Tuï ñieän phaúng: Laø tuï ñieän coù hai baûn tuï là 2 tấm kim loại phẳng đặt song song đối diện nhau, điện tích ở mỗi bản có độ lớn bằng nhau, độ lớn của điện tích trên bản dương được gọ[r]
Trang 1Bài 7: TỤ ĐIỆN
Trang 2Tuï ñieän giaáy
Trang 3I Tụ điện
II. 1 Định nghĩa
Tụ điện là một hệ gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện Hai vật dẫn gọi là hai bản của tụ điện Khoảng không gian giữa hai bản có thể là chân không hoặc điện môi
Trang 4I Tụ điện
II. 1 Định nghĩa
Tụ điện là một hệ gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện Hai vật dẫn gọi là hai bản của tụ điện Khoảng không gian giữa hai bản có thể là chân không hoặc điện môi
Ký hiệu:
Trang 51 Sự tích điện và
phóng điện của tụ
Trang 6Tụ điện phẳng: Là tụ điện có hai bản tụ là 2 tấm kim loại phẳng đặt song song đối
diện nhau, điện tích ở mỗi bản có độ lớn
bằng nhau, độ lớn của điện tích trên bản
dương được gọi là điện tích của tụ điện.
I Tụ điện
1 Định nghĩa
2 Tụ điện phẳng
Trang 7+ + +
+ +
+ +
+ +
+ +
+
+ +
+ +
U 1 U 2 = 2 U 1
…
U n = n U 1
2= 2 Q1 Qn= n Q1
Hãy nhận xét các tỉ số
Điện dung của tụ điện
Điện dung của tụ điện là gì?
Trang 8I Tụ điện
1 Định nghĩa
2 Điện tích của tụ điện
II Điện dung của tụ điện
+ Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho
khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất
định, + Được đo bằng thương số của điện tích của tụ điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.
1 Định nghĩa
2 Công thức:
U : Hiệu điện thế giữa hai bản tụ(V)
Q : Điện tích của tụ điện (C)
C : Điện dung của tụ điện (F)
Trang 9I Tụ điện
1 Định nghĩa
2 Điện tích của tụ điện
II Điện dung của tụ điện
1 Định nghĩa:
2 Công thức
+ 1mF = 10 -3 F + 1F = 10 -6 F + 1 nF = 10 -9 F + 1 pF = 10 -12 F
Trang 10Đối với điện trường đều
Ta có: U = Ed
Mà:
Suy ra:
Trang 11I Tụ điện
1 Định nghĩa
2 Điện tích của tụ điện
II Điện dung của tụ điện
1 Định nghĩa
2 Công thức:
III Các loại tụ điện
a) Chai Lâyđen
Các loại tụ điện
Trang 12Tụ Chai Lâyđen
- Là tụ điện cổ nhất
- Nó gồm một chai thủy
tinh dùng làm điện
môi, mặt trong và
mặt ngoài có dán 2 lá
nhôm hoặc thiếc dùng
làm 2 bản
- Chai Lâyđen hay được
dùng trong các thí
Trang 13I Tụ điện
1 Định nghĩa
2 Điện tích của tụ điện
II Điện dung của tụ điện
1 Định nghĩa
2 Công thức:
III Điện dung của tụ điện phẳng
IV Các loại tụ điện
a) Chai Lâyđen.
b) Tụ giấy.
Các loại tụ điện
Trang 14• Có 2 bản là các lá nhôm hoặc thiếc, ở giữa có lớp giấy cách điện (tẩm
parafin) làm điện môi.
Tụ Giấy
Trang 15I Tụ điện
1 Định nghĩa
2 Điện tích của tụ điện
II Điện dung của tụ điện
1 Định nghĩa
2 Công thức:
III Điện dung của tụ điện phẳng
IV Các loại tụ điện
a) Chai Lâyđen.
b) Tụ giấy.
c) Tụ điện mica, sứ.
Các loại tụ điện
Trang 16• Có các bản
làm bằng
nhôm, thiếc,
điện môi là
mica
• Tụ điện mica
thường có
hiệu điện thế
giới hạn cao,
Tụ Mica
Trang 17• Do đó tụ điện có
điện dung tương
đối lớn với kích
thước khá nhỏ.
• Có điện môi làm
bằng sứ đặc biệt,
thường có hằng số
điện môi lớn
Tụ Sứ
Trang 18I Tụ điện
1 Định nghĩa
2 Điện tích của tụ điện
II Điện dung của tụ điện
1 Định nghĩa
2 Công thức:
III Điện dung của tụ điện phẳng
IV Các loại tụ điện
a) Chai Lâyđen.
b) Tụ giấy.
Các loại tụ điện
c) Tụ điện mica, sứ.
Trang 19• Có các bản là
những lá nhôm,
điện môi là lớp
oxit nhôm rất
mỏng được tạo
nên bằng phương
pháp điện phân.
Tụ điện hóa học
Trang 20Tụ điện xoay Ký hiệu
Gồm 2 hệ thống lá kim loại đặt cách
điện với nhau: một hệ cố định, một hệ có thể xoay quanh một trục