS phát biểu tại chỗ

2 HS lên thực hiện, số còn lại nháp tại chỗ

Nhận xét

| )/////////////

0 3

HS thảo luận và trình bày

a/ x + 12 > 21

 x > 21 – 12

 x > 9 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x / x > 9}

b/ -2x > - 3x – 5

 -2x + 3x > - 5

1 Định nghĩa

Bất phương trình dạng ax+b <0 ( hoặc ax+b > 0; ax +b 0;

ax + b 0) trong đó a, b là hai

số đã cho, a # 0, được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn.

VD: 2x – 3 < 0; 5x 0 

2 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.

a/ Quy tắc chuyển vế

Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.

VD: Giải bất phương trình a1/ x + 12 > 0  x > 0 – 12

 x > -12 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là : {x/x > -12}

a2/ 5x – 3 < 4x

 5x – 4x < 3  x < 3 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x / x < 3}

Lop8.net

Trang 2

một số

Chúng ta đã biết về liên hệ giữa

thứ tự và phép nhân với số

dương và nhân với số âm

Vậy hãy phát biểu quy tắc nhân

với một số khi giải BPT?

GV cho một vài HS nhắc lại

Hoạt động 4: Củng cố

GV cho 2 HS lên giải VD b1, b2

trên bảng

Cho HS nhận xét

GV cho HS thảo luận ?.3 và

trình bày kết quả trong bảng

nhóm

?.4 GV cho HS suy nghĩ và trả

lời tại chỗ

 x > -5 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x / x > -5}

HS phát biểu quy tắc

HS phát biểu lại

2 HS lên giải, số còn lại nháp tại chỗ, nhận xét, bổ sung

HS thảo luận nhóm ?.3 a/ 2x < 24

 2x ½ < 24 ½ (vì ½ >0)

 x < 12 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x / x >12}

b/ -3x < 27

 -3x >27 (vì <0)

3

1

3

1

3

1

 x > -9 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x / x > -9}

HS trả lời:

a/ Cộng – 5 vào hai vế b/ Nhân hai vế với – 1,5

b/ Quy tắc nhân với một số.

Khi nhân hai vế của một bất phương trình với cùng một số khác 0 ta phải:

* Giữ nguyên chiều của bất

phương trình nếu số đó dương.

* Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm.

VD: Giải các bất phương trình sau:

b1/ - 3x < 0

 -3 .x > 0 (vì < 0)

3

1

3

1

3

1

 x < 0 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x / x < 0}

b2/ x > 8

4 1

 x.4 > 8.4 (vì 4 >0>

4 1

 x > 32 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x / x > 32}

? 3 Giải các bất phương trình:

a/ 2x < 24

 2x ½ < 24 ½ (vì ½ >0)

 x < 12 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x / x >12}

b/ -3x < 27

 -3x >27 (vì <0)

3

1

3

1

3

1

 x > -9 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x / x > -9}

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà:

- Về xem kĩ lại hai quy tắc biến đổi trong giải bất phương trình, chú ý khi áp dụng quy tắc nhân và nhân với số âm

- Chuẩn bị phần còn lại của bài học tiết sau học

- BTVN: Bài 19, 20, 21 Sgk/47

Lop8.net

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w