1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án dạy Hình 10 cơ bản tiết 31, 32, 33: Phương trình đường thẳng

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 138,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Veà kyõ naêng: - Viết được phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M xo , yo và có phương cho trước hoặc đi qua hai điểm cho trước.. - Tình được tọa [r]

Trang 1

Trang 1

Ngày soạn:26/3/2008

Tiết số:31

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức:

- Hiểu vectơ pháp tuyến, vectơ chỉ phương của đường thẳng

- Hiểu cách viết phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng

- Hiểu được điều kiện hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau, vuông góc nhau

- Biết công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

2 Về kỹ năng:

- Viết được phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm và có phương cho trước hoặc đi qua hai điểm cho trước

( , )o o

M x y

- Tình được tọa độ của vectơ pháp tuyến nếu biết tọa độ của vectơ chỉ phương của một đường thẳng và ngược lại

- Biết chuyển đổi giữa phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng

- Sử dụng được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

- Tính được số đo của góc giữa hai đường thẳng

3 Về tư duy và thái độ:

- Rèn luyện tư duy logíc Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của học sinh:

- Đồ dụng học tập Bài cũ

2 Chuẩn bị của giáo viên:

- Các bảng phụ Đồ dùng dạy học của giáo viên

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định tổ chức 1’

2 Kiểm tra bài cũ 3’

Câu h ỏi : Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua M(1,2) và N(2,-1).

3 Bài mới:

Thời

đường thẳng

H: Trong mặt phẳng cho hai

đường thẳng d d1; 2 Có mấy

khả năng về vị trí tương đối

của hai đường thẳng này?

Điểm chung của d d1; 2 có

tính chất gì so với phương

trình của d d1; 2?

H: Hệ (*) có 1 nghiệm thì

Có ba khả năng:

1 Cắt nhau

2 Song song

3 Trùng nhau Điểm chung phải thỏa mãn cả hai phương trình của d d1; 2

Hệ (*) có 1 nghiệm thì

Cho đường thẳng d d1; 2 lần lượt có phương trình tổng quát là:

1 1 1 1

2 2 2 2

d a x b y c

d a x b y c

Tọa độ giao điểm của d d1; 2 là nghiệm của hệ:

Trang 2

suy ra điều gì?

H: Hệ (*) có vô số nghiệm

thì suy ra điều gì?

H: Hệ (*) có vô nghiệm thì

suy ra điều gì?

H: Làm thế nào để xét vị trí

tương đối của hai đường

thẳng này?

H: Giải hệ phương trình?

H: Xét vị trí tương đối của

hai đường thẳng này được

chưa? Vì sao?

H: Lập phương trình tổng

quát của đường thẳng?

H: Lập hệ phương trình tọa

độ giao điểm?

H: Giải hệ phương trình ?

H: Kết luận?

suy ra d d1; 2 cắt nhau

Hệ (*) có vô số nghiệm thì suy ra d d1; 2 trùng nhau

Hệ (*) có vô nghiệm thì suy ra d d1; 2 song song nhau

Lập hệ phương trình giao điểm

Chưa xét được vì đường thẳng thứ hai chưa có phương trình tổng quát

Đường thẳng (2) có vectơ chỉ phương là u  (2; 3) nên vectơ pháp tuyến là

Phương trình (3;2)

n 

tổng quát là:

3( 5) 2( 2) 0

1 1 1

2 2 2

0 (*) 0

a x b y c

a x b y c

 + Nếu (*) có một nghiệm

thì cắt nhau tại

0 0

( ; )x y d d1; 2

0( ; )0 0

M x y

+ Nếu (*) có vô số nghiệm thì trùng nhau

1; 2

d d

+ Nếu (*) vô nghiệm thì d d1; 2 song song với nhau

Ví dụ: Xét vị trí tương đối của

hai đường thẳng sau:

5 2 ,3 2 1 0 và

2 3

 

Giải

a Hệ phương trình tọa độ giao điểm:

Vậy hai đường thẳng cắt nhau tại

(1;1)

A

b Đường thẳng (2) có vectơ chỉ phương là u  (2; 3) nên vectơ pháp tuyến là n  (3;2) Phương trình tổng quát là:

3( 5) 2( 2) 0

Hệ phương trình tọa độ giao điểm:

(vô nghiệm)

x y

x y

   

 Vậy hai đương thẳng song song

H: Nhắc lại khái niệm góc

giữa hai đường thẳng đã

biết?

