1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề 5 kiểm tra chất lượng học kỳ II năm học 2015 - 2016 môn: Sử 8 thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian chép đề)

8 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 242,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kü n¨ng - HS bước đầu nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu.. Tư tưởng: Cẩn thận, trong khi rỳt gọn phõn thức.[r]

Trang 1

TiÕt 23

Ngµy so¹n: 06/11/2010

Gi¶ng t¹i líp:

I/ Môc tiªu

1.KT: Hs nắm vững tính chất cơ bản của phân thức làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức sau này

2.KN: Hiểu rõ qui tắc đổi dấu được suy ra từ tính chất cơ bản của phân thức

3 TĐ: Vận dụng tìm các phân thức bằng nhau

II/ PHƯƠNG PHÁP

Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, so sánh, hoạt động nhóm

III/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Bảng phụ (tính chất cơ bản của phân thức, quy tắc đổi dấu, ?5;)

Máy chiếu ( kiểm tra bài cũ; ?1; ?2; ?3; ?4; BT 4 tr 38)

Bảng nhóm làm bài 4 tr38

- HS: ôn tập tính chất cơ bản của phân số ( viết công thức tổng quát)

IV/ TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

1 Ổn định lớp <2’>

2 Kiểm tra bài cũ <5’>

? Thế nào là hai phân thức bằng nhau? Chữa bài tập 1c

Trang 2

Đa:

1

) 1 )(

2 ( 1

2

2 

x

x x

x x

vỡ (x - 1)(x + 2)(x + 1) = (x + 2)(x2 – 1)

3 Nội dung bài mới

* Đặt vấn đề (2’): ở bài 1c nếu phõn tớch cả tử và mẫu của phõn thức trờn thành nhõn tử ta cú:

)

1

)(

1

(

)

1

)(

2

(

x

x

x

x nhận thấy nếu nhõn cả tử và mẫu của phõn thức

1

2

x

x với cựng đa thức (x+1) thỡ được phõn thức mới bằng phõn thức đó cho Đú là tớnh chất cơ bản của phõn thức đại số.Vậy phõn thức đại số cú những tớnh chất nào? Và cú giống tớnh chất của phõn số khụng?

* Phần nội dung kiến thức

TG

(1)

Hoạt động của Gv và Hs

(2)

Nội dung, kiến thức cần khắc sõu

(3)

18’

? thực hiện ?1

Gv: Hóy nhắc lại tớnh chất cơ bản

của phõn số ( viết cụng thức tổng

quỏt)

Hs: trả lời

1 Tớnh chất cơ bản của phõn thức

?1 < SGK – 37>

Giải:

Tớnh chất cơ bản của phõn số là

(m  0 )

m b

m a b

a

.

.

 Gv: Nhận xột và phỏt biểu bằng lời:

Nếu ta nhõn hay chia tử số và mẫu

số của một phõn số với cựng một số

tự nhiờn khỏc 0 thỡ ta được một

phõn số bằng phõn số đó cho

Gv: Yờu cầu HS làm ?2

1 Hs đọc ?2

Gv: Phõn thức mới tỡm được là

phõn thức nào?

Gv: Hóy so sỏnh phõn thức vừa tỡm

được với phõn thức đó cho?

(n  0 )

n b

n a b

a

:

:

?2 < SGK – 37>

Giải: Cho

3

x

Ta cú:

6 3

2 )

2 ( 3

) 2

x

x x

x

x x

Kiểm tra:

x(3x + 6) = 3x2 + 6x

Trang 3

Gv: Qua ?2 ta thấy nếu nhân cả tử

và mẫu của với đa thức x + 2 ta

3

x

được 1 phân thức bằng phân thức

đã cho

Gv: Yêu cầu HS làm ?3

1 Hs đọc ?3

Hs: Lên bảng làm

Hs: nhận xét

Gv: Nhận xét và cl

Gv: Qua ?3 ta thấy nếu chia cả tử

và mẫu của phân thức 3 cho

2 6

3

xy

y x

3xy ta được một phân thức bằng

phân thức đã cho

Gv: Qua các BT trên, em hãy nêu

tính chất cơ bản của phân thức?

Hs: Phát biểu t/c

Gv: Chính xác hóa kiến thức

Gv: Cho HS làm ?4

HS: thực hiện

3(x2+2x) = 3x2 + 6x

2 3

2

x

x x

x

?3 < SGK – 37>

Giải: Cho 3 23

6

x y xy

2

2 3

: 6

3 : 3

y

x xy xy

xy y

Kiểm tra : 3x2y.2y2 = 6x2y3 6xy3.x = 6x2y3

=> 3 2

2

2 6

3

y

x xy

y

* Tính chất (sgk-37)

= (M  0)

B

A M B

M A

.

