Thiết kế bài giảng ++ Đỗ Thị Thu ++ Trường tiểu học Nậm Ban - Biết làm những việc phù hợp với khả năng để chăm sóc cây trồng, vật nuôi ở gia đình, nhà trờng.. KN: Rèn cho hs nêu đợc nhữn[r]
Trang 1tuần 30 : Thứ 2 Ngày soạn: Ngày giảng :
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2+3 Tập đọc - kể chuyện
Gặp gỡ Lúc -Xăm - Bua
I Mục Tiêu:
A Tập đọc:
- Biết đọc phân biệt lời người dẫn truyện với lời nhân vật trong câu chuyện
- Hiểu các từ ngữ được chú giải ở cuối bài: Lúc - Xăm - Bua, lớp 6, đàn tơ
rưng, tuyết, hoa lệ
- Hiểu nội dung câu chuyện: Cuộc gặp gỡ thú vị, đầy bất ngờ của đoàn cán bộ
Việt Nam với HS một trường tiểu học ở Lúc - Xăm - Bua thể hiện tình hữu
nghị, đoàn kết giữa các dân tộc
B Kể chuyện:
1 Rèn kĩ năng nói: kể lại được từng đoạn câu chuyện bằng lời của mình Lời
kể tự nhiên,sinh động, thể hiện đúng nội dung
II Các kn sống được giáo dục trong bày
- Giao tiếp ứng xử lịch sự trong giao tiếp
- Tư duy sáng tạo
III Các phương pháp kỹ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng
- Thảo luận cặp đôi, chia sẻ
- Trình bày ý kiến cá nhân
IV Phương tiện dạy học
- Tranh mình hoạ truyện trong SGK
- Bảng lớp viết gợi ý
V Tiến trình dạy học
Tập đọc
A KTBC: - Đọc bài: Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục ? (3HS)
- > HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu chủ điểm bài đọc
2 Luyện đọc:
a GV đọc diễn cảm toàn bài
- GV hướng dẫn cách đọc - HS nghe
b HD luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng câu:
+ GV viết bảng: Lúc - xăm - bua,
Mô - ni - ca, Giét - xi - ca… - HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS nối tiếp đọc câu
- Đọc từng đoạn trước lớp
+ GV hướng dẫn đọc đúng giọng
+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
Trang 22
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo N3
- Cả lớp đọc ĐT
3 Luyện đọc hiểu
- Đến thăm một trường tiểu học ở
Lúc- xăm - bua, đoàn cán bộ VN
gặp những điều gì bất ngờ thú vị ?
-> Tất cả HS lớp 6A đều tự giới thiệu bằng tiếng Việt, hát tặng đoàn bài hát Việt, Giới thiệu những vật rất đặc trưng của Việt Nam: Vẽ Quốc kì Việt Nam…
- Vì sao các banh 6A nói được tiếng
Việt Nam và có nhiều đồ vật của
Việt Nam ?
-> Vì cô giáo lớp 6A đã từng ở Việt Nam, cô thích Việt Nam…
- Các bạn HS Lúc - xăm - bua muốn
biết điều gì về thiếu nhi Việt Nam ? - Các bạn muốn biết HS Việt Nam học
những môn gì ? Thích những bài hát nào?…
- Các em muốn nói gì với các bạn
HS trong câu chuyện này ? - HS nêu
4 Thực hành- đọc lại
- GV hướng dẫn HS đọc đoạn cuối - HS nghe
- HS thi đọc đoạn văn
- 1HS đọc cả bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm
Kể Chuyện
2 HD học sinh kể chuyện
- Câu chuyện được kể theo lời của ai? -> Theo lời của 1 thành viên trong
đoàn cán bộ Việt Nam
- Kể bằng lời của em là thế nào ? -> Kể khách quan như người ngoài
cuộc, biết về cuộc gặp gỡ đó và kể lại
- GV gọi HS đọc gợi ý - HS đọc câu gợi ý
- 2HS nối tiếp nhau kể Đ1, 2
- 1 - 2HS kể toàn bộ câu chuyện -> HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
IV áp dụng củng cố hoạt đọng nối
tiếp
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau
………
Tiết 4 : Toán
Luyện tập
A Mục tiêu:
Giúp HS:
Trang 3- Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng các số đến năm chữ số.
