GV: Hãy mở dấu giá trị - HS trao đổi nhóm, tuyệt đối của các biểu thức làm việc cá nhân và sau: trình bày kết quả.. Ghi bảng Tiết63:PHƯƠNG TRÌNH CÓ CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI.[r]
Trang 1Ngày soạn 10/4/05
Ngày giảng 11/4/05
I MỤC TIÊU:
HS
-
-
khi tốn
II CHUẨN BỊ:
- GV:
- HS:
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra: (8’) (GV < HS khá, =>
2 BPT: a/ 5 b/ , và
3
6
4
11
8 x
(Kq: a/ x < 0 , b/ x > -4)
3 Vào bài:
34’ “Sửa bài tập”
- GV yêu 7 HS nêu 8
khi
- Sau khi xong câu b, GV
yêu 7 HS phát ( 56 bài
tốn cách khác, Z [
“Tìm
2 > 0
,^
_< giá ` ]@ & x 56 là
- _% HS lên
- x x 0
- x2 0
a 38 x = 2 ta 5 c
22 = 4 > 0 là 1 Z 5` 5d' nên 2 là $% $
2> 0
b 38 x = 0 thì 02 > 0 là
$% Z 5` sai, nên 0 khơng
x2 > 0
Bài
- GV: yêu
29a, 29b
trình
- GV yêu 7 HS làm trên
a/.GV ý HS cĩ 3 8
i @ ;6 BPT 2x-5 0
2 BPT 5 c x 2,5
giá ` ( j 2x-5 khơng
- trình:
a 2x – 5 0
b –3x -7x + 5
- HS làm trên
Trang 2TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
âm
- GV thu $% )* bài, # xét ,
phân tích o sai sót chung
]@ HS
“Làm bài tập”
GV: yêu
30 thành bài toán
& x (xZ+) là )* [ 5000
5s
- GV có ( 5 $% )* nhóm
trình
GV: Có ( nói thêm: * 6
6 là 69000 5
- HS , #
nhóm, s làm ;
cá nhân tìm ra /
2 Bài tập 30:
- 2< x (xZ+) là )* /
[ ,[ 5000 5s
* / [ ,[ 2000 5s là 15 – 1I/>
Ta có 5000x+2000(15-x) 70000
do xZ+ ,
3
40
x
Nên x = 1,2,…13
J # * / [
,[ E5s là 1;2;…;
,^ 13
-
)*
- HS làm ; cá nhân s trao 5w nhóm
3 Bài tập 31c:
Ta có:
8 x 3 x
4 x 2 1 x 3
6
4 x 12 1 x 4
1 12
6
4 x 1 x 4 1
-
a GV: x sâu y \[ Xa z
quy x ( ;
b GV x sâu nhân hai ; ;8
cùng )* âm
x < -5
)
4 Dặn dò: 2’
- Sx$ [ 5` |@ giá ` 5* ]@ $% )*
-
- Bài
IV RÚT KN:
………
………
-5 0
Trang 3Ngày giảng 14/4/05
Tiết 63:
I MỤC TIÊU:
- HS x$ 5` |@ giá ` 5*' y 5h cách $z 9 giá `
5* ]@ $% ( j cĩ j@ 9 giá ` 5*
-
tốn
-
II CHUẨN BỊ:
- GV:
- HS:
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra: (4’) Hãy nêu 5` |@ giá ` 5* 9 8 9[ ký D
Tìm , 4 , 13 ?
2
1
; 27
;
3 Vào bài:
15’ “Nhắc lại về giá trị tuyệt
- GV: 2< 2 HS:“Hãy x
[ 5` |@ giá `
5* 9 8 9[ ký a
- GV: Hãy cho ví 9D
* a a a 0;
* a a a < 0
- HS làm ; cá nhân
1 Nhắc lại về giá trị tuyệt đối.
* a a a 0;
* a a a < 0 GV: Hãy $z 9 giá `
5* ]@ các ( j
sau:
x
1
)
d
; 2
x
)
c
; x
)
b
; 1
x
)
a
- HS trao 5w nhĩm, làm ; cá nhân và trình bày K
a) x 1= x-1
x – 1 0 hay x 1 = x – 1
x 1 = -(x-1)
1
x
x – 1 < 0 hay x 1 = 1- x
x < 1
* câu cịn [
Ví 9 5 5 vì 5 > 0
vì –2,7
2 , 7 2 , 7 7
,
2
< 0
Trình bày <
38 | x-1|
Khi x 1, thì x 1 = x – 1
Khi x < 1, thì x 1 = 1 – x
GV: chú ý )X@ o sai
7$ cĩ ]@ HS
- GV cho HS làm ví 9 1
- HS , #
nhĩm, làm ; cá nhân và trình bày
Trang 4TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
SGK
- GV: cho HS làm ?1
(GV: yêu 7 HS trình bày
8 8 khi >
13’ “Giải một số phương trình
chứa dấu giá trị tuyệt đôi”.
- GV: cho HS làm ví 9 2
GV: Xem $% )* bài
]@ HS và )X@ $: cho HS
rõ
- HS , # nhóm tìm cách (
j@ 9 giá `
5* thành
$% & có 56
trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
Ví
= x + 4
x
4 8 1: Ta có:
= 3x x 0
x
= -3x x < 0
x
4 8 2:
* S x 0; ta có:
= x + 4
x
<=> 3x = x + 4
<=> x = 2 > 0 I$5>
* S x < 0; ta có:
| 3x| = x + 4
<=> - 3x = x + 4
<=> - 4x = 4
<=> x = -1 < 0 I$5>
- GV: cho HS ví 9 3
sau khi làm ; cá nhân ,
trình bày trên nhóm
HS trao 5w nhóm 5(
tìm 8 sau khi làm ; cá nhân
4 8 3: J #
1 ; 2
S
10’ “Củng cố”
1 HS p ?2;
GV theo dõi bài làm
]@ $% )* HS trung
bình 5( có pháp giúp
5
2 HS
36c, 37c
- HS làm ; cá nhân s trao 5w K z nhóm
4 Dặn dò: 2’
IV RÚT KN:
………
………
... j cĩ j@ 9 giá ` 5*-
tốn
-
II CHUẨN BỊ:
- GV:
- HS:
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định: (1’)... class="page_container" data-page="4">
TL Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng
SGK
- GV: cho HS làm ?1
(GV: yêu 7 HS trình bày
8 8 >
13’ “Giải số phương...
4 Dặn dò: 2’
- Sx$ [ 5` |@ giá ` 5* ]@ $% )*
-
- Bài
IV RÚT KN:
………
………
-5
Trang