- Nếu 1//2hay   1 2 thì ta qui ước A o

1 2

( , ) 0  

- Nếu   1 2 thì

Cho hai đường thẳng  1; 2 Góc giữa hai đường thẳng và kí 1 2 hiệu là A hoặc

1 2

( , )  ( , ) 1 2

Trang 3

Trang 3

Thời

H: Cho hai đường thẳng :

1 1 1 1

2 2 2 2

a x b y c

a x b y c

Góc giữa hai đường thẳng

này có thể xác định thông

qua góc giữa hai vectơ chỉ

phương hoặc pháp tuyến

hay không?

H: Công thức tính Cos a b( ; ) 

Giáo viên lập luận đưa ra

1 2 1 2

2 2 2 2

1 1 2 2

nhọn trong sôù bốn góc đó gọi là góc giữa hai đường thẳng và 1 2

Đặt A thì sẽ

1 2

( , )

bằng hoặc bù với góc giữa , trong đó lần

1, 2

n n

 

1, 2

n n

 

lượt là các vectơ pháp tuyến của và 1 2

1 1 2 2

2 2 2 2

1 2 1 2

( ; )

a b Cos a b

a b

a b a b

góc và không có góc nào vuông thì góc nhọn trong sôù bốn góc đó gọi là góc giữa hai đường thẳng và

1

Cho hai đường thẳng :

1 1 1 1

2 2 2 2

a x b y c

a x b y c

Đặt A thì sẽ bằng

1 2

( , )

hoặc bù với góc giữa n n 1, 2, trong đó n n 1, 2 lần lượt là các vectơ pháp tuyến của 1và 2,

Ta có :

1 2 1 2

2 2 2 2

1 1 2 2

Chú ý:

-    1 2 n1 n2 n n 1 2 0

1 2 1 2 0

a a b b

- Nếu 1 có phương trình

, có phương trình

1 1

y k x m  2

thì :

2 2

y k x m 

1 2 k k1 2 1

4 Củng cố và dặn dò

- Nắm vững: 1 Cách xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

2 Công thức tính góc giữa hai đường thẳng: 1 2 1 2

2 2 2 2

1 1 2 2

5 Bài tập về nhà

- Bài tập 5, 6, 7, 8, 9 SGK trang 80

V RÚT KINH NGHIỆM

Trang 4

Bài 1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức:

- Hiểu vectơ pháp tuyến, vectơ chỉ phương của đường thẳng

- Hiểu cách viết phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng

- Hiểu được điều kiện hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau, vuông góc nhau

- Biết công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

2 Về kỹ năng:

- Viết được phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm và có phương cho trước hoặc đi qua hai điểm cho trước

( , )o o

M x y

- Tình được tọa độ của vectơ pháp tuyến nếu biết tọa độ của vectơ chỉ phương của một đường thẳng và ngược lại

- Biết chuyển đổi giữa phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng

- Sử dụng được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

- Tính được số đo của góc giữa hai đường thẳng

3 Về tư duy và thái độ:

- Rèn luyện tư duy logíc Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của học sinh:

- Đồ dụng học tập Bài cũ

2 Chuẩn bị của giáo viên:

- Các bảng phụ và các phiếu học tập Computer và projecter (nếu có) Đồ dùng dạy học của giáo viên

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề Đan xem hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định tổ chức 1’

2 Kiểm tra bài cũ 5’

Câu hỏi : Công thức tính góc giữa hai đường thẳng?

Áp dụng : tính góc giữa hai đường thẳng d1:x-y+1=0 và d2: 3x+2y+2=0

3 Bài mới:

Thời

cách từ một điểm đến một đường thẳng

H: Nêu định nghĩa khoảng cách Khoảng cách từ một điểm Trong mặt phẳng Oxy cho

Trang 5

Trang 5

Thời

để tìm khoảng cách từ điểm

đến đường thẳng ?

0

Giáo viên hướng dẫn thiết lập

phương trình đường thẳng đi

qua điểm M0 và vuông góc với

đường thẳng 

=> Công thức khoảng cách

đến đường thẳng

0

Tính khoảng cách từ M0

đến chân đường cao vừa tìm được

Làm theo hướng dẫn và yêu cầu của giáo viên

kí hiệu d M ( 0, ), được tính bởi công thức:

0 0

d M

a b

 

H: Áp dụng công thức tính

khoảng cách từ M đến ?

H: Áp dụng công thức tính

khoảng cách từ O đến ?