- Củng cố giải bài toán có lời văn bằng hai phép tính, tính chu vi, và diện tich của HCN
B Các HĐ dạy học:
I Ôn luyện: - Nêu cách cộng các số có 5 chữ số ? (2HS)
-> HS + GV nhận xét
C Bài mới:
* Hoạt động 1: Thực hành
1 Bài 1: * Củng cố về cộng các số có
5 chữ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu thực hiện bảng con 52379 29107 46215
+ 38421 + 34693 + 4052
90800 63800 19360
2 Bài 2: * Củng cố về tính chu vi
HCN
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
Chiều dài hình chữ nhậ là:
3 x 2 = 6 (cm)
- Yêu cầu HS lên bảng làm Chu vi hình chữ nhật là:
- GV gọi HS đọc bài, nhận xét (6+3) x 2 = 18 (cm)
6 x 3 = 18 (cm2)
ĐS: 18cm; 18cm2
3 Bài 3: * Củng cố về giải toán bằng
2 phép tính
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
Cân nặng của mẹ là:
17 x 3 = 51 (kg)
- Yêu cầu HS đọc bài Cân nặng của cả hai mẹ con là:
Đáp số: 68 kg III Củng cố dặn dò:
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
………
Chiều :
Tiết 1: Đạo đức
Chăm sóc cây trồng, vật nuôi ( tiết 1)
I Mục tiêu bài học
1 KT: Kể đợc một số lợi ích của cây trồng, vật nuôi đối với cuộc sống con
ng-ời
Trang 44
- Biết làm những việc phù hợp với khả năng để chăm sóc cây trồng, vật nuôi ở gia đình, nhà trờng
- Biết đợc vì sao cần phải chăm sóc cây trồng, vật nuôi ( )
2 KN: Rèn cho hs nêu đợc những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để chăm
sóc cây trồng, vật nuôi
3 TĐ: Giáo dục hs có ý thức chăm sóc cây trồng, vật nuôi.
II Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài
- Kỹ năng lắng nghe ý kiến các bạn
- Kỹ năng trình bày các ý tưởng tieets kiệm và bảo vệ nguồn nước ở nhà và ở trường
- Kỹ năng tìm tiếm và xử lý thông tinlieen quan đến tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ở nhà và ở trường
- Kỹ năng bình luận , xác định và lựa chon các giải pháp tốt nhất để tiết kiệm , bảo vệ nguồn nước ở nhà và ở trường
- kỹ năng đảm nhận trách nhiệm tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ở nhà và ở trường
III Phương pháp kỹ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng
- Dự á
- thảo luận
IV Phương tiện dạy học
- Vở bài tập
V Tiến trình dạỵ học
- A KTBC:
Gọi 1 hs nêu bài học giờ trớc
- Gv nhận xét, đánh giá
B Bài mới
1 Gthiệu:
2 Trò chơi
“ Ai đoán đúng”
- Chia hs chẵn lẻ: Số chẵn nêu đặc điểm con vật,
đặc điểm về con vật nêu lí do mình yêu thích
Số lẻ: Nêu 1 vài đặc điểm cây trồng mà em thích,
nêu lí do mình yêu thích
- Gọi vài hs lên trình bày
* Kết luận: Mỗi ngời đều có thể yêu thích một
cây trồng hay vật nuôi nào đó Cây trồng vật nuôi
phục vụ đời sống và đem lại niềm vui cho con
ng-ời
- 1 hs thực hiện
- Theo dõi
- Nghe, theo dõi
- Vài hs trình bày
- Nghe, nhớ
- Lớp quan sát
- Hs trả lời
Trang 5-3 Quan sát tranh ảnh
Yêu cầu lớp quan sát tranh và đặt câu hỏi gọi các
em khác trả lời
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Theo bạn việc làm đó mạng lại lợi ích gì?
