1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Thiết kế giáo án Đại số 8 - Học kì I - Tiết 27: Luyện tập

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 118,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp: Nờu và giải quyết vấn đề, hỏi đỏp, so sỏnh, thảo luận nhúm IV.. Hoạt động của thầy và trò..[r]

Trang 1

Tiết:27 Luyện tập

Ngày soạn: 24/11/2010

Giảng tại lớp:

I.Mục tiêu:

1 KT:Củng cố cách qui đồng MT hai hay nhiều phân thức

2 KN: Tìm MTC; qui đồng MT hai hay nhiều phân thức

3.TĐ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong khi thực hiện qui đồng

II Chuẩn bị:

- Gv: Bảng phụ

- Hs: SGK, giấy nháp

III Phương pháp: Nờu và giải quyết vấn đề, hỏi đỏp, so sỏnh, thảo luận nhúm

IV Tiến trình dạy học:

1.ổn định tổ chức: 2'

7'

5'

10'

* HĐ1:

- HS1: Muốn qui đồng MT… ta

làm như thế nào? chữa

BT14b/42SGK:

2 4 5

3 12

11

; 15

4

y x y x

- HS2: Bài tập 16b/42SGK: Qui

đồng

x x

1

; 4 2

5

; 2

10

- Lớp theo dõi, cho điểm

* HĐ2:

- Hs đọc bài- 2 hs lên bảng, lớp

cùng làm, nhận xét

a)

4

3

; 4 2

3

2 

x x

x

b) x5 ; x

2.Kiểm tra:

- MTC:60x4y5

 4 5 435

60

55

; 60

16

y x

y y

x x

- MTC: 6(x+2)(x-2)

MTC

x MTC

x MTC

; ) 2 ( 15

; ) 2 (

3 Bài giảng:

1 Bài 18/43SGK:

a) MTC:2(x-2)(x+2)

MTC

x MTC

x

; ) 2 (

b) MTC:3(x+2)2

MTC

x x MTC

; ) 5 (

2 Bài tập14/18SBT:

Trang 2

5'

5'

- Gv uốn nắn việc trình bày bài cho

hs

- Gv dùng bảng phụ nêu bài toán

a)

9

3 5

; 6 2

1 7

2

x

x x

x

x

2 4 2

2

;

1

x x

x x

x

x

- 2 hs lên bảng, lớp cùng làm, nhận

xét

- 2 hs lên bảng tiếp, lớp cùng làm,

nhận xétphần c;d

c)

1

6

; 1

2

; 1

5 3 4

2 3

2

x x x

x x

x x

2 8

; 2

4

;

5

7

x y

y x y x

? Chú ý gì khi qui đồng mẫu thức

các phân thức trên?

b) x2+1;

1

2

4

x x

? MT của hai phân thức là biểu

thức nào?

? Có thể nhận ra ngay MTC là bao

nhiêu được không?

? Khi qui đồng MT các phân thức

có phân thức ở dạng đa thức ta tìm

MTC như thế nào?

- hs làm tiếp câu c tại chỗ

c)

xy y

x y

xy y x x

x

3

3

; 3

3

? Qua phần c cần chú ý gì khi qui

đồng mẫu thức các phân thức?

- Gv dùng bảng phụ nêu bài toán

? Để chứng tỏ x 3+5x2-4x-20 là

mẫu thức chung của hai phân thức

trên ta phải làm như thế nào?

? Tại sao phảI làm như thế?(MTC

chia hết cho các MTR của từng

phân thức)

-2 Hs thực hiện phép chia hai đa

thức

MTC

x x MTC

x

; ) 3 )(

1 7

b) MTC: 2x(1-x)2

MTC

x x MTC

x

; ) 1 )(

1 (

c) MTC: (x-1)(x2+x+1) = (x-1)3

MTC

x x MTC

x x MTC

x

; ) 1 ( 2

; 5 3

d) MTC: 10x(x-2y)(x+2y)

MTC

x y x MTC

y x x MTC

y

; ) 2 ( 40

; ) 4 (

3 BT 19/43SGK:

b) MTC: x2-1

MTC

x MTC

x

; ) 1 )(

1

c) MTC:y(x-y)3

MTC

y x x MTC

y

4 BT20/44SGK:

 vậy: x 3+5x2-4x-20= (x2 +3x-10)(x+2)

Và x 3+5x2-4x-20 = (x2+7x+10)(x-2)

20 4 5

) 2 (

; 20 4 5

2

2 3 2

x x x

x x x

x x x

4 Củng cố:

- Cách qui đồng mẫu thức các phân thức; cách tìm MTC

5 HDVN:

Trang 3

? Nhắc lại cách tìm MTC? Cách

qui đồng MT các phân thức

- Gv nhắc nhở cách trình bày bài

cho học sinh khoa học tránh không

rõ ràng mà mất thời gian

- Xem lại cách qui đồng mẫu thức các phân thức; cách tìm MTC

- BT: 14,15,16/18SBT

- Xem lại qui tắc cộng phân số cùng mẫu và không cùng mẫu ở lớp 6

V.Rút kinh nghiệm bài giảng.

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w