1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hình học tiết 19: Hai mặt phẳng song song

7 73 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 214,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vẽ được hình biểu diễn của hình hộp , hình lăng trụ ,hình chóp có đáy là tam giác , tứ giác.. - Vẽ được hình biểu diễn của hình chóp cụt với đáy là hình tứ giác, tam giác.[r]

Trang 1

§4 HAI MẶT PHẲNG SONG SONG TIẾT : 19

A MỤC TIÊU.

1 Về kiến thức :

- Khái

- !" lí Ta lét trong không gian

- Khái

- Khái

2 Về kỹ năng :

- 0 sinh 12 cách 3 minh HMPSS

-

3 giác

-

3 Về tư duy thái độ :

Có tinh > 7 tác, tích ? tham gia bài 0., rèn #;  6 duy logic

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

Giáo Viên : 6< , mô hình, các 2 0 A, 1B +

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

nhóm

D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

Hoạt Động 1 : Ôn tập lại kiến thức cũ

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

! song song mp khi trong mp có

Khi

a // (), ()  a, ()  () = b  a // b

Giao

?

 (mp) khi nào

? khi nào

?

? Hai mp cùng song song thì giao ;2 : chúng có tính I 6 2 nào

Hoạt động 2 : Tiếp cận định nghĩa

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

Phát

HS quan sát và rút ra A xét (

Không có giao

+ Không có

+ Vì d  (), d  () = A

 A ()  () ( Vô lí vì () // () )

? Yêu

45 hình minh 0

? Hai mp kéo dài nó

Cho Hs

SA xét và chính xác hóa ý 2 : HS

Trang 2

B

C

S

I

Hoạt Động 3 : Định lý 1

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

HS

 

       

,

/ / / / , / /

a b



Hoạt động 2.

song

trong mp

? Yêu

? %   !` H 8G 1 3 tốn

0

GV 6< 8b HS 5 hình

+ Hai mp song song khi nào?

+ Dùng PP #G 'd ? Cĩ bao nhiêu hai mp

? g  #A #G 1h hai '6R 7 trùng, M nhau F 8+ PPCM B

.3

? HS A xét thơng qua hình 5

Hoạt Động 4 : v í d ụ 1

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

CM cĩ hai

song < (G1G2G3)

Áp

hoặc

AMAN G MG N

6< 8b 0 sinh 5 hình

? ! CM hai mp (BCD) và (G1G2G3) song song ta

? song

? ! CM G1G2 // MP ta > CH  3 nào

Trình bày bải giải.

BC, CD, DB

Trang 3

1 2

1 2

1 2

1 3

1 2 3

, trọng tâm các ABC và ACD

2

3

ta có / /( ) ( ) / /( )

Vì G G là

AG AG

G G MN

AM AN mà MN BCD G G BCD Tương tự G G BCD Vậy G G G BCD

Hoạt Động 5 : Định lý 2

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

HS

1 3

HS

8G các 1 3

HQ2:    

       

/ /

/ / / /





HQ3:  

       

, / / / /

d A d

 

 

   

Yêu

 

  !     : / /

cho A

 

 

GV các  WB

GV A xét

Hệ quả 1:           : / /

/ /

! : / /

 

 



P0 HS ghi 8G 1 3 tốn 0 HQ2, HQ3

SA xét và chính xác hĩa ý 2 .: HS

Hoạt Động 6 : v í d ụ 2

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

0 sinh quan sát và rút ra A

xét

Vì Sx là

.: gĩc S trong tam giác cân SBC

gĩc xSC 1m gĩc / /

Sx BC vì

BCS

Sx //

, / / tự Sy //

ABC

Sx Sy ABC



6< 8b HS 5 hình (Treo 1B

+

! CM (Sx, Sy) song song (ABC) ta >

CM hai song song < (ABC)

Vì các song mp (ABC) nên nĩ cúng

Hoạt Động 7 : Định lý 3

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

 A

Trang 4

A B

C

HS

3

   

   / /     và không trùng

a

vì  

  



   

/ / , / /

a b



     

    

Yêu

   

       

/ /

/ /

b



 

   

* Lưu ý: !e < các 8G tốn CM

song

'6R 7 cĩ  JB; ra) thì Cm 1m PP

#G 'd

Hãy CM '6R 7

  không trùng với  

P<    WB + Ghi  WB H 8G 1 3

? P0 HS lên minh 0 1m hình 5 ?

Áp

TIẾT : 20

Hoạt Động 8 : ĐỊNH LÝ TALET

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

HS ghi

' ' ' ' ' '

A BB CC A

mp

Ta cĩ: AM BN (hoặc CM CN)

ACBC MANB

6< 8b HS 5 hình ( Treo 1B +

Hoạt động 9: Hình lăng trụ và hình chĩp.

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

HS ghi

HS

A xét

+ Các G bên song song và 1m nhau

+ Các

Trang 5

`* '+ #+ giác

HS

thông qua hình 5 6< 8b HS rút ra các tính I

thông qua hình 5

? Cho

#* '+

* Chú ý:

hình

Khái niệm hình hộp

Hình

Hoạt động 10: Hình chóp cụt

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

HS

A xét

+

+

.+

* Hai

song song và các s e các  G 6E

3 1m nhau

* Các

* Các

quy các tính I thông qua hình 5

Hoạt Động 11: củng cố và dặn dò

Câu 1: Cho 12 E #67 - dung E 1B : bài 0.Q

Câu 2: Cách

Xem

Xem '6< bài “ Phép chiếu song song, Hình biểu diễn của một hình trong không gian” 'B #R các câu h sau

Câu 1: Các

Câu 2: Hình vuông, Hình .f A, tam giác vuông có hình 1 89 6 2 nào?

Gợi ý cho HS giải bài tập Bài 1: 6< 8b 5 hình.

Trang 6

Bài 2:

Trang 7

Bài 3:

 RÚT KINH NGHIỆM

………

………

…………

………

………

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w