+ Vì sao cần phải chăm sóc cây trồng, vật nuôi (
**)
* Kết luận: 1 Tỉa cành bắt sâu; 2 Cho gà ăn; 3
Cùng ông trồng cây; 4 Đang tắm cho lợn
Chăm sóc cây trồng có ích và phù hợp với khả
năng
- Chia lớp theo nhóm nhỏ Chọn cây trồng vật
nuôi mà nhóm thích
Nhóm 1: Chủ trại gà
Nhóm 2: Chủ vờn cây
Nhóm 3: Chủ trại gà
- Yêu cầu nhóm thảo luận tìm cách chăm sóc và
bảo vệ vờn trại của mình cho tốt
- Mời đại diện nhóm báo cáo – Nhận xét, bổ sung
- Gv và hs bình chọn nhóm báo cáo hay nhất
4 Củng cố - dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn hs về nhà học bài và chuẩn bị bài giờ sau
- Nghe, theo dõi
- Chia nhóm, nhận nhiệm vụ
- Thảo luận
- Báo cáo, bổ sung
- Bình chọn
- Nghe, nhớ
Thứ 3 Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1 : Toán
Phép trừ các số trong phạm vi 100.000
A Mục tiêu: Giúp HS
- Biết thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 100000 (cả đặt tính và thực hiện phép tính)
- áp dụng phép trừ các số trong phạm vi 100000 để giải các bài toán có liên quan
B Đồ dùng dạy học
-SGK , Bộ đồ dùng toán
C Các hoạt động dạy học:
I Ôn luyện: - Nêu phép trừ các số 4 chữ số ? (2HS)
-> HS + GV nhận xét
II Bài mới:
1 Hoạt động1: Hướng dẫn cách thực hiện phép trừ 85674 - 58329
Trang 66
* Học sinh nắm được cách trừ
a Giới thiệu phép trừ:
- GV viết phép tính 85674 - 58329 - HS quan sát
- HS nêu bài toán + Muốn tìm hiệu của 2 số 85674 và
58329 ta phải làm như thế nào ? - Phải thực hiện phép tính trừ - HS suy nghĩ tìm kết quả
b Đặt tính và tính
- Dựa vào cách thực hiện phép trừ các
số có đến 5 chữ số để đặt tính và thực
hiện phép tính trên ?
- 2HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào giấy nháp
+ Khi tính chúng ta đặt tính như thế
+ Chúng ta bắt đầu thực hiện phép tính
từ đâu -> đâu ? - HS nêu 85674
- Hãy nêu từng bước tính trừ - HS nêu như trong SGK 58329
27345 -> Vậy muốn thực hiện tính trừ các số
có 5 chữ số với nhau ta làm như thế
2 Hoạt động 2: Thực hành
a Bài 1 + 2: Củng cố về tính và đặt
tính thực hiện các phép trừ các số có 5
chữ số
* Bài 1 (157)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm bảng con 92896 73581
59372
_ 65748 _ 36029 _
53814 -> GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ
bảng
27148 37552 5558
* Bài 2: (157)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào vở 63780 - 18546 91462 - 53406
63780 91462
- GV gọi HS đọc bài _ 18346 _ 53406
- GV nhận xét 45234 38056
b Bài 3 (157)
* Củng cố về giải toán có lời văn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- GV nhận xét
Trang 7IV Củng cố dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau
………
Tiết 3: Tập viết
ôn chữ hoa U
I Mục tiêu:
- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa U
1 Viết đúng tên riêng Uông Bí bằng cỡ chữ nhỏ
2 Viết câu ứng dụng Uốn cây còn bi bô bằng cỡ chữ nhỏ
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ viết hoa V
- Viết sẵn câu, từng ứng dụng / bảng
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC:
- Nhắc lại câu ứng dụng T30 (1HS)
-> HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài ghi đầu bài.
2 HD viết bảng con.
- Tìm các chữ viết hoa trong bài -> U, B
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách
viết
- HS quan sát
- HS tập viết chữ V trên bảng con
-> GV quan sát, sửa sai
b) Luyện từ ứng dụng.