0 0

2 2

2 2

( , ) 3( 2) 2.1 1 9

13

3 ( 2)

ax by c

d M

a b

 

 

0 0

2 2

2 2

( , )

13

3 ( 2)

ax by c

d O

a b

 

 

Ví dụ 1: Tính khoảng cách từ

các điểm M ( 2;1) và O(0;0) đến đường thẳng có  phương trình 3x2y 1 0 Giải

Khoảng cách

0 0

2 2

2 2

( , ) 3( 2) 2.1 1 9

13

3 ( 2)

ax by c

d M

a b

 

  Khoảng cách

0 0

2 2

2 2

( , )

13

3 ( 2)

ax by c

d O

a b

 

 

4 Củng cố và dặn dò 1’

- Nắm vững công thức tính khoảng cách từ nột điểm điến một đường thẳng

5 Bài tập về nhà

- Bài tập 8, 9 SGK trang 81

V RÚT KINH NGHIỆM

Trang 6

Bài 1. BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức:

- Hiểu vectơ pháp tuyến, vectơ chỉ phương của đường thẳng

- Hiểu cách viết phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng

- Hiểu được điều kiện hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau, vuông góc nhau

- Biết công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

2 Về kỹ năng:

- Viết được phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm và có phương cho trước hoặc đi qua hai điểm cho trước

( , )o o

M x y

- Tình được tọa độ của vectơ pháp tuyến nếu biết tọa độ của vectơ chỉ phương của một đường thẳng và ngược lại

- Biết chuyển đổi giữa phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng

- Sử dụng được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

- Tính được số đo của góc giữa hai đường thẳng

3 Về tư duy và thái độ:

- Rèn luyện tư duy logíc Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của học sinh:

- Đồ dụng học tập Bài cũ

2 Chuẩn bị của giáo viên:

- Các bảng phụ và các phiếu học tập Đồ dùng dạy học của giáo viên

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề Đan xem hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định tổ 1’

2 Kiểm tra bài cũ :Trong giờ học

3 Bài mới:

Thời

a Lập phương trình tham số

của các đường thẳng d trong

trường hợp a

- Thực hiện theo yêu cầu Lập phương trình tham số của các đường thẳng d trong các

trường hợp:

a d đi qua điểm M(2,1)và có vectơ chỉ phương u  3, 4

b d đi qua điểm M(-2,3)và có

Trang 7

Trang 7

Thời

- Gọi HS lên bảng trình bày

- HS lên bảng trình bày

b 2

3 5

  

  

-Phát phiếu học tập chứa bài

tập cho các nhóm

-Yêu cầu học sinh thực hành

bài tập nhóm

-Hdẫn học sinh Theo dõi hoạt

động học sinh theo nhóm,giúp

đỡ khi cần thiết

-Yêu cầu đại diện mỗi nhóm

trình bày và đại diện nhóm

khác nhận xét lời giải của

nhóm bạn

-Sửa chữa sai lầm

-Chính xác hoá kết quả

- HS nhận phiếu học tập

-Học sinh thực hiện hoạt động theo nhóm

-Cử đại diện lên bảng trình bày

-Chuyển nhóm để đánh giá

-Nhận xét nhóm của bạn

Lập phương trình tổng quát của trong mỗi trường hợp:

a đi qua điểm M(-5,8) và có 

hệ số góc k=-3

b đi qua điểm M(2,1) và 

điểm N(-4,5)

c đi qua điểm M(1,0) và có 

véctơ chỉ phương u  2,5

Giải

a.3x+2y+23=0 b.2x +3y-7=0

c 5x+2y-5=0

-Phát phiếu học tập chứa bài

tập cho các nhóm

-Hdẫn học sinh Theo dõi hoạt

động học sinh theo nhóm,giúp

đỡ khi cần thiết

-Yêu cầu đại diện mỗi nhóm

trình bày và đại diện nhóm

khác nhận xét lời giải của

nhóm bạn

-Sửa chữa sai lầm

-Chính xác hoá kết quả

- HS nhận phiếu học tập

-Học sinh thực hiện hoạt động theo nhóm

-Cử đại diện lên bảng trình bày

-Chuyển nhóm để đánh giá

-Nhận xét nhóm của bạn

Cho tam giác ABC biết A(1;4),

(3; 1)

a Lập phương trình tổng quát của các đường thẳng AB AC BC, ,

b Lập phương trình tổng quát của đường cao AH và trung tuyến AM

Giải

a AB:5x+2y-13=0 AC: x-y-4=0 BC: 2x+5y-22=0

b AH: x+y-5=0 AM: x+y-5=0

4 Củng cố và dặn dò 1’

- Các dạng bài tập vừa học

5 Bài tập về nhà

- Bài tậ 4, 5, 6 ,7,8,9 SGK trang 80,81

V RÚT KINH NGHIỆM

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w