III Phương tiện dạy học: IV Tiến trình bài học và các hoạt động: Ac¸c t×nh huèng d¹y häc 1T×nh huèng 1: Hoạt động1: Nhắc lại các khái niệm cơ bản.. Hoạt động2: Xây dựng cách giải và biện[r]
Trang 1Ngày 12.tháng 11năm 2004 Bài3: hệ phương trình bậc nhất nhiều ẫn.
Tiết pp:29 tuần:10
I)Mục tiêu:
1)Kiến thức: Nắm cách giải và biện luận hệ hai trình bậc nhất chứa tham số
Biết giải bài toán bằng cách lập hệ trình bậc nhất
2) Kỹ năng: Làm những điều nói trên
3)Tư duy: Hiểu pháp Gao - Xơ.
II) Phương pháp giảng dạy: Gợi mở, vấn đáp và thuyết trình.
III) Phương tiện dạy học:
IV) Tiến trình bài học và các hoạt động:
A)các tình huống dạy học
1)Tình huống 1:
Hoạt động1: Nhắc lại các khái niệm cơ bản
Hoạt động2: Xây dựng cách giải và biện luận hệ trình bậc nhất hai
2)Tình huống 2:
Hoạt động3: Xây dựng quy tắc Crame.
Hoạt động4: Củng cố quy tắc Crame
Hoạt động5: Biểu diễn hình học của ập nghiệm
B)Tiến trình bài dạy:
1) Kiểm tra bài cũ: Cho biết các cách giải hệ trình (1)
3 y 7 x 2
5 y 4 x 3
2) Dạy bài mới:
Hoạt động1: Nhắc lại các khái niệm cơ bản
Giảng:
+ Khái niệm hệ hai trình
2 2 2
1 1 1
c y b x a
c y b x a
Vấn đáp: Thử cho biết nghiệm của hệ
trên là gì?
Giảng:
+ Nghiệm của hệ $ trình
+ Giải hệ trình (là tìm tập nghiệm
của nó)
+ Hệ pt N hệ pt hệ quả
Nghiệm của hệ trình là một cặp số (x0;y0) đồng thời là nghiệm của hai trình trên !!!
Hoạt động2: Xây dựng cách giải và biện luận hệ trình bậc nhất hai
Vấn đáp: Hoạt động 1 Thực hiện hoạt động 1
a) Hệ trình (1) có thể
3 4
2
5 6 3
y x
y x
giải theo pháp thế; cộng; đồ thị; máy tính
bỏ túi
b) Thực hiện giải hệ pt (1)bằng
3 4
2
5 6 3
y x y x
Trang 2 Vấn đáp: Từ hệ
(2)
(1)
2 2 2
1 1 1
c y b x a
c y b x a
thử tìm cách khử một trong hai biến x, y?
Yêu cầu hai học sinh lên trình bày việc
khử x và khử y
Giảng:
Ký hiệu:Da1b2 a2b1
D y a1c2 a2c1 D x c1b2 c2b1
] về hệ:
y
x D y D
D x D
Có hai khả năng xảy ra: D 0và D0
Vấn đáp: Khi D0 ta điều gì?
Khi D = 0 ta điều gì?
Giảng: Có hai S hợp xảy ra:
+D x 0 hoặc D y 0
+D x D y 0
Vấn đáp: Thử cho biết sự tồn tại
nghiệm trong hai S hợp trên?
Giảng: Lập luận đến kết quả:
+Khi D x 0 hoặc D y 0 trình
vô ghiệm
+khi D x D y 0 thì pt có nghiệm là các
cặp số (x;y) thoả:
R thuộc ý tùy
y a
x b c x
1
1 1
Củng cố:
JS hợp: a1 b1 0 hoặc a2 b2 0
Sự tồn tại nghiệm của hệ phụ thuộc vào
giá trị của c1; c2
Nhân (1) cho a2 và nhân (2) cho a1 sau đó trừ vế theo vế ta khử biến x
“(a1b2 a2b1)ya1c2 a2c1” Hoàn toàn tự ta có thể khử biến y
Thực hiện viẹc khử x và y
KhiD0thì hệ pt có nghiệm duy nhất:
D
D y D
D x y x
Khi D = 0 thì hệ có dạng:
y
x D y
D x
0
0
TH D x 0 hoặc D y 0 trình vô ghiệm
D x D y 0 trình có vô số nghiệm
Hoạt động3: Xây dựng quy tắc Crame
Giảng: Gọi Da1b2 a2b1là định thức
của hệ pt (1) và ký hiệu:
2 2
1
b a
b
1
a
D
2 2
1
b c
b
1
c
D y
2 2
1
c a
c
1
a
D y Bảng tóm tắc trang 80 SGK
*Cùng GV xây dựng quy tắc Crame
Trang 3Hoạt dộng4: Củng cố quy tắc Crame
Vấn đáp: Hoạt động 2
Vấn đáp: Giải và biện luận hệ pt:
4 3
5 3
m y mx
my x
*Cùng HS nhậ xét cách làm và sửa sai
(nếu có)
Củng cố:
+Cách giải và biện luận hệ pt gồm hai pt
bậc nhất hai ẩn
Vấn đáp: Hoạt động 3
(cho học sinh hoạt động nhóm)
Yêu cầu hai học sinh lên trình bày.
* Cho các nhóm nhận xét kết quả bài làm
của nhau
Củng cố:
+Cách giải và biện luận hệ pt gồm hai pt
bậc nhất hai ẩn
+ ứng dụng của toán học trong thực tế
Thực hiện hoạt động 2
Giải hệ pt:
3 y 5 x 2
1 y 4 x 3
( bằng pháp Crame)
Sử dụng quy tắc Crame !!!
(thực hiện việc giải và biện luận hệ bên)
Thực hiện hoạt động 3 (theo nhóm nhỏ)
Đây chính là dạng toán giải bằng cách lập hệ pt theo đề ra lập hệ:
34 5 2
50 3
y x
y x
( với x và y lần là số tuổi của cha và con)
3)Củng cố baì học: Quy tắc Crame, vận dụng giải và biện luận hệ bậc nhất hai ẩn
4)Hướng dẫn về nhà: Định n cách làm các bài tập 2, 3, 4 và yêu cầu HS về nhà hoàn thiện 5)Bài học kinh nghiệm:
...Giảng:< /i>
Ký hiệu: D< /i> a< /i> 1 b< /i> 2< /sub> a< /i> 2< /sub> b< /i> 1
D y< /i> a< /i> 1 c< /i> 2< /sub>... động4:< /i> Củng cố quy tắc Crame
Hoạt động5:< /i> Biểu diễn hình học ập nghiệm
B)Tiến trình dạy:< /i>
1) Kiểm tra cũ: Cho biết cách gi? ?i hệ trình < /i> (1)... a< /i> 2< /sub> b< /i> 1) y< /i> a< /i> 1 c< /i> 2< /sub> a< /i> 2< /sub> c< /i> 1” Hồn tồn tự ta khử biến y
Thực viẹc khử x y
Khi D< /i> 0thì