- GV gới thiệu: Uông Bí Tên của một
tỉnh - HS nghe.- HS tập viết bảng con
- GV nhận xét
c) Luyện viết câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu nghĩa câu ứng dụng
-> GV nhận xét
- HS nghe
- HS tập viết bảng con Vỗ tay
- Hớng dẫn HS viết vào VTV
- GV theo dõi hớng dẫn thêm
4 Chấm chữa bài
- GV thu vở chấm điểm
- GV nhận xét
5 Dặn dò:
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Trang 88
………
Tiết 4 Chính tả (nghe - viết)
Liên hợp quốc
I Mục tiêu: Rèn kĩ năng viết chính tả
1 Nghe - viết đúng bài CT Liên Hợp Quốc Viết đúng các chữ số Trình bày
đúng hình thức bài văn xuôi
2 Làm đúng bài tập 2 điền tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn: tr/ch, et/êch Đặt câu đúng với những từ ngữ mang âm, vần trên
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết 3 lần nội dung bài tập 2a
- Bút dạ
III Các HĐ dạy học:
A KTBC: GV đọc: Bác sĩ, mỗi sáng, xung quanh (HS viết bảng con)
-> HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Hướng dẫn nghe - viết
a Hướng dẫn HS chuẩn bị
- 2HS đọc
- Giúp HS nắm nội dung bài:
+ Liên hợp quốc được thành lập nhằm
mục đích gì ? -> Bảo vệ hoà bình, tăng cường hợp tác phát triển giữa các nước + Có bao nhiêu thành viên tham gia
+ Việt Nam trở thành thành viên của
Liên hợp quốc vào lúc nào ? -> 20/9/1977
- GV đọc 1 số tiếng khó - HS luyện viết vào bảng con
- GV quan sát, sửa sai
b GV đọc bài
- GV quan sát, uấn nắn cho HS
c Chấm chữa bài
- GV đọc lại bài viết - HS đổi vở soát lỗi
- GV thu vở chấm điểm
3 Hướng dẫn làm bài tập
a Bài 2 (a)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào SGK
- GV gọi HS lên bảng làm bài - 3HS
- HS nhận xét
a chiều, triều, triều đình -> GV nhận xét
b Bài 3 (a)
- HS làm nháp
- GV phát giấy + bút dạ cho 1 số HS - Những HS làm bài trên giấy, dán
Trang 9làm bài bài lên bảng
-> HS nhận xét
Thuỷ triều là 1 hiện tượng tự nhiên ở biển
4 Củng cố dặn dò:
- Nêu lại ND bài ?
………
Chiều :
Tiết 1 : Thủ công
Làm đồng hồ để bàn (T3)
I Mục tiêu:
- HS làm được đồng hồ để bàn làm đúng quy trình kĩ thuật
- HS yêu thích sản phẩm mình làm được
II Chuẩn bị:
- Tranh quy trình
- Giấy thủ công, hồ dán, kéo…
III Các hoạt động dạy học
3 Hoạt động 3:
a Nhắc lại quy trình
- GV gọi HS nhắc lại quy trình - hs nhắc lại qui trình
+ B1: Cắt giấy + B2: Làm các bộ phận + B3: Làm thành đồng hồ hoàn chỉnh
b Thực hành
GV nhắc HS khi gấp miết kĩ các đường gấp
và bôi hồ cho đều
- HS nghe
- Trang trí đồng hồ như vẽ những ô nhỏ làm
lịch ghi thứ, ngày…
- GV tổ chức cho HS làm đồng hồ để bàn
- HS thực hành + GV quan sát, HD thêm cho HS
c Trưng bày
GV tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm - HS trưng bày sản phẩm
- HS nhận xét -> GV khen ngợi, tuyên dương những HS thực
hành tốt
- Đánh giá kết quả học tập của HS
4 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét sự chuẩn bị, t2 học tập và kĩ
- Dặn dò giờ học sau
Trang 1010
………