= (N : NTC)

B

A

N B

N A

: :

?4 < SGK – 37>

Giải : Gv: Nhận xét và chốt lại

Gv: ở ý b) ta thấy và có tử

B

A

B

A

 thức và mẫu thức đều khác nhau về

2 ( 1) 2 ( 1) : ( 1) 2 )

( 1)( 1) ( 1)( 1) : ( 1) 1

a

(Chia cả tử và mẫu cho x - 1) Hoặc

) 1 )(

1 (

) 1 ( 2 1

2

x x x

x

(Nhân cả tử và mẫu với x – 1)

b)

B

A B

A B

A

) 1 (

) 1 (

(Nhân cả tử và mẫu với (-1) Hoặc

B

A B

A B

) 1 ( :

) 1 ( : (Chia cả tử và mẫu cho (-1))

Trang 4

dấu Để có được điều này ta phải

nhân hoặc Chia cả tử và mẫu cho

(-1)

Gv: Từ đẳng thức A A hãy phát

 biểu thành quy tắc đổi dấu?

Hs: Trả lời

2 Hs đọc quy tắc

Gv: Yêu cầu hs làm ?5 - Bảng phụ

1 Hs lên bảng điền vào trỗ trống

Hs: Nhận xét

Gv: Nhận xét và chốt lại

2 Quy tắc đổi dấu

* Quy tắc: (sgk-37)

B

A B

A

?5 < SGK – 38>

Giải:

a)

4

x

y x x

x y

b)

11

5 11

5

2

x

x x

x

4 Củng cố: (8' )

Bài 4 (sgk-38): (GV Yêu cầu HS hoạt động nhóm - chia 4 nhóm)

x x

x x

x

x

5 2

3 5

2

3

2

2

=> Đúng: Vì đã nhân cả tử và mẫu thức của vế trái với x

x

x x

x

x x

x

) 1 (

) 1 ( )

1

2

Vậy: Bạn Hùng làm sai:

x

x

x

x

3

4 3

=> Đúng: Vì áp dụng đúng quy tắc đổi dấu

d) (Huy) => Sai: vì (x - 9)3 = [-(9 - x)]3 = -(9 - x)3

2

) 9 ( )

9

(

2

)

9

x

Sửa:

2

) 9 ( )

9 ( 2

) 9 ( ) 9

(

2

) 9

x

x x

GV lưu ý: - Lũy thừa bậc lẻ của hai đa thức đối nhau thì đối nhau

- Lũy thừa bậc chẵn của 2 đa thức đối nhau thì bằng nhau

Trang 5

5 Hướng dẫn học ở nhà (2')

- Học thuộc tính chất cơ bản của phân thức và quy tắc đổi dấu

- BTVN: 5, 6 (SGK-T38)

- Đọc trước bài : rút gọn phân thức

V- RÚT KINH NGHIỆM BÀI GIẢNG

Trang 6

Tiết 24

Ngày soạn: 06/11/2010

Giảng tại lớp:

I/ Mục tiêu

1 Kiến thức

- HS nắm vững và vận dụng quy tắc rút gọn phân thức

2 Kỹ năng

- HS bước đầu nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu và biết cách đổi

dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu

3 Tư tưởng: Cẩn thận, trong khi rỳt gọn phõn thức.

Ii/ Phương pháp

Nờu và giải quyết vấn đề, hỏi đỏp, so sỏnh, hoạt động nhúm

III/ đồ dùng dạy học

- Gv: Bảng phụ, phấn mầu

- Học sinh: ụn rỳt gọn phõn số, tớnh chất cơ bản của phõn thức

IV/ tiến trình bài giảng

1 Ổn định lớp (2’)

2 Kiểm tra bài cũ (6')

Hs1: Tớnh chất cơ bản của phõn thức ? Viết cụng thức tổng quỏt? Dựng tớnh chất hóy điền vào dấu … để được kết quả đỳng:

5

5 2

x

x

5(x+1)

HS2: (Tại chỗ): Phỏt biểu qui tắc rỳt gọn phõn số ở lớp 6?

( Chia cả tử và mẫu cho ƯC(thường là ƯCLN) )

3 Bài mới

* Đặt vấn đề: (2'): Nhờ tớnh chất cơ bản của phõn số, mọi phõn số đều cú thể rỳt gọn Phõn thức cũng cú tớnh chất cơ bản tương tự phõn số Ta xột xem cú thể rỳt gọn phõn thức như thế nào?

