1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Thiết kế giáo án Đại số 8 - Học kì I - Tiết 6: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 107,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/Mục tiêu: Kiến thức :Nắm được các hằng đẳng thức : lập phương của một tổng , lập phương của một hiệu, K ỹ năng :Học sinh biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm , tính hợp lý[r]

Trang 1

Tiết 6 §4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tiếp)

Ngày

I/Mục tiêu:

$'-  ./ !0# $342

K

$( lý,  bài #,

Thái đ0 : '4 ý cho $5 sinh khi áp 8  các $)  &*  #$+ $ 67# ,

8   2 $@4A

II Đồ dùng dạy học

-

$I

-

Giáo viên : giáo án, 6  $8A

Học sinh : ôn   3 $)  &*  #$+ &  $ &K $52

III Tiến trình bài dạy

L' 1 1 &M $ #1 $+  (2')

L' 2 Q;! tra bài R ( 5')

? Tính : (x – 3y)(x + 3y)

D9 X : (x – 3y)(x + 3y) = x2 – (3y)2 = x2 - 9y2

GV: cho hs $, xét,sau &F cho &;!

L' 3 Bài !

- GV

$^  $)  &*  #$+ &  $ #7 theo

-

12'

? Y/c HS làm ?1 tr 13

HS: làm ?1

1/ Lập phương của một tổng

?1 < SGK - 13>

(a+b)(a+b)2

= (a + b)(a2 + 2ab + b2) = a(a2 + 2ab + b2) + b(a2 + 2ab + b2)

= a3+ 2a2b + ab2 + a2b + 2ab2+ b3

Trang 2

? Gv : , 8  cách 7# 4b

#$c/ hãy 7# tich (a+b)(a+b)2

'   4b #$c/T

HS: (a + b)3

? [, theo phép nhân trên

(a+b)3 = ?

HS: (a+b)3 = a3+3a2b + 3ab2 +

b3

GV: Ta 5 &d là1 $)  &* 

#$+

“ , $'-  ./ !0# #1 f

? Yêu `4 $5 sinh #9 X ?2 tr

13

HS: làm ?2

? Ap 8 

D1 $+ nhóm $5 #,

Nhóm 1,2 : làm câu a

Nhóm 3,4 : làm câu b

( làm trong 3 phút)

? Yêu `4 HS làm ?3 tr13

HS: làm ?3

? [, (a – b)3 = ?

HS: =a3- 3a2b + 3ab2 - b3

GV: Rút ra #1  quát

? Yêu `4 HS làm ?4 tr13

HS: làm ?4

? So sánh 6;4 #$+ khai #9;

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

* D1  quát: [ !5 A , B #4k ý, ta có:

(A + B)3

= A3 + 3A2B + 3B2A + B3

?2 < SGK - 13>

, $'-  ./ !0# #1  hai 6;4

#$+ 6)  , $'-  6;4 #$+ #$+ $n#2 0  ba ` tích bình $'-  6;4 #$+ #$+ $n#  6;4 #$+ #$+ hai, công ba ` tích 6;4 #$+ #$+ $n#

 bình $'-  6;4 #$+ #$+ hai,

0  , $'-  6;4 #$+ #$+ hai

* Áp a/(x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1

b/ (2x + y)3

= (2x)3 + 3.(2x)2y + 3.2xy2 + y3

2/Lập phương của một hiệu:

?3 < SGK - 13>

[a + (-b)]3

= a3+3a2(-b) + 3a(-b)2 + (-b)3

= a3- 3a2b + 3ab2 - b3

* D1  quát: [ hai 6;4 #$+ #4k ý

A, B ta có:

(A - B)3

= A3 - 3A2B + 3B2A - B3

?4 < SGK - 13>

, $'-  ./ !0# $34 hai 6;4

#$+ 6)  , $'-  6;4 #$+ #$+ $n#2 #9c ba ` tích bình $'-  6;4

#$+ #$+ $n#  6;4 #$+ #$+ hai, công ba ` tích 6;4 #$+ #$+ $n#  bình $'-  6;4 #$+ #$+ hai, #9c ,

$'-  6;4 #$+ #$+ hai

Trang 3

./ (A + B)3 và (A - B)3 em có

$, xét gì?

HS: &@4 có 4 $  #sNR #$c/

./ A ! ` 2 R #$c/ ./

B #t  ` PA u $)  &*  #$+

, $'-  ./ !0# #1  có 4

n4 &@4 là n4 "+", còn &* 

#$+ , $'-  ./ !0# $342

các n4 "+", "-" xen ?w nhau

? làm bài #, $` áp 8 A

HS: Làm $` áp 8  * Áp dụng :

a/(x - )1 3

3

= x3 – 3x2 1 + 3x( )2 – ( )3

3

1 3

1 3

= x3 – x2 + x – 1

3

1 27

b/ (x – 2y)3

= x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3

c/

1/ &%  2/ sai 3/ &%  4/ sai 5/ sai

L' 4 z  { và 43 #,

6' ? [7# t! $)  &*  #$+ &K

$5A

? Làm bài #, 26 Tr14 – SGK

(2x2 + 3y)3 = ?

( x - 3)3 = ?

2 1

A = ?

B = ?

Bài tập 26 Tr14 – SGK

a, (2x2 + 3y)3

= (2x2)3 +3.(2x2)2.3y + 3.2x2.(3y)2 + (3y)3

= 8x6 + 36x4y + 54x2y2 + 27y3

b, ( x2 - 3)3

2 1

= ( x)3 - 3 ( x)2.3 + 3 x.32 + 33

2

1

2

1

2 1

= x3 - x2 + x + 9

8

1

4

9

2 27

Trang 4

L' 5 '  | @ nhà (2')

 ! ^  0 dung hai $)  &*  #$+ c/ $5

-Nghiên +4 bài: } ]~ Dz ]p € N#7P

IV Rút kinh nghiệm sau giờ giảng

………

……… …

...

Th? ?i đ0 : ''4 ý cho $5 sinh áp 8  $)  &*  #$+ $ 67# ,

8   $@4A

II Đồ dùng dạy học< /b>

-

$I

-

Giáo viên : giáo án, 6 ...

-

Giáo viên : giáo án, 6  $8A

Học sinh : ôn   $)  &*  #$+ &  $ &K $52

III Tiến trình dạy

L'' 1 &M $ #1 $+... b3

Trang 2

? Gv : , 8  cách 7# 4b

#$c/ 7# tich (a+b)(a+b)2

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w