Thứ 4 Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1 : Tập đọc
Một mái nhà chung
I Mục tiêu:
- Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ, khổ thơ đọc bài thơ với giọng vui, thân ái, hồn nhiên
- Hiểu các từ ngữ mới được chú giải sau bài: Dím, gấc, cầu vồn
- HiểuND : Mỗi vật có cuộc sống riêng nhưng đều có mái nhà chung là trái
đất Hãy yêu mái nhà chung, bảo vệ gìn giữ nó ( Trả lời được các câu hỏi 1,2,3, thuộc lòng 3 khổ thơ đầu)
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài thơ
III Các hoạt động dạy học
A KTBC: Kể lại câu chuyện gặp gỡ ở Lúc - xăm - bua ? (2HS)
-> HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài
b HD luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng dòng thơ - HS nối tiếp tục đọc dòng thơ
- Đọc từng khổ thơ trước lớp
+ GV hướng dẫn cách nghỉ hơi sau mỗi
+ Giáo viên gọi học sinh giải nghĩa từ -HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo N3
- Cả lớp đọc ĐT
3 Tìm hiểu bài:
- Ba khổ thơ đầu nói đến những mái
nhà riêng của ai? - của chim , của cá, của ốc của bạn nhỏ
- Mỗi mái nhà riêng có nét gì đáng
yêu? - Mái nhà của chim là nghìn lá biếc, Mời nhà của cá là sóng
xanh…………
- Mái nhà của dím nằm sâu trong lòng đất
- Mái nhà của muôn vật làg gì? - Là bầu trời xanh
Em muốn nói gì với những người bạn
4 học thuộc lòng bài thơ
- GV hướng dẫn HS hộc thuộc lòng bài
- HS thi đọc từng khổ cả bài
Trang 11- HS nhận xét
- GV Nhận xét - Ghi điểm
c Củng cố dặn dò
- Nêu nội dung chính của bài?
- Chuẩn bị bài sau?
………
Tiết 2 toán.
Tiền việt nam
I Mục tiêu:
- Nhận biết được các tờ bạc: 20 000đ, 50 000đ, 100 000đ
- Bước đầu biết đổi tiền
Biết làm tính trên các số với đơn vị là đồng
- Làm các bài tập 1,2,3,bài 4(dòng 1,2)
II Đồ dùng:
II Các hoạt động dạy học
Trang 1212
………
Tiết 3: Chính tả
Một mái nhà chung
I Mục tiêu: Rèn luyện kỹ năng viết chính tả.
1 Nhớ viết lại đúng bàichính tả trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ 4 chữ
bày đúng các khổ thơ, dòng thơ 4 chữ
2 Làm đúng bài tập 2 a/b điền vào chỗ trống có âm, vần dễ viết sai
II Đồ dùng dạy học:
A KTBC: - GV đọc: buổi chiều, thuỷ chiều (HS viết bảng)
Bài 1
GV cho học sinh quan xát và trả lời câu hỏi ở bài tập
1
A 10 00 và 20 000 đồng
B 10 000 đ 20 000đ và 50 000đ
D 500đ 2000đ và10 000đ
E 200đ 500đ và 50 000đ
Giáo viên nhận xét, kết luận
Bài2
GV: cho học sinh đọc yêu cầu bài
Giáo viên nhân xét gợi ý học sinh giải
Bài giải
Giá tiền bộ quần áo và chiếc cặp là?
15 000 + 25 000 = 40 000 ( đ )
Cô bán hàng phải trả lại mẹ số tiền là?
50 000đ - 40 000đ = 10 000( đ )
ĐS: 10 000 đồng
GV nhận xét
Bài 3
Cho học sinh yêu cầu bài và trả lời câu hỏi ở BT3
Bài giải
Số tiền mua 4 quyển vở hết là
1200 x 4 = 4800 (đ)
ĐS: 4800 đồng
GV: nhận xét
HS; đọc và trả lời?
Số các tờ bạc
Tổng số
Củng cố : về nhà các em cần luyện học nhiều hơn
HS trả lời
HS đọc yêu cầu bài
HS làm bài
HS làm bài
Đại diện nhóm trình bày