* Phần nội dung kiến thức

Trang 7

(1)

Hoạt động của Gv và Hs

(2)

Nội dung, kiến thức cần khắc sâu

(3)

6’ Gv: Cho HS làm ?1

Gv: Nhân tử chung của tử và mẫu

của là gì?

y x

x

2

3 10

4

Gv: Khi chia cả tử và mẫu cho 2x2

ta được phân thứ nào?

Gv: Em có nhận xét gì về hệ số và

số mũ của phân thức tìm được so

?1 Cho phân thức

y x

x

2

3 10 4

a) Nhân tử chung của cả tử và mẫu là 2x2

b)

y

x x y x

x x x y x

x x y x

x

5

2 2 : 5 2

2 : 2 2 5 2

2 2 10

4

2 2

2 2

2

2 2

3

7’

với phân thức đã cho?

Hs: Tử và mẫu của phân thức tìm

được có hệ số nhỏ hơn, số mũ thấp

hơn

Gv: Cách biến đổi trên -> rút gọn

phân thức

Gv: Đưa ra bài tập gọi 2 hs làm

Hs1: làm a)

Hs 2: làm b)

Gv: Yêu cầu cả lớp làm ?2

Gv: Hãy phân tích tử và mẫu của

phân thức thành nhân

x x

x

50 2 25

10 5

tử?

Gv: Tìm nhân tử chung của tử và

mẫu?

Gv: Chia cả tử và mẫu cho nhân tử

chung ta được gì?

Gv: Đưa ra nhận xét

2 Hs đọc nhận xét

Hs: Nghiện cứu vd (sgk-39)

* Rút gọn các phân thức sau:

3

2 2

2

2 2 5

2 3

3

2 3

7

) 2 ( 7 21

14 )

y

x y

xy

x xy xy

y x

y

x y xy

x xy xy

y x b

4

3 4 5

3 5 20

15 )

4 5

4 2

?2 Cho phân thức

x x

x

50 2 25

10 5

a) Phân tích tử và mẫu thành nhân tử

) 2 (

5 5

) 2 ( 5 ) 2 ( 25

) 2 ( 5 50 2 25

10 5

x x

x x

x

x x

x x

b) Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung ta được

x x

x x

x x

5

1 ) 2 ( 5 : ) 2 (

5 5

) 2 ( 5 : ) 2 ( 5

* Nhận xét: sgk-39

Ví dụ (sgk-39)

Trang 8

6’ Gv: Phân tích ví dụ (sgk-39)

Hs: Cả lớp làm ?3

1 Hs lên bảng làm

Gv: Đưa ra chú y

1 Hs: Đọc chú y

Gv: Đưa ra vd 2 và gọi Hs lên

bảng làm

Hs: Lên bảng làm

?3 Rút gọn phân thức 2 3 2

5 5

1 2

x x

x x

Bài giải

2 2

2 2

3

2

5

1 )

1 ( 5

) 1 ( 5

5

1 2

x

x x

x

x x

x

x

* Chú ý (sgk-39)

Ví dụ 2: Rút gọn phân thức

) 1 (

1

x x x

Giải

x x

x

x x

x

) 1 (

) 1 ( ) 1 (

 5’ Gv: Yêu cầu cả lớp làm ?4

Hs: 1 Hs lên bảng làm

?4 Rút gọn phân thức

x y

y x

 ) ( 3

Giải

3 ) (

) ( 3 ) (

y x

y x x

y

y x

4 Củng cố (9')

Bài 7 (sgk-39)

a) 5 =

8

5

2

6

xy

y

x

4

3x

) ( 3

2 )

(

15

) (

10

y x

y y

x

xy

y x

xy

x

x x x

x x

2 1

) 1 ( 2 1

2

2 2

) ( ) (

) ( ) (

2

2

y x y x x

y x y x x y x xy x

y x xy x

y x

y x x

y x

x y x

) 1 ).(

(

) 1 )(

(

Bài 8 (sgk-39)

a) Đúng vì chia cả tử và mẫu của phân thức cho 3y

3 9

y

xy 

b) Sai vì chưa phân tích tử và mẫu thành nhân tử mà rút gọn ở dạng

3 3 9

3

y

xy

tổng

=> Sửa:

1 3

1 )

1 3 ( 3

) 1 ( 3 3 9

3 3

y

xy y

xy y

xy

5 Hướng dẫn học ở nhà (2')

- Ôn tập phân tích đa thức thành nhân tử, xem lại bài tập

- BTVN: 8c; d; 9; 10; 11 (SGK-T40)

v- Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w