1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 10 Chương 4 tiết 43: Ôn tập

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 72,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Dự kiến phân nhóm: 6 nhóm + Trò: Bài mới, sách giáo khoa, một số kiến thức cũ cơ bản của các lớp dưới, đặc biệt là kiến thức về bất phương trình… III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.. Giảng bài [r]

Trang 1

Ngày soạn: 10 tháng 02 năm 2007

Tiết: 43

I – MỤC TIÊU:

* Kiến thức: Học sinh nắm chắc định lí về dấu của nhị thức bậc nhất, tam thức

bậc hai

* Kỹ năng: Học sinh biết xét dấu của nhị thức bậc nhất, tích của nhiều nhị thức

bậc nhất; xét dấu tam thức bậtc hai Aùp dụng giải một số bpt quen thuộc

* Thái độ: Cẩn thật, có khả năng suy luận tốt.

II – CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

+ Thầy:

- Phương tiện: Sách giáo khoa

- Dự kiến phân nhóm: 6 nhóm

+ Trò: Bài mới, sách giáo khoa, một số kiến thức cũ cơ bản của các lớp dưới, đặc

biệt là kiến thức về bất phương trình…

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức:1’

2 Giảng bài mới:

- Giới thiệu bài giảng: 2’

- Tiến trình tiết dạy.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

HĐ 1: Ôn tập việc giải bất pt chứa ẩn dưới dấu căn, dấu giá trị tuyệt đối (20 phút)

* Cho các bpt trên

(phần ghi bảng)

* ? Cách giải bất pt

dạng:

a) A B

b) A B

c) A B 

d) A B 

* HD, đàm thoại với

HS để giải các bpt trên

* Trả lời:

* Áp dụng: Nêu cách giải cho từng bpt trên

* Tiến hành giải nháp

1 Giải các bất phương trình sau: a) 3x 2  5x 2   2x 2 

b) 3x 2  5x 1 2x 8   

c) x22x 3 x 2   d) 2(x 2    1) x 1

e) x 1 3    x 4 

Giải a) Bpt tương đương với

2 2

3x 5x 2 2x 2 3x 5x 2 2x 2

     

   

2 2

3x 3x 0 3x 7x 4 0

  

  

x 0 x 1

4

1 x

3

 



hoặc

 1 x 4

3

 

(HS tự giải các câu còn lại)

Lop10.com

Trang 2

HĐ 2: Áp dụng việc giải bất phương trình vào việc xét nghiệm pt bậc 2 ( 20 phút)

* Cho bài toán trên

* Nhận xét bài giải của

HS

* Nêu Điều kiện của m tương ứng với các yêu cầu trên

* Thảo luận giải các điều kiện đó

* Đại diện lần lượt trình bày bài giải

* Nhận xét bài giải của bạn

2 Cho pt: (1+ m)x2 + (m-2) x – 1= 0

a) Tìm m để pt sau 2 nghiệm phân biệt đều lớn hơn 1

b) Tìm m để pt sau có 2 nghiệm trái dấu

c) Tìm m để pt sau có 2 nghiệm cùng dấu dương

d) Tìm m để pt sau có nghiệm với một nghiệm nhỏ hơn 1 và một nghiệm lớn hơn 1

Giải:

a)

o a.f (1) 0 S

1 2

 

 

b) c.a < 0 c)

o

P 0

S 0

 

 

 

 d) a.f(1) < 0

* Củng cố, dặn dò: HS nhắc lại cách giải các bpt trên và cách xét nghiệm pt bậc hai như trên

GV Hỏi thêm HS về cách xét nghiệm khác

V- RÚT KINH NGHIỆM:

Lop10.com

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w